Bài tập thì hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn có đáp án
1) I my Maths homework yesterday. (to do)
2) Susan to England by plane? (to go)
3) They a farm two weeks ago. (to visit)
4) Jenny and Peggy their brother. (not/to help)
5) The children at home last weekend. (not/to be)
6) When you this wonderful skirt? (to design)
7) My mother into the van. (not/to crash)
8) The boys the mudguards of their bicycles. (to take off)
9) you your aunTổng hợp Bài tập thì hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn có đáp
án trong tiếng anh
Hiện tại hoàn thành và quá khư đơn là 2 trong những thì được gặp nhiều nhất khi học
tiếng Anh và cũng xuất hiện rất nhiều trong đề thi.
Thì hiện tại hoàn thành dùng để chỉ:
• Hành động xảy ra tại thời điểm không xác định trong quá khứ:
• Hành động xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn có kết quả ở hiện tại
• Hành động vừa mới xảy ra, kinh nghiệm bản thân
Cấu trúc
S+ have/has + V3 + (O)
Thì hiện tại đơn dùng để chỉ:
Hành động, sự việc đã xảy ra trong 1 thời điểm xác định trong quá khứ và đã kết thúc ở
hiện tại
Hành động xảy ra trong 1 khoảng thời gian xác định trong quá khứ và đã kết thúc ở hiện
tại
Cấu trúc:
S + V-ed/P2 (+ O)
Hoàn thành các động từ trong ngoặc với thì hiện tại hoàn thành
1. I have not worked today.
2. We (buy) a new lamp.
3. We (not / plan) our holiday yet.
4) How many games so far this season? (your team/to win)
5) the CN Tower when you in Toronto? (you/to visit - to stay)
6) your homework yet? – Yes, I it an hour ago. (you/to do - to finish)
7) There an accident in High Street, so we have to use King Street to get to your
school. (to be)
8) I Peter since I last Tuesday. (not/to see - to arrive)
9) Frank his bike last May. So he it for 4 months. (to get - to have)
10) I'm sorry, I earlier, but I a lot lately. (not/to write - to work)
Đáp án
Bài tập 2:
1) Peter football yesterday.
2) They the car. It looks new again.
3) Last year we to Italy.
4) John and Peggy the book. Now they can watch the film.
5) I my friend two days ago.
6) We another country before.
7) She a new car in 2011.
8) I'm sorry, but I my homework.
9) the game of chess?
10) The girls their lunch yet.
Bài tập 3
1) I my keys, so I can't open that door. (to lose)
2) Columbus in the New World in 1492. (to arrive)
3) Nina her leg. She is still in hospital. (to break)
4) He here all his life. (to live)
5) Colin for Brazil this morning. (to leave)
6) Last winter Robin with his father in the Alps for three days. (to stay)
7) Ellen with her left hand. (always/to write)
8) She a language course in Paris last summer. (to do)
9) anyone yet? (to phone)