CHƯƠNG IX VẬT LÝ HẠT NHÂN
Phần A:TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
I.Lượng tử ánh sáng
1.Năng lượng photon
λ
ε
hc
hf
==
với,m=9,1.10
-31
kg
h=6,625.10
-34
js là hằng số plăng ,c=3.10
8
m/s: là vận
tốc ánh sáng
2 Công thoát của electron ra khỏi kim loại:
λ
0
0
hc
hA
f
==
3 .Phương trình Anhxtanh:
v
r
n 0
2
=
với
m
r
10
10
0
.53,0
−
=
bán kính Bo
b.Tiên đề về sự bức xạ và hấp thụ
)(;
EEEE
f
nmnm
mn
h >−==
ε
II.Hạt nhân nguyên tử
1.Kí hiệu:
X
A
z
Với A:nuclôn Z:prôtôn N=A-Z :nơtrôn
P=
[ ]
mmZmm
Xnp
ZA
−−+=
∆
)(
5.Năng lượng liên kết của hạt nhân
*
[ ]
cmmZmw
Xnplk
ZA
2
.)(
−−+=
Hay
cmw
lk
2
∆
=
Với w
lk
(J) m
p
,mn= (kg)
*
7. Các loại phóng xạ:
a.phóng xạ anpha(
α
)
b. phóng xạ
β
c. phóng xạ
γ
8.định luật phóng xạ
+
eNNN
t
T
t
t
λ
−
== )(
00
2
+
emmm
t
T
t
t
λ
−
== )(
00
λ
−
−
−=−=−=
∆
+
TT
693,02ln
==
λ
+
A
Nm
N
00
0
=
,
A
Nm
tN
At
=
)(
9.Độ phóng xạ:
+
e
HHH
t
T
2
1
1
X
X
A
Z
A
Z
4
3
4
4
3
3
+
11.Định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân:
a.bảo toàn số nuc lôn:
=+
AA
21
AA
43
+
b. bảo toàn điện tích
=+
ZZ
21
ZZ
D. 92 nơtron và tổng số prôton và electron bằng 235
5. Điều nào sau đây đúng cho chu kỳ bán rã của chất phóng xạ ?
A. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ thay đổi theo nhiệt độ
B. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ phụ thuộc hợp chất trong đó chất phóng xạ tồn tại
C. Chu kỳ bán rã của các chất phóng xạ khác nhau thì khác nhau
D. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ phụ thuộc khối lượng của chất phóng xạ
6. Điều nào sau đây không phải là tính chất của tia anpha ?
A. bị lệch trong điện trường B. làm ion hóa môi trường
C. làm phát quang một số chất D. có khả năng đâm xuyên
7. Điều nào sau đây không phải là tính chất của tia gamma ?
A. gây nguy hại cho con người B. có vận tốc bằng vận tốc của ánh sáng
C. bị lệch trong điện trường hoặc từ trường D. có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia X
8. Các tia không bị lệch trong điện trường và từ trường là :
A. Tia α và tia β B. Tia γ và tia X C. Tia γ và tia β D. Tia α , tia γ và tia X
9. Các tia có cùng bản chất là :
A. Tia γ và tia tử ngoại B. Tia α và tia hồng ngoại C. Tia β và tia α D. Tia α , tia hồng ngoại và
tia tử ngoại
10. Tia phóng xạ β
-
không có tính chất nào sau đây
A. Mang điện tích âm B. Có vận tốc lớn và đâm xuyên mạnh
C. Bị lệch về phía bản âm của tụ điện D. Làm ion hóa môi trường
11. Cho phản ứng :
XRa
+→
α
226
88
. Hạt nhân con sinh ra có :
A. 86 proton và 136 nơtron B. 86 proton và 222 nơtron
2
1
H
15. Cho phản ứng hạt nhân :
9
4
Be X n
α
+ → +
, hạt nhân X là :
16
8
.A O
12
5
.B B
14
6
.C C
12
6
.D C
16. Cho phản ứng hạt nhân :
37 37
17 18
Cl X n Ar
27. Quá trình biến đổi từ
238
92
U
thành
206
82
Pb
chỉ xảy ra phóng xạ α và β
-
. Số lần phóng xạ α và β
-
lần lượt
là :
A. 8 và 10 B. 8 và 6 C. 10 và 6 D. 6 và 8
28. Chất iốt phóng xạ
I
131
53
có chu kỳ bán rã 8 ngày đêm . Lúc ban đầu phòng thí nghiệm nhận 200g chất này . Ðộ
phóng xạ ban đầu của lượng chất iốt nói trên là
A. 9,2.10
17
Bq B. 9,2.10
16
Bq C. 4,6.10
17
Bq D. 4,6.10
16
Bq
34. Chọn câu trả lời sai
A. Ánh sáng có tính chất hạt, mỗi hạt ánh sáng được gọi là một phô tôn
B. Giả thuyết sóng ánh sáng không giải thích được hiện tượng quang điện
C. Thuyết lượng tử ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có bản chất sóng
D. Trong cùng môi trường ánh sáng truyền với vận tốc bằng vận tốc của sóng điện từ
35. Chọn câu trả lời đúng
Khi chiếu 2 ánh sáng có tần số f
1
= 10
15
Hz và f
2
= 1,5.10
15
Hz vào một kim loại làm catốt của một tế
bào quang điện, người ta thấy tỉ số các động năng ban đầu cực đại của các e quang điện là bằng 3. Tần
số giới hạn của kim loại đó là:
A.1,75.10
15
Hz B.10
15
Hz C.7,5.10
14
Hz D .2,5.10
15
Hz
36. Chọn câu trả lời đúng
Vận tốc ban đầu cực đại của quang e bị bứt ra khỏi kim loại phụ thuộc vào:
A.Kim loại dựng làm ca tốt B.Số phô tôn chiếu đến ca tốt trong một giây
C.Bước sóng của bức xạ tới D.Câu A, C đúng
khụng xảy ra với bức xạ
λ
2
D.Xảy ra với cả 2 bức xạ
38 Chọn câu trả lời đúng
A.Quang dẫn là hiện tượng dẫn điện của chất bán dẫn lúc được chiếu sáng
B.Quang dẫn là hiện tượng bứt quang e ra khỏi bề mặt chất bán dẫn
C.Quang dẫn là hiện tượng điện trở của một chất giảm rất nhiều khi hạ nhiệt độ xuống rất thấp
D.Quang dẫn là hiện tượng kim loại phát xạ e lúc được chiếu sáng
39. Chọn câu trả lời sai:
Trong hiện tượng quang dẫn và hiện tượng quang điện:
A.Năng lượng cần thiết để giải phóng e trong khối bán dẫn nhỏ hơn công thoát của e khỏi kim loại
B.Đều bứt được các e bứt ra khỏi khối chất
C.Đều có bước sóng giới hạn
λ
0
D.Bước sóng giới hạn của hiện tượng quang điện bên trong có thể thuộc vùng hồng ngoại
40. Chọn câu trả lời đúng: Pin quang điện là hệ thống biến đổi:
A.Cơ năng ra điện năng B.Hóa năng ra điện năng
C.Nhiệt năng ra điện năng D.Năng lượng bức xạ ra điện năng
41. Chu kỳ bán rã của
226
88
Ra
là 600 năm . Lúc đầu có m
0
gam rađi , sau thời gian t thì nó chỉ còn
0
16
m
-
giảm 128 lần . Chu kỳ bán rã của chất phóng
xạ đó là
A.
7
t
B. 128t C.
128
t
D.
128
t
46. Chọn câu trả lời đúng
A.Ánh sáng phát ra do hiện tượng lân quang và ánh sáng huỳnh quang tắt ngay khi ánh sáng kích
thích tắt
B.Ánh sáng phát ra do hiện tượng lân quang tồn tại lâu khi ánh sáng kích thích tắt, còn ánh
sang huỳnh quang tắt ngay
C. Ánh sáng phát ra do hiện tượng lân quang và huỳnh quang tồn tại rất lâu sau khi ánh sáng kích
thích tắt
D.Ánh sáng phát ra do hiện tượng lân quang tắt ngay sau khi ánh sáng kích thích tắt,còn ánh sáng
huỳnh quang tồn huỳnh quang tồn tại rất lâu
47/ Cường độ dòng quang điện bão hòa giữa catốt và anốt trong tế bào quang điện là 16
µ
A. Cho điện
tích của e = 1,6.10
-19
C.Số e đến được anốt trong một giây là:
A.10
20
B.10
53. Chọn câu trả lời đúng
Cho h = 6,625.10
-34
J.s; c = 3.10
8
m/s. Bước sóng giới hạn quang điện của kim loại là
λ
0
= 0,6
µ
m. Công
thoát của kim loại đó là:
A.3,31.10
-20
J B.3,31.10
-18
J C.3,31.10
-19
J D.3,31.10
-17
J
54.Chọn câu trả lời đúng: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là:
A.Bước sóng liên kết với quang e
B. Bước sóng giới của ánh sáng kích thích có thể gây ra hiện tượng quan điện đối với kim loại đó
C. Công thoát của electron ở bề mặt kim loại
D.Bước sóng của ánh sáng kích thích
55.Chọn câu trả lời đúng
Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng tím có bước sóng
λ
= 0,41
J.s, c = 3.10
8
m/s. Cho công thoát e của kim loại là A = 2eV. Bước sóng giới hạn
quang điện của kim loại là:
A.0,675
µ
m B.0,525
µ
m C .0,585
µ
m D.0,621
µ
m
58. Chọn câu trả lời đúng: Công thoát e của kim loại là:
A Năng lượng của phô tôn cung cấp cho nguyên tử kim loại
B Năng lượng tối thiểu để bứt nguyên tử ra khỏi kim loại
C Năng lượng tối thiểu để ion hóa nguyên tử kim loại
D. A va C
59.Chọn câu trả lời đỳng:
Cho h = 6,625.10
-34
J.s; e = 3.10
8
m/s; 1eV = 1,6.10
-19
J. Kim loại có công thoát e là A = 2,62 eV. Khi
chiếu sang vào kim loại này hai bức xạ có bước sóng
λ
1
= 0,4
A.5 B.6 C.4 D.7
61. Chọn câu trả lời đúng
Trong công thức của Einsstein:
hf = A +
2
2
1
mv
Trong đó v là:
A Vận tốc cực đại của e đến a nốt
B Vận tốc ban đầu cực đại của e khi bị bứt ra khỏi kim loại
C Vận tốc ban đầu cực đại của các nguyên tử thoỏt ra khỏi kim loại
D Vận tốc ban đầu của e khi bị bứt ra khỏi kim loại
62. Chọn câu trả lời sai
A. Các e có thể chuyển động gần như tự do bên trong tấm kim loại và tham gia vào quá trình dẫn
điện được gọi là các e tự do
B Các e bị bật ra khỏi bề mặt một tấm kim loại, khi chiếu một chùm sáng thích hợp (có bước sóng
ngắn) vào bề mặt tấm kim loại đó, được gọi là các e quang điện
C Dòng điện được tạo bởi các e tự do gọi là dòng điện dịch
D Dòng điện được tạo bởi các e quang điện gọi là dòng quang điện
63.Chọn câu trả lời đúng :Để giải thích hiện tượng quang điện ta dựa vào:
a Thuyết lượng tử ánh sáng b Thuyết sóng ánh sáng
c Một thuyết khác d Giả thuyết của Macxoen
64. Chọn câu trả lời đúng
Cho bán kính quỹ đạo Bohr thứ nhất 0,53.10-
10
m. Bán kính quỹ đạo Bohr thứ 5 là:
A 13,25. 10
-10
m B 2,65.10
-10
m
67. Trong trường hợp nào dưới đây có thể xảy ra hiện tượng quang điện? Ánh sáng mặt trời chiếu vào
A.Mặt nước biển B. Mái ngói C Tấm kim loại không sơn D Lá cây
68. Chọn câu trả lời đúng. Khối lượng của hạt nhân
Be
10
4
là 10,0113(u), khối lượng của nơtron là
m
n
=1,0086u, khối lượng của prôtôn là : m
p
=1,0072u. Độ hụt khối của hạt nhân
Be
10
4
là:
A. 0,9110u. B. 0,0691u. C. 0,0561u. D. 0,0811u
69 Chiếu một bức xạ có bước sóng
λ
= 0,18
m
µ
vào kim loại có giới hạn quang điện là 0,3
m
µ
. Vận
tốc ban đầu cực đại của các quang electron là:
A .9,85.10
)(378,0
0
m
µλ
=
C.
)(678,0
0
m
µλ
=
D.
)(478,0
0
m
µλ
=
72 Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng?
a Chùm ánh sáng là chùm hạt, mỗi hạt gọi là một phô-tôn
b Năng lưọng của các phô-ton ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc vào bước sóng của ánh
sáng
c Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà theo
từng phần riêng biệt, đứt quãng
d Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử ánh sáng không bị thay đổi, không phụ thuộc khoảng cách tới
nguồn sáng
73 Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tượng nào dưới đây?
A Hiện tượng quang điện BHiện tượng quang dẫn
C Hiện tượng quang điện bên trong D Hiện tượng phát quang của các chất rắn
74. Điều nào sau đây đúng khi nói về pin quang điện?
A.Pin quang điện là một nguồn điện trong đó nhiệt năng biến thành điện năng
xuống mức năng lượng thấp hơn
C Sự giải phóng các electron từ bề mặt kim loại do sự tương tác giữa chúng với các phôtôn
D Sự tác dụng của các electron lên kính ảnh
81. Khi hạt nhân của chất phóng xạ phát ra hai hạt α và 1 hạt β
-
thì phát biểu nào sau đây là đúng :
A. Hạt nhân con tiến 3 ô trong bảng hệ thống tuần hoàn so với hạt nhân mẹ
B. Hạt nhân con lùi 2 ô trong bảng hệ thống tuần hoàn so với hạt nhân mẹ
C. Hạt nhân con tiến 2 ô trong bảng hệ thống tuần hoàn so với hạt nhân mẹ
D. Hạt nhân con lùi 3 ô trong bảng hệ thống tuần hoàn so với hạt nhân mẹ
82. Hằng số phóng xạ λ được xác định bằng
A. Số phân rã trong một giây B. biểu thức ln2/T(với T là chu kì bán rã)
C. biểu thức –ln2/T (Với T là chu kì bán rã) D. Độ phóng xạ ban đầu
83. Quy ước nào sau đây là đúng nhất
A. “lùi ” là đi về cuối bảng HTTH B. “ lùi ” là đi về cuối dãy trong bảng HTTH
C. “ lùi ” là đi về đầu dãy trong bảng HTTH D. “lùi” là đi về đầu bảng HTTH
84. Chọn câu trả lời đúng.Prôtôn bắn vào nhân bia đứng yên Liti (
Li
7
3
). Phản ứng tạo ra hai hạt X
giống hệt nhau bay ra. Hạt X là :
A. Đơtêri B. Prôtôn C. Nơtron. D. Hạt α
85. Chọn câu trả lời đúng. Hạt nhân
U
238
92
sau khi phát ra các bức xạ α và β cuối cùng cho đồng vị bền
của chất
Pb
nào?
A Mẫu nguyờn tử có hạt nhân B Biểu thức lực hút giữa hạt nhân và electron
C Trạng thái có năng lượng ổn định D Hình dạng quỹ đạo của các electron
88. Năng lượng phô-ton của bức xạ có tần số f = 8.10
14
Hz
A
ε
= 53.10
-19
J B
ε
= 5,3.10
-19
J C
ε
= 63.10
-19
J D
ε
= 6,3.10
-19
J
89. Có thể giải thích tính quang dẫn bằng thuyết
A Phô-ton B Động học phân tử C Electron cổ điển D Sóng ánh sáng
90. Tần số và năng lượng phô-ton ứng với ánh sáng tím có bước sóng
)(41,0 m
µλ
=
A f = 7,3.10
phân rã / phút. Một mẫu gỗ khác cùng loại cùng khối lượng của cây mới hạ xuống có độ phóng xạ
1350phân rã/phút. Tuổi của mẫu gỗ cỗ là:
A. 1,5525.10
5
năm. B. 15525 năm. C. 1552,5 năm. D. 1,5525.10
6
năm.
92. Vào lúc t=0, người ta đếm được 360β
-
hạt phóng ra ( từ một chất phóng xạ)trong một phút. Sau đó 2
giờ đếm được 90 hạt β
-
trong một phút .Chu kỳ bán rã của chất phúng xạ đó:
A. 45. phút B. 60. phút C. 20. phút D. 30. phút
93: Chọn câu sai
A. Cường độ của dòng quang điện bão hoà tỉ lệ nghịch với cường độ của chùm ánh sáng kích
thích.
B. Giá trị của hiệu điệ thế hãm phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích.
C. Dòng quang điện vẫn tồn tại ngay cả khi hiệu điện thế giữa anốt và catốt của tế bào quang điện
bằng 0.
D. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của tế bào quang điện luôn có giá trị âm khi dòng quang điện
triệt tiêu.
94: Giới hạn quang điện phụ thuộc vào :
A. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của tế bào quang điện.
B. Bản chất của kim loại dùng làm catốt.
C. Bước sóng của ánh sáng chiếu vào catốt.
D. Điện trường giữa anốt và catốt.
95: Quang electron bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu sáng nếu:
A. Cường độ sáng rất lớn.
B. Bước sóng nhỏ.
B.
0
0,661 mλ = µ
C.
0
0,066 mλ = µ
D. Một giá trị khác
99: Vận tốc cực đại của các electron thoát ra khỏi catốt của tế bào quang điện trên là:
A.
5
max
v 4,82.10 mm / s=
B.
5
max
v 4,82.10 cm / s=
C.
5
max
v 4,82.10 m/ s=
D.
10
max
v 4,82.10 m/ s=
100: Gỉa thuyết các electron thoát ra khỏi catốt đều bị hút về anốt, khi đó dòng quang điện có cường
độ I = 0,32mA. Số electron thoát ra khỏi catốt trong mỗi giây là
A.
15
n 2.10=
m/s
103: Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện phụ thuộc vào
ACường độ chùm sáng sáng kích thích
BBước sóng ánh sáng kích thích
CBản chất kim lọai dùng làm catốt
D b,c đúng
104: Chọn câu trả lời đúng: Năng lượng ion hóa của nguyên tử Hydrô là:
A.Năng lượng ứng với n =
∞
.
B.Năng lượng cần cung cấp cho nguyên tử Hydrô để đưa electron từ mức năng lượng ứng với
( n=1) lên mức ( n =
∞
)
C.Năng lượng ứng với n = 1
∞
.
D.Câu a và c đúng.
105: Chọn câu trả lời đúng:
Khi nguyên tử Hydrô chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L:
A.Nguyên tử phát ra phôtôn có năng lượng
LM
EE −=
ε
.
B.Nguyên tử phát ra phôtôn có tần số f =
h
EE
LM
−
. Năng lượng
cần thiết để ion hóa nguyên tử Hydrô là:
A.9,8 eV. B. 13,6 Ev C.15,1 eV D.10,5 eV
109: Nhận định nào sau đây sai:
ANăng lượng mà nguyên tử hay phân tử hấp thụ hoặc bức xạ là những phần rời rạc không liên tục.
B Ở trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ .
C Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng cao sang trạng thái dừng có
mức năng lượng thấp hơn nguyên tử hấp thu năng lượng.
D Ở trạng thái dừng, electron chuyển động trên các quỹ đạo xác định.
.
110: Chọn câu đúng:
Các vạch quang phổ nằm trong vùng tử ngoại của nguyên tử Hydrô thuộc về dãy:
A dãy pasen B dãy Lyman. C Dãy Balmer. D Dãy Lyman và dãy Balmer.
111: Chọn câu đúng:
Các vạch quang phổ nằm trong vùng hồng ngoại của nguyên tử Hydrô thuộc về dãy:
A. dãy pasen B. dãy Lyman. C .Dãy Balmer. D. Dãy Paschen và dãy Balmer.
112: Kim loại làm catốt của một tế bào quang điện có công thoát là 3,62.10
-19
J. Hiệu điện thế hãm là
2,16V. (h = 6,62.10
-34
J/s; e = 1,6.10
-19
C). Bước sóng ánh sáng chiếu vào catốt là :
A. 0,56µm B. 0,18µm C. 0,028µm D. 0,28µm
113: Mỗt tế bào quang điện được sử dụng với ánh sáng có bước sóng 4 µm > Công thoát của electron
khỏi catốt của tế bào quang điện là 3.10
-19
J(h = 6,62.10
-34
02
). Giới hạn
quang điện của kim loâi làm catốt là :
A. 0,4 µm B. 0,3 µm C. 0,6 µm D. 0,5 µm
116: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng :
A. Giảm điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.
B. Giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.
C. Giảm điện trở của vật dẫn khi bị chiếu sáng.
D. Giảm mạnh điện trở của vật dẫn khi bị chiếu sáng.
117. Chọn câu sai :
A. Hiện tượng khi ánh sáng thích hợp chiếu vào catốt của tế bào quang điện thì electron sẽ bật ra
khỏi ca tốt gọi là hiện tượng quang điện ngoài.
B. Hiện tượng giải phóng các electron liên kết trong chất bán dẫn để cho chúng trở thành các
electron dẫn gọi là hiện tượng quang điện bên trong.
C. Hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng gọi là hiện tượng quang dẫn.
D. Trong hiện tượng quang dẫn, mỗi phôtôn của ánh sáng kích thích khi bị hấp thụ sẽ giải
phóng các electron dẫn.
118: Chọn phương án đúng :
I. Quang điện. II. Quang dẫn. III. Quang hóa. IV. Giao thao.
Thuyết lượng tử ánh sáng giải thích đúng cho các hiện tượng :
A. I, II, III, IV B. I. II, III C. I, II D. I, IV
119: Chọn phương án sai về hiện tượng quang dẫn và quang điện :
A. Công thoát của các kim loại phần nhiều lớn hơn năng lượng cần thiết để giải phóng electron liên
kết trong các bán dẫn.
B. Phần lớn các quang trở hoạt động được với ánh sáng hồng ngoại.
C. Phần lớn các tế bào quang điện hoạt động được với ánh sáng hồng ngoại.
D. Chỉ có các tế bào quang điện có catốt phủ kim loại kiềm là hoạt động được với ánh sáng nhìn
thấy.
120: Chọn phương án sai :
A. Pin quang điện là một nguồn điện trong đó quang năng biến đổi qua hóa năng để thành
C. Phát biểu đúng, giải thích sai. D. Phát biểu sai, giải thích đúng.
124: Ở hiện tượng quang điện ngoài thì electron bị bứt ra khỏi khối chất, ở hiện tượng quang điện bên
trong thì electron chỉ bị bứt khỏi liên kết trở thành electron tự do chuyển động trong khối chất.
A. Phát biểu 1 đúng, phát biểu 2 đúng. B. Phát biểu 1 sai, phát biểu 2 sai.
C. Phát biểu 1 đúng, phát biểu 2 sai. D. Phát biểu 1 sai, phát biểu 2 đúng.
125: Chọn phương án sai :
A. Sự phát quang là hiện tượng phát ánh sáng lạnh của một số vật khi có ánh sáng thích hợp chiếu
vào.
B. Sự huỳnh quang là sự phát quang trong đó ánh sáng phát quang tắt ngay sau khi tắt ánh sáng
kích thích.
C. Sự lân quang là sự phát quang trong đó ánh sáng phát quang vẫn còn tồn tại một thời gian sau
khi tắt áng sáng kích thích.
D. Sự huỳnh quang xảy ra đối với chất rắn, còn sự lân quang xảy ra đối với chất khí và chất
lỏng.
126: Chọn phương án đúng :
A. Ánh sáng lân quang có thể tồn tại dù ánh sáng kích thích không tồn tại.
B. Ánh sáng huỳnh quang có thể tồn tại dù ánh sáng kích thích không tồn tại.
C. Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng của ánh sáng kích
thích.
D. Ánh sáng phát quang luôn xảy ra đối với các chất khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp.
127: Nguyên tử
Na
23
11
gồm
A. 11 prôtôn và 23 nơ trôn B. 12 prôtôn và 11 nơ trôn
C. 12 nơ trôn và 23 nuclôn D. 11 nuclôn và 12 nơ trôn
128: Nguyên tử
U
235
1
1
,
H
2
1
B. 3 đồng vị là
H
1
1
,
H
2
2
,
H
3
3
C. 3 đồng vị là
H
1
1
,
H
2
1
,
H
3
1
hạt nhân nguyên tử
C
12
6
và có độ lớn 1u = 1,66055.10
-27
g
C. khối lượng xấp xỉ của 1 nuclôn trong hạt nhân của nguyên tử C
12
và có độ lớn 1u =
1,66055.10
-24
g
D. khối lượng xấp xỉ của 1 nơtron trong hạt nhân của nguyên tử C12 và có độ lớn 1u = 1,66055.10
-
27
g
133: Số nguyên tử oxy có trong 1 gam khí oxy (
O
18
8
) bằng
A. 188,2 .10
20
nguyên tử B. 167,4 .10
20
nguyên tử
C. 376,4 .10
20
nguyên tử D. 334,6 .10
6
14
.
138: Định luật phân rã phóng xạ được diễn tả theo công thức :
A.
t
eNN
0
λ
=
B.
t
eNN
0
λ−
=
C.
t/
eNN
0
λ
=
D.
t/
eNN
0
λ−
=
139: Tia β
-
144: Đồng vị phóng xạ
Si
14
27
chuyển thành
Al
13
27
đã phóng ra hạt :
A. α (alpha) B. β
-
(electron) C. β
+
(pozitron) D. p (proton)
145: Hạt nhân
U
238
92
sau khi đã biến đổi thành hạt nhân
U
234
92
, đã phóng ra :
A. một hạt α và 2 hạt proton. B. một hạt α và 2 hạt electron
C. một hạt α và 2 hạt nơtron. D. một hạt α và 2 hạt pozitron.
146: Trong phản ứng hạt nhân :
B
10
5
+ n
= 6,022.10
23
(mol
-1
), số nguyên tử có trong 2,22g Radon Rn222 là :
A. 62,22. 10
21
B. 6,22. 10
21
C. 60,22. 10
21
D. 6,022. 10
21
148: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhân tạo :
A.
U
238
92
He
4
2
+
Th
284
90
B.
U
238
92
1
1
Na
22
11
+
He
4
2
149: Urani
U
238
92
sau một chuỗi phóng xạ α và β đã biến thành
Pb
206
82
. Số phóng xạ α và β là :
A. 6 phóng xạ α và 8 phóng xạ β
B. 8 phóng xạ α và 6 phóng xạ β
C. 5 phóng xạ α và 7 phóng xạ β
D. 7 phóng xạ α và 5 phóng xạ β
150: Biết m
p
= 1,0073u; m
n
= 1,0087u; u = 931Mev/c
2
. Hạt nhân Đơteri
MeV D. 170. 10
23
(MeV)
152: Ban đầu có 0,1 kg chất phóng xạ iốt
I
131
53
dùng trong y tế có chu kỳ bán rã 8 ngày đêm. Sau 8 tuần
lễ còn lại :
A. 0,78 g B. 7,8 g C. 78 g D. 780 g
153: Ban đầu có 1,6 kg Coban
Co
60
27
có chu kỳ bán rã T = 71,3 ngày. Khi còn 100g, đã mất thời gian :
A. 28,52 ngày B. 36,55 ngày
C. 285,2 ngày D.365,5 ngày
154: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng hạt nhân ?
A. Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa các hạt nhân.
B. Phản ứng hạt nhân là tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân đó bị vỡ ra.
C. Phản ứng hạt nhân là tương tác giữa hai hạt nhân dẫn đến sự biến đổi của chúng thành
những hạt nhân khác.
D. Cả A, B, C đều đúng.
155: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phản ứng hạt nhân ?
A. Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn khối lượng.
B. Ph ản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn điện tích
C. Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn động lượng và năng lượng.
D. Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn số khối.
156: Phát biểu nào sau đậy là đúng ?
A. Vế trái của phản ứng có thể có một hoặc hai hạt nhân.
30,0
0
=
λ
m
µ
. hiệu điện thế hãm triệt tiêu dòng quang điện :
A.U
h
=1,85V B. U
h
=2,76V C. U
h
=3,2V D. U
h
= 4,25V
159.Kim loại dùng làm catot của một tế bào quang điện có công thoát là 2,2eV .Chiếu vào catot tế bào
bức xạ điện từ có bước sóng
λ
.Để triệt tiêu dòng quang điện cần có hiệu điện thế hãm
U
h=
U
AK=
0,4v.Tần số của bức xạ điện từ:
A.3,75.10
14
Hz B.4,58.10
14
Hz C.5,83.10
164: Công thức liên hệ giữa năng lượng nghỉ E và khối lượng m của một vật là:
A. E = mc B. E = mv
2
C. E = mc
2
D. E = 1/2.mc
2
165: Đơn vị đo (I): kg ; (II): eV/c
2
; (III): MeV/c
2
; (IV): u
Trong vật lý hạt nhân, đơn vị khối lượng được dùng là:
A. I B. II, III, IV C. I, IV. D. I, II, III, IV
166: Chọn câu trả lời đúng
Trong thuyết tương đối:
A. Năng lượng nghỉ có thể biến thành năng lượng thông thường
B. Năng lượng nghỉ không thể biến thành năng lượng thông thường.
C. Năng lượng thông thường không thể biến thành năng lượng nghỉ.
D. Tùy trường hợp mà năng lượng thông thường có thể hoặc không biến thành năng lượng nghỉ.
167: Chọn câu trả lời đúng:
A. Vận tốc ánh sáng trong chân không thay đổi tùy theo màu sắc của ánh sáng đơn sắc
B. Vận tốc ánh sáng trong chân không có cùng một giá trị đối với mọi hệ quy chiếu quán tính.
C. Vận tốc ánh sáng trong chân không thay đổi tùy theo bước sóng của ánh sáng đơn sắc.
D. Vận tốc ánh sáng trong chân không có giá trị khác nhau đối với các hệ quy chiếu quán tính.
168: Chọn câu trả lời đúng
A. 1 MeV/c
2
= 1,7827.10
–30
năng lượng liên kết hạt nhân.
B. Để phá vỡ một hạt nhân thành các nuclôn riêng lẻ thì ta phải cung cấp cho nó một năng lượng tối
thiểu bằng năng lượng liên kết của hạt nhân đó.
C. Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính cho một hạt nhân.
D. Năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt nhân càng bền vững.
173: Điều nào sau dây là đúng khi nói về phản ứng hạt nhân?
A. Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa các hạt nhân.
B. Phản ứng hạt nhân là tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân đó vỡ ra.
C. Phản ứng hạt nhân là tương tác giữa hai hạt nhân dẫn đến sự biến đổi của chúng thành
những hạt nhân khác.
D. A, B và C đều đúng.
174: Hạt nhân
H
2
1
có khối lượng là 2,0136u. Cho 1u=1,66. 10
-27
kg; m
p
=1,0073u; m
n
=1,0087u;
N
A
=6,02. 10
23
mol
-1
. Năng lượng liên kết của hạt nhân này là:
A.2,3 eV. B.2,3. 10
176: Cho phản ứng hạt nhân:
pOHeN +→+
17
8
4
2
14
7
. Biết m
N
=14,003u; m
O
=16,999u;
α
m
=4,0015u. Chọn
câu đúng.
A. Phản ứng toả năng lượng E=1,19 MeV.
B. Phản ứng thu năng lượng E=1,19 MeV.
C. Phản ứng toả năng lượng E=11,9 MeV.
D. Phản ứng thu năng lượng E=11,9 MeV.
177.Nếu chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm thì :
A.Tấm kẽm mất dần điện tích dương
B. Tấm kẽm mất dần điện tích âm
C.Tấm kẽm trở nên trung hòa về điện.
D.Điện tích âm của tấm kẽm không đổi.
178.Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là:
A.Bước sóng ánh sáng kích thích chiếu vào tấm kim loại.
B.Công thoát của electron ở bề mặt kim loại đó
C. Bước sóng giới hạn của ánh sáng kích thích để gây ra hiện tượng quang điện kim loại đó.
µ
.Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron:
A.3,28.10
5
m/s B.4,67. 10
5
m/s C.5,45.10
5
m/s D.6,33.10
5
m/s
183.Chiếu vào catot của một tế bào quang điện một chum bức xạ đơn sắc có bước song 0,330
m
µ
.Để
triệt tiêu dòng quang điện cần một hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,38V.Cộng thoát của kim
loại dùng làm catot là:
A.1,16eV B.1,94 eV C.2,38 eV D.2,72 ev
184.Chiếu vào catot của một tế bào quang điện một chum bức xạ đơn sắc có bước song 0,330
m
µ
.Để
triệt tiêu dòng quang điện cần một hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,38V. Giới hạn quang điện
của kim loại dùng làm catot là:
A.0,521
m
µ
B.0,442
m
µ
187. Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catot là
30,0
0
=
λ
m
µ
.Công thoát của kim loại dùng
làm catot là:
A.1,16eV B.2,21 eV C.4,14 eV D.6,62 ev
188.Chiếu một chùm bức xạ vào catot của một tế bào quang điện thì cường độ dòng quang điện bảo hòa
là 3
µ
A .Số electron bị bức ra khỏi catot trong mỗi giây là:
A.1,875.10
13
B.2,544.10
13
C.3,263.10
12
D.4,827.10
12
189.Khi ở trạng thái dừng , nguyên tử:
A.Không bức xạ và không hấp thụ năng lượng.
B. Không bức xạ nhưng có thể hấp thụ năng lượng.
C. Không hấp thụ nhưng có thể bức xạ năng lượng.
D. Vẫn có thể hấp thụ và bức xạ năng lượng.
190.Trạng thái dừng của nguyên tử là :
A. Trạng thái đứng yên của nguyên tử
B. Trạng thái chuyển động đều của nguyên tử.
196. Phát biểu nào sau đây nói về hiện tượng phóng xạ là không đúng?
A Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân tự phát phóng ra các tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân
khác.
B.Sự phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ.
C. phóng xạ là một trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân.
D. phóng xạ không là một trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân.
197.Một lượng chất phóng xạ có khôi lượng ban đầu là m
o
.Sau 5 chu kì bán rã khối lượng của chất
phóng xạ còn lại là:
A.m
0
/5 B.m
0
/25 C. m
0
/32 D. m
0
/50
198.
Na
22
11
là chất phóng xạ
β
−
với chu kì bán rã 15h.Ban đầu có một lượng
Na
22
11