Thẩm định dự án đầu tư xây mới nhà máy chế biến thủy sản xuất khẩu CMFISH
GVHD: T.S Lưu Thanh Đức Hải 1 SVTH: Biện Hữu Ái
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ & QUẢN TRỊ KINH DOANH
--------
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
Đề tài:
THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY MỚI NHÀ MÁY
CHẾ BIẾN THỦY SẢN CMFISH TẠI NGÂN HÀNG
CÔNG THƯƠNG CÀ MAU Giáo viên hướng dẫn: Sinh viên thực hiện:
TS: LƯU THANH ĐỨC HẢI BIỆN HỮU ÁI
MSSV: 4031176
LỚP: TÀI CHÍNH 01_K29
LI CM N
L mt sinh viờn nm cui, mc dự ó cú mt s kinh nghim t vic thc hin
cỏc chuyờn mụn hc nhng khi bt tay vo chun b cho mỡnh mt lun vn tt
nghip em khụng trỏnh khi lo lng, bn khon rng mỡnh s chn ti gỡ v s vit
gỡ cho ti y. Nhng vi vn kin thc hc c qua gn bn nm ti trng i
hc Cn Th, Khoa Kinh T & QTKD, cựng vi s tớch tu nhng kinh nghim thc t
nh quỏ trỡnh thc tp Ngõn hng Cụng Thng C Mau ó giỳp cho em cú nng
lc v kh nng hon thnh tt lun vn tt nghip ny. Em xin gi li cm n chõn
thnh v li tri õn sõu sc nht n:
- Ban giỏm hiu trng i hc Cn Th, Ban lónh o Khoa Kinh t &
QTKD, cựng tt c cỏc thy cụ ó tn tỡnh dy bo v truyn t cho em cú c
nhng kin thc quý bỏo lm hnh trang bc vo i.
- Thy: TS. Lu Thanh c Hi, ó ginh nhiu thi gian hng dn, giỳp
, úng gúp ý kin, sa cha s sút giỳp em hon thnh bi vit tt nghip.
- Ban lónh o Ngõn hng Cụng Thng C Mau, cựng ton th lónh o cỏc
phũng ban ó to iu kin cho em c thc tp ti c quan. Cỏc cỏn b, viờn chc
ang cụng tỏc ti ngõn hng, c bit l cụ, chỳ, anh, ch ang cụng tỏc ti phũng
Khỏch hng s 1 ó nhit tỡnh giỳp , ch bo cho em nhng kinh nghim thc t
trong quỏ trỡnh lm vic.
Xin kớnh chỳc quý thy cụ ca trng i hc Cn Th v Khoa Kinh t &
QTKD, Ban lónh o ngõn hng cựng ton th cỏc cỏn b v nhõn viờn ang lm vic
ti cỏc phũng, ban ca NHCT C Mau c di do sc khe v t nhiu thng li
mi trong cụng tỏc.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Thẩm định dự án đầu tư xây mới nhà máy chế biến thủy sản xuất khẩu CMFISH
GVHD: T.S Lưu Thanh Đức Hải 4 SVTH: Biện Hữu Ái
NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
Ngày tháng năm 2007
Giáo viên hướng dẫn THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Thẩm định dự án đầu tư xây mới nhà máy chế biến thủy sản xuất khẩu CMFISH
GVHD: T.S Lưu Thanh Đức Hải 6 SVTH: Biện Hữu Ái
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
1.1.1. Sự cần thiết nghiên cứu ...................................................................................... 1
1.1.2. Căn cứ khoa học và thực tiễn ............................................................................. 3
1.2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU ............................................................................................ 3
1.2.1. Mục tiêu chung .................................................................................................. 3
1.2.2. Mục tiêu cụ thể .................................................................................................. 3
1.3. PHẠM VI NGHIÊN CỨU CỦA ĐỀ TÀI ........................................................................ 4
1.3.1. Không gian ........................................................................................................ 4
1.3.2. Thời gian ........................................................................................................... 4
1.3.3. Đối tượng nghiên cứu ........................................................................................ 4
1.4. LƯỢC KHẢO TÀI LIỆU CÓ LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI ............................................. 5
CHƯƠNG 2. PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ NGHIÊN CỨU
...............................................................................................................................................
7
2.1. PHƯƠNG PHÁP LUẬN ................................................................................................. 7
2.1.1 Dự án đầu tư và các loại dự án đầu tư ................................................................. 7
2.1.2 Thẩm định dự án đầu tư, vai trò, mục đích .......................................................... 8
2.1.3 Quy trình thẩm định dự án đầu tư nói chung ....................................................... 9
2.1.4 Các chỉ tiêu để đánh giá hiệu quả dự án đầu tư ................................................... 14
2.2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .................................................................................... 16
2.2.1. Phương pháp chọn vùng nghiên cứu .................................................................. 16
2.2.2. Phương pháp thu thập số liệu ............................................................................. 16
2.2.3. Phương pháp phân tích số liệu ........................................................................... 17
CHƯƠNG 3. THẨM ĐỊNH DỰ ÁN NHÀ MÁY CMFISH TẠI NGÂN HÀNG CÔNG
THƯƠNG TỈNH CÀ MAU .................................................................................................... 18
3.1. GIỚI THIỆU ĐÔI NÉT VỀ NHCT CÀ MAU ................................................................. 18
3.1.1. Quá trình hình thành, hoạt động và phát triển..................................................... 18
3.1.2. Tình hình hoạt động kinh doanh thời gian qua ................................................... 19
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Thẩm định dự án đầu tư xây mới nhà máy chế biến thủy sản xuất khẩu CMFISH
GVHD: T.S Lưu Thanh Đức Hải 8 SVTH: Biện Hữu Ái
5.1.4 Lập kế hoạch thẩm định rõ ràng và thẩm định đúng quy trình của Ngân hàng
Cơng Thương Cà Mau đã đề ra ............................................................................................. 73
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Thm nh d ỏn u t xõy mi nh mỏy ch bin thy sn xut khu CMFISH
GVHD: T.S Lu Thanh c Hi 9 SVTH: Bin Hu i
5.1.5 ỏnh giỏ ỳng kh nng tr n ca khỏch hng ................................................. 74
5.2. MT S GII PHP KHC ......................................................................................... 75
5.2.1 Phõn cụng cỏn b thm nh cú kinh nghim vỡ l d ỏn ln .............................. 75
5.2.2 Tha thun cỏc iu kin i kốm vi d ỏn khi thm nh v xột duyt cho vay
m bo trỏch nhim ca ch u t i vi d ỏn ........................................................... 75
5.2.3 Thu thp thụng tin y , chớnh xỏc v t nhiu ngun khỏc nhau phũng
nga ch u t cung cp thụng tin khụng tin cy v d ỏn .................................................... 76
5.2.4 ngh cụng ty CMFISH iu chnh d ỏn mt s mt cha hon chnh ......... 76
5.2.5 Phi hp vi cỏc c quan cú liờn quan thu thp thờm nhng thụng tin v
cụng ty CMFISH v d ỏn cn thm nh ............................................................................... 77
CHNG 6. KT LUN V KIN NGH .......................................................................... 78
6.1 Kt lun chung ................................................................................................................. 78
6.2 Nhng kin ngh ............................................................................................................... 79
6.2.1 i vi Ngõn hng Cụng Thng Vit Nam ....................................................... 79
6.2.2 i vi Ngõn hng Cụng Thng C Mau .......................................................... 81
TI LIU THAM KHO ..................................................................................
PHN PH LC ...............................................................................................
Ph lc 01: D liu d ỏn cha thm nh.
Ph lc 02: D liu d ỏn ó thm nh.
Ph lc 03: Quy trỡnh x lý cht thi ca d ỏn.
Ph lc 04: Phng phỏp tớnh mt s ch tiờu ti chớnh khi ỏnh giỏ khỏch hng.
Ph lc 05: Quy hoch tng th ca d ỏn.
Ph lc 06: Bn nh v ca d ỏn.
Ph lc 07: Ho v trớ ca d ỏn.
Bảng 17: Phân tích điểm hòa vốn của dự án ........................................................................... 49
Bảng 18: Thời gian hòa vốn của dự án ................................................................................... 51
Bảng 19: Hiện giá thu nhập thuần của dự án .......................................................................... 52
Bảng 20: Suất thu hồi nội bộ của dự án .................................................................................. 53
Bảng 21: Các tỷ suất lợi nhuận của dự án ............................................................................... 54
Bảng 22: Phân tích độ nhạy của dự án .................................................................................... 55
Bảng 23: Lãi vay vốn cố định của dự án ................................................................................. 58
Bảng 24: Thẩm định tài sản đảm bảo tín dụng của dự án ........................................................ 59
Bảng 25: Phương án thu nợ của dự án .................................................................................... 61
Sơ đồ 1: Quy trình thẩm định dự án đầu tư tại NHCT Cà Mau ............................................... 21
Sơ đồ 2:Quy trình chế biến tôm của nhà máy CMFISH .......................................................... 44
Sơ đồ 3: Cơ cấu tổ chức và quản lý của công ty CMFISH ...................................................... 45 THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Thẩm định dự án đầu tư xây mới nhà máy chế biến thủy sản xuất khẩu CMFISH
GVHD: T.S Lưu Thanh Đức Hải 11 SVTH: Biện Hữu Ái
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
---
---
NHCT: Ngân hàng Công Thương
NHCT Cà Mau: Ngân hàng Công Thương Cà Mau.
NHCT VN: Ngân hàng Công Thương Việt Nam.
TNHH: Trách nhiệm hữu hạn
KDCB & XNK: Kinh doanh chế biến và xuất nhập khẩu
ĐBSCL: Đồng bằng sông Cửu Long
GII THIU
---
---
1.1. T VN NGHIấN CU:
1.1.1. S cn thit nghiờn cu.
Cú ngi vớ rng: Ti chớnh l mch mỏu, l nhp p con tim ca mi doanh
nghip. Tht vy, mt n v, t chc kinh doanh nu ti chớnh khụng mnh, khụng vng
thỡ n v, t chc ú khụng th tn ti c, nht l trong iu kin hin nay khi nc ta ó
v ang tng bc hi nhp kinh t quc t, vi nn kinh t nhiu thnh phn, vn hnh
theo c ch th trng di s lónh o ca nh nc theo nh hng xó hi ch ngha. ú
l nn kinh t m mi n v kinh t u phi t thõn vn ng theo cỏc quy lut ca th
trng m bo cho s tn ti v phỏt trin ca chớnh n v mỡnh. Trong ú, h thng
ngõn hng cng khụng ngoi l, vỡ hu ht cỏc ngõn hng nc ta hin nay cng l nhng
n v kinh doanh. Cho nờn vic lm th no nõng cao hiu qu hot ng kinh doanh,
lm sao li nhun thu v t ng vn tớn dng l ti u v lm th no tỡnh hỡnh ti
chớnh ca ngõn hng phỏt trin tt, n nh v tng trng luụn l vn c cỏc nh qun
tr ca ngõn hng c bit quan tõm.
C Mau l mt tnh cui cựng ca cc nam T quc, c tỏch ra t tnh Minh Hi
t thỏng 01 nm 1997. Tuy cũn khụng ớt nhng khú khn, nhng do s n lc c gng ca
cỏc ngnh, cỏc cp v ton th nhõn dõn ó lm cho b mt ca tnh khụng ngng thay i.
Hin nay, tnh C Mau cũn rt nhiu tim nng v thy sn, thng mi, dch v, cụng
nghip ch bin, du lch ang c u t phỏt trin, nht l lnh vc ch bin thy sn
xut khu l th mnh truyn thng ca tnh ang c u tiờn khuyn khớch. T ú, nhiu
d ỏn v ch bin thy sn khụng ngng c xột duyt u t. Chớnh vỡ th, hn lỳc no
ht, nhu cu vn phỏt trin cỏc d ỏn thuc lnh vc núi trờn C Mau hin nay l rt
ln, nht l vn tớn dng t phớa cỏc ngõn hng trờn a bn tnh.
va mi tip nhn v ang trong quỏ trỡnh chun b cho cụng tỏc thm nh xột duyt cho
vay, nờn vic nghiờn cu ti ny s giỳp tụi cú iu kin tip cn mt cỏch thc t hn,
sõu sc hn v cụng tỏc thm nh d ỏn m ngõn hng tin hnh, ng thi thy c tm
quan trng ca cụng tỏc ny i vi s tn ti v phỏt trin ca NHCT C Mau núi riờng v
i vi s phỏt trin kinh t ca tnh C Mau núi chung.
1.1.2. Cn c khoa hc v thc tin.
Lun vn c xõy dng v hon thnh da trờn cỏc cn c mang tớnh cht khoa hc
v lý lun, ng thi cng da trờn nhng cn c mang tớnh cht thc tin ti Ngõn hng
Cụng Thng C Mau.
Nhng cn c khoa hc v lý lun:
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Thm nh d ỏn u t xõy mi nh mỏy ch bin thy sn xut khu CMFISH
GVHD: T.S Lu Thanh c Hi 14 SVTH: Bin Hu i
- Da trờn nhng vn c bn ca d ỏn u t, v cụng tỏc thm nh mt d ỏn
u t, quy trỡnh thm nh mt d ỏn u t núi chung v cỏc ch tiờu ỏnh giỏ hiu qu
ca mt d ỏn u t c trỡnh by trong cỏc sỏch kinh t, sỏch v thm nh d ỏn u t
ca nhiu tỏc gi v vn dng nhng kin thc t nh trng lm c s cho vic tỡm hiu
v thm nh d ỏn u t c th trờn thc t.
- Da trờn nhng hng dn ca Ngõn hng Nh nc v NHCT Vit Nam v nhng
vn liờn quan n thm nh v xột duyt cho vay i vi cỏc d ỏn u t ca cỏc t
chc kinh t vn dng vo thc tin ti.
Cỏc cn c thc tin:
- Tỡm hiu v tip cn vi cụng tỏc thm nh thc t ti Ngõn hng Cụng Thng
chi nhỏnh tnh C Mau phc v cho vic nghiờn cu ti.
- Tham gia cụng vic thm nh D ỏn u t xõy mi nh mỏy ch bin thy sn
xut khu CMFISH cựng cỏc cỏn b thm nh ca NHCT C Mau, t ú ỳt kt c
nhng kinh nghim thc t hn, sõu sc hn, ng thi kt qu thm nh s mang tớnh cht
thc tin v tht s cú ý ngha.
1.2. MC TIấU NGHIấN CU:
1.2.1. Mc tiờu chung.
kiện để tơi hồn thành được đề tài này.
1.3.2. Thời gian.
Khi đánh giá khả năng của cơng ty CMFISH, tơi đã nghiên cứu số liệu về cơng ty từ
năm 2005 – 2006 để làm cơ sở.
Khi thẩm định và đánh giá dự án, tơi dùng số liệu dự kiến về dự án từ năm 2008 –
2017 do CMFISH cung cấp và những số liệu mà tơi cùng các anh chị trong phòng Khách
hàng số 1 của Ngân hàng Cơng Thương Cà Mau đã trực tiếp thu thập được trên thực tế để
làm căn cứ phân tích và cho nhận xét về tính khả thi của dự án này.
1.3.3. Đối tượng nghiên cứu.
Vì thời gian nghiên cứu và thực tập có hạn nên tơi chỉ tập trung nghiên cứu một dự
án đầu tư cụ thể tại ngân hàng Cơng Thương Cà Mau, vì thế đối tượng nghiên cứu chính
trong đề tài này là dự án: “Đầu tư xây mới nhà máy chế biến thủy sản xuất khẩu của cơng ty
TNHH KDCB thuỷ sản & XNK CMFISH” vừa trình ngân hàng để xin thẩm định và xét
duyệt cho vay.
1.4 LƯỢC KHẢO TÀI LIỆU CĨ LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI.
Thẩm định dự án đầu tư là một cơng tác khá quan trọng trong nền kinh tế, bao gồm
cả ở góc độ Nhà nước và góc độ doanh nghiệp. Thẩm định đúng hay sai một dự án đều có
những ảnh hưởng nhất định đến một hoặc một số chủ thể kinh tế nói riêng và sự phát triển
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Thm nh d ỏn u t xõy mi nh mỏy ch bin thy sn xut khu CMFISH
GVHD: T.S Lu Thanh c Hi 16 SVTH: Bin Hu i
kinh t t nc núi chung. Vỡ th, ngy 17/06/2003 B K hoch v u t ó ban hnh
thụng t 04/2003/TT-BKH Hng dn v thm tra, thm nh d ỏn u t; sa i b
sung mt s im v h s thm nh d ỏn lm c s chung nht cho cỏc ch th trong
nn kinh t.
Vn dng lý thuyt chung ca thụng t 04/2003/TT-BKH v mt s sỏch chuyờn
ngnh cú liờn quan, NHCT Vit Nam ó ci tin v ban hnh S tay tớn dng NHCT
2004, trong ú cú cp n vic thm nh mt d ỏn u t nh th no lm c s
cho cỏc chi nhỏnh Ngõn hng Cụng Thng trong c nc ỏp dng. Ngy 15/12/2006, quy
trỡnh thm nh trong S tay tớn dng c thay th bng Quy trỡnh cho vay theo d ỏn u
hng, thm nh ri ro tớn dng v m bo tớn dng v cui cựng l xột duyt cho vay.
Trong quy trỡnh mi ny, vic thm nh ri ro tớn dng, xp hng tớn dng doanh nghip,
ỏnh giỏ cỏc vn v mụi trng xó hi ca cỏc d ỏn ó c NHCT c bit quan tõm
ỳng mc hn trc m bo tớnh hiu qu v ton din ca cụng tỏc thm nh trong
iu kin hi nhp v cnh tranh.
Ni dung lun vn ny trỡnh by cụng tỏc thm nh d ỏn theo quy trỡnh mi nht
hin nay ca h thng Ngõn hng Cụng Thng. Theo ú, d ỏn nh mỏy ch bin thy sn
CMFISH s c thm nh ton din t cỏc bc ỏnh giỏ s b, thm nh ch u t n
thm nh phng ỏn, ỏnh giỏ li ớch ngõn hng, ỏnh giỏ ri ro tớn dng, m bo tớn dng
v c cụng tỏc xột duyt khon vay cho d ỏn m bo hiu qu mún cho vay ca chi
nhỏnh NHCT C Mau. CHNG 2
PHNG PHP LUN V PHNG PHP NGHIấN CU
---
---
2.1. PHNG PHP LUN.
2.1.1 D ỏn u t v cỏc loi d ỏn u t.
2.1.1.1 D ỏn u t.
D ỏn u t l mt tp hp nhng xut cú liờn quan n vic b vn to mi,
m rng hoc ci to nhng i tng nht nh nhm t c s tng trng v s lng,
thut ũi hi ca ngnh v ca quc gia i n kt lun chớnh xỏc v hiu qu ti chớnh,
kinh t - xó hi, mụi trng nhm ỏp ng yờu cu mc tiờu phỏt trin ca quc gia v ca
ch u t.
Thm nh d ỏn u t ti ngõn hng l vic xem xột mt cỏch khỏch quan, ton
din cỏc ni dung c bn cú nh hng trc tip ti tớnh kh thi v kh nng hon tr vn
u t ca khỏch hng phc v cho vic xem xột, quyt nh cho khỏch hng vay vn
u t d ỏn.
2.1.2.2 Vai trũ, mc ớch ca thm nh d ỏn u t.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Thm nh d ỏn u t xõy mi nh mỏy ch bin thy sn xut khu CMFISH
GVHD: T.S Lu Thanh c Hi 19 SVTH: Bin Hu i
a. Vai trũ ca thm nh d ỏn.
- Thụng qua vic thm nh giỳp ta xỏc nh li ớch v tỏc hi ca d ỏn khi cho phộp
i vo hot ng trờn cỏc lnh vc: phỏp lý, cụng ngh, mụi trng, ti chớnh v li ớch kinh
t - xó hi.
- Giỳp c quan qun lý Nh nc ỏnh giỏ c tớnh phự hp ca d ỏn i vi quy
hoch phỏt trin chung ca ngnh, ca a phng hay ca vựng v ca c nc.
- Giỳp cho ch u t la chn c phng ỏn u t tt nht v hiu qu nht.
- Giỳp cho cỏc nh ti chớnh (nh ngõn hng, t chc tớn dng) ra quyt nh chớnh
xỏc v vic cho vay hoc ti tr cho d ỏn u t.
- Qua thm nh giỳp xỏc nh c t cỏch phỏp nhõn v kh nng ti chớnh, sn
xut kinh doanh ca cỏc bờn tham gia u t.
b. Mc ớch ca thm nh d ỏn.
- i vi cỏc c quan Nh nc, mc ớch ca vic thm nh d ỏn l nhm xem xột
nhng li ớch kinh t - xó hi m d ỏn em li cú phự hp vi mc tiờu chin lc phỏt
trin kinh t - xó hi ca quc gia, ca vựng, ca a phng hay khụng v thụng qua ú
a ra nhng kt lun v s chp nhn hoc phi sa i, b sung hay bỏc b d ỏn.
- i vi nhng nh ch t chc quc gia hoc quc t, ngoi vic xem xột kh nng
sinh li cho bờn u t v s úng gúp ca d ỏn i vi nn kinh t quc dõn, vic thm
nh cũn nhm mc ớch xem xột hng phỏt trin lõu di, n nh ca d ỏn m nh
Đánh giá, dự kiến khả năng tiêu thụ sản phẩm của dự án:
- Sản lượng sản xuất, tiêu thụ hàng năm, sự thay đổi cơ cấu sản phẩm nếu dự án có
nhiều loại sản phẩm.
- Khách hàng có thể kịp thay đổi cơ cấu sản phẩm nếu phương án có nhiều loại sản
phẩm để phù hợp với tình hình thị trường.
- Diễn biến giá bán sản phẩm, dịch vụ đầu ra hằng năm.
* Thị trường và khả năng cạnh tranh sản phẩm dự án.
- Thị trường nội địa:
+ Hình thức, mẫu mã, chất lượng sản phẩm của dự án so với các sản phẩm cùng loại
trên thị trường thế nào, có ưu điểm gì khơng?
+ Sản phẩm có phù hợp với thị hiếu của người tiêu thụ, xu hướng tiêu thụ hay khơng?
+ Giá cả so với các sản phẩm cùng loại trên thị trường thế nào, có rẻ hơn khơng, có
phù hợp với xu hướng thu nhập, khả năng tiêu thụ hay khơng?
- Thị trường nước ngồi:
+ Sản phẩm có khả năng đạt các u cầu về tiêu chuẩn để xuất khẩu hay khơng? (tiêu
chuẩn chất lượng, vệ sinh…)
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Thm nh d ỏn u t xõy mi nh mỏy ch bin thy sn xut khu CMFISH
GVHD: T.S Lu Thanh c Hi 21 SVTH: Bin Hu i
+ Quy cỏch, cht lng, mu mó, giỏ c cú nhng u th nh th no so vi cỏc sn
phm cựng loi trờn th trng d kin xut khu.
+ Th trng d kin xut khu cú b hn ch bi hn ngch khụng.
+ Sn phm cựng loi ca Vit Nam ó thõm nhp c vo th trng xut khu d
kin cha, kt qu nh th no.
* Phng thc tiờu th v mng li phõn phi.
- Sn phm ca d ỏn d kin c tiờu th theo phng thc no, cú cn h thng
phõn phi khụng.
- Mng li phõn phi ca sn phm d ỏn ó c xỏc lp hay cha, mng li
phõn phi cú phự hp vi c im ca th trng hay khụng. Cn lu ý trong trng hp
sn phm l hng tiờu dựng, mng li phõn phi úng vai trũ khỏ quan trng trong vic
ny.
- Xem xột, ỏnh giỏ v s lng, cụng sut, quy cỏch, chng loi, danh mc mỏy
múc, thit b v tớnh ng b ca dõy chuyn sn xut.
- Giỏ c thit b v phng thc thanh toỏn cú hp lý khụng.
- Uy tớn ca cỏc nh cung cp thit b, cỏc nh sn xut cú chuyờn sn xut cỏc thit
b ca d ỏn hay khụng.
Gii phỏp xõy dng:
- Xem xột quy mụ xõy dng, gii phỏp kin trỳc cú phự hp vi d ỏn khụng, cú tn
dng c cỏc c s vt cht k thut hin cú hay khụng.
- Tng d toỏn, d toỏn ca tng hng mc cụng trỡnh, cú hng mc no cn u t
m cha c d tớnh hay khụng, cú hng mc no khụng cn thit hoc cha cn thit phi
u t hay khụng.
- Tin thi cụng cú phự hp vi vic cung cp mỏy múc thit b, v cú phự hp vi
thc t hay khụng.
Mụi trng phũng chỏy cha chỏy:
- Xem xột, ỏnh giỏ cỏc gii phỏp v mụi trng, phũng chỏy cha chỏy ca d ỏn cú
y , phự hp cha, ó c c quan cú thm quyn chp thun trong trng hp yờu cu
phi cú hay cha.
* Phõn tớch kh nng m bo cỏc yu t u vo.
- Nhu cu v nguyờn nhiờn liu u vo phc v sn xut hng nm.
- Cỏc nh cung ng nguyờn liu u vo: mt hay nhiu nh cung cp, ó cú quan h
t trc hay mi thit lp, kh nng cung, mc tớn nhim.
- Chớnh sỏch nhp khu i vi cỏc nguyờn liu u vo (nu cú).
- Bin ng v giỏ mua, nhp khu nguyờn liu u vo, t giỏ trong trng hp phi
nhp khu.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Thẩm định dự án đầu tư xây mới nhà máy chế biến thủy sản xuất khẩu CMFISH
GVHD: T.S Lưu Thanh Đức Hải 23 SVTH: Biện Hữu Ái
- Đối với các dự án phải gắn với vùng ngun liệu thì khả năng xây dựng vùng
ngun liệu như thế nào.
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Thm nh d ỏn u t xõy mi nh mỏy ch bin thy sn xut khu CMFISH
GVHD: T.S Lu Thanh c Hi 24 SVTH: Bin Hu i
- Thm nh chi phớ sn xut:
+ Da vo h thng nh mc kinh t - k thut hp lý, tin hnh phõn tớch, kim tra
cỏc yu t chi phớ sn xut, cỏc khon mc giỏ thnh.
+ So sỏnh chi phớ sn xut sn phm ca d ỏn vi chi phớ sn xut ca sn phm
cựng loi nhng xớ nghip khỏc trong v ngoi nc.
- Thm nh ch tiờu li nhun: so sỏnh nhng ch tiờu v doanh thu, chi phớ bỏn
hng, li nhun, thi gian thu hi vn, im hũa vn, hin giỏ thun, t sut doanh li ni
b gia d ỏn vi nhng s liu thc t t c nhng xớ nghip trong v ngoi nc
cựng sn xut mt loi mt hng tng t. V phng din ti tr phi bit mc ớch ti tr
ca cỏc t chc ti tr v xem xột cỏc ngun ti tr.
- Kim tra an ton v mt ti chớnh, tớnh kh thi ca cỏc ch tiờu ti chớnh: thụng
qua cỏc ch tiờu th hin kh nng tr n, thi gian hon vn, cỏc im hũa vn, hin giỏ
thun (NPV), t sut sinh li ni b (IRR),
2.1.3.7 V phng din kinh t - xó hi.
- Xỏc nh mc úng gúp ca d ỏn vo nn kinh t t nc qua s so sỏnh vi cỏc
d ỏn khỏc nhau trờn cỏc mt: thu np vo ngõn sỏch Nh nc, s ngoi t tit kim hoc
thu c, s cụng nhõn v s vic lm do d ỏn mang li.
- D ỏn thu hỳt bao nhiờu lao ng, mc lng bỡnh quõn
2.1.4 Cỏc ch tiờu ỏnh giỏ hiu qu d ỏn u t.
2.1.4.1 Hin giỏ thu nhp thun (Net Present Value NPV)
Hin giỏ thu nhp thun (Net Present Value) gi tt l NPV l ch tiờu phn ỏnh giỏ
tr thu nhp thun ca dũng tin d ỏn trong sut vũng i ca d ỏn tớnh v thi im hin
ti.
Hin giỏ thu nhp thun cho chỳng ta bit nu b vn u t vo mt d ỏn thỡ sau
khi kt thỳc vũng i d ỏn cú li, hay l hay hũa vn m t ú cỏc ch th cú liờn quan n
d ỏn cú quyt nh u t vo d ỏn hay khụng.
Cụng thc tớnh:
NPV = 0 thỡ d ỏn hũa vn
2.1.4.2 Sut thu hi ni b (IRR).
Sut thu hi ni b (Internal Rate Of Return) gi tt l IRR l lói sut chit khu m
ti ú d ỏn khụng li, khụng l hay núi khỏc i nú l lói sut chit khu lm cho NPV = 0.
IRR cng l cn c xỏc nh nờn u t vo d ỏn hay khụng.
Cụng thc tớnh:
( )
+
ì+=
21
1
121
NPVNPV
NPV
rrrIRR
Trong ú: ng vi lói sut chit khu
1
i
ta cú
1
NPV
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN