Phòng Giáo Dục Lấp Vò
Phòng Giáo Dục Lấp Vò
Trường THCS TT Lấp Vò ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT KÌ II NĂM HỌC 2010 -2011
Trường THCS TT Lấp Vò ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT KÌ II NĂM HỌC 2010 -2011
MƠN : SINH HỌC LỚP 6
MƠN : SINH HỌC LỚP 6
Thời gian : 45 phút
Thời gian : 45 phút
Đề
Đề
:
:
A –
A –
TRẮC NGHIỆM
TRẮC NGHIỆM
: (4 điểm)
: (4 điểm)
Câu I : Hãy khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng : (1,5 điểm)
Câu I : Hãy khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng : (1,5 điểm)
1. Quả do bộ phận nào của hoa phát triển thành :
1. Quả do bộ phận nào của hoa phát triển thành :
a. Hạt phấn b. Bầu nhuỵ c. Nỗn d. Tràng hoa
a. Hạt phấn b. Bầu nhuỵ c. Nỗn d. Tràng hoa
2. Nhóm quả gồm tồn quả hạch là :
2. Nhóm quả gồm tồn quả hạch là :
a. Đu đủ, cà chua, chanh b. Cải, thìa là, chò
a. Đu đủ, cà chua, chanh b. Cải, thìa là, chò
c. Mơ, xồi, cam d. Táo ta, xồi, mơ
c. Mơ, xồi, cam d. Táo ta, xồi, mơ
3. Chất dinh dưỡng dự trữ của hạt hai lá mầm được chứa trong :
a. Có thân, lá nhưng chưa có rễ chính thức và chưa có mạch dẫn
2. Rêu
2. Rêu
b. Có các túi bào tử nằm ở mặt dưới của lá già
b. Có các túi bào tử nằm ở mặt dưới của lá già
3. Dương xỉ
3. Dương xỉ
c. Chưa có rễ, thân, lá thực sự
c. Chưa có rễ, thân, lá thực sự
4. Cây xanh có hoa
4. Cây xanh có hoa
d. Có hoa, quả, hạt
d. Có hoa, quả, hạt
Lựa chọn : 1…………, 2……… , 3………., 4………
Lựa chọn : 1…………, 2……… , 3………., 4………
Câu III : Chọn những cụm từ thích hợp đã cho để điền vào chỗ trống cho phù hợp: (1,5điểm)
Câu III : Chọn những cụm từ thích hợp đã cho để điền vào chỗ trống cho phù hợp: (1,5điểm)
Các cụm từ lựa chọn
Các cụm từ lựa chọn
:
:
Quả thịt, vỏ quả, quả khơ, quả hạch, quả mọng
Quả thịt, vỏ quả, quả khơ, quả hạch, quả mọng
Dựa vào đặc điểm của………………… có thể chia các quả thành hai nhóm
Dựa vào đặc điểm của………………… có thể chia các quả thành hai nhóm
là……………….và quả thịt. …………… khi chín thì vỏ khơ, cứng, mỏng. Có hai loại quả
là……………….và quả thịt. …………… khi chín thì vỏ khơ, cứng, mỏng. Có hai loại quả
khơ là quả khơ nẻ và quả khơ khơng nẻ. …………………khi chín thì mêm, vỏ dày, chứa đầy
khơ là quả khơ nẻ và quả khơ khơng nẻ. …………………khi chín thì mêm, vỏ dày, chứa đầy
thịt quả. ………………….gồm hai loại là quả mọng và…………………… .
Câu II : (1điểm).Ghép đúng mỗi ý cho 0,25 đ. Đáp án như sau:
1.c 2.a 3.b 4.d
1.c 2.a 3.b 4.d
Câu III: Điền đúng mỗi ý cho 0,25 đ. Thứ tự như sau:
Câu III: Điền đúng mỗi ý cho 0,25 đ. Thứ tự như sau:
Vỏ quả - Quả khô - Quả khô - Quả thịt - Quả thịt
Vỏ quả - Quả khô - Quả khô - Quả thịt - Quả thịt
B.
B.
TỰ LUẬN
TỰ LUẬN
(6 ĐIỂM)
(6 ĐIỂM)
Câu 1 : (3 điểm).Nêu đúng chức năng mỗi cơ quan cho 0,25 đ
Câu 1 : (3 điểm).Nêu đúng chức năng mỗi cơ quan cho 0,25 đ
-
-
Rễ : Hấp thụ nước và các muối khoáng cho cây
Rễ : Hấp thụ nước và các muối khoáng cho cây
-
-
Thân :vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá và chất hữu cơ từ lá đến tất cả các
Thân :vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá và chất hữu cơ từ lá đến tất cả các
bộ phận khác của cây
bộ phận khác của cây
-
-
Lá : Thu nhận ánh sáng để chế taqọ chất hữu cơ cho cây. Trao đổi khí với môi trường
Lá : Thu nhận ánh sáng để chế taqọ chất hữu cơ cho cây. Trao đổi khí với môi trường
bên ngoài và thoát hơi nước
-
Rêu chưa có rễ chính thức, chưa có mạch dẫn → Chức năng hút và dẫn truyền chưa
Rêu chưa có rễ chính thức, chưa có mạch dẫn → Chức năng hút và dẫn truyền chưa
hoàn chỉnh
hoàn chỉnh
-
-
Việc hút nước và chất khoáng hoà tan thực hiện bằng cách thấm qua bề mặt
Việc hút nước và chất khoáng hoà tan thực hiện bằng cách thấm qua bề mặt
Phòng Giáo Dục vĩnh Cửu
Phòng Giáo Dục vĩnh Cửu
Trường THCS Lê Q Đơn ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT KÌ II NĂM HỌC 2006 -2007
Trường THCS Lê Q Đơn ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT KÌ II NĂM HỌC 2006 -2007
MƠN : SINH HỌC LỚP 6
MƠN : SINH HỌC LỚP 6
Thời gian : 45 phút
Thời gian : 45 phút
A/
A/
Trắc nghiệm
Trắc nghiệm
:
:
I/ Đọc các câu hỏi dưới đây, hãy đánh dấu vào câu trả lời đúng nhất
I/ Đọc các câu hỏi dưới đây, hãy đánh dấu vào câu trả lời đúng nhất
1/ Dựa vào đặc điểm hình thái của vỏ quả có thể chia quả thành mấy nhóm chính ?
1/ Dựa vào đặc điểm hình thái của vỏ quả có thể chia quả thành mấy nhóm chính ?
a.
a.
Nhóm quả có màu đẹp và nhóm quả có màu nâu xám
d.
Quả cà chua, quả ớt, quả thì là, quả chanh
Quả cà chua, quả ớt, quả thì là, quả chanh
3/ Sự phát tán là gì ?
3/ Sự phát tán là gì ?a. Hi
a. Hi
ện tượng quả và hạt được chuyển đi xa chỗ nó sống
ện tượng quả và hạt được chuyển đi xa chỗ nó sống
b.Hiện tượng quả và hạt có thể bay đi xa nhờ gió
b.Hiện tượng quả và hạt có thể bay đi xa nhờ gió
c.Hiện tượng quả và hạt được mang đi xa nhờ động vat
c.Hiện tượng quả và hạt được mang đi xa nhờ động vat
d.Hiện tượng quả và hạt có thể tự vung vãi nhiều nơi
d.Hiện tượng quả và hạt có thể tự vung vãi nhiều nơi
II/ Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:
II/ Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:
Dương xỉ là những cây đã có …………,…………………, …………………thật sự, trên thân cây dương xỉ
Dương xỉ là những cây đã có …………,…………………, …………………thật sự, trên thân cây dương xỉ
thường có phủ những lông tơ , lá non của cây dương xỉ bao giờ cũng có đặc điểm…………
thường có phủ những lông tơ , lá non của cây dương xỉ bao giờ cũng có đặc điểm…………
Khác với cây rêu bên trong cây dương xỉ đã có ……………………………làm chức năng vận
Khác với cây rêu bên trong cây dương xỉ đã có ……………………………làm chức năng vận
chuyển . Dương xỉ sinh sản bằng……………………như rêu, nhưng khác rêu ở chỗ co nguyen t
chuyển . Dương xỉ sinh sản bằng……………………như rêu, nhưng khác rêu ở chỗ co nguyen t
ản
ản
do bào tử phát triển thành.
c) Tế bào sinh dục đực + tế bào sinh dục cái Hợp
t
t
ử
ử
4. Tạo quả:
4. Tạo quả:
d) Hiện tượng hạt phấn tiếp xúc với đầu nhụy.
d) Hiện tượng hạt phấn tiếp xúc với đầu nhụy.
Trả lời: 1………., 2………., 3 ……… , 4……….
Trả lời: 1………., 2………., 3 ……… , 4……….
B/
B/
Tự luận
Tự luận
.
.
1/ Quá trình thụ tinh diễn ra như thế nào ở thực vật ?
1/ Quá trình thụ tinh diễn ra như thế nào ở thực vật ?
2/ Quả và hạt
2/ Quả và hạt
tán bằng những cách nào? Chúng có đặc điểm gì? Lấy ví dụ?
tán bằng những cách nào? Chúng có đặc điểm gì? Lấy ví dụ?
3/ Hoa gồm những bộ phận nào? Bộ phận nào là quan trọng nhất?
3/ Hoa gồm những bộ phận nào? Bộ phận nào là quan trọng nhất?
ĐÁP ÁN VÀ CHO ĐIỂM KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II NĂM HỌC 2006-2007
ĐÁP ÁN VÀ CHO ĐIỂM KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II NĂM HỌC 2006-2007
MÔN SINH HỌC LỚP 6
MÔN SINH HỌC LỚP 6
A/ Trắc nghiệm: 4 đ
VD: Ké đầu ngựa, ổi …
- Tự phát tán: Vỏ quả tự nứt để hạt tung ra ngoài
- Tự phát tán: Vỏ quả tự nứt để hạt tung ra ngoài
VD: Chi chi, đậu bắp …
VD: Chi chi, đậu bắp …
3. (1 đ)
3. (1 đ)
- Hoa gồm : đài, tràng, nhị, nhụy
- Hoa gồm : đài, tràng, nhị, nhụy
- Nhị và nhụy là quan trọng nhất
- Nhị và nhụy là quan trọng nhất
Phòng Giáo Dục vĩnh Cửu
Phòng Giáo Dục vĩnh Cửu
Trường THCS Lê Quý Đôn
Trường THCS Lê Quý Đôn
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2006 – 2007
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2006 – 2007
MÔN : SINH HỌC LỚP 6
MÔN : SINH HỌC LỚP 6
Thời gian : 45 phút
Thời gian : 45 phút
A.
A.
TRẮC NGHIỆM
TRẮC NGHIỆM
: (3 ĐIỂM)
: (3 ĐIỂM)
Câu I : Hãy chọn câu trả lời đúng : (1 điểm)
Câu I : Hãy chọn câu trả lời đúng : (1 điểm)
1. Đặc điểm chủ yếu để phân biệt cây hai lá mầm và cây một lá mầm là :
4. Thực vật ở cạn xuất hiện trong điều kiện :
a. Các Đại dương chiếm phần lớn Trái Đất
a. Các Đại dương chiếm phần lớn Trái Đất
b. Khí hậu nóng và rất ẩm
b. Khí hậu nóng và rất ẩm
c. Khí hậu rất khô do mặt trời chiếu sáng liên tục
c. Khí hậu rất khô do mặt trời chiếu sáng liên tục
d. Các lục địa mới xuất hiện, đất liền mở rộng
d. Các lục địa mới xuất hiện, đất liền mở rộng
Câu II : Hãy lựa chọn trong những từ (cụm từ) sau để điền vào chỗ trống sao cho phù hợp :
Câu II : Hãy lựa chọn trong những từ (cụm từ) sau để điền vào chỗ trống sao cho phù hợp :
(1 điểm)
(1 điểm)Các từ (cụm từ) lựa chọn
Các từ (cụm từ) lựa chọn
: Lá mầm, Phôi, rễ mầm, Phôi nhũ.
: Lá mầm, Phôi, rễ mầm, Phôi nhũ.
-
-
Hạt gồm có vỏ, ………(1)……….và chất dinh dưỡng dự trữ.
Hạt gồm có vỏ, ………(1)……….và chất dinh dưỡng dự trữ.
-
-
Phôi của hạt gồm : …………… (2)………, thân mầm, chồi mầm và lá mầm.
Phôi của hạt gồm : …………… (2)………, thân mầm, chồi mầm và lá mầm.
-
-
Chất dinh dưỡng dự trữ của hạt chứa trong lá mầm hoặc trong ………………(3)
(7 ĐIỂM)
Câu 1 : Những điều kiện bên ngoài và bên trong nào cần cho hạt nảy mầm? Cần phải thiết kế
Câu 1 : Những điều kiện bên ngoài và bên trong nào cần cho hạt nảy mầm? Cần phải thiết kế
thí nghiệm như thế nào để chứng minh sự nảy mầm của hạt phụ thuộc vào chất lượng hạt
thí nghiệm như thế nào để chứng minh sự nảy mầm của hạt phụ thuộc vào chất lượng hạt
giống? (2 điểm)
giống? (2 điểm)
Câu 2 : Nêu đặc điểm chung của thực vật Hạt kín ? Kể tên 4 cây hạt kín có công dụng khác
Câu 2 : Nêu đặc điểm chung của thực vật Hạt kín ? Kể tên 4 cây hạt kín có công dụng khác
nhau đối với đời sống con người và nêu rõ công dụng của chúng ? (3 điểm)
nhau đối với đời sống con người và nêu rõ công dụng của chúng ? (3 điểm)
Câu 3 : Nguyên nhân gì khiến cho đa dạng thực vật ở Việt Nam bị giảm sút ? cần phải làm gì
Câu 3 : Nguyên nhân gì khiến cho đa dạng thực vật ở Việt Nam bị giảm sút ? cần phải làm gì
để bảo vệ đa dạng thực vật ở Việt Nam ? (2 điểm)
để bảo vệ đa dạng thực vật ở Việt Nam ? (2 điểm)
ĐÁP ÁN VÀ CHO ĐIỂM KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II NĂM HỌC 2006-2007
ĐÁP ÁN VÀ CHO ĐIỂM KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II NĂM HỌC 2006-2007
MÔN SINH HỌC LỚP 6
MÔN SINH HỌC LỚP 6
A.
A.
TRẮC NGHIỆM
TRẮC NGHIỆM
( 3 ĐIỂM)
( 3 ĐIỂM)
Câu I : (1 điểm ). Học sinh chọn đúng mỗi câu cho 0,25 đ. Đáp án như sau : 1b, 2c, 3c, 4d
Câu I : (1 điểm ). Học sinh chọn đúng mỗi câu cho 0,25 đ. Đáp án như sau : 1b, 2c, 3c, 4d
Câu II : (1 điểm). Học sinh điền đúng mỗi ý cho 0,25 đ. Đáp án như sau :
Câu II : (1 điểm). Học sinh điền đúng mỗi ý cho 0,25 đ. Đáp án như sau :
1 .Phôi 2. Rễ mầm 3. Phôi nhũ 4. lá
: Chọn một số hạt giống tốt : Chắc mẩy, không bị sâu mọt, sứt sẹo cho vào một cốc
có lót bông ẩm còn cốc lót bông ẩm khác cho vào các hạt giống xấu như sâu mọt, bị mốc, bị
có lót bông ẩm còn cốc lót bông ẩm khác cho vào các hạt giống xấu như sâu mọt, bị mốc, bị
lép, sứt sẹo…để tất cả vào chỗ mát (đủ nước,không khí và nhiệt độ thích hợp).
lép, sứt sẹo…để tất cả vào chỗ mát (đủ nước,không khí và nhiệt độ thích hợp).
Sau vài ngày thấy cốc có các hạt giống tốt nảy mầm tốt
Sau vài ngày thấy cốc có các hạt giống tốt nảy mầm tốt
Ú
Ú
Chứng tỏ sự nảy mầm của hạt
Chứng tỏ sự nảy mầm của hạt
phụ thuộc vào chất lượng hạt giống.
phụ thuộc vào chất lượng hạt giống.
Câu 2
Câu 2
: (3điểm)
: (3điểm)
* Nêu đặc điểm chung của thực vật hạt kín ( 2 đ )
* Nêu đặc điểm chung của thực vật hạt kín ( 2 đ )
- Cơ quan sinh dưỡng phát triển đa dạng ( rễ cọc, rễ chùm, thân gỗ, thân cỏ, lá đơn, lá
- Cơ quan sinh dưỡng phát triển đa dạng ( rễ cọc, rễ chùm, thân gỗ, thân cỏ, lá đơn, lá
kép…), trong thân có mạch dẫn phát triển. 1đ
kép…), trong thân có mạch dẫn phát triển. 1đ
- Có hoa, quả. Hạt nằm trong quả là một ưu thế của các cây hạt kín, vì nó được bảo vệ tốt
- Có hoa, quả. Hạt nằm trong quả là một ưu thế của các cây hạt kín, vì nó được bảo vệ tốt
hơn. Hoa và quả có nhiều dạng khác nhau. 1đ
hơn. Hoa và quả có nhiều dạng khác nhau. 1đ
* Kể tên 4 cây hạt kín và nêu rõ công dụng (1 điểm )
* Kể tên 4 cây hạt kín và nêu rõ công dụng (1 điểm )
- Ngăn chặn phá rừng để bảo vệ môi trưòng sống của thực vật.
- Hạn chế việc khai thác bừa bãi các loài thực vật quý hiếm để bảo vệ số lượng cá thể của
- Hạn chế việc khai thác bừa bãi các loài thực vật quý hiếm để bảo vệ số lượng cá thể của
loài
loài
- Xây dựng các vườn thực vật, vườn quốc gia, các khu bảo tồn,… để bảo vệ các loài thực vật,
- Xây dựng các vườn thực vật, vườn quốc gia, các khu bảo tồn,… để bảo vệ các loài thực vật,
trong đó có thực vật quý.
trong đó có thực vật quý.
- Cấm buôn bán và xuất khẩu các loài thực vật quý hiếm đặc biệt
- Cấm buôn bán và xuất khẩu các loài thực vật quý hiếm đặc biệt
- Tuyên truyền giáo dục rộng rãi cho nhân dân để cùng tham gia bảo vệ rừng.
- Tuyên truyền giáo dục rộng rãi cho nhân dân để cùng tham gia bảo vệ rừng.
Phòng Giáo Dục vĩnh Cửu
Phòng Giáo Dục vĩnh Cửu
Trường THCS Lê Quý Đôn ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT KÌ II NĂM HỌC 2006 -2007
Trường THCS Lê Quý Đôn ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT KÌ II NĂM HỌC 2006 -2007
MÔN : SINH HỌC LỚP 7
MÔN : SINH HỌC LỚP 7
Thời gian : 45 phút
Thời gian : 45 phút
A.
A.
TRẮC NGHIỆM
TRẮC NGHIỆM
: 3 đ
: 3 đ
I/ Hãy khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng
I/ Hãy khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng
1/ Đầu ếch gắn với mình thành một khối thuôn nhọn về phía trướccó tác dụng:
Giúp thuận lợi trong động tác di chuyển
d.
d.
Cả a, b, c đều đúng
Cả a, b, c đều đúng
3/ Đẻ trứng có vỏ đá vôi, ấp trứng và nuôi con bằng sữa diều là đặc điểm của lớp:
3/ Đẻ trứng có vỏ đá vôi, ấp trứng và nuôi con bằng sữa diều là đặc điểm của lớp:
a.
a.
Lưỡng cư
Lưỡng cư
b.
b.
Bò sát
Bò sát
c.
c.
Chim
Chim
d.
d.
Thú
Thú
4/ Thú móng guốc được xếp vào bộ guốc chẵn là:
4/ Thú móng guốc được xếp vào bộ guốc chẵn là:
a.
a.
Lợn, bò
Lợn, bò
b.
4. Thú
d. Phổi có mạng ống khí thông với túi khí
d. Phổi có mạng ống khí thông với túi khí
III / Lựa chọn những từ sau: cơ hoành, biến thái, buồng trứng phải, trực tiếp điền vào chỗ
III / Lựa chọn những từ sau: cơ hoành, biến thái, buồng trứng phải, trực tiếp điền vào chỗ
trống cho phù hợp.
trống cho phù hợp.
1.
1.
Thằn lằn mới nở đã biết tự kiếm mồi – phát triển ………
Thằn lằn mới nở đã biết tự kiếm mồi – phát triển ………
2.
2.
Sự phát triển của ếch trải qua giai đoạn ……………….
Sự phát triển của ếch trải qua giai đoạn ……………….
3.
3.
Chim bồ câu mái không có …………………….
Chim bồ câu mái không có …………………….
4.
4.
Ở thú bắt đầu xuất hiện ……………… tham gia vào hô hấp.
Ở thú bắt đầu xuất hiện ……………… tham gia vào hô hấp.
B.
B.
TỰ LUẬN
TỰ LUẬN
: 7 đ
: 7 đ
1/ Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay?
Trực tiếp
2.
2.
Biến thái
Biến thái
3.
3.
Buồng trứng phải
Buồng trứng phải
4.
4.
Cơ hoành
Cơ hoành
B/
B/
TỰ LUẬN
TỰ LUẬN
: 7 đ
: 7 đ
1/ (3đ)
1/ (3đ)
-
-
Thân hình thoi : giảm sức cản không khí khi bay
Thân hình thoi : giảm sức cản không khí khi bay
-
-
Chi trước biến thành cánh: quạt gió, cản không khí khi hạ cánh
Chi trước biến thành cánh: quạt gió, cản không khí khi hạ cánh
-
Ăn thịt:
+ Răng cửa ngắn sắc: róc xương
+ Răng cửa ngắn sắc: róc xương
+ Răng nanh lớn, dài, nhọn: xé mồi
+ Răng nanh lớn, dài, nhọn: xé mồi
+ Răng hàm có nhiều mấu dẹp bên, sắc: cắt nghiền mồi
+ Răng hàm có nhiều mấu dẹp bên, sắc: cắt nghiền mồi
3/ (2đ)
3/ (2đ)
-
-
Là động vật có xương sống có tổ chức cao nhất
Là động vật có xương sống có tổ chức cao nhất
-
-
Có hiện tượng thai sinh và nuôi con bằng sữa mẹ.
Có hiện tượng thai sinh và nuôi con bằng sữa mẹ.
-
-
Có lông mao bao phủ cơ thể
Có lông mao bao phủ cơ thể
-
-
Bộ răng phân hóa thành răng cửa, răng nanh, răng hàm
Bộ răng phân hóa thành răng cửa, răng nanh, răng hàm
-
-
Tim 4 ngăn, là động vật hằng nhiệt.
Tim 4 ngăn, là động vật hằng nhiệt.
-
2. Ơ thằn lằn, máu đi nuôi cơ thể là loại máu gì ?
a. Máu đỏ tươi
a. Máu đỏ tươi
b. Máu dỏ thẫm
b. Máu dỏ thẫm
c. Máu pha và máu đỏ tươi
c. Máu pha và máu đỏ tươi
d. Máu pha
d. Máu pha
3. Tác dụng của lông đưôi ở chim bồ câu là gì ?
3. Tác dụng của lông đưôi ở chim bồ câu là gì ?
a. Như bánh lái giúp chim định hướng khi bay
a. Như bánh lái giúp chim định hướng khi bay
b. Như chiếc quạt để đẩy không khí
b. Như chiếc quạt để đẩy không khí
c. Đẻ giữ thăng băng khi chim rơi xuống
c. Đẻ giữ thăng băng khi chim rơi xuống
d. Cả a, b và c
d. Cả a, b và c
4. Ơ thỏ những răng nào có vai trò nghiền thức ăn?
4. Ơ thỏ những răng nào có vai trò nghiền thức ăn?
A. răng cửa
A. răng cửa
b. răng hàm
b. răng hàm
c. răng nanh
c. răng nanh
d. răng cửa và răng nanh
d. răng cửa và răng nanh
Câu II
Vai trò của thú ? (1đ)
ĐÁP ÁN VÀ CHO ĐIỂM KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II NĂM HỌC 2006-2007
ĐÁP ÁN VÀ CHO ĐIỂM KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II NĂM HỌC 2006-2007
MÔN SINH HỌC LỚP 7
MÔN SINH HỌC LỚP 7
A
A
trắc nghiệm
trắc nghiệm
(4đ)
(4đ)
Câu I
Câu I
mỗi ý đúng (0.5đ)
mỗi ý đúng (0.5đ)
1.d : 2.d :3.a : 4.b
1.d : 2.d :3.a : 4.b
Câu II mỗi ý đúng ( 1.5đ)
Câu II mỗi ý đúng ( 1.5đ)
1.
1.
Gặm nhấm
Gặm nhấm
2.
2.
Nuôi con
Nuôi con
3.
3.
Lông mao
Câu 2 Đặc điểm chung của lớp chim (3đ)
-
-
Mình có lông vũ bao phủ (0.25 đ)
Mình có lông vũ bao phủ (0.25 đ)
-
-
Chi trước biên đổi thành cánh (0.5đ)
Chi trước biên đổi thành cánh (0.5đ)
-
-
Mỏ có sừng (0.25đ)
Mỏ có sừng (0.25đ)
-
-
Phổi có mạng ống khí có túi khí tham gia hô hấp (0.5)
Phổi có mạng ống khí có túi khí tham gia hô hấp (0.5)
-
-
Tim 4 ngăn , máu dỏ tươi đi nuôi cơ thể (0.5đ)
Tim 4 ngăn , máu dỏ tươi đi nuôi cơ thể (0.5đ)
-
-
Trứng có vỏ đá vôi, được ấp nhờ thân nhiệt của chim bố mẹ (0.5đ)
Trứng có vỏ đá vôi, được ấp nhờ thân nhiệt của chim bố mẹ (0.5đ)
-
-
Là động vật hằng nhiệt (0,5đ)
Là động vật hằng nhiệt (0,5đ)
* Vai trò chính của chim (1đ)
-
Là dược liệu , nguyên liệu làm đồ mĩ nghệ
Là dược liệu , nguyên liệu làm đồ mĩ nghệ
-
-
Tiêu diệt gặm nhấm có hại
Tiêu diệt gặm nhấm có hại Phòng Giáo Dục vĩnh Cửu
Phòng Giáo Dục vĩnh Cửu
Trường THCS Lê Quý Đôn
Trường THCS Lê Quý Đôn
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2006 – 2007
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2006 – 2007
MÔN : SINH HỌC LỚP 7
MÔN : SINH HỌC LỚP 7
Thời gian : 45 phút
Thời gian : 45 phút
A/
A/
TRẮC NGHIỆM
TRẮC NGHIỆM
: 3đ
: 3đ
I / Hãy chọn câu trả lời đúng nhất.
I / Hãy chọn câu trả lời đúng nhất.
1/ Đầu ếch gắn với mình thành một khối thuôn nhọn về phía trước có tác dụng:
1/ Đầu ếch gắn với mình thành một khối thuôn nhọn về phía trước có tác dụng:
a.
d.
Cả a, b, c đều dúng.
Cả a, b, c đều dúng.
3/ Đặc điểm của bộ dơi là:
3/ Đặc điểm của bộ dơi là:
a.
a.
Chi trước biến đổi thành cánh da
Chi trước biến đổi thành cánh da
b.
b.
Dơi có đuôi ngắn
Dơi có đuôi ngắn
c.
c.
Dơi ăn sâu bọ hoặc ăn quả
Dơi ăn sâu bọ hoặc ăn quả
d.
d.
Cả a, b, c đều đúng
Cả a, b, c đều đúng
4/ Những động vật nào dưới đây được xếp vào bộ gặm nhấm:
4/ Những động vật nào dưới đây được xếp vào bộ gặm nhấm:
a.
a.
Mèo, chuột đàn
Mèo, chuột đàn
b.
b.
Nhím, chuột đàn, chó
đệm thịt dầy
b. Dễ lẫn với môi trường
b. Dễ lẫn với môi trường
3. Bướu mỡ lạc đà
3. Bướu mỡ lạc đà
c. Chân không bị lún trong cát, cách nhiệt
c. Chân không bị lún trong cát, cách nhiệt
4. Màu lông nhạt
4. Màu lông nhạt
d. Vị trí cơ thể cao so với cát nóng, nhảy xa
d. Vị trí cơ thể cao so với cát nóng, nhảy xa
Trả lời: 1…… ; 2…… ; 3……. ; 4………
Trả lời: 1…… ; 2…… ; 3……. ; 4………
B/
B/
TỰ LUẬN
TỰ LUẬN
: 7đ
: 7đ
1/ Giới động vật có các hình thức di chuyển nào? Lợi ích của sự hoàn chỉnh cơ quan di
1/ Giới động vật có các hình thức di chuyển nào? Lợi ích của sự hoàn chỉnh cơ quan di
chuyển trong quá trình phát triển của giới động vật?
chuyển trong quá trình phát triển của giới động vật?
2/ Trình bày đặc điểm chung của lớp chim?
2/ Trình bày đặc điểm chung của lớp chim?
3/ Hãy kể các hình thức sinh sản của đông vật và sự phân biệt các hình thức sinh sản đó?
3/ Hãy kể các hình thức sinh sản của đông vật và sự phân biệt các hình thức sinh sản đó?
ĐÁP ÁN VÀ CHO ĐIỂM THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2006 – 2007
ĐÁP ÁN VÀ CHO ĐIỂM THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2006 – 2007
MÔN : SINH HỌC 7
TỰ LUẬN
: 7 đ
: 7 đ
1/(3đ)
1/(3đ)
-
-
Động vật có nhiều hình thức di chuyển khác nhau: đi, bò, chạy, nhảy, bay, bơi
Động vật có nhiều hình thức di chuyển khác nhau: đi, bò, chạy, nhảy, bay, bơi
… phù hợp với môi trường và tập tính của chúng (1đ)
… phù hợp với môi trường và tập tính của chúng (1đ)
-
-
Sự hoàn chỉnh của cơ quan vận động di chuyển là sự phức tạp hóa từ chưa có
Sự hoàn chỉnh của cơ quan vận động di chuyển là sự phức tạp hóa từ chưa có
chi đến chi phân hóa thành nhiều bộ phận (1đ)
chi đến chi phân hóa thành nhiều bộ phận (1đ)
-
-
Sự phức tạp hóa và phân hóa của bộ phận di chuyển giúp động vật di chuyển có
Sự phức tạp hóa và phân hóa của bộ phận di chuyển giúp động vật di chuyển có
hiệu quả, thích nghi với những điều kiện sống khác nhau.(1đ)
hiệu quả, thích nghi với những điều kiện sống khác nhau.(1đ)
2/ (3đ)
2/ (3đ)
-
-
Mình có lông vũ bao phủ
Mình có lông vũ bao phủ
-
Phòng Giáo Dục vĩnh Cửu
Trường THCS Lê Quý Đôn ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT KÌ II NĂM HỌC 2006 -2007
Trường THCS Lê Quý Đôn ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT KÌ II NĂM HỌC 2006 -2007
MÔN : SINH HỌC LỚP 8
MÔN : SINH HỌC LỚP 8
Thời gian : 45 phút
Thời gian : 45 phút
Đề bài:
Đề bài:
I/
I/
Trắc nghiệm
Trắc nghiệm
: ( 1đ)
: ( 1đ)
Đánh dấu (x) vào đầu câu trả lời đúng:
Đánh dấu (x) vào đầu câu trả lời đúng:
Câu 1:
Câu 1:
Những nguyên tắc nào phù hợp với rèn luyện da?
Những nguyên tắc nào phù hợp với rèn luyện da?
a. Phải rèn luyện từ từ, nâng dần sức chịu đựng.
a. Phải rèn luyện từ từ, nâng dần sức chịu đựng.
b. Rèn luyện thích hợp với tình trạng sức khỏe của mỗi người.
b. Rèn luyện thích hợp với tình trạng sức khỏe của mỗi người.
c. Rèn luyện trong nhà tránh tiếp xúc với ánh sáng mặt trời.
c. Rèn luyện trong nhà tránh tiếp xúc với ánh sáng mặt trời.
d. Cần thường xuyên tiếp xúc với ánh sang mặt trời vào buổi sáng để cơ thể tạo ra
d. Cần thường xuyên tiếp xúc với ánh sang mặt trời vào buổi sáng để cơ thể tạo ra
Vitamin D chống còi xương.
II/ Lựa chọn cụm từ sau để điền vào chỗ trống trong câu để câu trở nên hoàn chỉnh và hợp
lí. (2đ).
lí. (2đ).
a. Hệ thần kinh. e. Nhánh
a. Hệ thần kinh. e. Nhánh
b. Nơron này.
b. Nơron này.
f. Trục.
f. Trục.
c. 1 thân.
c. 1 thân.
g. Bao miêlin.
g. Bao miêlin.
d. Cúc xinap.
d. Cúc xinap.
h. Cơ quan trả lời.
h. Cơ quan trả lời.
Nơron là đơn vị cấu tạo nên ……(1)…… Mỗi nơron bao gồm …(2)…. , nhiều sợi …(3)
Nơron là đơn vị cấu tạo nên ……(1)…… Mỗi nơron bao gồm …(2)…. , nhiều sợi …(3)
… và 1 sợi …(4)……. Sợi trục thường có các …(5)…. Tận cùng sợi trục có…(6)… là nơi
… và 1 sợi …(4)……. Sợi trục thường có các …(5)…. Tận cùng sợi trục có…(6)… là nơi
tiếp giáp giữa các …(7)…… với nơron khác hoặc với ….(8)……
tiếp giáp giữa các …(7)…… với nơron khác hoặc với ….(8)……
III/ Hãy lựa chọn các thong tin ở cột A và C tương ứng với B.( 1đ)
III/ Hãy lựa chọn các thong tin ở cột A và C tương ứng với B.( 1đ)A- Vị trí
A- Vị trí
B- Đại não
Câu 1:
(2đ)
(2đ)Da có những chức năng gì?
Da có những chức năng gì?Câu 2:
Câu 2:
(4đ)
(4đ)
Mô tả cấu tạo của cầu mắt nói chung và màng lưới nói riêng.
Mô tả cấu tạo của cầu mắt nói chung và màng lưới nói riêng.
ĐÁP ÁN VÀ CHO ĐIỂM KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II NĂM HỌC 2006-2007
ĐÁP ÁN VÀ CHO ĐIỂM KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II NĂM HỌC 2006-2007
MÔN SINH HỌC LỚP 8
MÔN SINH HỌC LỚP 8
I/
I/
Trắc nghiệm
Trắc nghiệm
: (1 đ)
: (1 đ)
Mỗi ý đúng: 0.25đ
Mỗi ý đúng: 0.25đ
Câu 1: d
Câu 1: d
Câu 2: f
Tự luận
: 6đ
: 6đ
Câu 1
Câu 1
: (2đ), Mỗi ý đúng 0.25đ.
: (2đ), Mỗi ý đúng 0.25đ.
-
-
Bảo vệ cơ thể.
Bảo vệ cơ thể.
-
-
Tiếp nhận kích thích xúc giác.
Tiếp nhận kích thích xúc giác.
-
-
Bài tiết.
Bài tiết.
-
-
Điều hòa thân nhiệt.
Điều hòa thân nhiệt.
Câu 2
Câu 2
: (4đ)
: (4đ)
a.
a.
Cấu tạo cầu mắt: (2 đ)
-
Tế bào que: tiếp nhận kích thích ánh sáng yếu.
Tế bào que: tiếp nhận kích thích ánh sáng yếu.
-
-
Điểm vàng: Là nơi tập trung nhiều tế bào nón.
Điểm vàng: Là nơi tập trung nhiều tế bào nón.
-
-
Điểm mù: Không có tế bào thụ cảm thị giác.
Điểm mù: Không có tế bào thụ cảm thị giác.
Phòng Giáo Dục vĩnh Cửu
Phòng Giáo Dục vĩnh Cửu
Trường THCS Lê Quý Đôn ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT KÌ II NĂM HỌC 2006 -2007
Trường THCS Lê Quý Đôn ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT KÌ II NĂM HỌC 2006 -2007
MÔN : SINH HỌC LỚP 8
MÔN : SINH HỌC LỚP 8
Thời gian : 45 phút
Thời gian : 45 phút
A.
A.
Trắc nghiệm
Trắc nghiệm
(4đ
(4đ
)
)
Câu I : Hãy khoanh tròn vào chữ cái chỉ câu trả lời đúng nhất (2đ).
Câu I : Hãy khoanh tròn vào chữ cái chỉ câu trả lời đúng nhất (2đ).
1.
3 :Tuỷ sống có 2 chỗ phình là những chỗ nào ?
a.
a.
Ngực và thắt lưng
Ngực và thắt lưng
b.
b.
Cổ và thắt lưng
Cổ và thắt lưng
c.
c.
cổ và ngực
cổ và ngực
d.
d.
ngực và sương cùng
ngực và sương cùng
4 : có bao nhiêu đôi dây thần kinh tuỷ ?
4 : có bao nhiêu đôi dây thần kinh tuỷ ?
a.
a.
29 đôi
29 đôi
b.
b.
30 đôi
30 đôi
c.
c.
31đôi
Câu2
: da có cấu tạo và chức năng gì (3đ)
: da có cấu tạo và chức năng gì (3đ)
Câu 3
Câu 3
: phân biệt chức năng của hệ thần kinh vận động và hệ thàn kinh dinh dưỡng (2đ)
: phân biệt chức năng của hệ thần kinh vận động và hệ thàn kinh dinh dưỡng (2đ)
ĐÁP ÁN VÀ CHO ĐIỂM KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II NĂM HỌC 2006-2007
ĐÁP ÁN VÀ CHO ĐIỂM KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II NĂM HỌC 2006-2007
MÔN SINH HỌC LỚP 8
MÔN SINH HỌC LỚP 8
A.
A.
trắc nghiệm
trắc nghiệm
(4đ)
(4đ)
Câu I
Câu I
Mỗi câu đúng 0.5 đ
Mỗi câu đúng 0.5 đ
1.c ; 2.a : 3.b :4.c
1.c ; 2.a : 3.b :4.c
Câu II
Câu II
mỗi ý đúng 0.5đ
mỗi ý đúng 0.5đ
1.
1.
Gồm 3 lớp
* Cấu tạo của da (1.5đ)
Gồm 3 lớp
Gồm 3 lớp
- Lớp biểu bì
- Lớp biểu bì
+ Tầng sừng
+ Tầng sừng
+ Tầng tế bào sừng
+ Tầng tế bào sừng
- Lớp bì có các bộ phận giúp da thực hiện chức năng cảm giác , bài tiết, điều hoà thân nhiệt
- Lớp bì có các bộ phận giúp da thực hiện chức năng cảm giác , bài tiết, điều hoà thân nhiệt
(0.5đ)
(0.5đ)
- Lớp mỡ đưới da : Gồm các tế bào mỡ (0.5)
- Lớp mỡ đưới da : Gồm các tế bào mỡ (0.5)
* Chức năng của da (1.5đ)
* Chức năng của da (1.5đ)
- Chức năng của da (1đ)
- Chức năng của da (1đ)
+ Bảo vệ cơ th ể
+ Bảo vệ cơ th ể
+ Tiêp nhận kích thích xúc giác
+ Tiêp nhận kích thích xúc giác
+ Bài tiết
+ Bài tiết
+ Điều hoà thân nhiệt
+ Điều hoà thân nhiệt
- Da và sản phẩm của da tạo nên vẻ đẹp con người (0.5đ)
- Da và sản phẩm của da tạo nên vẻ đẹp con người (0.5đ)
Câu 3
A/
Trắc nghiệm
Trắc nghiệm
: 3đ
: 3đ
I/ Đánh dấu (X) vào đầu câu trả lời đúng
I/ Đánh dấu (X) vào đầu câu trả lời đúng
.
.
Câu
Câu
1: Trong các chức năng của da, chức năng nào là quan trọng nhất?
1: Trong các chức năng của da, chức năng nào là quan trọng nhất?
a.
a.
Bảo vệ cơ thể.
Bảo vệ cơ thể.
b.
b.
Thu nhận cảm giác.
Thu nhận cảm giác.
c.
c.
Bài tiết mồ hôi và điều hòa thân nhiệt.
Bài tiết mồ hôi và điều hòa thân nhiệt.
d.
d.
Cả a, b, c đều đúng.
Cả a, b, c đều đúng.
Câu 2
Cơ quan Coocti.
c.
c.
Xương tai.
Xương tai.
d.
d.
Ống bán khuyên.
Ống bán khuyên.
Câu 4
Câu 4
: Vai trò của hoocmôn tuyến tụy là gì?
: Vai trò của hoocmôn tuyến tụy là gì?
a.
a.
Chuyển Glucozo thành Glicogen dự trữ trong gan và cơ.
Chuyển Glucozo thành Glicogen dự trữ trong gan và cơ.
b.
b.
Chuyển Glicogen thành Glucozo để tăng đường trong máu.
Chuyển Glicogen thành Glucozo để tăng đường trong máu.
c.
c.
Tiết hooc môn điều hòa các muối Natri và Kali trong máu.
Tiết hooc môn điều hòa các muối Natri và Kali trong máu.
d.
d.
Cả a và b đúng.
Cả a và b đúng.
II/ Dùng từ thích hợp điền vào chỗ trống (1 đ)
truyền xung thần kinh.
b.
b.
B/
B/
Tự luận
Tự luận
: 6đ
: 6đ
Câu 1
Câu 1
: (3.5đ)
: (3.5đ)
So sánh tính chất của phản xạ không điều kiện và có điều kiện.
So sánh tính chất của phản xạ không điều kiện và có điều kiện.
Câu 2
Câu 2
: (2.5đ)
: (2.5đ)
a.
a.
Phân biệt tật cận thị và tật viễn thị ở mắt.
Phân biệt tật cận thị và tật viễn thị ở mắt.
b.
b.
Vì sao đọc sách trong điều kiện thiếu ánh sáng và quá gần thường gây ra tật cận thị ở
Vì sao đọc sách trong điều kiện thiếu ánh sáng và quá gần thường gây ra tật cận thị ở
mắt?
mắt?
Câu 3
: b
Câu 4
Câu 4
:.d
:.d
II/ Dùng từ thích hợp điền vào chỗ trống (1 đ). Mỗi ý đúng: 0.25 đ
II/ Dùng từ thích hợp điền vào chỗ trống (1 đ). Mỗi ý đúng: 0.25 đ
Trụ não tiếp liền với tủy sống ở phía dưới. Nằm giữa trụ não và đại não là
Trụ não tiếp liền với tủy sống ở phía dưới. Nằm giữa trụ não và đại não là
não trung
não trung
gian
gian
.Trụ não gồm
.Trụ não gồm
hành não
hành não
cầu não và
cầu não và
não giữa
não giữa
.Não giữa gồm
.Não giữa gồm
cuống não
cuống não
ở mặt trước và củ
ở mặt trước và củ
não sinh tư ở mặt sau.
não sinh tư ở mặt sau.
III/ Hãy bổ sung thông tin của bảng sau về tủy sống. (1đ)
khu trong tủy sống với nhau
và với não bộ.
và với não bộ.
B/
B/
Tự luận
Tự luận
: 6đ
: 6đ
Câu 1
Câu 1
: (3.5đ)
: (3.5đ)
So sánh tính chất của phản xạ không điều kiện và có điều kiện.
So sánh tính chất của phản xạ không điều kiện và có điều kiện.
Mỗi ý đúng: 0.25đ
Mỗi ý đúng: 0.25đ
Phản xạ không điều kiện
Phản xạ không điều kiện
Phản xạ có điều kiện
Phản xạ có điều kiện
- Trả lời các kích thích tương ứng.
- Trả lời các kích thích tương ứng.
- Bẩm sinh.
- Bẩm sinh.
- Bền vững.
- Bền vững.
- Có tính chất di truyền, mang tính
- Có tính chất di truyền, mang tính
chất chủng loại.
-
Hình thành đường liên hệ tạm thời.
Hình thành đường liên hệ tạm thời.
-
-
Trung ương thần kinh chủ yếu có sự
Trung ương thần kinh chủ yếu có sự
tham gia của vỏ não.
tham gia của vỏ não.
Câu 2
Câu 2
: (2.5đ)
: (2.5đ)
c.
c.
Phân biệt tật cận thị và tật viễn thị ở mắt.(1đ)
Phân biệt tật cận thị và tật viễn thị ở mắt.(1đ)
-
-
Cận thị: là tật của mắt chỉ có khả năng nhìn gần.(0.5đ)
Cận thị: là tật của mắt chỉ có khả năng nhìn gần.(0.5đ)
-
-
Viễn thị: là tật của mắt chỉ có khả năng nhìn xa. (0.5đ)
Viễn thị: là tật của mắt chỉ có khả năng nhìn xa. (0.5đ)
d.
d.
Vì sao đọc sách trong điều kiện thiếu ánh sáng và quá gần thường gây ra tật cận thị ở
Vì sao đọc sách trong điều kiện thiếu ánh sáng và quá gần thường gây ra tật cận thị ở
mắt? (1.5đ)
Thời gian : 45 phút
ĐỀ :
ĐỀ :
Câu 1 : Mô tả các thao tác lai lúa bằng phương pháp cắt vỏ trấu : (2,5 điểm)
Câu 1 : Mô tả các thao tác lai lúa bằng phương pháp cắt vỏ trấu : (2,5 điểm)
Câu 2 : Từ bảng số lượng cá thể của 3 loài sau, hãy vẽ tháp tuổi của từng loài và cho biết
Câu 2 : Từ bảng số lượng cá thể của 3 loài sau, hãy vẽ tháp tuổi của từng loài và cho biết
tháp đó thuộc loại tháp gì : (1,5 điểm)
tháp đó thuộc loại tháp gì : (1,5 điểm)
Bảng số lượng cá thể ở 3 nhóm tuổi của chuột đồng, chim trĩ và nai
Bảng số lượng cá thể ở 3 nhóm tuổi của chuột đồng, chim trĩ và nai
Loài sinh vật
Loài sinh vật
Nhóm tuổi trước sinh sản
Nhóm tuổi trước sinh sản
Nhóm tuổi sinh sản
Nhóm tuổi sinh sản
Nhóm tuổi sau sinh sản
Nhóm tuổi sau sinh sản
Chuột đồng
Chuột đồng
50 con / ha
50 con / ha
48 con / ha
48 con / ha
10 con /ha
10 con /ha
Chim trĩ
Chim trĩ
75 con / ha
Lợn Bớc sai
Câu 4 : Chọn 4 cây sống ở 4 nơi khác nhau, có đặc điểm hình thái của lá khác nhau và hoàn
Câu 4 : Chọn 4 cây sống ở 4 nơi khác nhau, có đặc điểm hình thái của lá khác nhau và hoàn
thành bảng sau : (2 điểm)
thành bảng sau : (2 điểm)
STT
STT
Tên cây
Tên cây
Nơi sống
Nơi sống
Đặc điểm của phiến lá
Đặc điểm của phiến lá
Các đặc điểm này
Các đặc điểm này
chứng tỏ lá cây
chứng tỏ lá cây
quan sát là
quan sát là
Những
Những
nhận xét
nhận xét
khác (nếu
khác (nếu
có)
có)
1
1
2
HỌC KÌ II NĂM HỌC 2006 – 2007
MÔN : SINH HỌC 9
MÔN : SINH HỌC 9
Câu 1 : 2,5 điểm
Câu 1 : 2,5 điểm
- Học sinh mô tả 5 thao tác cơ bản sau. Đúng mỗi thao tác cho 0,5 đ
- Học sinh mô tả 5 thao tác cơ bản sau. Đúng mỗi thao tác cho 0,5 đ
+ Cắt vỏ trấu để lộ rõ nhị đực
+ Cắt vỏ trấu để lộ rõ nhị đực
+ Dùng kẹp để rút bỏ nhị đực (khử nhị đực)
+ Dùng kẹp để rút bỏ nhị đực (khử nhị đực)
+ Sau khi khử nhị đực, bao bông lúa đã lai bằng giấy kính mờ, có ghi ngày lai và tên
+ Sau khi khử nhị đực, bao bông lúa đã lai bằng giấy kính mờ, có ghi ngày lai và tên
người thực hiện.
người thực hiện.
+ Nhẹ tay nâng bông lúa chưa cắt nhị đực và lắc nhẹ lên bông lúa đã khử nhị đực (sau khi
+ Nhẹ tay nâng bông lúa chưa cắt nhị đực và lắc nhẹ lên bông lúa đã khử nhị đực (sau khi
đã bỏ bao giấy kính mờ)
đã bỏ bao giấy kính mờ)
+ Bao bông lúa đã được lai bằng giấy kính mờ và buộc thẻcó ghi ngày tháng, người thực
+ Bao bông lúa đã được lai bằng giấy kính mờ và buộc thẻcó ghi ngày tháng, người thực
hiện, công thức lai.
hiện, công thức lai.
Câu 2 : 1,5 điểm.
Câu 2 : 1,5 điểm.
- Vẽ đúng sơ đồ mỗi đại diện cho 0,25 đ
- Vẽ đúng sơ đồ mỗi đại diện cho 0,25 đ
- Nêu đúng mỗi dạng tháp tuổi cho 0,25 đ
- Nêu đúng mỗi dạng tháp tuổi cho 0,25 đ
Chuột đồng
Bò sữa Hà Lan
- Lấy sữa
- Lấy sữa
- Cho nhiều sữa, tỉ lệ bơ cao
- Cho nhiều sữa, tỉ lệ bơ cao
Bò sind
Bò sind
- Lấy thịt
- Lấy thịt
- Có khả năng chịu nóng
- Có khả năng chịu nóng
Lợn Ỉ Móng Cái
Lợn Ỉ Móng Cái
- Lấy con giống
- Lấy con giống
Phát dục sớm, dễ nuôi, mắn
Phát dục sớm, dễ nuôi, mắn
đẻ, đẻ nhiều
đẻ, đẻ nhiều
Lợn Bớc sai
Lợn Bớc sai
- Lấy thịt
- Lấy thịt
- Nhiều nạc, tăng trọng
- Nhiều nạc, tăng trọng