101 câu trắc nghiệm tâm lí học đại cương - Pdf 26

Câu 1: Xúc cảm
là:
A. Thuộc tính tâm

B. Quá trình tâm

C. Trạng thái tâm

D. Tất cả đều
đúng
Câu 2: Chọn phát biểu
đúng:
A. Xúc cảm – Tình cảm nảy sinh trên cơ sở của nhận
thức
B. Xúc cảm – Tình cảm phản ánh thái độ chủ quan của con người đối với thế giới xung
quanh
C. Xúc cảm – Tình cảm không phản ánh bản thân các sự vật hiện tượng trong thế giới khách
quan
D. Tất cả đều
đúng
Câu 3: Điểm giống nhau giữa xúc cảm và tình
cảm:
A. Đều là nhận thức cảm
tính
B. Đều là thuộc tính tâm

C. Đều có tính lây
lan
D. Chỉ có ở
người
Câu 4: Tình

Điều
chỉnh
Câu 7: Chọn phát biểu
đúng:
A. Tâm lý là hiện tượng tinh
thần
B. Tâm lý là hiện tượng vật
chất
C. Tâm lý là hiện tượng thần bí, siêu
nhiên
D. Tâm lý là ảo
ảnh
Câu 8: Hiện tượng tâm lý đã ổn định và bền vững,
là:
A. Trạng thái tâm

B. Quá trình tâm

C. Thuộc tính tâm

D. Tất cả đều
đúng
Câu 9: Ảo giác
là:
A. Hiện tượng tâm lý vô
thức
B. Hiện tượng tâm lý có ý
thức
C. Thuộc tính tâm


D. Tất cả đều
đúng
Câu 13: Câu hỏi dùng để hỏi thẳng vấn đề cần tìm hiểu
là:
A. Câu hỏi trực
tiếp
B. Câu hỏi gián
tiếp
C. Câu hỏi chặn
đầu
D. Câu hỏi tiếp
xúc
Câu 14: Câu hỏi chặn
đầu:
A. Hỏi những vấn đề phụ trước tạo ra bầu không khí thoải mái, tin tưởng, cởi mở, sau đó hỏi vấn đề cần tìm
hiểu
B. Hỏi thẳng vấn đề cần tìm
hiểu
C. Hỏi A để suy ra B khi không thể hỏi trực tiếp
B
D. Đưa ra một câu hỏi nhưng thực chất là giăng một cái bẫy để đối phương phải thừa nhận vấn đề mà mình cần tìm
hiểu
Câu 15: Phương pháp nghiên cứu tâm lý học giúp thu thập thông tin nhanh nhất và rẻ nhất
:
A. Dùng bảng câu
hỏi
B. Thực nghiệm tự
nhiên
C. Đàm
thoại

C. Trí nhớ, tư
duy
D. Cảm giác, tri giác, trí
nhớ
Câu 19: Mức độ nhận thức đầu tiên của con người
là:
A. Nhận thức lý
tính
B. Nhận thức cảm
tính
C. Tình
cảm
D. Trí
nhớ
Câu 20: Cảm
giác:
A. Là quá trình tâm lý phản ánh từng thuộc tính riêng lẻ bên ngoài của sự vật, hiện tượng đang trực tiếp tác động vào
giác
quan
của con
người
B. Là thuộc tính tâm lý phản ánh từng thuộc tính riêng lẻ bên ngoài của sự vật, hiện tượng đang trực tiếp tác động vào
giác
quan của con
người
C. Là quá trình tâm lý phản ánh từng thuộc tính trọn vẹn bên ngoài của sự vật, hiện tượng đang trực tiếp tác động vào
giác
quan của con
người
D. Là quá trình tâm lý phản ánh từng thuộc tính riêng lẻ bên ngoài của sự vật, hiện tượng gián tiếp tác động vào giác

ta
D. Cho ta biết thuộc tính nhiệt độ, áp lực, sự đụng
chạm,…
Câu 24: Ngưỡng
dưới:
A. Là cường độ kích thích tối thiểu đủ để gây ra cảm
giác
B. Là cường độ kích thích tối đa mà ở đó vẫn gây ra cảm
giác
C. Là mức chênh lệch tối thiểu về cường độ giữa 2 kích
thích
D. Là vùng phản ánh tốt
nhất
Câu 25: Giá cái áo sơ mi là 100.000 đồng, nếu tăng từ10.000 đồng trở lên, khách hàng sẽ cảm nhận tăng giá một cách

ràng, vậy mức 10.000 đồng
là:
A. Ngưỡng phân
biệt
B. Ngưỡng tuyệt
đối
C. Ngưỡng
dưới
D. Ngưỡng
trên
Câu 26: Quy luật này có thể tạo nên sự đơn điệu, nhàm chán, gây nên tâm trạng mệt mỏi của con
người:
A. Quy luật ngưỡng cảm
giác
B. Quy luật về sự thích ứng của cảm

cảm
C. Cảm giác, tri giác, tư duy, tưởng tượng, trí nhớ, chú
ý
D. Cảm giác, tri giác, tư duy, tưởng tượng, trí nhớ, xúc cảm, tình cảm, chú
ý
Câu 30: Bộ đội ta biết cách ngụy trang để che mắt kẻ thù, đó là áp dụng quy
luật:
A. Tính lựa chọn của tri
giác
B. Tổng
giác
C. Ảo
giác
D. Ngưỡng cảm
giác
Câu 31: Ảo
giác:
A. Là sự phản ánh sai lệch các sự vật hiện tượng một cách khách
quan
B. Là sự phản ánh sai lệch các sự vật hiện tượng một cách chủ
quan
C. Là sự phụ thuộc của hình ảnh tri giác vào nội dung đời sống tâm lý con
người
D. Là sự không phụ thuộc của hình ảnh tri giác vào nội dung đời sống tâm lý con
người
Câu 32: Kết quả của trí nhớ
là:
A. Biểu
tượng
B. Hình

B. Trí nhớ vận
động
C. Trí nhớ cảm
xúc
D. Trí nhớ từ ngữ -
lôgic
Câu 36: Học thuộc bài
là:
A. Trí nhớ có chủ
định
B. Trí nhớ không chủ
định
C. Trí nhớ hình
ảnh
D. Trí nhớ vận
động
Câu 37: Quên hoàn toàn
là:
A. Không nhận lại, không nhớ lại
được
B. Không nhận lại được nhưng nhớ lại
được
C. Không nhớ lại được nhưng nhận lại
được
D. Sực
nhớ
Câu 38: Ghi nhớ có ý
nghĩa:
A. Là cách ghi nhớ chủ yếu trong hoạt động học
tập

B. Nhớ
lại
C. Giữ
gìn
D. Ghi
nhớ
Câu 42: Sự hồi tưởng
là:
A. Nhớ lại có chủ
định
B. Nhớ lại không chủ
định
C. Nhận
lại
D. Sực
nhớ
Câu 43: Quá trình giữ
gìn:
A. Diễn ra đồng thời và ngay sau quá trình ghi
nhớ
B. Diễn ra trước quá trình ghi
nhớ
C. Diễn ra trong quá trình ghi
nhớ
D. Diễn ra sau quá trình ghi
nhớ
Câu 44: Tư
duy:
A. Phản ánh sự vật hiện tượng một cách gián
tiếp

B. Huy động các tri thức, kinh
nghiệm
C. Sàng lọc các liên tưởng và hình thành giả
thuyết
D. Giải quyết nhiệm
vụ
Câu 48: Người khổng lồ, người tí hon là hình thức sáng tạo của tưởng
tượng:
A. Thay đổi kích thước của sự
vật
B. Thay đổi số lượng sự
vật
C. Nhấn
mạnh
D. Liên
hợp
Câu 49: Sự mô phỏng, bắt chước những chi tiết, những bộ phận, sự vật có thực, là hình
thức:
A. Loại
suy
B. Nhấn
mạnh
C. Chắp
ghép
D. Liên
hợp
Câu 50: Xe điện bánh hơi, tàu thủy cánh ngầm là hình thức sáng tạo nào của tưởng
tượng:
A. Loại
suy

B. Là tưởng tượng tiêu
cực
C. Là tưởng tượng tái
tạo
D. Tất cả đều
đúng
Câu 54: Ví dụ nào cho thấy chú ý đi kèm quá trình nhận
thức
A. Sinh viên chú ý nghe giảng để hiểu
bài
B. Sinh viên suy nghĩ để giải một bài
toán
C. Sinh viên nghĩ đến tương
lai
D. Sinh viên nhớ lại các kiến thức đã
học
Câu 55: Trạng thái chú ý được biểu hiện ra
bằng:
A. Nét
mặt
B. Động
tác
C. Sự hô
hấp
D. Tất cả đều
đúng
Câu 56: Chọn phát biểu
đúng:
A. Chú ý la trạng thái ở thời điểm nào cũng có ở con
người

B. Sự phân phối chú
ý
C. Khối lượng chú
ý
D. Tính bền vững của chú
ý
Câu 60: Sau khi tập trung làm bài kiểm tra xong, học sinh lại chú ý nghe ngay được bài giảng của giáo viên, đó là biểu
hiện
của:
A. Sự di chuyển chú
ý
B. Sức tập trung chú
ý
C. Sự phân phối chú
ý
D. Khối lượng chú
ý
Câu 61: Hoạt động của giáo viên trong lớp: vừa theo dõi giáo án, vừa bao quát lớp, vừa chú ý đến ngôn ngữ truyền
đạt,

là biểu hiện
của:
A. Sự di chuyển chú
ý
B. Sức tập trung chú
ý
C. Sự phân phối chú
ý
D. Khối lượng chú
ý

Câu 65: Chọn phát biểu
đúng
A. Tính cách là do trời sinh ra “Cha mẹ sinh con, trời sinh
tính”
B. Tính cách được hình thành do sự hợp nhất hay thống nhất của các thuộc tính khác nhau của cá nhân, những thuộc tính
này hình thành dưới ảnh hưởng của cuộc sống và của giáo
dục
C. Tính cách được hình thành khi con người bước vào giai đoạn trưởng
thành
D. Tính cách chỉ do giáo dục của gia đình tạo
nên
Câu 66: Chọn phát biểu
đúng:
A. Tính cách được hình thành trong lứa tuổi thiếu
niên
B. Tính cách được hình thành thời thơ
ấu
C. Tính cách luôn luôn được phát triển củng cố và thay đổi trong cả đời
người
D. Tính cách chỉ được hình thành trong giai đoạn thơ ấu đến thiếu
niên
Câu 67: Tính khí nóng nảy tương ứng
với:
A. Kiểu thần kinh mạnh, không cân
bằng
B. Kiểu thần kinh mạnh, cân bằng, linh
hoạt
C. Kiểu thần kinh mạnh, cân bằng, không linh
hoạt
D. Kiểu thần kinh mạnh, không cân bằng, không linh

đạm
D. Tính khí linh
hoạt
Câu 71: Người có tính khí linh hoạt là
người:
A. Vui vẻ, cởi mở, dễ thích nghi với môi trường
mới
B. Tư duy sâu sắc, kiên trì, tự
chủ
C. Thẳng thắn, trung thực, quả quyết, sôi
nổi
D. Tế nhị, chín chắn, có trách nhiệm, vị
tha
Câu 72: Nhược điểm chủ yếu của người có tính khí ưu tư
là:
A. Nhút nhát, chậm chạp, yếu đuối, ủy mị, nhẹ dạ, cả
tin
B. Dễ bị xúc động, nóng nảy, cộc cằn, thô
bạo
C. Tình cảm dễ thay đổi, hời hợt, thiếu kiên
trì
D. Thiếu năng động, chậm chạp, thích nghi với môi trường
chậm
Câu 73: Người có tính khí điềm đạm thích hợp với những công
việc:
A. Tổ chức, nhân sự. đòi hỏi sự tỉ
mỉ
B. Có tính chất đổi mới, có nội dung hoạt động sôi nổi, linh
hoạt
C. Có tính chất mạo hiểm, mạnh

mẹo
D. Sống nguyên tắc, ít sáng
tạo
Câu 77: Đối với người có tính khí linh hoạt, khi họ mắc sai sót
cần:
A. Thẳng thắn, nghiêm khắc vạch rõ, không cần thiết phải đắn đo, do
dự
B. Tránh phê bình trực
diện
C. Động viên, củng cố niềm
tin
D. Bỏ qua, không nhắc
đến
Câu 78: Năng lực hội họa, âm nhạc, thể
thao,…là:
A. Năng lực
chung
B. Năng lực
riêng
C. Năng lực sáng
tạo
D. Năng lực tái
tạo
Câu 79: Xúc động
là:
A. Quá trình tâm

B. Thuộc tính tâm

C. Trạng thái tâm

cảm
D. Quy luật pha trộn tình
cảm
Câu 83: "Xa thương gần thường”
chỉ:
A. Quy luật thích ứng tình
cảm
B. Quy luật lây lan tình
cảm
C. Quy luật di chuyển tình
cảm
D. Quy luật pha trộn tình
cảm
Câu 84: “Giận cá chém thớt”
chỉ:
A. Quy luật thích ứng tình
cảm
B. Quy luật lây lan tình
cảm
C. Quy luật di chuyển tình
cảm
D. Quy luật pha trộn tình
cảm
Câu 85: Ý
chí:
A. Là một yếu tố quan trọng tạo nên tài năng của một
người
B. Là một thuộc tính tâm lý của nhân
cách
C. Là hình thức điều chỉnh hành vi tích cực nhất của con

mình
D. Là sự mù quáng theo đuổi những định kiến chủ quan sai lầm của bản
thân
Câu 89: Độc đoán
là:
A. Cự tuyệt mọi lời khuyên của người
khác
B. Bất chấp dư
luận


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status