bai tap chuong 1 vat ly 10 hay - Pdf 26

GV: Nguyễn Tiến Thành THPT Trần Phú – Đăk Nông
CHƯƠNG I: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
§1. Chuyển động cơ
Câu 1: Chọn câu đúng.Chuyển động và đứng yên có tính tương đối vì:
A.1 vật có thể đứng yên so với vật này nhưng lại chuyển động so với vật khác.
B.Quãng đường vật đi được trong những khoảng thời gian khác nhau là khác nhau.
C.Vận tốc của 1vật vào những lúc khác nhau thì khác nhau.
D.Dạng quỹ đạo của vật phụ thuộc vào vật chọn làm mốc.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về chuyển động cơ học?
A. Chuyển động cơ học là sự di chuyển của vật.
B. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí từ nơi này sang nơi khác.
C. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.
D. Các phát biểu A,B và C đều đúng.
Câu 3: Điều nào sau đây là đúng khi nói về chất điểm?
A. Chất điểm là những vật có kích thước nhỏ.
B. Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ.
C. Chất điểm là những vật có khích thước rất nhỏ so với chiều dài quỹ đạo của vật.
D. Các phát biểu A, B và C đều đúng.
Câu 4: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào có thể xem vật như một chất điểm?
A. Tàu hoả đứng trong sân ga.
B. Viên đạn đang chuyển động trong nòng súng.
C. Trái Đất đang chuyển động tự quay quanh nó.
D. Trái đất chuyển động trên quỹ đạo quanh Mặt Trời.
Câu 5: Hệ quy chiếu là hệ gồm có:
A. Vật được chọn làm mốc.
B. Một hệ toạ độ gắn trên vật làm mốc.
C. Một thước đo chiều dài và một đồng hồ đo thời gian.
D. Tất cả các yếu tố kể ở các mục A, B và C.
Câu 6: Trong các cách chọn hệ toạ độ sau đây, cách chọn nào là hợp lý?
A. Vật chuyển động trên một đường thẳng: Chọn trục toạ độ Ox trùng ngay với đường thẳng đó.
B. Vật chuyển động trong một mặt phẳng: Chọn hệ trục toạ độ Đêcác vuông góc xOy nằm trong

chuyển động thẳng đều với vận tốc 12 km/h và 4 km/h. Người đi xe đạp đuổi kịp người đi bộ vào
thời điểm và vị trí nào sau đây :
A. Lúc 9h, tại vị trí cách chỗ khởi hành 24 km
B. Lúc 9h, tại vị trí cách chỗ khởi hành 16 km.
C. Lúc 9h, tại vị trí cách chỗ khởi hành 4 km.
D. Lúc 9h, tại vị trí cách chỗ khởi hành 12 km.
Câu 12 :Chọn câu trả lời đúng .
2 ô tô xuất phát cùng lúc từ 2 địa điểm A và B cách nhau 180km.Xe đi từ A hướng về B với tốc độ
60Km/h.Xe đi từ B chạy về A với tốc độ 40Km/h.Coi chuyển động của 2 xe là thẳng đều.Vị trí tính
từ A và thời điểm 2 xe gặp nhau là
A . x = 108Km và t =1,6h. B x = 108Km và t =1,8h.
C. x = 100Km và t =1,8h. D. x = 128Km và t =2,8h.
Câu 13. Điều nào sau đây là SAI khi nói về tọa độ của vật chuyển động thẳng đều?
A. Tọa độ biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian.
B. Tọa độ có thể âm dương hoặc bằng không
C. Tọa độ biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.
D. Tọa độ luôn thay đổi theo thời gian.
Câu 14. Một chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox có đồ thị như hình vẽ. Hãy chọn phát biểu
SAI:
A. Chuyển động này hướng theo chiều dương.
B. Vận tốc trung bình của chuyển động là v = +10cm/s.
C.Phương trình chuyển động là x = 10.(t -1) ( cm).
D. Quãng đường vật đi được là 20 cm.
Câu 15:Chọn câu sai:
A: Đồ thi vận tốc thời gian của chuyển động thẳng đều là đường thẳng song song với trục Ot
B: Đồ thi vận tốc thời gian của chuyển động thẳng đều là những đường thẳng
C: Đồ thi vận tốc thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng
D: Đồ thi vận tốc thời gian của chuyển động thẳng đều là đường thẳng xiên góc
Câu 16: Lúc 9h, một xe khởi hành từ A đi về B theo chuyển động thẳng đều với vận tốc 36km/h.
Nửa giờ sau, một xe đi từ B về A với vận tốc 54km/h. Cho AB=108km. Xác định lúc hai xe gặp

1 2 1
36 , 18 18 , 1 , 36x t x t t h x km= = + = =
Câu 21:Một ô tô chạy trên một đường thẳng , ở nửa đầu của đường đi, ôtô chạy với vận tốc không
đổi 40 km/h. Ở nửa sau của đường đi, ôtô chạy với vận tốc 60 km/h. Tính vận tốc trung bình của ôtô
trên cả quãng đường.
Ds : V = 48 km/h
Câu 22:Một xe ôtô chuyển động thẳng đều, cứ sau mỗi giờ đi được đoạn đường 50 km. Bến xe ôtô
nằm ở đầu đoạn đường và xe ôtô xuất phát từ một địa điểm cách bến xe 2 km. chọn bến xe làm mốc,
chọn thời điểm ôtô xuất phát làm gốc thời gian và chọn chiều chuyển động của ôtô làm chiều dương.
Viết phương trình chuyển động của ôtô trên?
Ds : x = 2 + 50t
Câu 23:Hai bến xe A và B cách nhau 84 km. Cùng một lúc có hai ôtô chạy ngược chiều nhau trên
đoạn đường thẳng giữa A và B. Vận tốc của ôtô chạy từ A là 38 km/h và của xe ôtô chạy từ B là 46
km/h. Coi chuyển động của hai xe ôtô là đều. Chọn bến xe A làm mốc, chọn thời điểm xuất phát của
hai xe làm gốc thời gian và chọn chiều chuyển động của ôtô chạy từ A là chiều dương. Viết phương
trình chuyển động của mỗi xe ôtô?
Ds : ôtô chạy từ A: x
A
=38t otô chạy từ B : x
B
=84 - 46t
Câu 24:Một người đi xe máy xuất phát từ địa điểm M lúc 8 h để tới địa điểm N cách M một khoảng
180 km. Hỏi người đi xe máy phải đi với vận tốc là bao nhiêu để có thể tới N lúc 12 h? Coi chuyển
động của xe máy là thẳng đều.
Ds :.V = 45 km/h
Câu 25:Hai xe ôtô xuất phát cùng một lúc từ bến xe A và bến xe B, chạy ngược chiều nhau. Xe xuất
phát từ A với vận tốc 55 km/h, xe xuất phát từ B có vận tốc 45 km/h. Coi đoạn đường AB thẳng và
dài 200 km; hai xe chuyển đông đều. Hỏi sau bao lâu thì hai xe gặp nhau và chúng cách bến xe A
bao nhiêu km?
Ds :t = 2h, S

C. Lúc 8 giờ 40 s, Nơi gặp nhau cách A 120m. D. Lúc 8 giờ 30 s, Nơi gặp nhau cách A
120m.
Câu 30:Một vật chuyển động nhanh dần đều, trong giây thứ 4 vật đi được 5,5m, trong giây thứ 5 vật
đi được 6,5m. Vận tốc ban đầu của vật là bao nhiêu?
A. 2m/s B. 0,5m/s C. 1m/s D. 4m/s
Câu 31:Một xe máy đang đi với tốc độ 36km/h bỗng người lái xe thấy có một cái hố trước mặt, cách
xe 20m người ấy phanh gấp và xe đến sát miệng hố thì dừng lại. Khi đó thời gian hãm phanh là:
A. 5s B. 3s C. 4s D. 2s
Câu 32:Chọn câu trả lời sai: Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động có:
A. Quỹ đạo là đường thẳng
B. Vectơ gia tốc của vật có độ lớn là một hằng số và luôn hướng cùng phương, cùng chiều với
chuyển động của vật.
C. Quãng đường đi được của vật luôn tỉ lệ thuận với thời gian vật đi.
D. Vectơ v/tốc luôn tiếp tuyến với quỹ đạo ch/động và có độ lớn tăng theo hàm bậc nhất đối với thời
gian.
Câu 33:Chọn câu trả lời sai: Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động có:
A. Quỹ đạo là đường thẳng.
B. Vectơ gia tốc của vật có độ lớn là một hằng số và luôn hướng cùng phương, cùng chiều với vectơ
vận tốc của vật.
C. Quãng đường đi được của vật là hàm bậc hai đối với thời gian vật đi.
D. Vectơ vận tốc luôn tiếp tuyến với quỹ đạo ch/động và có độ lớn giảm theo hàm bậc nhất đối với
thời gian.
Câu 34:Chọn câu trả lời đúng: Một chiếc xe lửa chuyển động trên đoạn đường thẳng qua điểm A với
vận tốc 20m/s, gia tốc 2m/s
2
. Tại B cách A 125m vận tốc xe là:
A. 10m/s B. 20m/s C. 30m/s D. 40m/s
Câu 35:Chọn câu trả lời đúng: Trong công thức của chuyển động thẳng chậm dần đều: v = v
0
+ at.

2
C. 5m/s
2
D. 10m/s
2
Vật Lý 10 – Ban cơ bản Năm học 2010 - 2011
4
GV: Nguyễn Tiến Thành THPT Trần Phú – Đăk Nông
Câu 40:Chọn câu trả lời đúng. Một vật chuyển động nhanh dần đều với vận tốc v
0
= 0. Trong giây
thứ nhất vật đi được quãng đường l
1
= 3m; Trong giây thứ hai vật đi được quãng đường l
2
bằng:
A. 3m B. 6m C. 9m D. 12m
Câu 41:Chọn câu trả lời đúng: Một ôtô đang chạy thẳng đều với vận tốc 36km/h bỗng tăng ga
chuyển động nhanh dần đều. Biết rằng sau khi chạy được quãng đường 625m thì ô tô đạt vận tốc
54km/h. Gia tốc của xe.
A. 1mm/s
2
B. 1cm/s
2
C. 0,1m/s
2
D. 1m/s
2
Câu 42:Một vật chuyển động với phương trình
2

10 / , 1 /v m s a m s= = −
B.
2
0
16 / , 3 /v m s a m s= = −
C.
2
0
14 / , 4 /v m s a m s= = −
D.
2
0
13 / , 2 /v m s a m s= = −
B- Tự luận.
Câu 46:Một xe máy đang chạy với vận tốc 15 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và
xe máy chuyển động nhanh dần đều. Sau 10 s xe đạt đến vận tốc 20 m/s. Tính gia tốc và vận tốc của
xe ôtô sau 20s kể từ khi bắt đầu tăng ga.
Ds :a = 0,5 m/s
2
, v = 25 m/s
Câu 47:Một chất điểm chuyển động trên trục ox với gia tốc không đổi a = 2 m/s
2
và vận tốc đầu v
0
=
-5 m/s. Hỏi sau bao lâu thì chất điểm dừng lại?
Ds :t = 2,5 s
Câu 48:Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều đi qua hai điểm A và B cách nhau 20 m trong
thời gian 2 s. Vận tốc của ôtô khi đi qua điểm B là 12 m/s. Tính gia tốc và vận tốc của ôtô khi đi qua
điểm A.

Câu 51:Một vật chuyển động thẳng biên đổi đều với phương trình chuyển động là:
Vật Lý 10 – Ban cơ bản Năm học 2010 - 2011
5
GV: Nguyễn Tiến Thành THPT Trần Phú – Đăk Nông
x = 30 - 10t + 0,25t
2
với x tính bằng mét và thời gian tính bằng giây.
Hỏi lúc t = 30s vật có vận tốc là bao nhiêu ? Biết rằng trong quá trình chuyển động vật không đổi
chiều chuyển động.
Ds:
5
m
v
s
=
Câu 52:Một xe bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên. Trong 1km đầu
tiên có gia tốc a
1
và cuối đoạn đường này nó có vận tốc 36km/h. Trong 1km kế tiếp xe có gia tốc là a,
và trong 1km này vận tốc tăng thêm được 5m/s. So sánh a
1
và a
2
.
Ds:
1 2
0,8.a a=
Câu 53:Một ô tô bắt đầu khởi hành từ A chuyển động thẳng nhanh dần đều về B với gia tốc 0,5m/s
2
.

h h
= =
Câu b)
1 2
40. , 120 20.x t x t= = −
Câu c)
2 , 80t h x km= =
Câu 57:Hình vẽ bên là đồ thị vận tốc – thời gian của một chất
điểm chuyển động. Dựa vào đồ thị này, anh (chị) thị hãy:
a. Nêu đặc điểm chuyển động của chất điểm;
b. Nêu và tính toán các thông số động học (gia tốc và vận
tốc) của chất điểm trong từng giai đoạn;
c. Viết phương trình chuyển động của chất điểm;
d. Vẽ đồ thị toạ độ – thời gian của chất điểm;
e. Xác định thời điểm chất điểm trở về vị trí xuất phát;
f. Tính quảng đường mà vật đi được cho đến lúc nó trở lại vị
trí xuất phát.
Vật Lý 10 – Ban cơ bản Năm học 2010 - 2011
6
3v(m/s)21123456t(s)-1-2-3
th b i 1Đồ ị à
GV: Nguyễn Tiến Thành THPT Trần Phú – Đăk Nông
§ 4. Sự rơi tự do
A- Trắc nghiệm.
Câu 58:Vật được thả rơi tự do tại nơi có g = 10m/s
2
.Trong giây cuối cùng nó đi được 25m.Thời gian
vật rơi là:
A. 4s B. 2s C. 3s D. 5s
Câu 59:Hai vật được thả rơi tự do từ 2 độ cao khác nhau h

thứ nhất bằng 1/2 lần của vật thứ hai. . Tỉ số
A
1
2
2
h
h
=
B.
1
2
1
2
h
h
=
C.
1
2
1
4
h
h
=
D.
1
2
4
h
h

. Coi gia tốc rơi tự của chúng là như nhau. Biết
vận tốc tương ứng của chúng khi cham đất là v
1
=3v
2
thì
A. h
1
=
9
1
h
2
B. h
1
=
3
1
h
2
C. h
1
=9h
2
D. h
1
=3h
2
B- Tự luận.
Câu 68:Người ta thả rơi tự do hai vật A và B ở cùng một độ cao. Vật B được thả rơi sau vật A một

2
.
a. Tìm độ cao và vận tốc của vật sau khi ném 1,5s.
b. Xác định độ cao tối đa mà vật có thể đạt được và thời gian vật chuyển động trong không khí
Ds : h=11,25m, v=15 m/s,
h= 20m, t=2s
Câu 72:Từ mặt đất người ta ném một hòn sỏi lên cao theo phương thẳng đứng với vận tốc đầu 20
ms. Tính độ cao cực đại mà hòn sỏi đạt được và khoảng thời gian từ khi ném đến khi hòn sỏi lên đến
độ cao cực đại. Lấy g = 10 m/s
2
. Bỏ qua sức cản của không khí.
Ds :h=20 m; t=2 s
§ 5. Chuyển động tròn đều.
A- Trắc nghiệm.
Câu 73:Trong các chuyển động tròn đều
A. chuyển động nào có chu kì quay nhỏ hơn thì tốc độ góc nhỏ hơn.
B. chuyển động nào có chu kì quay lớn hơn thì có tốc độ dài lớn hơn.
C. chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kì nhỏ hơn.
D. có cùng chu kì thì chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn.
Câu 74:Một vật chuyển động tròn đều có bán kính r = 1m, chu kỳ 0,5 s. Khi đó tốc độ dài và tốc độ
góc của vật sẽ là:
A. w = 4π (rad/s) v = 12,57 (m/s) B.w = π (rad/s) v = 3,14 (m/s).
C. w = 6,28 (rad/s) v = 6,28 (m/s) D. w = 3,14 (rad/s) v = 1,57 (m/s)
Câu 75:Kim phút của một đồng hồ lớn dài 3,0m. Vận tốc góc trung bình của nó sẽ là :
A.6,28rad/s B.1,7.10
-3
rad/s. C.0,314rad/s D.1,0.10
-1
rad/s
Câu 76:Vận tốc dài của chuyển động tròn đều

D.
2
12 /m R T
π
Câu 80:Một đĩa tròn bán kính 20 cm quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay 1 vòng hết đúng 0,2 s.
Hỏi tốc độ dài v của một điểm nằm trên mép đĩa bằng bao nhiêu?
A.62,8 m/s. B.3,14 m/s. C.6,28 m/s. D.628 m/s.
Câu 81:Một động cơ xe gắn máy có trục quay 1200 vòng/phút. Tốc độ góc của chuyển động quay là
bao nhiêu?
A.7200 rad/s B.125,7 rad/s C.188,5 rad/s D. 62,8 rad/s
Câu 82:Lúc 12h, hai kim phút và giờ của đồng hồ trùng nhau. Thời điểm đầu tiên sau 12h mà 2 kim
lại trùng nhau là :
A
11
12
h B.
14
11
h C.
24
11
h D.
16
11
h
Câu 83:Một chất điểm chuyển động trên quỹ đạo tròn, bán kính 0,4 m. Biết rằng nó đi được 5 vòng
trong một giây. Tốc độ dài và gia tốc hướng tâm của vật là:
Vật Lý 10 – Ban cơ bản Năm học 2010 - 2011
8
GV: Nguyễn Tiến Thành THPT Trần Phú – Đăk Nông

Câu 89:Một đồng hồ có kim giờ dài 3cm, kim phút dài 4cm. So sánh vận tốc và vận tốc dài của hai
đầu kim.
Ds :
5
h p
w w=
,
15
4
h p
v v=
Câu 90:Một ô tô qua khúc quanh là cung tròn bán kính 100m với vận tốc 36km/h.
Tìm gia tốc hướng tâm của xe?
Ds :
2
1
m
a
s
=
Câu 91:Một bánh xe bán kính 60cm quay đều 100 vòng trong thời gian 2s.
Tìm:
1. Chu kỳ, tần số quay.
2. Vận tốc góc và vận tốc dài của một điểm trên vành bánh xe.
Ds :
0,02 , 50 , 314 , 188,4
rad m
T s f Hz w v
s s
= = = =

,
5
t b
km
v
h
=
Câu 98:Hai bến sông A và B cách nhau 36 km theo đường thẳng. Một chiếc cano chạy mất bao lâu
để đi từ Ađến B rồi trở lại ngay về A?. Cho biết vận tốc của cano khi nước không chảy là 20 km/h và
vận tốc của dòng nước đối với bờ sông là 4 km/h.
Ds :t=3 giờ 45 phút
Câu 99:Một thuyền máy dự định đi xuôi dòng từ A đến B rồi lại quay về A. Biết vận tốc của thuyền
so với nước là 15km/h, vận tốc của nước so với bờ là 3km/h và AB = s = 18km. Tính thời gian
chuyển động của thuyền?
Ds :
2,5t h=
.
Vật Lý 10 – Ban cơ bản Năm học 2010 - 2011
1


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status