Kiểm tra 1 tiết chương Oxi - Lưu huỳnh (10NC) - Pdf 26

KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Hóa học
Thời gian làm bài: 45phút
Họ,tên: Lớp:
ĐẾ 1
A. TRẮC NGHIỆM: (4điểm)
Câu 1. Cấu hình electron nào không đúng với cấu hình electron của anion X
2-
của các nguyên tố
nhóm VIA?
A. 1s
2
2s
2

2p
4
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
. C. [Ne] 3s
2
3p
6
. D. [Ar] 4s
2
4p
6

4
.3SO
3
vào nước được dung dịch X. Số ml dung dịch NaOH
0,4M để trung hoà dung dịch X bằng
A. 100 ml. B. 120 ml. C. 160 ml. D. 200 ml.
Câu 5. Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí H
2
S?
A. P
2
O
5
. B. H
2
SO
4
đặc. C. CaO. D. Cả 3 chất.
Câu 6. Từ 120 kg FeS
2
có thể điều chế được tối đa bao nhiêu lit dung dịch H
2
SO
4
98% (d = 1,84
gam/ml)?
A. 120 lit. B. 114,5 lit. C. 108,7 lit. D. 184 lit.
Câu 7. Số oxi hoá của S trong các chất: SO
2
, SO

B. Fe
2
O
3
+ 4H
2
SO
4
đặc -> Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ 4H
2
O.
C. FeO + H
2
SO
4
loãng -> FeSO
4
+ H
2
O.
D. Fe
2

SO
2
đó vào bình đựng 200 ml dung dịch NaOH 0.5M thu được dung dịch B.
a) Viết các phương trình phản ứng.
b) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng các chất trong hỗn hợp A?
c) Tính nồng độ mol các chất trong dung dịch B?
KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Hóa học
Thời gian làm bài: 45phút
Họ,tên: Lớp:
ĐẾ 2
A. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1. Phản ứng nào không thể xảy ra?
A. SO
2
+ dung dịch nước clo. B. SO
2
+ dung dịch BaCl
2
.
C. SO
2
+ dung dịch H
2
S. D. SO
2
+ dung dịch NaOH.
Câu 2. Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt khí SO
2
và CO

A. Khí H
2
.

B. Khí CO
2
.

C. Hơi nước. D. Khí H
2
S.
Câu 5. Hidrosunfua là 1 axit
A. có tính khử mạnh. B. có tính oxi hóa mạnh.
C. có tính axit mạnh. D. vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
Câu 6. Hoà tan 33,8 gam oleum H
2
SO
4
. nSO
3
vào nước, sau đó cho tác dụng với lượng dư BaCl
2

thấy có 93,2 gam kết tủa. Công thức đúng của oleum là
A. H
2
SO
4
.SO
3

.
Câu 8. Cho 12 gam một kim loại hoá trị 2 tác dụng hết với dung dịch H
2
SO
4
loãng thu được 5,6 lit
khí (ở O
0
C, 2 atm). Kim loại hoá trị 2 là
A. Canxi. B. Sắt. C. Magiê. D. Đồng.
B. TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1: (2 điểm)
a) Nguyên tố lưu huỳnh có các trạng thái oxi hoá là: -2, 0, +4, +6. Hãy viết công thức hoá học của
những chất mà nguyên tố lưu huỳnh có số oxi hoá tương ứng.
b) Viết phương trình phản ứng minh hoạ cho sơ đồ sau:
S
0
 S
+6
; S
-2
 S
0
; S
+6
 S
+4
;
Bài 2: (4điểm)
Cho 11 gam hỗn hợp A gồm sắt và nhôm phản ứng vừa đủ với dung dịch H


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status