Đề và đáp án thi học sinh giỏi môn Vật lý 9- THCS Mỹ Lộc 2010-2011. - Pdf 26

PHÒNG GD - ĐT PHÙ MỸ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2010-2011
TRƯỜNG THCS MỸ LỘC MÔN: VẬT LÝ - LỚP 9
(ĐỀ ĐỀ X́T) Thời gian làm bài: 150 phút (khơng kể thời gian phát đề)

Bài 1: (4,0điểm)
Ba người đi xe máy đều xuất phát từ A đi về B. Người thứ nhất và người thứ hai xuất
phát cùng một lúc với các vận tốc tương ứng là V
1
= 24km/h và V
2
= 36km/h . Người thứ ba
xuất phát sau hai người nói trên 30 phút . Khoảng thời gian giữa hai lần gặp của người thứ ba
với hai người đi trước là 2 giờ 20 phút. Tìm vận tốc của người thứ ba?
Bài 2: (4,0điểm)
Hai quả cầu đặc có thể tích V = 120 cm
3
được nối với nhau bằng
một sợi dây nhẹ không co dãn thả trong nước như (H.1). Khối lượng quả
cầu 2 bên dưới lớn gấp 4 lần khối lượng quả cầu 1 bên trên.
Khi cân bằng thì nửa quả cầu bên trên nổi trên mặt nước .
Cho khối lượng riêng của nước D = 1000 kg/m
3
. Hãy tính:
a. Khối lượng riêng của mỗi quả cầu ?
b. Lực căng của sợi dây ?
Bài 3 (4,0 điểm )
Cho hỗn hợp gồm 300g bột nhôm và thiếc được nung nóng ở nhiệt độ t
1
= 100
0
C vào


; R
3
= 12

.
1. Tính cường độ dòng đòên qua mỗi điện trở và hiệu điện
thế hai đầu mỗi điện trở.
2. Nối M và N bằng một vôn kế (có điện trở rất lớn) thì
vôn kế chỉ bao nhiêu ? Cực dương của vôn kế được nối H.2
với điểm nào ?
3. Thay vôn kế bởi một ampe kế (có điện trở không đáng kể) thì ampe kế chỉ bao nhiêu ?
Bài 5: (3,0 điểm)
Một vũng nước nhỏ ở trên mặt đất. Một học sinh đứng trên mặt đất, trên đường thẳng
nối liền từ chân cột đèn đến vũng nước và nhìn thấy ảnh của cột đèn trong vũng nước. Biết
mắt học sinh cách mặt đất 1,5m và khoảng cách từ học sinh đến vũng nước bằng
2
5
khoảng
cách từ học sinh đến chân cột đèn.
a. Hãy vẽ hình biểu điễn đường đi của tia sáng từ đỉnh cột đèn đến vũng nước rồi phản xạ
đến mắt ?
b. Tính độ cao của cột đèn ?
H .1
R
2
R

02
= 18km. (0,25đ)
- Gọi t
1
và t
2
là thời gian từ khi người thứ ba xuất phát cho đến khi gặp người thứ nhất và
người thứ hai, ta có:
v
3
.t
1
= s
1
+ v
1
t
1
(1) (0,25đ)
v
3
.t
2
= s
2
+ v
2
t
2
(2) (0,25đ)

2
– t
1
= 2 giờ 20 phút = 140 phút =
140
60
giờ =
7
3
giờ (5) (0,5đ)
hay:
3 3
18 12 7
36 24 3v v
− =
− −
(6) (0,5đ)
Ta được phương trình: 7v
3
2
- 438 v
3

+ 6048 = 0 (0,5đ)
Giải phương trình ta được :
v
3
= 42 km/h hoặc v
3
= 20,5 km/h (0,5đ)

A
+ F
A

(2) (0,5đ)
Hay: d
1
.V + d
2
.V = 10. D.V + 10. D.
2
V
(3) (0,25đ)
10.D
1
.V + 10.D
2
.V = 10.D.V + 10. D .
2
V
Suy ra: D
1
+ D
2
=
3
2
.D (4) (0,5đ)
Giải hệ phương trình (1) và (4) ta được khối lượng riêng của các quả cầu :
D

A
F
và P
2
= 4.P
1
(7) (0,25đ)
Do đó: P
1
+ T =
2
A
F
(8) (0,25đ)
F
A
+ T = 4P
1
(9) (0,25đ)
- Suy ra lực căng dây: T =
5
A
F
=
6
1 1
10. . .10.1000.120.10 0,24
5 5
DV N



(0,5đ)
Nhiệt lượng của nhiệt lượng kế và nước nhận để tăng nhiệt độ từ t
2
-> t là
Q
thu
= m
3
.C
3
.(t – t
2
) + m
4
.C
4
.(t – t
2
) (0,5đ)
Theo phương trình cân bằng nhiệt : Q
toả
= Q
thu
Hay : m
1
C
1.
(t
1

4
C
4.
(t- t
2
) – 0,3.C
2.
(t
1
- t) ]:[ (t
1
-t).(C
1
- C
2
)] (1,0đ)
Thế số ta được :
m
1
= [ 0,2.460.(17-15) + 1.4200. (17-15) – 0,3.230.(100-17)]:[ (100-17).(900 - 230)]
= 0,051kg = 51g . (1,0đ)
Vậy khối lượng bột nhôm là 51 gam
 Khối lượng bột thiếc là :300 -51= 249 gam. (0,5đ)
Bài 4: (5,0điểm)
1. Cường độ dòng điện qua các điện trở:
Qua R
1
và R
3
: I

+ +
(0,25đ)
- Các hiệu điện thế: U
1
= R
1
. I
1
= 4V (0,25đ)
U
3
= R
3
. I
1
= 8V (0,25đ)
U
2
= U
4
= R
2
. I
2
= 6V (0,25đ)
2. Khi mắc vôn kế vào hai điểm M, N dòng điện không qua vôn kế:
U
v
= U
MN

.
12.6
4
12 6
R R
R R
= = Ω
+ +
(0,25đ)
- Cường độ dòng điện qua mạch chính:
I =
12 34
12 12
3 4 7
U
A
R R
= =
+ +
(0,5đ)
- Cường độ dòng điện qua R
1
: I
1
= I
2
= I/2=
12
0,86
14

1
> I
3
nên dòng điện I
1
đến M một phần rẽ qua ampe kế (I
A
), một phần rẽ qua R
3
(I
3
).
Từ đó ta suy ra:
I
A
= I
1
– I
3
= 0,86 – 0,57 = 0,29A (0,5đ)
Như vậy ampe kế chỉ 0,29A và chiều dòng điện qua nó đi từ M đến N. (0,25đ)
Bài 5: (3,0 điểm)
Gọi AB là chiều cao cột đèn, M là mắt và C là chân.
Vũng nước được coi như một gương phẳng I.
Chọn B’ đối xứng với B qua vũng nước. Nối B’ với M cắt
vũng nước tại I. Nối B, I, M được tia sáng cần vẽ. (0,5đ)
Ta có hai tam giác vuông đồng dạng
' ~AB I CMI
∆ ∆
=>


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status