ancol trong cac de thi dai hoc - Pdf 61

ANCOL
Câu 1 (Câu 7-DH-10-A): Cho sơ đồ chuyển hoá:
dd Br
2
NaOH CuO, t
0
O
2
,xt CH
3
OH, xt, t
0
C
3
H
6
X Y Z T E (Este đa chức)
Tên gọi của Y là
A. propan-1,2-điol. B. propan-1,3-điol. C. glixerol. D. propan-2-ol.
Câu 2 (Câu 20 -DH-10-A):
Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và có cùng số nguyên
tử C, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol (số mol của Y lớn hơn số mol của X). Nếu đốt cháy hoàn toàn M thì thu
được 33,6 lít khí CO
2
(đktc) và 25,2 gam H
2
O. Mặt khác, nếu đun nóng M với H
2
SO
4
đặc để thực hiện phản ứng

5
OH.
C. C
2
H
5
OH, C
3
H
7
CH
2
OH. D. C
2
H
5
OH, C
2
H
5
CH
2
OH.
Câu 5 (Câu 44-DH-10-A):
Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất 80%). Oxi
hoá 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X. Để trung hoà hỗn hợp X cần
720 ml dung dịch NaOH 0,2M. Hiệu suất quá trình lên men giấm là
A. 90%. B. 10%. C. 80%. D. 20%.
Câu 6 (Câu 59-DH-10-A):
Tách nước hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol Y chỉ tạo ra 2 anken. Đốt cháy cùng số mol mỗi ancol thì

2
, thu được 11,2 lít khí CO
2
và 12,6 gam H
2
O (các thể tích khí đo ở đktc). Giá trị của V là
A. 11,20. B. 4,48. C. 14,56. D. 15,68.
Câu 8 (Câu 10-DH-10-B):
Hỗn hợp X gồm 1 ancol và 2 sản phẩm hợp nước của propen. Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 23.
Cho m gam X đi qua ống sứ đựng CuO (dư) nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn
hợp Y gồm 3 chất hữu cơ và hơi nước, khối lượng ống sứ giảm 3,2 gam. Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư
dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, tạo ra 48,6 gam Ag. Phần trăm khối lượng của propan-1-ol trong X là
A. 16,3%. B. 83,7%. C. 65,2%. D. 48,9%.
Câu 9 (Câu 12-DH-10-B):
Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C
6
H
10
O
4
. Thuỷ phân X tạo ra hai ancol đơn chức có số
nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau. Công thức của X là
A. C
2
H
5

được tạo ra từ X và Y. Cho một lượng M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, tạo ra 16,4 gam
muối và 8,05 gam ancol. Công thức của X và Y là
A. HCOOH và C
3
H
7
OH. B. CH
3
COOH và CH
3
OH.
C. HCOOH và CH
3
OH. D. CH
3
COOH và C
2
H
5
OH.
Câu 11 (Câu 50-DH-10-B):
Có bao nhiêu chất hữu cơ mạch hở dùng để điều chế 4-metylpentan-2-ol chỉ bằng phản ứng cộng H
2
(xúc
tác Ni, t
0
)?
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 12 (Câu 56 -DH-10-B):
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba ancol (đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng), thu được

X, thu được CO
2
và H
2
O có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4. Hai ancol đó là
A. C
3
H
5
(OH)
3
và C
4
H
7
(OH)
3
. B. C
2
H
5
OH và C
4
H
9
OH.
C. C
2
H
4

22,4 11,2. 5,6 5,6
Câu 17 (Câu 33 -DH-09-A):
Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H
2
SO
4
đặc, thu được hỗn hợp gồm các ete. Lấy 7,2
gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí CO
2
(ở đktc) và 7,2 gam H
2
O. Hai ancol
đó là
A. C
2
H
5
OH và CH
2
=CH-CH
2
-OH. B. C
2
H
5
OH và CH
3
OH.
C. CH
3

(OH
)2
. B. HO-C
6
H
4
-COOCH
3
. C. HO-CH
2
-C
6
H
4
-OH. D. HO-C
6
H
4
-COOH.
Câu 20 (Câu 21-DH-09-B): Cho các hợp chất sau :
(a) HOCH
2
-CH
2
OH (b) HOCH
2
-CH
2
-CH
2

theo tỉ lệ mol 1 : 1. Công thức cấu tạo của X là
A. HOOC-CH=CH-COOH B. HO-CH
2
-CH
2
-CH=CH-CHO
C. HO-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CHO D. HO-CH
2
-CH=CH-CHO
Câu 22 (Câu 59-DH-09-B):
Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Oxi hoá hoàn toàn
0,2 mol hỗn hợp X có khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ
Y. Cho Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, thu được 54 gam Ag. Giá trị của m là
A. 15,3 B. 8,5 C. 8,1 D. 13,5
Câu 23 (Câu 36-CD-09-A):
Oxi hoá m gam etanol thu được hỗn hợp X gồm axetanđehit, axit axetic, nước và etanol dư. Cho toàn bộ
X tác dụng với dung dịch NaHCO
3
(dư), thu được 0,56 lít khí CO
2

Câu 27 (Câu 42-DH-08-A):
Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-2 (hay 3-metylbutan-2-ol), sản phẩm chính thu được là
A. 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en). B. 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en).
C. 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en). D. 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en).
Câu 28 (Câu 53-DH-08-A):
Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
A. 2,25 gam. B. 1,80 gam. C. 1,82 gam. D. 1,44 gam.
Câu 29 (Câu 10-DH-08-B) :
Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu (ancol) etylic 46
0
là (biết
hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
A. 5,4 kg B. 5,0 kg C. 6,0 kg D. 4,5 kg
Câu 30 (Câu 18-DH-08-B) :
Đun nóng một rượu (ancol) đơn chức X với dung dịch H
2
SO
4
đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp sinh
ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của X so với Y là 1,6428. Công thức phân tử của Y là
A. C
3
H
8
O B. C
2
H
6
O C. CH
4

6
O, CH
4
O. C. C
3
H
6
O, C
4
H
8
O. D. C
2
H
6
O, C
3
H
8
O.
Câu 32 (Câu 37-CD-08-A):
Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) đa chức, mạch hở X, thu được H
2
O và CO
2
với tỉ lệ số mol tương
ứng là 3:2. Công thức phân tử của X là
A. C
2
H

7
OH. B. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH.
C. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH. D. CH
3
OH và C
2
H
5
OH.
Câu 34 (Câu 33-DH-07-A):
Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO
2
sinh ra
được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)

3
. D. C
2
H
4
(OH)
2
.
Câu 37 (Câu 14-CD-07-A):
Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) X thu được CO
2
và H
2
O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 4. Thể tích
khí oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1,5 lần thể tích khí CO
2
thu được (ở cùng điều kiện). Công thức phân tử của
X là
A. C
3
H
8
O
3
. B. C
3
H
4
O. C. C
3

H
4
CH
2
OH. C. CH
3
C
6
H
3
(OH)
2
. D. CH
3
OC
6
H
4
OH.
Câu 39 (Câu 43-CD-07-A):
Có bao nhiêu rượu (ancol) bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của
chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%? (Cho H = 1; C = 12; O = 16)
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án B D C A A C C A B D
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp án A C A B C D D B C C
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đáp án C B A D A B B A D B
Câu 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status