đáp án và đề thi hsg môn hóa - 9 - Pdf 26

Câu 1:
1)Tiến hành các thí nghiệm sau.
a- Cho mẩu quỳ tím vào ống nghiệm đựng dung dịch NaOH sau đó nhỏ từ từ dung dịch H
2
SO
4

vào ống nghiệm.
b- Cho mẩu Na vào dung dịch AlCl
3
.
c- Cho từ từ tới dư bột Fe vào dung dịch HNO
3
đặc, đun nóng.
Cho biết hiện tượng các thí nghiệm trên . Viết PTPƯ và giải thích.
2) Từ FeS
2
và H
2
O viết PTPƯ điều chế Fe; Fe
2
(SO
4
)
3
.
Câu 2:
1 2 3
A A A→ →
a- Cho dãy chuyển đổi


3
; BaSO
4

Câu 3:
a- Có hỗn hợp 3 chất hữu cơ: C
6
H
6
; C
2
H
5
OH; CH
3
COOC
2
H
5
. Nêu phương pháp tách riêng từng
chất, viết các PTPƯ xảy ra.
b- Cho sơ đồ dãy biến hoá
HGEDBAbotTinh
NaOHruouMenOHaxit
t
 → → → → → →
sanganh
tCaO; NaOH;
damMen;
0

3
dư được 68,88g kết tủa.
Phần 2: Cho phản ứng vừa đủ với 125ml dung dịch KOH 0,8M. Sau phản ứng cô cạn dung
dịch thu được 29,68g muối khan.
a) Tìm tên kim loại kiềm.
b) Tình thành phần phần trăm khối lượng mỗi muối đã lấy.
c) Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng.
C âu 6 : Các hiđrocacbon A; B thu ộc dãy anken và An kin. Đốt cháy hoàn toàn 0,05mol hỗn
hợp A; B thu được khối lượng CO
2
v à H
2
O là 15,14g, trong đó oxi chiếm 77,15%.
a) Xác định CTPT c ủa A v à B
b) Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,05mol hỗn hợp A và B có tỷ lệ số mol thay đổi ta vẫn thu được
một lượng khí CO
2
như nhau, thì A và B là hiđrocacbon g ì.
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9
Năm học 2009 - 2010
MÔN: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài 150 phút
(Đề này gồm 6 câu 1 trang)
Mã kí hiệu
H - D03 - HSG9- 09
A
A AA
Câu Đáp án Đểm
1
(4 điểm)

2
Một lúc sau thấy có kết tủa keo trắng.
3NaOH + AlCl
3
→

3NaCl + Al(OH)
3
Kết tủa keo trắng tan dần.
NaOH + Al(OH)
3

→
NaAlO
2
+ 2H
2
O
c) Sắt tan dần lúc đầu có khí màu nâu thoát ra, về sau HNO
3
loãng dần có
khí không màu thoát ra hoá nâu trong không khí.
Fe + 6HNO
3

0
t
→
Fe(NO
3


→
3Fe(NO
3
)
2
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
2 (1,5điểm)
2 2 2
2 2
dp
H O H O→ +
4FeS
2
+ 11 O
2

→
2Fe
2
O

+ H
2
O
→
H
2
SO
4
Fe
2
O
3
+ 3H
2
SO
4

→
Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
O
2
(4điểm)
a (2điểm) Mỗi phản ứng 0,25điểm

BaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O
→
Ba(HCO
3
)
2
0,5
0,5
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9
Năm học 2009 - 2010
MÔN: HOÁ HỌC
(Đề này gồm 6 câu 5 trang)
Mã kí hiệu
H - H03 - HSG9- 09
CaCO
3
CaCO
3
CaCO
3
CaCO
3
- Lấy Ba(HCO
3


4 3
2BaSO NaHCO→ ↓ +
- Phân biệt hai kất tủa BaCO
3
và BaSO
4
như trên
0,5
0,5
3
(3 điểm)
a (1,5 điểm)
+ Cho hỗn hợp vào lượng nước dư, C
2
H
5
OH tan trong nước, hỗn hợp
C
6
H
6
; CH
3
COOC
2
H
5
không tan phân lớp . Chiết lấy hỗn hợp C
6

H
5
cho vào dung dịch NaOH lấy dư,
CH
3
COOC
2
H
5
tan theo ph ản ứng xà phòng hoá

OHHCCOCHNaOHHCOCH
523523
ONaOC +−→+
+ Chiết lấy C
6
H
6
còn lại là dung dịch CH
3
- C OONa và C
2
H
5
OH đem
chưng cất lấy C
2
H
5
OH rồi làm khô bằng C uSO

¬ 
0,5
0,25
0,5
0,25
b (1,5điểm)
(C
6
H
10
O
5
)
n
+ nH
2
O
axit
→
nC
6
H
12
O
6
C
6
H
12
O

0
,t CaO
→
CH
4
+ Na
2
CO
3
CH
4
+ Cl
2
CH
3
Cl + HCl
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
4
(3,5
điểm)
a (2 điểm)
Na
2
CO
3

2
O (4)
Ca(OH)
2
+ NaHCO
3

→
NaOH + CaCO
3
+ H
2
O (5)
Ca(OH)
2
+ KHCO
3

→
KOH + CaCO
3
+ H
2
O (6)
Ta có
2
1,1
0,025
44
CO

2
0,065
CO
n mol=
0,065*36,5
*100 65
3,65
ddHCl
m g= =
0,25
0,25
b (0,5điểm)
Gọi số mol của Na
2
CO
3
và K
2
CO
3
lần lượt là xmol và ymol
Ta có hệ phương trình
0,04 0,03
106 138 4,56 0,01
x y x
x y y
+ = =
 

 

CO
3
cần thêm vào lần lượt là a mol và b mol
- V ì C% bằng nhau nên ta c ó 3,18 + 106a = 1,38 + 138b (I)
- Theo C% ta c ó
(3,18 106 )*100
8,69 ( )
50 106 138
a
II
a b
+
=
+ +
- Từ (I) và (II) giải ra ta được a = 0,015 ; b = 0,0246.
- Vậy khối lượng mỗi muối cần thêm vào là
2 3
2 3
0,015*106 1,59
0,0246*138 3,3948
Na CO
K CO
m g
m g
= =
= =
0,25
0,25
0,25
0,25


( ) ( )
3 3
3 3
1 1
2 2
2 2
HCl AgNO AgCl HNO
d mol d mol
MCl AgNO AgCl MNO
a b c a b c
+ → +
+ → +
+ + + +
Phản ứng ở phần 2:
2
HCl KOH KCl H O
d mol d mol d mol
+ → +
Vậy 29,68g hỗn hợp muối khan gồm có
( )
1
2
2
a b c mol MCl+ +


0,25
0,25
0,25



+ = =
=




=
 
+ + + = = ⇔
 
=
 
 
= =
=



+ + + + =


Vậy kim loại kiềm cần tìm là Na
0,5
b (0,5điểm)
2 3
3
0,3*106
% *100 72,7%

32 16 15,14*0,7715
x y
x y
+ =


+ =

Giải ra ta được x = 0,25; y = 0,23
C
n
H
2n-2
+
2
13 −n
O
2
→ nCO
2
+ (n-1) H
2
O
C
m
H
2m
+ 1,5m O
2
→ mCO

H
2
v à C
7
H
14
0,75
0,25
0,25
0,5
0,5
b (0,75điểm)
Vì tổng số mol 2 hiđrôcacbon không đổi, mà số mol CO
2
cũng không đổi,
điều đó chứng tổ số nguyên tử cacbon trong ankin bằng số nguyên tử
cacbon trong anken. Vậy 2 hiđrôcacbon là C
5
H
8
v à C
5
H
10

0,75
Người ra đề Người duyệt đề Xác nhận của nhà trường
Phạm Thị Hường


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status