Đáp án lý thuyết hóa vô cơ trong các đề thi đại học môn Hóa học từ năm 2007 đến 2014 - Pdf 26

LÝ THUYẾT VÔ CƠ TỪ NĂM 2007-2014
Họ và tên: ……………………….
1. Dạng 1: Phản ứng hóa học
Câu 1: Cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp electron
FeS + HNO
3
+ H
2
O → Fe(NO
3
)
3
+ Fe
2
(SO
4
)
3
+ NH
4
NO
3
FeS
2
+ HNO
3
→ Fe(NO
3
)
3
+ H

2
O + H
2
O
Fe
x
O
y
+ HNO
3
→ Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O
M + HNO
3
→ M(NO
3
)
n
+ NH
4
NO
3
+ H
2
O

→ Mg(NO
3
)
2
+ NO + N
2
O + H
2
O
Nếu tỉ lệ số mol NO : N
2
O = 2:1 . Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên thì hệ số tối giản của HNO
3
là:
A. 30. B. 28. C. 18. D. 20
Câu 3: (ĐH
A
07) Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa
Cu với dung dịch HNO
3

đặc, nóng là: A. 10. B. 11. C. 8. D. 9.
Câu 4: (CĐ10)Cho phản ứng: Na
2
SO
3

+ KMnO
4
+ NaHSO

O
y
+ H
2
O
Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO
3

A. 13x - 9y. B. 46x - 18y. C. 45x - 18y. D. 23x - 9y.
Câu 6: (ĐH
A
10) Trong phản ứng: K
2
Cr
2
O
7

+ HCl →CrCl
3

+ Cl
2

+ KCl + H
2
O
Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng. Giá trị của k là
A. 3/14. B. 4/7. C. 1/7. D. 3/7.
Câu 7: (CĐ11)Cho phản ứng : 6FeSO

Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là
A. FeSO
4
và K
2
Cr
2
O
7
. B. K
2
Cr
2
O
7
và FeSO
4
. C. H
2
SO
4
và FeSO
4
. D. K
2
Cr
2
O
7
và H

07) Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)
2
, Fe(OH)
3
, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, FeCO
3

10)Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Sục khí SO
2

vào dung dịch KMnO
4
. (II) Sục khí SO
2

vào dung dịch H
2
S.
(III) Sục hỗn hợp khí NO
2

và O
2

vào nước.
(IV) Cho MnO
2

vào dung dịch HCl đặc, nóng.(V) Cho Fe
2
O
3

vào dung dịch H
2
SO

O
2NO
2
+ 2NaOH → NaNO
2
+ NaNO
3
+ H
2
O 4KClO
3


KCl + 3KClO
4
Số phản ứng oxi hoá khử là O
3

→ O
2

+ O.
A. 5. B. 4. C. 2. D. 3
Câu 13: (ĐH
A
10) Nung nóng từng cặp chất sau trong bình kín: (1) Fe + S (r), (2) Fe
2
O
3


→ b) FeS + H
2
SO
4

(đặc,

nóng)


c) Al
2
O
3

+ HNO
3

(đặc,

nóng)

→ d) Cu + dung dịch FeCl
3


e) CH
3
CHO + H
2

3

trong không khí đến khối lượng không đổi,
thu được một chất rắn là:
A. Fe
3
O
4
. B. FeO. C. Fe. D. Fe
2
O
3
.
Câu 16: (CĐ08)Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)
2
, FeSO
4
, Fe
3
O
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, Fe
2
O

, Fe(NO
3
)
3
, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
. Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử
A. 5 B. 4 C. 2 D. 3
Câu 19: (ĐH
A
09)Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO
2
, N
2
, HCl, Cu
2+
, Cl
-
. Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử
là: A. 7. B. 5. C. 4. D. 6.
Câu 20: (ĐH
B
08) Cho dãy các chất và ion: Cl
2

, Na
+
, Fe
2+
, Fe
3+
. Số chất và ion vừa có
tính oxi hoá, vừa có tính khử là: A. 6. B. 4. C. 5. D. 8.
Câu 22: (CĐ10) Cho các dung dịch loãng: (1) FeCl
3
, (2) FeCl
2
, (3) H
2
SO
4
, (4) HNO
3
, (5) hỗn hợp gồm HCl và NaNO
3
.
Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là:
A. (1),(3),(4) B. (1),(4),(5) C. (1),(2),(3) D. (1),(3),(5)
Câu 23: (ĐH
B
11) Cho dãy các oxi sau: SO
2
, NO
2
, NO, SO

, Cu
2+
, Ag
+
. C. Zn
2+
, Cu
2+
, Ag
+
. D. Cr
2+
, Cu
2+
, Ag
+
.
Câu 26:
(CĐ07)
SO
2

luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A. dung dịch NaOH, O
2
, dung dịch KMnO
4
. B. O
2
, nước Br

2
O D. S + 6HNO
3
→ H
2
SO
4
+ 6NO
2
+ 2H
2
O
Câu 28: (ĐH
B
07) Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H
2
SO
4

loãng và NaNO
3
, vai trò của NaNO
3

trong phản ứng
là: A. chất xúc tác. B. chất oxi hoá. C. môi trường. D. chất khử.
Câu 29: (ĐH
B
09) Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCl + PbO

.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử: A. 2. B. 3. C. 1 D. 4.
Câu 30: (ĐH
A
08) Cho các phản ứng sau:
4HCl + MnO
2
→ MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O 2HCl + Fe → FeCl
2
+ H
2
14HCl + K
2
Cr
2
O
7
→ 2KCl + 2CrCl
3
+ 3Cl
2
+ 7H
2
O 6HCl + 2Al → 2AlCl

, dung dịch HNO
3
C. Khí Cl
2
, dung dịch Na
2
CO
3
, dung dịch HCl D. Khí Cl
2
, dung dịch Na
2
S, dung dịch HNO
3
Câu 33: (ĐH
B
11) Cho các phản ứng:
(a) Sn + HCl (loãng) (b) FeS + H
2
SO
4
(loãng)
(c) MnO
2
+ HCl (đặc) (d) Cu + H
2
SO
4
(đặc)
LÝ THUYẾT VÔ CƠ LTĐH Cô Vỹ: 0932.546.381

(dư)
(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO
4
(g) Cho Zn vào dung dịch FeCl
3
(dư)
(h) Nung Ag
2
S trong không khí (i) Cho Ba vào dung dịch CuSO
4
(dư)
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là
A. 3 B. 5 C. 2 D. 4
Câu 35: (ĐH
B
11) Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp gồm Ag và Cu (hỗn hợp X):
(a) Cho X vào bình chứa một lượng dư khí O
3
(ở điều kiện thường)
(b) Cho X vào một lượng dư dung dịch HNO
3
(đặc)
(c) Cho X vào một lượng dư dung dịch HCl (không có mặt O
2
)
(d) Cho X vào một lượng dư dung dịch FeCl
3
Thí nghiệm mà Cu bị oxi hóa còn Ag không bị oxi hóa là:
A. (a) B. (b) C. (d) D. (c)
Câu 36: (ĐH

2
S trong O
2
dư (b) nhiệt phân KClO
3
(xúc tác MnO
2
)
(c) dẫn khí F
2
vào nước nóng (d) đốt P trong O
2

(e) khí NH
3
cháy trong O
2
dư (g) dẫn khí CO
2
vào dung dịch Na
2
SiO
3
Số thí nghiệm tạo ra chất khí là: A. 5 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 38:(ĐH
A
11) Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo. (2) Cho FeO vào dung dịch HNO
3
(loãng, dư).

SO
4
(loãng)
(c) SiO
2
+ Mg (d) Al
2
O
3
+ dung dịch NaOH
(e) Ag + O
3
(g) SiO
2
+ dung dịch HF
Số phản ứng tạo ra đơn chất: A. 5 B. 4 C. 6 D. 3
Câu 40: (ĐH
A
12) thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường)
(a) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt (III) clorua (b) Sục khí hiđro sunfua vào dung dịch đồng (II) sunfat
(c) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt (III) clorua (d) Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là: A. 3 B. 1 C. 4 D. 2
Câu 41:(ĐH
B
11) Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tinh thể nước đá, tinh thể iot đều thuộc loại tinh thể phân tử.
B. Trong tinh thể NaCl, xung quanh mỗi ion đều có 6 ion ngược dấu gần nhất.
C. Tất cả các tinh thể phân tử đều khó nóng chảy và khó bay hơi.
D. Trong tinh thể nguyên tử, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị.
Câu 42: (ĐH

+ Ba(NO
3
)
2


(3) Na
2
SO
4
+ BaCl
2


(4) H
2
SO
4
+ BaSO
3


LÝ THUYẾT VÔ CƠ LTĐH Cô Vỹ: 0932.546.381
t
o
t
o
t
o
t

(II) Sục khí SO
2
vào nước brom.
(III) Sục khí CO
2
vào nước Gia-ven.
(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H
2
SO
4
đặc, nguội. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 45: (ĐH
B
11) Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung NH
4
NO
3
rắn. (b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H
2
SO
4
(đặc)
(c) Sục khí Cl
2
vào dung dịch NaHCO
3
. (d) Sục khí CO
2

+ O
2(dư)
Khí X + H
2
O
NH
3

+ O
2(dư)
Khí Y + H
2
O
NH
4
HCO
3

+ HCl loãng → Khí Z + NH
4
Cl + H
2
O
Các khí X, Y, Z thu được lần lượt là:
A. SO
2
, N
2
, NH
3

2
SO
4

(đặc, nóng), BaCl
2
. B. FeCl
2
, H
2
SO
4

(đặc, nóng), BaCl
2
.
C. FeCl
3
, H
2
SO
4

(đặc, nóng), Ba(NO
3
)
2
. D. FeCl
2
, H

CO
3
.
Câu 49: (ĐH
A
08) Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:
X X
1
+ CO
2
X
1
+ H
2
O → X
2
X
2
+ Y → X + Y
1
+ H
2
O X
2
+ 2Y → X + Y
2
+ 2H
2
O
Hai muối X, Y tương ứng là A. CaCO

SO
4
)
Cr(OH)
3
X Y Z T
Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là:
A. K
2
CrO
4
; KCrO
2
; K
2
Cr
2
O
7
; Cr
2
(SO
4
)
3
. B. KCrO
2
; K
2
Cr

; K
2
CrO
4
; K
2
Cr
2
O
7
; Cr
2
(SO
4
)
3
.
Câu 51: (ĐH
A
08) Cho sơ đồ chuyển hoá quặng đồng thành đồng:
CuFeS
2X Y Cu.
Hai chất X, Y lần lượt là:
A. Cu
2
S, Cu
2

. D. FeI
3

và I
2
.
Câu 53: (ĐH
B
10) Cho sơ đồ chuyển hoá:
+ KOH + H
3
PO
4
+ KOH
P
2
O
5
X Y Z
LÝ THUYẾT VÔ CƠ LTĐH Cô Vỹ: 0932.546.381
t
o
Pt, 850
o
C
t
o
+ O
2
, t

HPO
4
, K
3
PO
4
.
C. K
3
PO
4
, KH
2
PO
4
, K
2
HPO
4
. D. K
3
PO
4
, K
2
HPO
4
, KH
2
PO

3
D. Cl
2
, HNO
3
, CO
2
Câu 55: (ĐH
A
08) Cho các phản ứng sau:
(1) Cu(NO
3
)
2
(2) NH
4
NO
2

(3) NH
3
+ O
2
(4) NH
3
+ Cl
2

(5) NH
4


+ 2H
2
O
(3) BaCl
2

+ Na
2
CO
3

→ BaCO
3

+ 2NaCl (4) 2NH
3

+ 2H
2
O + FeSO
4

→ Fe(OH)
2

+ (NH
4
)
2

S → 2H
2
O + 2SO
2
. B. FeCl
2

+ H
2
S → FeS + 2HCl.
C. O
3

+ 2KI + H
2
O

2KOH + I
2

+ O
2
. D. Cl
2

+ 2NaOH

NaCl + NaClO + H
2
O.

4
NO
2

N
2

+ 2H
2
O.
C. NH
4
Cl →NH
3

+ HCl. D. 2KNO
3
→ 2KNO
2

+ O
Câu 61: (CĐ07) Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A. Al tác dụng với Fe
2
O
3

nung nóng. B. Al tác dụng với CuO nung nóng.
C. Al tác dụng với Fe
3

Câu 2: (CĐ08) Cho dãy các chất: Cr(OH)
3
, Al
2
(SO
4
)
3
, Mg(OH)
2
, Zn(OH)
2
, MgO, CrO
3
. Số chất trong dãycó tính chất
lưỡng tính là: A. 5. B. 2. C. 4. D. 3
Câu 3: (ĐH
A
11) Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)
2
, Pb(OH)
2
, Al(OH)
3
, Cr(OH)
3
. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng
tính A. 3. B. 4. C. 2. D. 1
Câu 4: (CĐ07) Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?
A. Cr(OH)

3
, Al
2
(SO
4
)
3
, Zn(OH)
2
, NaHS, K
2
SO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
. Số chất đều phản ứng được với
dung dịch HCl, dung dịch NaOH là: A. 7. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 6: (ĐH
A
12) cho dãy các chất: Al, Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
, NaHCO
3
, Na

dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 8: (CĐ09) Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là :
A. NaHCO
3
, ZnO, Mg(OH)
2
B. Mg(OH)
2
, Al
2
O
3
, Ca(HCO
3
)
2

LÝ THUYẾT VÔ CƠ LTĐH Cô Vỹ: 0932.546.381
t
o
t
o
t
o
t
o
t
o
t

, CO
2
, P
2
O
5
, Cl
2
O
7
, SiO
2
, CuO. Có bao nhiêu oxit trong dãy tác dụng
được với dung dịch NaOH loãng? A. 5 B. 7 C. 6 D. 8
Câu 10: (ĐH
B
08) Cho các dung dịch: HCl, NaOH đặc, NH
3
, KCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)
2

A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 11: (ĐH
B
07) Trong các dung dịch: HNO
3
, NaCl, Na
2
SO
4

4
.
C. NaCl, Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
. D. HNO
3
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Mg(NO
3
)
2
.
Câu 12: (ĐH
A
10)
Cho
các chất: NaHCO
3
, CO, Al(OH)
3
, Fe(OH)
3
, HF, Cl

3

là:
A. MgO, Na, Ba. B. Zn, Ni, Sn. C. Zn, Cu, Fe. D. CuO, Al, Mg
Câu 16: (ĐH
A
09) Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:
A. KNO
3
, CaCO
3
, Fe(OH)
3
. B. FeS, BaSO
4
, KOH.
C. AgNO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
, CuS. D. Mg(HCO
3
)
2
, HCOONa, CuO
Câu 17: (ĐH

C. Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO
2
(hoặc Na[Al(OH)
4
]).
D. Thổi CO
2
đến dư vào dung dịch Ca(OH)
2
Câu 19: (ĐH
A
11) Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO
3
)
2
.
(2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO
2
(hoặc Na[Al(OH)
4
]).
(3) Sục khí H
2
S vào dung dịch FeCl
2
.
(4) Sục khí NH
3
tới dư vào dung dịch AlCl

3
, KHSO
4
,
Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
, H
2
SO
4
, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
A. 5. B. 6. C. 4. D. 7.
Câu 21: (ĐH
A
07) Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl
2
, ZnCl
2
, FeCl
3
, AlCl
3
. Nếu thêm dung dịch KOH (dư)
rồi thêm tiếp dung dịch NH
3


2
, SO
3
, NaHSO
4
, Na
2
SO
3
, K
2
SO
4
. Số chất trong dãy tạo
thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl
2

là: A. 4. B. 2. C. 3. D. 6.
Câu 24: (CĐ08) Cho dãy các chất: NH
4
Cl, (NH
4
)
2
SO
4
, NaCl, MgCl
2
, FeCl
2

2
(SO
4
)
3
(6) Nhỏ từ từ dd Ba(OH)
2
đến dư vào dd Al
2
(SO
4
)
3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là:
A. 3 B. 6 C. 4 D. 5
Câu 26: (CĐ10)Hoà tan hỗn hợp gồm: K
2
O, BaO, Al
2
O
3
, Fe
3
O
4
vào nước (dư), thu được dung dịch X vàchất rắn Y. Sục
khí CO
2
đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa


. B. NaCl, NaOH.
C. NaCl, NaHCO
3
, NH
4
Cl, BaCl
2
. D. NaCl.
Câu 28:(ĐH
B
08)Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe
2
O
3

và Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch
A. AgNO
3

(dư). B. HCl (dư). C. NH
3
(dư). D. NaOH (dư).
Câu 29: (ĐH
A
09) Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na
2
O và Al
2
O
3


và Cu (2:1); (g) FeCl
3

và Cu (1:1).
Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là
A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.
Câu 31: (CĐ09) Chất dùng để làm khô khí Cl
2
ẩm là
A. dung dịch H
2
SO
4
đậm đặc B. Na
2
SO
3
khan C. CaO D. dung dịch NaOH đặc
Câu 32: (CĐ07) Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí
A. NH
3
, O
2
, N
2
, CH
4
, H
2

A. H
2
S và Cl
2
. B. Cl
2

và O
2
. C. NH
3

và HCl. D. HI và O
3
.
Câu 34: (ĐH
A
10) Hỗn hợp khí nào sau đây không tồn tại ở nhiệt độ thường?
A. CO và O
2
. B. Cl
2

và O
2
. C. H
2
S và N
2
. D. H

2+
D. Ca
2+
, Cl

, Na
+
, CO
3
2–
Câu 36: (CĐ09) Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là :
A. H
+
, Fe
3+
, NO
3
-
, SO
4
2-
B. Ag
+
, Na
+
, NO
3
-
, Cl
-

3
, Al D. Fe, Al
2
O
3
, Mg
Câu 2: (CĐ09) Để phân biệt CO
2
và SO
2
chỉ cần dùng thuốc thử là
A. dung dịch Ba(OH)
2

B. CaO C. dung dịch NaOH D. nước brom
Câu 3: (ĐH
A
07) Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H
2
SO
4
, HNO
3

đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn,
ta dùng thuốc thử là: A. Fe. B. CuO. C. Al. D. Cu.
Câu 4:
(ĐH
B
07)

)
2
SO
4
là:
A.kim loại Cu và dung dịch HCl B. Đồng(II) oxit và dung dịch HCl
C.đồng(II) oxit và dung dịch NaOH D. dung dịch NaOH và dung dịch HCl
Câu 7: (CĐ11)Để nhận ra ion NO
3
-
trong dung dịch Ba(NO
3
)
2
, người ta đun nóng nhẹ dung dịch đó với:
A. dung dịch H
2
SO
4
loãng B. kim loại Cu và dung dịch Na
2
SO
4
LÝ THUYẾT VÔ CƠ LTĐH Cô Vỹ: 0932.546.381
C. kim loại Cu và dung dịch H
2
SO
4
loãng D. kim loại Cu
Câu 8: (ĐH

2+
.
Câu 11: (CĐ11)Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO
3
)
2
dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện
tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?
A. SO
2
B. CO
2
C. H
2
S D. NH
3
Câu 12: (ĐH
A
10) Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
A. N
2
O. B. CO
2
. C. SO
2
. D. NO
2
.
Câu 13: (ĐH
A

A. CuO.
B. Fe. C. FeO.
D. Ca(HCO
3
)
2
Câu 17: (ĐH
A
08) Cho Cu và dung dịch H
2
SO
4
loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí
không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X
A. ure. B. amoni nitrat. C. amophot. D. natri nitrat.
Câu 18: (CĐ09)Hoà tan hoàn toàn một lượng bột Zn vào một dung dịch axit X. Sau phản ứng thu được dung dịch Y và khí Z.
Nhỏ từ từ dung dịch NaOH (dư) vào Y, đun nóng thu được khí không màu T. Axit X là
A. H
2
SO
4
đặc B. H
3
PO
4
C. H
2
SO
4
loãng D. HNO

2
. B. nhiệt phân Cu(NO
3
)
2
.
C. điện phân nước. D. chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

Câu 4: (ĐH
A
07)Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni
nitrit bão hoà. Khí X là: A. NO. B. NO
2
. C. N
2
O. D. N
2
.
Câu 5: (ĐH
A
07) Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
A. điện phân nóng chảy NaCl. B. cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO
2
, đun nóng.
C. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. D. cho F
2

đẩy Cl
2



và HCl đặc.
Câu 7: (CĐ07) Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
A. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực. B. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực.
LÝ THUYẾT VÔ CƠ LTĐH Cô Vỹ: 0932.546.381
C. điện phân dung dịch NaNO
3
, không có màng ngăn điện cực. D. điện phân NaCl nóng chảy.
Câu 8: (ĐH
B
09) Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH. (II) Cho dung dịch Na
2
CO
3
vào dung dịch Ca(OH)
2
.
(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn. (IV) Cho Cu(OH)
2
vào dung dịch NaNO
3
.
(V) Sục khí NH
3
vào dung dịch Na
2
CO
3
. (VI) Cho dung dịch Na

toàn. Phần không tan Z gồm
A. Mg, Fe, Cu. B. MgO, Fe, Cu. C. Mg, Al, Fe, Cu. D. MgO, Fe
3
O
4
, Cu.
Câu 11: (CĐ11)Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:
A. FeO, CuO, Cr
2
O
3
B. PbO, K
2
O, SnO C. FeO, MgO, CuO D. Fe
3
O
4
, SnO, BaO
Câu 12: (CĐ10)kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H
2
ở nhiệt độ cao. Mặt khác,
kim loại M khử được ion H
+
trong dung dịch axit loãng thành H
2
. Kim loại M là
A.Mg B. Fe C. Cu D. Al
Câu 13: (ĐH
B
07) Để thu được Al

A
08) Biết rằng ion Pb
2+
trong dung dịch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với
nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì
A. chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá. B. cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá.
C. cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá. D. chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá.
Câu 16: (CĐ11)Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn
A. kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hoá B. sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá
C. kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá D. sắt đóng vai trò catot và ion H
+
bị oxi hoá
Câu 17: (CĐ07) Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn;Fe và Ni. Khi
nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 18: (ĐH
B
08) Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl
3
;
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO
4
;
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl
3
;
- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl.
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.

4
B. Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H
2
SO
4
loãng
C. đốt lá sắt trong khí Cl
2
D. Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO
3
Câu 22: (CĐ07) Một thanh Zn đang tác dụng với dung dịch HCl, nếu thêm vài giọt dung dịch CuSO
4

vào thì
LÝ THUYẾT VÔ CƠ LTĐH Cô Vỹ: 0932.546.381
A. lượng bọt khí H
2

bay ra không đổi. B. bọt khí H
2

không bay ra nữa.
C. lượng bọt khí H
2

bay ra ít hơn. D. lượng bọt khí H
2

bay ra nhiều hơn.
Câu 23: (ĐH

2+

> Zn
2+

> Pb
2+

> Fe
2+
. B. Zn
2+

> Sn
2+

> Ni
2+

> Fe
2+

> Pb
2+
.
C. Pb
2+

> Sn
2+

/Fe
2+
đứng trước cặp Ag
+
/Ag):
A. Ag
+
, Cu
2+
, Fe
3+
, Fe
2+
. B. Fe
3+
, Cu
2+
, Ag
+
, Fe
2+
.C. Ag
+
, Fe
3+
, Cu
2+
, Fe
2+
. D. Fe

Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là
A. Mn
2+
, H
+
, Fe
3+
, Ag
+
B. Ag
+
, Fe
3+
, H
+
, Mn
2+

C. Ag
+

, Mn
2+
, H
+
, Fe
3+
D. Mn
2+
, H

2+
. B. Ag
+
, Fe
2+
, Fe
3+
. C. Fe
2+
, Fe
3+
, Ag
+
. D. Fe
2+
, Ag
+
, Fe
3+
Câu 5: (CĐ10) Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá (dãy thế điện cực
chuẩn) như sau: Zn
2+
/Zn; Fe
2+
/Fe; Cu
2+
/Cu; Fe
3+
/Fe
2+

2+
D. Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe
2+
, H
+
, Cu
2+
, Ag
+
Câu 7: (CĐ08) Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO
4

→ FeSO
4

+ Cu.
Trong phản ứng trên xảy ra
A. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu
2+
. B. sự khử Fe
2+

và sự khử Cu
2+
.
C. sự khử Fe
2+

và sự oxi hóa Cu. D. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
Câu 8: Cho biết các phản ứng xảy ra sau:

. D. Tính oxi hóa của Br
2

mạnh hơn của Cl
2
.
Câu 9: (CĐ08) Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hóa học sau:
X + 2YCl
3

→ XCl
2

+ 2YCl
2
; Y + XCl
2

→ YCl
2

+ X.
Phát biểu đúng là:
A. Ion Y
2+

có tính oxi hóa mạnh hơn ion X
2+
B. Kim loại X khử được ion Y
2+

2
C. Fe + dd FeCl
3
D. Cu + dd FeCl
3
Câu 13: (CĐ07)Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe
2+
/Fe; Cu
2+
/Cu; Fe
3+
/Fe
2+
.
Cặp chất không phản ứng với nhau là
A. Cu và dung dịch FeCl
3
. B. Fe và dung dịch CuCl
2
.
C. Fe và dung dịch FeCl
3
. D. dung dịch FeCl
2

và dung dịch CuCl
2
.
Câu 14: (ĐH
A

A.
Zn
2+

+ 2e

Zn
B. Cu


Cu
2+

+ 2e C. Cu
2+

+ 2e

Cu
D. Zn


Zn
2+

+ 2e
Câu 16: (ĐH
B
09) Cho các thế điện cực chuẩn:


o
(Y-Cu) = 1,1V;
E
o
(Z-Cu) = 0,47V (X, Y, Z là ba kim loại). Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là
A. X, Cu, Y, Z. B. Z, Y, Cu, X. C. X, Cu, Z, Y. D. Y, Z, Cu, X.
Câu 18: (ĐH
A
08) Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A. sự khử ion Na
+
B. sự khử ion Cl
-
C. sự oxi hoá ion Cl
-
D. sự oxi hoá ion Na
+
Câu 19: (CĐ10)Cho biết: E
Mg
2+
/Mg
= -2,37V ; E
Zn
2+
/Zn
=-0,76V; E
Pb
2+
/Pb
= -0,13V ; E

A. điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng B. cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm
C. cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng D. điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm
Câu 21: (ĐH
B
11)Trong quá trình hoạt động của pin điện hóa Zn – Cu thì
A. khối lượng của điện cực Zn tăng B. nồng độ của ion Cu
2+
trong dung dịch tăng
C. nồng độ của ion Zn
2+
trong dung dịch tăng D. khối lượng của điện cực Cu giảm
6. Dạng 6:
Câu 1: (CĐ08) Hòa tan hoàn toàn Fe
3
O
4

trong dung dịch H
2
SO
4

loãng (dư) được dung dịch X
1
. Cho lượng dư
bột Fe vào
dung dịch X
1

(trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X

Câu 2: (ĐH
B
09) Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H
2
SO
4
loãng (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)
2
(dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến
khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là
A. hỗn hợp gồm BaSO
4
và FeO. B. hỗn hợp gồm Al
2
O
3
và Fe
2
O
3
.
C. hỗn hợp gồm BaSO
4
và Fe
2
O
3
. D. Fe
2

3
đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung
dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là
A. Fe(NO
3
)
3
và Zn(NO
3
)
2.
B. Zn(NO
3
)
2
và Fe(NO
3
)
2
. C. AgNO
3
và Zn(NO
3
)
2
. D. Fe(NO
3
)
2
và AgNO

)
2
. D. Fe(NO
3
)
2
và AgNO
3
Câu 6: (CĐ08)Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H
2
SO
4

đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch Y là
A. MgSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3

và FeSO
4
. B. MgSO
4

và Fe

tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa
A. Fe(OH)
3
B. Fe(OH)
3
và Zn(OH)
2
C. Fe(OH)
2
, Cu(OH)
2
và Zn(OH)
2
D. Fe(OH)
2
và Cu(OH)
2
Câu 9: (ĐH
B
08) X là kim loại phản ứng được với dung dịch H
2
SO
4
loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch
Fe(NO
3
)
3
. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe
3+

Z ?

A. X và Z có cùng số khối. B. X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học.
C. X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học. D. X và Y có cùng số nơtron.
Câu 2: (ĐH
A
09) Cấu hình electron của ion X
2+
là 1S
2
2S
2
2p
6
3S
2
3p
6
3d
6
. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên
tố X thuộc
A. chu kì 4, nhóm VIIIA B. chu kì 4, nhóm IIA C. chu kì 3, nhóm VIB D. chu kì 4, nhóm VIIIB.
Câu 3: (CĐ11)Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X ở nhóm IIA, nguyên tố Y ở nhóm VA. Công thức
của hợp chất tạo thành 2 nguyên tố trên có dạng là:
A. X
3
Y
2
B. X

.
C. [Ar]3d
9
và [Ar]3d
1
4s
2
. D. [Ar]3d
7
4s
2
và [Ar]3d
1
4s
2
Câu 5:
(ĐH
A
07)
Dãy gồm các ion X
+
, Y
-

và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6

và cation Y
2+

đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s
2
3p
6
. Vị trí của các
nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
A. X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
(phân nhóm chính nhóm II).
B. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
(phân nhóm chính nhóm II).
C. X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
(phân nhóm chính nhóm II).
D. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3,
nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
Câu 9:
(CĐ08)
Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s

Câu 12: (CĐ09) Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là
A. O
2
, H
2
O, NH
3
B. H
2
O, HF, H
2
S C. HCl, O
3
, H
2
S D. HF, Cl
2
, H
2
O
Câu 13: (ĐH
B
10) Các chất mà phân tử không phân cực là:
A. HBr, CO
2
, CH
4
B. Cl
2
, CO

6
3s
1
; s
2
2s
2
2p
6
3s
2
;
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
. Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:
A. Y, Z, X. B. Z, X, Y. C. X,Y,Z D. Z, Y, X
Câu 17: (ĐH
A
10) Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A. bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm. B. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.
C. bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng. D. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.
Câu 18: (ĐH

A
12) phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro (R có số oxi hóa thấp nhất) và
trong oxit cao nhất tương ứng là a% và b% với a:b = 11:4. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Phân tử oxit cao nhất của R không có cực B. Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn
C. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kỳ 3 D. Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron s
Câu 24: (ĐH
A
12)

X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp. Số proton của nguyên tử Y nhiều
hơn số proton của nguyên tử X. Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33. Nhận xét nào sau đây về X và Y là
đúng?
A. Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường
B. Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y
C. Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron
D. Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron
8. Dạng 8: Cân bằng hóa học
Câu 1: (CĐ08)Hằng số cân bằng của phản ứng xác định chỉ phụ thuộc vào
A. nhiệt độ. B. áp suất. C. nồng độ. D. chất xúc tác.
Câu 2: (CĐ09)Cho cân bằng (trong bình kín) sau : CO(k) + H
2
O(k)  CO
2
(k) + H
2
(k)

H < 0
LÝ THUYẾT VÔ CƠ LTĐH Cô Vỹ: 0932.546.381
Trong các yếu tố : (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H

(k)  2SO
3
(k) (2) N
2
(k) + 3H
2
(k)  2NH
3
(k) t
o
t
o
(3) CO
2
(k) + H
2
(k)  CO + H
2
O(k) (4) 2HI(k)  H
2
+ I
2
(k)

Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là
A. (1) và (3) B. (2) và (4) C. (3) và (4) D. (1) và (2)
Câu 5: (CĐ08)Cho các cân bằng hoá học:

O
4

(k) (4)
Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:
A. (1), (3), (4). B. (1), (2), (3). C. (2), (3), (4). D. (1), (2), (4).
Câu 6: (ĐH
B
10)Cho các cân bằng sau:
(I) 2HI (k) → H
2

(k) + I
2

(k);
(II) CaCO
3

(r)

CaO (r) + CO
2

(k);
(III) FeO (r) + CO (k) → Fe (r) + CO
2

(k); (IV) 2SO
2

3
(K)+ Cl
2
∆H>O
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
A. tăng áp suất của hệ phản ứng. B. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
C. thêm PCl
3
vào hệ phản ứng D. thêm Cl
2
vào hệ phản ứng.
Câu 9:
(ĐH
A
10)
Xét cân bằng: N
2
O
4

(k)


2NO
2

(k) ở 25
o
C. Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng
mới nếu nồng độ của N


2HI

(k)

(2) 1/2
H
2

(k) + 1/2 I
2

(k)

HI

(k)
(3)
HI

(k)


1/2
H
2

(k) + 1/2 I
2


A
10)
Cho cân bằng: 2SO
2

(k) + O
2

(k)

2SO
3

(k). Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí
so với H
2

giảm đi. Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:
A. Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
B. Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
C. Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
D. Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
Câu 13:(ĐH
A
08) Cho cân bằng hoá học: 2SO
2
(k) + O
2
(k)  2SO
3

3
(k) ; ∆H < 0
Cho các biện pháp : (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác
V
2
O
5
, (5) giảm nồng độ SO
3
, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng. Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch
theo chiều thuận? A. (2), (3), (4), (6) B. (1), (2), (4) C. (1), (2), (4), (5) D. (2), (3), (5)
Câu 16: (ĐH
A
09)Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N
2
và H
2
với nồng độ tương ứng là
0,3M và 0,7M. Sau khi phản ứng tổng hợp NH
3
đạt trạng thái cân bằng ở t
o
C, H
2
chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu
được. Hằng số cân bằng K
C
ở t
o
C của phản ứng có giá trị là

CO
2
(k) + H
2
(k)
(hằng số cân bằng K
c
= 1). Nồng độ cân bằng của CO, H
2
O lần lượt là
A. 0,018M và 0,008 M B. 0,012M và 0,024MC. 0,08M và 0,18M D. 0,008M và 0,018M
9. Tổng hợp
Câu 1: (ĐH
B
08) Cho dãy các chất: KAl(SO
4
)
2
.12H
2
O, C
2
H
5
OH, C
12
H
22
O
11

4
Cl, NaHSO
4
, C
6
H
5
ONa, những dung
dịch có pH > 7 là:
A. Na
2
CO
3
, NH
4
Cl, KCl. B. KCl, C
6
H
5
ONa, CH
3
COONa.
C. Na
2
CO
3
, C
6
H
5

C. Trong các hợp chất, ngoài số oxi hoá -1, flo và clo còn có số oxi hoá +1, +3, +5, +7
D. Dung dịch HF hoà tan được SiO
2
Câu 7: (ĐH
A
10)Phát biểu không đúng là:
A. Tất cả các nguyên tố halogen đều có các số oxi hoá: -1, +1, +3, +5 và +7 trong các hợp chất.
B. Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc ở 1200
o
C
trong lò điện.
C. Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon.
D. Hiđro sunfua bị oxi hoá bởi nước clo ở nhiệt độ thường.
Câu 8: (ĐH
B
10) Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Dung dịch Na
2
CO
3

làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng.
B. Nhỏ dung dịch NH
3

từ từ tới dư vào dung dịch AlCl
3
, thu được kết tủa trắng.
LÝ THUYẾT VÔ CƠ LTĐH Cô Vỹ: 0932.546.381
C. Nhỏ dung dịch NH

SiO
3

được gọi là thủy tinh lỏng.
C. CF
2
Cl
2

bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyển thì phá hủy tầng ozon.
D. Trong phòng thí nghiệm, N
2

được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH
4
NO
2

bão hoà.
Câu 11:
(ĐH
A
11)
Khi so sánh với NH
3
với
NH
4
+
phát biểu không đúng là:

ZnCl
2
, HI, Na
2
CO
3
. Biết rằng:
- Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng được với nhau sinh ra chất khí.
- Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 4 không phản ứng được với nhau.
Dung dịch trong các ống nghiệm 1, 2, 3, 4 lần lượt là:
A. AgNO
3
, Na
2
CO
3
, HI, ZnCl
2
B. ZnCl
2,
HI, Na
2
CO
3
, AgNO
3
C. ZnCl
2
, Na
2

3
. D. NaNO
3
, KNO
3
.
Câu 15: (ĐH
B
09) Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO
3
(xúc tác MnO
2
), KMnO
4
, KNO
3
và AgNO
3
. Chất
tạo ra lượng O
2
lớn nhất là
A. KClO
3
. B. KMnO
4
. C. KNO
3
. D. AgNO
3

7
.
Câu 17: (ĐH
B
09) Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
A. KCl.
B. NH
4
NO
3
. C. NaNO
3
. D. K
2
CO
3
Câu 18: (CĐ09) Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của
A. (NH
4
)
2
HPO
4
và KNO
3
B. (NH
4
)
2
HPO

4
. C. Ca
3
(PO
4
)
2
. D. Ca(H
2
PO
4
)
2
.
Câu 20: (ĐH
B
07) Trong phản ứng đốt cháy CuFeS
2

tạo ra sản phẩm CuO, Fe
2
O
3

và SO
2

thì một phân tử CuFeS
2


+
+3
+2
+3
Đáp án
1. DẠNG 1:
Cách cân bằng một số phản ứng oxi hóa khử:
a, FeS + HNO
3
+ H
2
O → Fe(NO
3
)
3
+ Fe
2
(SO
4
)
3
+ NH
4
NO
3
(5-(-3)=8e)
3FeS → Fe + Fe
2
+ 3 S + 27e x8
N + 8e → N x27

)
3
+ 8Fe
2
(SO
4
)
3
+ 27NH
4
NO
3
Tính tổng N bên vế phải: 8.3+ 27.2 = 78N nên cho 78HNO3
24FeS + 78 HNO
3
+ H
2
O → 8Fe(NO
3
)
3
+ 8Fe
2
(SO
4
)
3
+ 27NH
4
NO

)
3
+ H
2
SO
4
+ NO
2
+ H
2
O
Trong FeS
2
cả Fe và S đều thay đổi số oxi hóa nên
FeS
2
→ Fe + 2S + 15e x1
N + 1e → N x15
Cân bằng vế phải: 15NO
2
FeS
2
+ HNO
3
→ Fe(NO
3
)
3
+ H
2


nên 2H
2
SO
4

FeS
2
+ 18HNO
3
→ Fe(NO
3
)
3
+ 2H
2
SO
4
+ 15NO
2
+ H
2
O
18HNO
3
có 18H mà vế phải có 4H ở 2H
2
SO
4
nên 18-4 = 14H : 2 = 7H

+ HNO
3
→ Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O

x
y2
+
Fe
x
O
y
→ xFe + (3x-2y) x 3
N: 5-2 = 3 x (3x-2y)
3Fe
x
O
y
+ HNO
3
→ 3xFe(NO
3
)
3
+ NO + H

(12x -2y)HNO
3
chia 2 = (6x-y) H
2
O
3Fe
x
O
y
+ (12x -2y)HNO
3
→ 3xFe(NO
3
)
3
+ ( 3x-2y) NO + (6x-y) H
2
O
LÝ THUYẾT VÔ CƠ LTĐH Cô Vỹ: 0932.546.381
+4 +7
+6
+2
+4 +6
+7
+2
+5
0
+5
+n
0 +n

(5x-2y)M + HNO
3
→ (5x-2y) M(NO
3
)
n
+ n N
x
O
y
+ H
2
O
Tính tổng N bên vế phải: 5x.n-2y.n+nx = 6nx – 2ny nên cho (6nx – 2ny) HNO
3
(5x-2y)M + (6nx – 2ny) HNO
3
→ (5x-2y) M(NO
3
)
n
+ n N
x
O
y
+ H
2
O
(6nx – 2ny) HNO
3

2
O = 2:1 nên ta đưa tỉ lệ theo đề yêu cầu vào bán phản ứng
Mg: 2 x7

4N +14e → 2NO + N
2
O x 1
Hệ số của N là 1 nhưng do đề yêu cầu tỉ lệ số mol NO: N
2
O = 2:1 và hệ số của Mg là 7 nên
7Mg

+ HNO
3
→ 7 Mg(NO
3
)
2
+ 2NO + N
2
O + H
2
O
Tính tổng N bên vế phải: 7.2+ 2+ 2 = 18 nên cho 18 HNO
3
: 2 = 9 H
2
O
7Mg


+ H
2
O
S → S + 2e x 5
Mn + 5e → Mn x 2
Hệ số của Mn là 2 nên
Na
2
SO
3

+ 2KMnO
4
+ NaHSO
4
→ Na
2
SO
4
+ 2MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ H
2
O
Hệ số của S là 5 nên cho 5 Na
2

, để biết hệ số của
NaHSO
4

Na
2
SO
4
5Na
2
SO
3

+ 2KMnO
4
+ aNaHSO
4
→ bNa
2
SO
4
+ 2MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ H
2
O

4
+ 6NaHSO
4
→ 8Na
2
SO
4
+ 2MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ H
2
O
Bên vế trái có 6H nên cho 3H
2
O
5Na
2
SO
3

+ 2KMnO
4
+ 6NaHSO
4
→ 8Na
2

2
O
7

+ HCl →CrCl
3

+ Cl
2

+ KCl + H
2
O
Cr
2 + 6e
→ 2Cr x1
2Cl → Cl
2
+ 2e x3 → 3.2 = 6Cl
-
= 6HCl: đóng vai trò là chất khử
Hệ số của Cr là 1 nhưng do vế trái có 2Cr và bên vế trái có 2K nên
K
2
Cr
2
O
7

+ HCl →2CrCl

O
7

+ 14HCl →2CrCl
3

+ 3Cl
2

+ 2KCl + H
2
O
14HCl : 2 = 7H
2
O
K
2
Cr
2
O
7

+ 14HCl →2CrCl
3

+ 3Cl
2

+ 2KCl + 7H
2

2
, Sn(OH)
2
, Pb(OH)
2
, H
2
O, (NH
4
)
2
CO
3
,
muối có ion HCO
3
-
, HSO
3
-
, HS
-
- Vừa tác dụng với NaOH, HCl: kim loại chỉ có Al, Zn Si + các chất lưỡng tính
- lưu ý : Cr
2
O
3
, SiO
2
tác dụng với NaOH đặc, không tác dụng với NaOH loãng

CO
2
2
Ví dụ: MgO + CO không xảy ra
Al
2
O
3
+ H
2
không xảy ra
CuO + C Cu + CO
1A (điều chế kim loại từ Li →Al trong dãy điện hóa))-2A (sau Al) -3A-4D-5B-6B-7B-8A-9A-10B-11A (oxit sau
Al)- 12B-13D-14C-15A-16C-17D (chọn cặp Fe đứng trước vì kim loại đứng trước (cực âm) và cực âm bị ăn
mòn)-18C (điều kiện cần là 2 Kim loại là chọn)- 19C(b,d)-20A-21A-22D-23A
5. DẠNG 5
1D-2C-3A-4C-5A-6A-7A-8C-9D-10D-11C-12B (chỉ cần nhớ Fe
2+
không tác dụng với Cu và Cu
2+
)-13D- 14C-
15C-16A-17C-18A-19D (sửa D: Mg
2+
/Mg và Zn
2+
/Zn)-20A-21C
6. DẠNG 6:
LÝ THUYẾT VÔ CƠ LTĐH Cô Vỹ: 0932.546.381
đpnc
đpdd

Ví dụ 2NaCl 2Na + Cl2
CuCl
2
Cu + Cl
2

b, Điện phân dung dịch
- Kim loại từ Li → Al (Li, K, Ba, Ca, Na, Mg, Al (liệu khi bạn cần nàng may áo)) không tham gia điện phân,
và gốc axit có oxi (SO
4
2-
, NO
3
-
…)không tham gia điện phân, khi đó nước sẽ tham gia điện phân
- Catot (cực âm): ion dương về, giải phóng H
2
, chất oxi hóa
- Anot (cực dương) ion âm về, giải phóng O
2
, chất khử
- Chất khử: bị oxi hóa, sự oxi hóa, quá trình oxi hóa, nhường e, số oxi hóa tăng
- Chất oxi hóa: bị khử, sự khử, quá trình khử, nhận e, số oxi hóa giảm
Cách viết nhanh phương trình điện phân
Ví dụ 1: điên phân dung dịch NaCl
Na là kim loại từ Li→ Al nên không tham gia điện phân, khi đó H
2
O sẽ tham gia điện phân, nên phản ứng
cộng thêm H
2

cực dương, cực dương giải phóng O
2
nên
CuSO
4
+ H
2
O Cu + H
2
SO
4
+1/2 O
2
Ví dụ 3: điện phân dung dịch CuCl
2
Cu sau Al và Cl không có oxi nên tham gia điện phân, nên trong phương trình khống có cộng thêm nước
CuCl
2
Cu + Cl
2
LÝ THUYẾT VÔ CƠ LTĐH Cô Vỹ: 0932.546.381


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status