284 bµi tËp tÝch ph©n vµ nguyªn hµm.
TÝnh c¸c tÝch ph©n sau:
1.(A2004): T
1
=
2
1 1
1
x
dx
x
∫
+ −
2.(B2004): T
2
=
1 3ln .ln
1
e
x x
dx
x
+
∫
3.(D2004): T
3
=
( )
3
2
∫
+
6.(D2005):
2
sin
cos cos
0
x
e x xdx
π
÷
+
∫
7. T
7
=
3
2
sin tan
0
x xdx
π
∫
8. T
8
=
2
x
dx
x
+
∫
+
11. T
11
=
4
sin
(tan .cos )
0
x
x e x dx
π
+
∫
12. T
12
=
2
ln
1
e
x xdx
∫
13. T
13
=
=
3
tan
2
cos 1 cos
4
x
dx
x x
π
π
∫
+
16. (C§SP B×nh Phíc 2004)
T
16
=
2
sin
2
1 cos
0
x x
dx
x
π
∫
+
17. (C§SP Kon Tum 2004)
T
20. (C§ GTVT 2004)
T
20
=
5
( 2 2 )
3
x x dx+ − −
∫
−
21. (C§ KTKT I A2004)
T
21
=
4
2
5
0
1
x
dx
x
∫
+
22. (C§ A2004)
T
22
=
1
2
3
3
3
1 3
1
x
dx
x x
−
∫
+ + +
−
26. (C§ GTVT 2005)
T
26
=
1
5 2
1
0
x x dx−
∫
27. (CĐ KTKT I - 2005)T
27
=
2
3 5
sin
0
x
T
30
=
0
2
2 4
1
dx
x x
+ +
31. (CĐ KTKT Cần Thơ A2005)T
31
=
ln
2
1
e
x
dx
x
32. (CĐ Sp Vĩnh Long 2005)T
32
=
7
3
1
3
2
xdx
x
x x
+
35. (CĐ SP Sóc Trăng 2005)
T
35
=
2
3
.sin
2
sin 2 .cos
0
x x
dx
x x
36.(CĐ Cộng đồng Vĩnh Long A05)
T
36
=
ln
1
e
x xdx
=
1
3
( 3)
0
xdx
x
+
40. (CĐ SP Vĩnh Phúc 2005)
T
40
=
2
1
1 ln
e
dx
x x
41. (CĐ SP Hà Nội 2005)
T
41
=
2004
4
sin
2004 2004
sin cos
x x x
+
44. (CĐ SP Quảng Nam 2005)
T
44
=
1
2
3
0
( 1)
x
x e x dx+
45. (CĐ Y tế Thanh Hoá 2005)
T
45
=
ln2
2
5
0
x
x e dx
46. (CĐ SP Quảng Bình 2005)
T
46
3
1
dx
x x
+
49. T
49
=
ln8
2
1.
ln3
x x
e e dx+
50. T
50
=
2
.sin
0
x xdx
51. T
51
=
1
1
=
3
1
2
0 1
x dx
x
+
55. (2002) T
55
=
ln3
3
0
( 1)
x
e dx
x
e
+
56.(2002) T
56
=
0
2
3
( 1)
1
4
1 cos 2
0
x
dx
x
+
60. T
60
=
1
3 2
1
0
x x dx
61. (B2003) T
61
=
2
4
1 2sin
1 sin 2
0
x
dx
x
Dục hành viễn, tất tự nhĩ
64. T
64
=
1
2
3
0
x
x e dx
65. (D2003) T
65
=
2
2
0
x x dx
66. T
66
=
2
1
( 1) 1
0
x
dx
x x
cos
0
xdx
70. (CĐ SP KT I 2002)
Cho I
n
=
1
2 2
(1 )
0
n
x x dx
và
J
n
=
1
2
(1 )
0
n
x x dx
Với n nguyên dơng
a. Tính J
n
0
x x dx
72. (CĐ SP Nha Trang 2002)
T
72
=
7
3
8 4
21 2
x
dx
x x
+
73. (CĐ KTKT Hải Dơng A2002)
T
73
=
2 2
ln
1
e
x xdx
74. (CĐ KT Hà Tây 2002)
T
4cos 3sin 1
4sin 3cos 5
0
x x
dx
x x
+
+ +
77.(CĐ A, D2003) T
77
=
9
3
. 1
1
x xdx
78. (CĐ M, T 2003)
T
78
=
2
1
3
3 2
0
x
dx
Cho hai hàm số f(x), g(x) xác định, liên tục và
cùng nhận giá trị trên đoạn [0 ; 1]. Chứng
minh:
2
1 1 1
0 0 0
( ) ( ) ( ) . ( )f x g x dx f x dx g x dx
ữ
82. (CĐ GTVT II 2003, tham khảo)
T
82
=
2
1
2 1
dx
x x +
83. (CĐ TCKT IV 2003) Cho 2 số nguyên dơng
m, n với m là số lẻ. Tính theo m, n tích phân:
T
83
=
2
0
I
x x
=
+
và
2003
2
2003 2003
0
cos
sin cos
xdx
J
x x
=
+
85. (CĐ Khí tợng thuỷ văn A2003)
T
85
=
3
3 2
0
1x x dx+
86. (CĐ Nông - Lâm 2003)
x t
=
, hãy tích tích
phân:
T
88
=
2
0
sin
sin cos
x
dx
x x
+
89. (CĐ SP Tây Ninh 2003)
a. Tính tích phân: T
89
=
1
cos(ln )
e
x dx
b. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của
hàm số F(t) định bởi:F(t) =
thì đạo hàm:
2
1
'
4
y
x
=
+
Sử dụng kết quả này, tính tích phân:
2
2
91
0
4T x dx= +
92. (ĐH Quốc Gia Hà Nội & HV Ngân Hàng
A2001- 2002) Tìm họ nguyên hàm:
( ) ( )
2
92
2 2
1
5 1 3 1
x
T dx
x x x x
=
dx
x x
+
96.(ĐHSP Vinh D, M, T2001-2002)
2
96
0
1 sin 2T xdx
=
97. (ĐH SP Vinh A, B 2001- 2002)
a.
( )
1 cos
2
97
0
1 sin
ln
1 cos
x
x
T dx
x
+
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đ-
ờng có phơng trình:
2
4y x=
và
2
3 0x y+ =
100. (ĐH GTVT 2001 - 2002)
( )
2
100
3
0
5cos 4sin
cos sin
x x
T dx
x x
=
+
101. (ĐH Xây Dựng 2001 - 2002)
1
101
4 2
6 1
x
x x
T dx
+
=
+
104. (ĐH Thuỷ Lợi 2001 - 2002)
4
104
0
ln(1 tan )T x dx
= +
"Ti dĩ tự mục
Khiêm nhi dũ quang
Tiến đức tu nghiệp"
105. (ĐH Nông Nghiệp I A01 - 02)
2
6
105
4
4
sin cos
x
T dx
x x
=
+
107. (ĐH Luật, Dợc Hà Nội 01-02)
10
2
107
1
lgT x xdx=
108. (ĐH Thái Nguyên T 01- 02)
1 5
2
2
108
4 2
1
1
1
x
T dx
x x
+
111
6 6
0
sin 4
sin cos
x
T dx
x x
=
+
112. (ĐH TCKT Hà Nội 01- 02)
Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi
các đờng
2 siny x= +
và
2
1 cosy x= +
với
[ ]
0 ; x
.
Khai quyển hữu ích (Minh Đạo gia huấn)
113. (ĐH Thơng Mại 01- 02) Cho:
1
2
f x x
= +
ữ
b. Cho a > 0, tính diện tích hình phẳng giới hạn
bởi các đờng có phơng trình:
2 2
4
2 3
1
x ax a
y
a
+ +
=
+
và
2
4
1
a ax
y
a
=
+
Tìm giá trị của a để diện tích trên đạt giá trị
lớn nhất.
3
2
117
2
1T x dx=
b. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
các đờng:
2
2
,
8
x
y x y= =
và
27
y
x
=
.
118. (ĐH Y Thái Bình 2002- 2002)
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
các đờng:
2
5 , 0, 0
x
y y x
= = =
và
121. (ĐH SPKT TP. HCM A01- 02)
Cho tích phân:
2
0
cos
n
n
T xdx
=
Với n là số nguyên dơng.
a. Tính
3
T
và
4
T
.
b. Thiết lập hệ thức giữa
n
T
và
2n
T
với n
> 2. Từ đó, tính
11
2
0
sin
sin 3 cos
xdx
I
x x
=
+
và
6
2
0
cos
sin 3 cos
xdx
J
x x
=
+
a. Tính
3I J
và
I J+
.
2
; ; 0; 2.
x x
y e y e x x
+
= = = =
127. (ĐH Đà Lạt A, B01- 02)
a. Xác định các số A, B, C sao cho:
2
( 1)( 2)
dx
x x
=
+ +
2 1 2
A B C
dx
x x x
= + +
ữ
+ + +
b. Tính diện tích S(t) của hình phẳng giới hạn
bởi đồ thị của hàm số
2
1
Cho hàm số
( )f x ax b= +
với
2 2
0a b+ >
. Chứng minh rằng:
2 2
2 2
( )sin ( ) cos 0
0 0
f x xdx f x xdx
+ >
ữ ữ
ữ ữ
ữ ữ
ấu bất học, lão hà vi?
130. (CĐ SPKT Vinh 01- 02)
3
8
130
2
8
4
sin 2
dx
x
=
133. (CĐ SP Hà Nội 2001- 2002)
( ) ( )
1
133
2
1
1 1
x
dx
T
e x
=
+ +
134. (ĐH Quốc Gia Hà Nội (khối A) HV
Ngân Hàng 2000- 2001)
( )
134
sin
1 sin 2
xdx
T
x
=
g x
x x
=
+
b. Tính:
ln 2
2
137
0
1
x
x
e
T dx
e
=
+
Nhân bất học, bất tri lí
(Tam tự kinh)
138. (ĐH SP Hà Nội A00- 01)
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đ-
ờng
2
1y x=
và
5y x= +
trong mặt phẳng toạ độ Oxy.
139. (ĐH SP Hà Nội B, D00- 01)
140
0
cosT xdx
=
141. (ĐH SP TP. HCM D, E00- 01)
Cho n là một số nguyên dơng.
a. Tính:
( )
1
141
0
1
n
T x dx= +
b. Tính tổng số:
0 1 2
1 1 1
2 3 1
n
n n n n
S
n
C C C C
= + + + +
+
142.(ĐH
2 2
8x y+ =
thành hai phần. Tính diện
tích mỗi phần.
145. (ĐH Nông nghiệp I A00- 01)
2
145
3
1
( 1)
dx
T
x x
=
+
146. (ĐH Thuỷ Lợi CPB 00- 01)
2
146
2 2
0
3sin 4cos
3sin 4cos
x x
T dx
x x
+
148. (ĐH Thuỷ Lợi Cơ sở II 00- 01)
1
148
4 2
0
4 3
dx
T
x x
=
+ +
149. (ĐH Y Hà Nội 00- 01)
a. Tính tích phân sau bằng cách thêm hoặc
bớt vào tử số:
2
2
2
1
7 12
x
A dx
x x
=
+
b. Tính tích phân sau theo định nghĩa (chia
đều đoạn lấy tích phân).
Y o u a r e n e v e r t o o t o l d t o l e a r n
151. (ĐH Y Dợc TP. HCM 00- 01)
Cho tích phân:
( )
1
2
0
1 ,
n
n
T x dx n=
a.Tìm hệ thức giữa
n
T
và
( )
1
n 1
n
T
b. Tính
n
T
theo n.
x x
+ +
154. (ĐH Ngoại Thơng D00- 01)
a. (Cha phân ban) Tính tích phân:
1
3 2
2
0
2 10 1
2 9
x x x
dx
x x
+ + +
+ +
b. (Chuyên ban B) Tính tích phân:
1
2
2
0
3 10
2 9
x x
dx
x x
2
0
sin(sin ) 0x nx dx
+ =
Với mọi n nguyên.
158. (ĐH Cần Thơ A00- 01)
Cho
( )
1
2 2
0
1
n
n
I x x dx=
Và
( )
1
2
0
1
n
n
J x x dx=
, n = 0, 1, 2,
a.
2
3
6
cos xdx
; b.
3
0
2 4
x
dx
160. (ĐH Đà Lạt A00- 01)
Cho
1
0
( ) ,
x
I t e t dx t R=
a. Tính
( )I t
.
b. Tìm giá trị nhỏ nhất của
( )I t
với
t R
trong đó
2
( )f x x=
và
( ) 3 2g x x=
.
If you think you can You can
164. (ĐH ANND D, G00-01) Cho
( ) sin 2f x A x B= +
. Tìm A, B để:
2
0
'(0) 4, ( ) 3f f x dx
= =
165. (ĐH Luật, Xây Dựng Hà Nội 00- 01)
a. Tính:
1
3
0
3
1
dx
x+
b. Chứng minh rằng với hai số tự nhiên m, n
khác nhau:
ơng).
b. (Chuyên ban) Tính diện tích hình phẳng giới
hạn bởi các đờng:
2
4 3 ; 3y x x y= + =
trong mặt phẳng toạ độ Oxy.
168. (ĐH TCKT Hà Nội 00- 01)
a. (CPB) Tính:
1
4 2
0
1
x
dx
x x+ +
b. (CB) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
các đờng:
; ; 1
x x
y e y e x
= = =
169. (ĐH SP Hà Nội 2 A, B00- 01)
a. (CPB)
( )
2
2
3
2
0
3
2 1
x
dx
x x+ +
172. (HV KTQS 00- 01)
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
các đờng:
2 2
1 1
; ; ;
6 3
sin cos
y y x x
x x
= = = =
173. (ĐH GTVT 00- 01)
2
2
2
cos
4 sin
+
ữ
175. (ĐH Y Thái Bình 00- 01)
a.
2
1
dx
x x
b.
4
2
0
2 cos
dx
x
176. (ĐH Hàng Hải 00- 01)
Cho hình phẳng (D) giới hạn bởi các đờng
( )
2
2y x=
và y = 4. Tính thể tích của vật thể
tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng (D) khi nó
quay quanh:
2
2
1
ln( 1)x
dx
x
+
- Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đ-
ờng có phơng trình:
; 2 0; 0x y x y y= + = =
179. (ĐH Kiến Trúc Hà Nội 00- 01)
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đờng
cong (C), trục hoành Ox và các đờng thẳng
1, 1x x= =
.
180. (ĐH Thuỷ Sản 00- 01)
a. (CPB) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
các đờng:
2 2
2 2; 4 5; 1y x x y x x y= + = + + =
b. (CB) Cho hình phẳng (G) giới hạn bởi các đ-
ờng
2 2
4 ; 2y x y x= = +
Quay hình phẳng (G) quanh trục Ox ta đợc
một vật thể. Tính thể tích vật thể này.
181. (CĐ A, B00- 01)
a. (CPB) - Tìm nguyên hàm của hàm số:
Từ đó chứng minh rằng:
1
1 1 1 2 1
1 2
1
2 3 1 1
n
n
C C C
n n n
n n
+
+ + + + =
+ +
183.
(ĐH CSND A CB 00- 01)
Tính:
( )
1
2 *
0
1 ( )
n
x x dx n
Từ đó chứng minh rằng:
0 1 2 3
1 1 1 1 ( 1) 1
a b
y x D
x x
= +
+ +
b. Tính:
ln 2
2
2
0
3
3 2
x x
x x
e e
dx
e e
+
+ +
c. Cho n là số tự nhiên khác 0. đặt
1
( )
1
f x
x
=
+
tính đạo hàm cấp n của f(x).
Từ đó suy ra đạo hàm cấp n của y.
I x x dx
m n
= =
+ +
Với mọi m, n = 0, 1, 2, (ký hiệu m! =
1.2.3 .m và quy ớc 0! = 1).
b. Giả sử rằng m + n = 10. Hỏi với m, n nào thì
,m n
l
đạt giá trị lớn nhất, bé nhất? Tại sao?
187. (ĐHDL Hùng Vơng D00- 01)
Trong mặt phẳng xOy, hãy tính diện tích của
hình phẳng giới hạn bởi các đờng: trục Ox, x=
-2, x= 2,
y = x(x + 1)(x - 2).
188. (CĐ TCKT 00- 01)
a.
3
2
2
1
2
1
dx
x x
b.
2
4
.
190. (CĐ SPKT 00- 01)
a.
( )
4
1
1
dx
x x+
b.
2
0
1 sin
ln
1 cos
x
dx
x
+
+
191. (CĐ Lao động - Xã hội 00- 01)
Tính tích phân:
2
0
1 cos
dx
x
194. (ĐH An Ninh A1999 - 2000)
4
2
7
9
dx
x x +
195. (ĐH An Ninh D, G99- 00)
2
0
sinx xdx
196. (ĐH Bách Khoa Hà Nội 99-00)
- CPB- Cho hàm số:
( ) sin sin 2 cos5g x x x x=
a. Tìm họ nguyên hàm của hàm số g(x).
b. Tính tích phân:
2
2
( )
1
x
g x
dx
+
+
, từ đó tính
tích phân:
0
2
( )h x dx
.
197. (HV CTQG TP. HCM & PV BCTT
1999 - 2000)
3
2
1
ln 2 ln
e
x x
dx
x
+
198. (ĐH Cần Thơ A99- 00)
a. Cho hàm số f liên tục trên (0 ; 1).
Chứng minh rằng:
2 2
0 0
(sin ) (cos )f x dx f x dx
199. (ĐH Cần Thơ B99- 00)
a. Tính:
( )
2
1
ln
ln 1
e
x
dx
x x
+
b. Tìm:
2
1
3
0
.
x
x e dx
200. (ĐH Cần Thơ D99- 00)
1
0
1
xdx
b. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đ-
ờng:
2
2
;
8
x
y x y= =
và
8
y
x
=
.
202. (HV CNBCVT 1999- 2000)
1
4
1
1 2
x
x
dx
+
203. (ĐH Đà Lạt A, B99- 00)
a.
1
2 ln
sin 2 2sin
dx
x x
206.(ĐH Hàng Hải TP.HCM 99-00)
a. Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi
hình phẳng giới hạn bởi các đờng:
3
2
;
3
x
y y x= =
khi hình phẳng đó quay
quanh trục Ox.
b. Tính:
( )
2
2 1
x
x x e dx+ +
207. (ĐH GTVT 99- 00)
1 3
1 0
.arctg
5 4
x
(
)
2
2
2
cos .ln 1I x x x dx
= + +
1
4
6
0
1
1
x
J dx
x
+
=
+
b. Chứng minh rằng:
1
25
1 (tana >0)
1 (1 )
a a
e e
xdx dx
x x x
+ =
+ +
212.
(ĐH Mỏ- Địa chất 99- 00)
a. (CPB) Cho f(x) là hàm số thực, xác định, liên
tục trên đoạn
0;
2
, có f(0) > 0 và
2
0
( ) 1f x dx
<
. Chứng minh rằng, phơng trình
f(x) = sinx có ít nhất một nghiệm trên đoạn
0;
2
b. (CB) Tính:
2
2
1
( 1)x a x a dx + +
, trong đó a
là một số cho trớc.
214. (HV Ngân Hàng TP. HCM 1999 - 2000)
a. Tính diện tích của miền kín giới hạn bởi đ-
ờng cong (C):
2
1y x x
= +
, trục Ox và đờng
thẳng x = 1.
b. Cho (H) là miền kín giới hạn bởi đờng cong
(L):
3
ln(1 )y x x= +
, trục Ox và đờng thẳng x
= 1.
Tính thể tích của vật thể tròn xoay tạo ra khi
cho (H) quay quanh trục Ox.
There is notime like the present
215. (ĐH Huế A, B, V CPB 99- 00)
Tính diện tích tam giác cong giới hạn bởi các
đờng:
218. (ĐH Ngoại Thơng A99- 00)
a. (CPB) Tính:
( )
1
2
2
0
3 2
dx
x x+ +
b. (CB) Tính:
1
2
0
3 2
dx
x x+ +
219. (ĐH Ngoại Thơng D99- 00)
a. (CPB) Tính:
1
2
0
3 2
3
x x
dx
x
( )
sin cos
x
f x
x x
=
+
.
221. (ĐH Nông Nghiệp I A99- 00)
a. (CPB) Cho D là miền phẳng bị giới hạn
bởi các đờng cong:
2
1
1
y
x
=
+
và
2
2
x
y =
- Tính diện tích miền D.
- Tính thể tích vật thể tròn xoay đợc tạo
thành khi cho D quay quanh trục Ox.
b. (CB) Cho miền phẳng D bị giới hạn bởi
các đờng:
1x x dx
225. (ĐHQG TP. HCM 99- 00)
a. Cho hai số nguyên dơng p và q. Tính
2
0
cos cosI px qxdx
=
trong hai trờng hợp p = q
và p
q.
b. Cho các số thực
1 2 3
, , , ,
n
a a a a
. Giả sử:
1 2
cos cos2 cos 0
n
a x a x a nx+ + + =
với mọi
[ ]
0;2x
. Hãy sử dụng kết quả trên để tính
; ; 5y x y x x= = =
.
b. (CB khối A) Tìm họ nguyên hàm của hàm số
sau:
3
sin
( )
3sin 4 sin 6 3sin 2
x
f x
x x x
=
228. (ĐH QG Hà Nội B99- 00)
Tính thể tích khối tròn xoay đợc tạo thành do
quay quanh trục Ox hình phẳng hữu hạn bởi
các parabol:
2 2
4 6; 2 6y x x y x x= + = +
229. (ĐH QG Hà Nội D99- 00)
- (CPB) Tìm họ nguyên hàm:
4
x x
dx
e e
ữ
232. (ĐH TCKT Hà Nội 99- 00)
a. (CPB) Tính tích phân:
3
4
cos sin
3 sin2
x x
I dx
x
+
=
+
1
4
6
0
1
1
x
J dx
x
( 1)
dx
x x +
- Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
các đờng: x = -1; x = 2; y = 0 và y = x
2
-
2x.
234. (ĐH Thuỷ Lợi 99- 00)
- Chơng trình cha phân ban-
a. Tính:
3
2
4 2
1
1
1
x
dx
x x
+
+ +
b. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
các đờng:
2
3 3
2 2
y x x= +
2y x=
và
y x=
.
-CB- Tính:
7
3
0
1
xdx
x +
236. (CĐ Hải Quan 99- 00)
Tính:
2
0
cos
7 cos 2
x
I dx
x
=
+
237. (CĐSP Hà Nội A99- 00)
Cho hàm số
2 1
( )
1
-Tìm:
2
sin( )
cos
x
dx
x
+
(
là hằng số)
-CB- Cho hàm số
2
2
( )
1
x
f x
x
=
Tính:
8
3
3
2
1
f dx
x y
b a
+ =
khi nó
quay quanh trục Ox.
Hoặc: Tính tích phân
4
3
sin
2
dx
x
240.
( )
2
2 2
0
a
dx
a x+
với
0a
241.
0
a
1
dx
x x
244.
1
2
0
4
dx
x
245.
3
2
2
2
3
2
9 2x
dx
x
+
246.
( )
1
3
3
2
0
1
x dx
x
250.
3
2
0
sin
2 cos
x
dx
x
+
251.
4
2 2
0
sin 2
sin 2cos
x
dx
x x
+
252.
t
xdx
I t
x
=
∫
Víi
0
4
t
π
< <
255.
2
2
0
tan
cos cos sin
xdx
x x x
π
−
∫
256.
2
2
1
1
dx
∫
259. (§H GTVT Hµ Néi 1998)
7
3
3
0
1
3 1
x
dx
x
+
+
∫
260.
ln3
0
1
x
dx
e +
∫
261.
( )
1
5
0
1
( )
1
6
5 3
0
1x x dx−
∫
265.
2
2
1
1
dx
x x+ +
∫
266.
( ) ( )
1
0
1 8
dx
x x+ +
∫
267.
(
)
2
3
2
0
0
1
x x
dx
x
+
+
∫
271.
1
2
1
1 1
dx
x x
−
+ + +
∫
272. (§H An Ninh 1996)
2 2 2
0
a
x x a dx+
∫
(a > 0)
273. (§HXD HN96):
1
2
0
−
+
∫
275. (§HQG TP. HCM A98)
1
0
2 1
x
dx
x +
∫
276. (Häc viÖn Qu©n Y 1997)
a.
ln3
0
1
x
dx
e +
∫
b.
2
2
0
.
x
x e dx
−
∫
0
1
x
x
e
dx
e
−
−
+
∫
280. (§H QG Hµ Néi A98)
1
0
1
x
dx
e
−
+
∫
281. (§HNN I Hµ Néi A98)
( )
2
2
0
1
1
trên [0; 1]. Giả sử m là
một giá trị bất kì thuộc [0; 1]. Gọi S
1
là diện
tích giới hạn bởi các đờng x = 0; y = m
2
; y = x
2
.
S
2
là diện tích giới hạn bởi các đờng y = x
2
; y =
m
2
; x = 1. Chứng minh rằng với mọi m thuộc
[0; 1] ta đều có
1 2
1 2
4 3
S S +
.
Wish you success !