Bài tập định tính hóa học THCS - Pdf 27

-Hoá học nâng cao-
Ch 1: XẫT CP CHT TN TI HOC KHễNG
TN TI TRONG CNG MT HN HP
I- KIN THC CN NH
- Mt cp cht ch tn ti trong cựng mt hn hp nu chỳng khụng tỏc dng hoỏ hc ln nhau ( mi
cht vn gi nguyờn l cht ban u ).
- Trong cựng mt dung dch : cỏc cht cựng tn ti khi chỳng khụng mang cỏc phn t i khỏng
( tc l khụng to khớ, kt ta , cht khụng bn ).
Vớ d 1: Cp cht CaCl
2
v Na
2
CO
3
khụng cựng tn ti vỡ xy ra phn ng
CaCl
2
+ Na
2
CO
3
CaCO
3
+ H
2
O
Vớ d 2: Cp CaCl
2
v NaNO
3
ng thi tn ti vỡ khụng xy ra phn ng:

1) Phn ng chuyn i húa tr ca mui Fe.
Mui Fe(II)
Cl ,Br
2 2
Fe,Cu
+

ơ
mui Fe(III)
Vớ d : 2FeCl
2
+ Cl
2
2FeCl
3
6FeSO
4
+ 3Cl
2
2FeCl
3
+ 2Fe
2
(SO
4
)
3
2FeCl
3
+ Fe 3FeCl


Fe
2
O
3
2Fe(OH)
2
+ ẵ O
2
+ H
2
O 2Fe(OH)
3
( nõu )
3) Chuyn i mui trung hũa v mui axit:
Mui trung hũa
2
oxitaxit + H O
d.d Bazo

ơ
mui axit
Vớ d : Na
2
CO
3
+ CO
2
+ H
2

Na
2
SO
3
+ Cl
2
+ H
2
O Na
2
SO
4
+ 2HCl
II- BI TP P DNG V NNG CAO
1) Cp cht no tn ti hoc khụng tn ti trong cựng mt dung dch ? gii thớch ?
a) Na
2
CO
3
v HCl ; c) AgNO
3
v NaCl ; e) CuSO
4
v NaOH
b) NaOH v BaCl
2
; d) CuSO
4
v MgCl
2

(r) ; b) SO
2
(k)
,
H
2
S(k)
,
Cl
2
(k)
- Hoàng Thị Kim Nhung-
1
-Hoá học nâng cao-
c) NaHSO
4
(dd), KOH(dd), Na
2
SO
4
(dd) ; d) (NH
4
)
2
CO
3
(dd), NaHSO
4
(dd)
Hng dn :

SO
2
+ H
2
O H
2
SO
3

c) Khụng tn ti vỡ xy ra phn ng:
2NaHSO
4
+ 2KOH Na
2
SO
4
+ K
2
SO
4
+ 2H
2
O.
(Hoc : NaHSO
4
+ KOH

KNaSO
4
+ H

v O
2
, b) O
2
v Cl
2
; c) H
2
v Cl
2
; d) SO
2
v O
2

e) N
2
v O
2
; g) HBr v Cl
2
; h) CO
2
v HCl; i) NH
3
v Cl
2
Hng dn:
a) Tn ti nhit thp.
b) Tn ti bt k iu kin no.

4
Cl ; e) Na
2
SO
4
v KCl ; g) (NH
4
)
2
CO
3
v HNO
3
6) Khi trn dung dch Na
2
CO
3
v dung dch FeCl
3
vo cc thy tinh thỡ thy xut hin kt ta mu
nõu v gii phúng khớ khụng mu, lm c nc vụi. Nu ly kt ta em nung núng hon ton
thỡ thu c cht rn mu nõu v khụng sinh ra khớ núi trờn. Hóy vit PTHH gii thớch.
Hng dn:
3Na
2
CO
3
+ 2FeCl
3
Fe

2
CO
3
+ 2FeCl
3
+ 3H
2
O 2Fe(OH)
3
+ 3CO
2
+ 6NaCl
2Fe(OH)
3

0
t

Fe
2
O
3
+ 3H
2
O
7) Cỏc cp cht no khụng cựng tn ti trong mt dung dch:
a) Fe v ddFeCl
3
; b) Cu v dd FeCl
2

3
+ HCl

ơ
NaCl + HNO
3
(nu khụng cú Cu) (1)
Khi cú mt Cu thỡ lng HNO
3
b p:
3Cu + 8HNO
3
3Cu(NO
3
)
2
+ 4H
2
O + 2NO (2)
Tng hp (1) v (2) ta cú:
8NaNO
3
+ 8HCl + 3Cu 8NaCl + 3Cu(NO
3
)
2
+ 4H
2
O + 2NO ( khụng mu)
NO + ẵ O

O(r), H
2
O
(l)

b) BaCl
2
(r) v Na
2
CO
3
(dd) ; e) AgNO
3
(dd) v H
3
PO
4
(dd)
c) SiO
2
(r) v Na
2
O(r) ; g) MgCO
3
(r) v H
2
SO
4
(dd)
11) Cú 3 dung dch : FeCl

2
+ 3Br
2
2FeCl
3
+ FeBr
3
FeCl
3
+ 3NaOH Fe(OH)
3
+ 3NaCl
FeBr
3
+ 3NaOH Fe(OH)
3
+ 3NaBr
12) Mi hn hp sau õy cú th tn ti c hay khụng ? Nu cú thỡ cho bit iu kin, nu khụng
thỡ cho bit rừ nguyờn nhõn?
a) CH
4
v O
2
; b) SiO
2
v H
2
O ; c) Al v Fe
2
O


(k)
; d) SO
2

(k)
v CO
2(k)
e) H
2
SO
4

(c)
v NaCl
(r)
; g) H
2
SO
3

(dd)
v Na
2
CO
3

(r)
; h) SO
2

2
SO
4
(c) NaHSO
4
+ HCl
g) Khụng tn ti vỡ H
2
SO
3
mnh hn H
2
CO
3
nờn cú phn ng xy ra:
H
2
SO
3
+ Na
2
CO
3
Na
2
SO
3
+ H
2
O +

4
)
3
Fe(NO
3
)
2
Fe(NO
3
)
3
Fe(NO
3
)
3
Fe(NO
3
)
3
(1) (2)
(3) (4)
(7)
(6) (8)
(9)
(10)
Fe
(5)
-Hoá học nâng cao-
14) Cho cỏc cht : Na
2

2
SO
4
. Vit cỏc PTHH xy ra nu cho cỏc cht tỏc dng ln nhau theo
ụi mt.

Ch 2: S PHN NG
( Phn vụ c )
I- KIN THC CN NH
1/ Cỏc bc thc hin:
- Phõn loi cỏc nguyờn liu v sn phm mi mi tờn.
- Chn cỏc phn ng thớch hp bin cỏc nguyờn liu thnh cỏc sn phm.
- Vit y cỏc phng trỡnh húa hc ( ghi iu kin nu cú ).
* Lu ý :
+ ) Trong s bin hoỏ : mi mi tờn ch c vit mt PTHH.
+ ) Trong mi s thỡ cỏc ch cỏi ging nhau l cỏc cht ging nhau ( dng b tỳc p )
2/Quan h bin i cỏc cht vụ c:
* Chỳ ý :
Ngoi ra cũn phi s dng cỏc phn ng khỏc : nhit phõn, in phõn, phn ng chuyn mc
húa tr, tớnh cht ca H
2
SO
4
c v HNO
3
v cỏc phn ng nõng cao khỏc.
II- BI TP P DNG V NNG CAO:
1) Hon thnh dóy chuyn hoỏ sau õy ( ghi rừ iu kin nu cú ):
2) Hon thnh s bin hoỏ sau õy ( ghi rừ iu kin nu cú ):
a) Na NaCl NaOH NaNO

4
SO
2
H
2
SO
4
BaSO
4.

- Hoàng Thị Kim Nhung-
4
H
2
( 4 )
Phi kim
Oxit axit
Axit
M + H
2
M
M + H
2
O
Kim loi
Oxit baz
Baz
O
2
O

)
( 4 )
( 5 )
(5)
Mui Mui
+ Kl , mui, axit, kim
H
2
O
Kim loi hot ng
HCl, H
2
SO
4

loóng
t
0
(tan)
(tan)
-Hoá học nâng cao-
d) Al Al
2
O
3
Al NaAlO
2
Al(OH)
3
Al

Zn(OH)
2
ZnO.
g) N
2
NO NO
2
HNO
3
Cu(NO
3
)
2
CuCl
2
Cu(OH)
2
CuO Cu CuCl
2
.
h) X
2
O
n

(1)

X
(2)


O
4
, FeO, Fe, FeS, SO
2
, SO
3
, H
2
SO
4
.
4) Xỏc nh cỏc ch cỏi trong s phn ng v vit PTHH xy ra:
a) X
1
+ X
2
Br
2
+ MnBr
2
+ H
2
O
b) X
3
+ X
4
+ X
5
HCl + H

+ D
3
Cl
2
+ MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ Na
2
SO
4
+ H
2
O
Hng dn :
D thy cht X
1
,X
2
: MnO
2
v HBr.
Cht X
3


X

Cht D
1
, D
2
,D
3
: KMnO
4
, NaCl, H
2
SO
4
c.
5) Hon thnh s phn ng sau õy :
SO
2
mui A
1
A A
3
Kt ta A
2
Bit A l hp cht vụ c , khi t chỏy 2,4gam A thỡ thu c 1,6 gam Fe
2
O
3
v 0,896 lớt khớ
sunfur ( ktc).
Hng dn :
Trong 2,4 gam A cú : 1,12 gam Fe ; 1,28 gam S

2
+ 2HCl FeCl
2
+ H
2
S + S ( xem FeS
2
FeS.S )
Na
2
SO
3
+ S Na
2
S
2
O
3
( lm gim húa tr ca lu hunh )
6) Hon thnh s phn ng sau õy:
SO
3

(4)

H
2
SO
4
a) FeS

t
0
+ S
t
0
+ O
2

t
0
+ O
2

t
0
,xt
+ H
2
O
+ E

H
G
G FE
F.
D
B
Fe
2
O

a) A
0

t C
B + CO
2
; B + H
2
O C
C + CO
2
A + H
2
O
;
A + H
2
O + CO
2
D
D
0

t C
A + H
2
O + CO
2

b) FeS

+ H
2
O + D
A + O
2
B ; D + Na
2
CO
3
+ H
2
O
0
t

E
B + H
2
O C + A ; E
0
t

Na
2
CO
3
+ H
2
O + D
d)

2
Fe
2
(SO
4
)
3
+ FeCl
3
(5): Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
O
ủp

2Fe + 3H
2
SO
4
+ 3
/2
O
2

(6): H

Ca Ca(OH)
2
CaCO
3
Ca(HCO
3
)
2
Clorua vụi Ca(NO
3
)
2

b) KMnO
4

HCl+

Cl
2
NaClO NaCl NaOH Javel Cl
2
O
2

ơ
KClO
3

9) Xỏc nh cỏc cht A,B,C,D,E ,G,X, v hon thnh cỏc phng trỡnh phn ng:

2
SO
4
→ B + SO
2
+ H
2
O ; D + H
2

0
t
→
A + H
2
O
B + NaOH → C + Na
2
SO
4 ;
A + E → Cu(NO
3
)
2
+ Ag ↓
C
0
t
→
D + H

→
S + E
X + D + E
→
U + V ; Y + D + E
→
U + V
b) Cho từng khí X,Y trên tác dụng với dung dịch Br
2
thì đều làm mất màu dung dịch brom. Viết
các phương trình hóa học xảy ra.
Hướng dẫn :
X và Y là những chất tạo ra từ S nên chỉ có thể : SO
2
, H
2
S , muối sunfua kim loại, sunfua cacbon.
Nhưng vì X tác dụng được với Y nên phù hợp nhất là : X ( SO
2
) và Y ( H
2
S).
Các phương trình phản ứng:
S + O
2

o
t
→
SO

4
và V : HCl )
S + H
2

o
t
→
H
2
S ( Y)
SO
2
+ 2H
2
S
→
3S ↓ + 2H
2
O
H
2
S + 4Cl
2
+ 4H
2
O
→
H
2

H
Hướng dẫn : A,B,C,D phải là các chất khử khác nhau, X là oxit của sắt.
14) Viết PTHH để thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau ( mỗi chữ cái là một chất khác nhau)
A
2 2
Ca(OH) + H O+
→
B
2
HCl + H O+
→
C
o
t
→
D
đpnc
→
A
FeO+
→
D
HCl +
→
E
Mg+
→
A
Biết trong hợp chất oxit, nguyên tố A có chiếm 52,94% về khối lượng.
15) Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:


16) Cho sơ đồ phản ứng sau đây :
NH
3

2
0
CO
t ,p
→
A
1

2
H O+
→
A
2

2 4
H SO
3
NaOH
4
A (khí )
A (khí )
+
+
→
→

Chủ đề 3 : ĐIỀU CHẾ CÁC CHẤT VÔ CƠ
I- KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1) Phương pháp chung:
B
1
: Phân loại các nguyên liệu, các sản phẩm cần điều chế.
B
2
: Xác định các quy luật pư thích hợp để biến các nguyên liệu thành sản phẩm.
B
3
: Điều chế chất trung gian ( nếu cần )
B
4
: Viết đầy đủ các PTHH xảy ra.
2- Tóm tắt phương pháp điều chế:
TT
Loại chất
cần điều chế
Phương pháp điều chế ( trực tiếp)
1 Kim loại
1) Đối với các kim loại mạnh ( từ K

Al):
+ Điện phân nóng chảy muối clorua, bromua …
2RCl
x

ñpnc
→

0
t
→
oxit bazơ.
2) Bazơ KT
0
t
→
oxit bazơ + nước.
3 ) Nhiệt phân một số muối:
Vd: CaCO
3

0
t
→
CaO + CO
2

3 Oxit axit
1) Phi kim + O
2

0
t
→
oxit axit.
2) Nhiệt phân một số muối : nitrat, cacbonat, sunfat …
Vd: CaCO
3

Ví dụ : CaCO
3
+ 2HCl → CaCl
2
+ H
2
O + CO
2

- Hoµng ThÞ Kim Nhung-
8
-Ho¸ häc n©ng cao-
4 Bazơ KT
+ ) Muối + kiềm → muối mới + Bazơ mới.
5 Bazơ tan
1 ) Kim loại + nước

dd bazơ + H
2



2) Oxit bazơ + nước

dung dịch bazơ.
3 ) Điện phân dung dịch muối clrorua, bromua.
2NaCl + 2H
2
O
ñpdd

7 Muối
1) dd muối + dd muối

2 muối mới.
2) Kim loại + Phi kim

muối.
3) dd muối + kiềm

muối mới + Bazơ mới.
4 ) Muối + axit

muối mới + Axit mới.
5 ) Oxit bazơ + axit

muối + Nước.
6) Bazơ + axit

muối + nước.
7) Kim loại + Axit

muối + H
2


( kim loại trước H ).
8) Kim loại + dd muối

muối mới + Kim loại mới.
9) Oxit bazơ + oxit axit

2

o
t
→
CuCl
2
C
2
: Cu + 2FeCl
3
→ FeCl
2
+ CuCl
2
C
3
: 2Cu + O
2

o
t
→
2CuO
CuO + 2HCl → CuCl
2
+ H
2
O
C

, Fe(OH)
3
và Fe(OH)
2
.
3) Từ CuCl
2
, dung dịch NaOH, CO
2
. Viết phương trình hóa học điều chế CaO, CaCO
3
.
4) Từ các dung dịch : CuSO
4
, NaOH , HCl, AgNO
3
có thể điều chế được những muối nào ? những
oxit bazơ nào ? Viết các phương trình hóa học để minh họa.
5) a) Từ các chất : Al, O
2
, H
2
O, CuSO
4(r)
, Fe, ddHCl. Hãy viết các phương trình hóa học điều chế:
Cu, Al
2
(SO
4
)

2
S, FeS
2
, H
2
SO
4
, Na
2
SO
3
, hãy viết các PTHH điều chế SO
2

7) Từ khơng khí, nước, đá vơi, quặng Pirit sắt, nước biển. Hãy điều chế : Fe(OH)
3
, phân đạm 2 lá
NH
4
NO
3
, phân đạm urê : (NH
2
)
2
CO
Hướng dẫn :
KK lỏng
Chưng cất phân đoạn
→

,t ,pt
→
2NH
3
2NH
3
+ CO
2
→ CO(NH
2
)
2
+ H
2
O
8) Từ hỗn hợp MgCO
3
, K
2
CO
3
, BaCO
3
hãy điều chế các kim loại Mg, K và Ba tinh khiết.
Hướng dẫn :
- Hồ tan hỗn hợp vào trong nước thì K
2
CO
3
tan còn BaCO

- Điều chế Mg và Ca từ phần khơng tan MgCO
3
và CaCO
3
* Nung hỗn hợp MgCO
3
và CaCO
3
:
0
2
+HCl đp
3
2
H O
t
+HCl đp
3
2 2
CaCO
MgO MgCl Mg
CaO,MgO
MgCO
dd Ca(OH) CaCl Ca
+

→ →


→ →

thu được Cu
Cách 2: Hồ tan Al trong dung dịch HCl thu được H
2
. Khử hỗn hợp 2 oxit

2 kim
loại. Hồ tan kim loại trong dung dịch HCl

thu được Cu.
Cách 3: Khử hỗn hợp bằng Al, Hồ tan sản phẩm vào dung dịch HCl

thu được Cu
13) Từ FeS , BaCl
2
, khơng khí, nước : Viết các phương trình phản ứng điều chế BaSO
4
Hướng dẫn:
Từ FeS điều chế H
2
SO
4
Từ BaCl
2
và H
2
SO
4
điều chế BaSO
4
14) Có 5 chất : MnO

H
2
SO
4

đặc
+ NaCl
(r)
→ NaHSO
4
+ HCl ↑
4HCl
đặc
+ MnO
2

0
t
→
MnCl
2
+ 2H
2
O + Cl
2

15) Từ các chất NaCl, CaCO
3
, H
2

O
NO + ½ O
2
→ NO
2
2NO
2
+ ½ O
2
+ H
2
O → 2HNO
3
HNO
3
+ NH
3
→ NH
4
NO
3
-Ho¸ häc n©ng cao-
Hướng dẫn : Viết các PTHH

cách 1 ít tiêu tốn H
2
SO
4
hơn và khơng thốt SO
2

nung nóng, lấy Al
2
O
3
điện phân nóng chảy.

Chủ đề 4: TÁCH RIÊNG - TINH CHẾ - LÀM KHƠ KHÍ
( Phần vơ cơ )
I- KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1/ Sơ đồ tách các chất ra khỏi hỗn hợp :
↑ ↓
+
→
→,
Y
+ X
tan

AX : A ( tái tạo )
A
Hỗn hợp
B
B :( thu trực tiếp B)
Một số chú ý :
- Đối với hỗn hợp rắn : X thường là dung dịch để hồ tan chất A.
- Đối với hỗn hợp lỏng ( hoặc dung dịch ): X thường là dung dịch để tạo kết tủa hoặc khí.
- Đối với hỗn hợp khí : X thường là chất để hấp thụ A ( giữ lại trong dung dịch).

bị CaO hấp thụ :
CO
2
+ CaO → CaO
- Chất hút ẩm thường dùng: Axit đặc (như H
2
SO
4
đặc ) ; P
2
O
5

(rắn )
; CaO
(r)
; kiềm khan , muối khan
( như NaOH, KOH , Na
2
SO
4
, CuSO
4
, CaSO
4
… )
II- BÀI TẬP ÁP DỤNG VÀ NÂNG CAO
1) Tinh chế :
a) SiO
2

tái tạo Al theo sơ đồ: NaAlO
2

Al(OH)
3


Al
2
O
3

đpnc
criolit
→
Al.
Hòa tan Fe,Cu vào dung dịch HCl dư, thu được Cu vì khơng tan.
Phần nước lọc tái tạo lấy Fe: FeCl
2


Fe(OH)
2


FeO

Fe.
( nếu đề khơng u cầu giữ ngun lượng ban đầu thì có thể dùng Al đẩy Fe khỏi FeCl
2

NaOH
NaAlO Al(OH) Al O
CuCl ,AlCl
Cu(OH) CuO
+
+
→ →
→
→
4) Tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp gồm CO
2
, SO
2
, N
2
( biết H
2
SO
3
mạnh hơn H
2
CO
3
).
Hướng dẫn: Dẫn hỗn hợp khí vào dung dịch NaOH dư thì N
2
bay ra

thu được N
2

2
CO
3
theo sơ đồ sau:
0
2 2 3
2 3
t
NaOH
HCl
CO Na CO
NaCl , Na CO
NaCl,HCl NaCl
+
+

→

→

→


6) Trình bày phương pháp tách riêng mỗi chất khỏi hỗn hợp: BaCl
2
, MgCl
2
, NH
4
Cl.

và Ba(OH)
2
dư tác dụng dd HCl. Rồi cô cạn thu được BaCl
2
.

2 2 2
Ba(OH) + 2HCl BaCl + 2H O
7) Một loại muối ăn có lẫn các tạp chất CaCl
2
, MgCl
2
, Na
2
SO
4
, MgSO
4
, CaSO
4
. Hãy trình bày cách
loại bỏ các tạp chất để thu được muối ăn tinh khiết.
Hướng dẫn : Chúng ta phải loại bỏ Ca, SO
4
, Mg ra khỏi muối ăn.
- Cho BaCl
2
dư để kết tủa hoàn toàn gốc SO
4
:

2
, CaCl
2
, BaCl
2
dư.
Na
2
CO
3
+ MgCl
2
→ MgCO
3
↓ + 2NaCl
Na
2
CO
3
+ CaCl
2
→ CaCO
3
↓ + 2NaCl
Na
2
CO
3
+ BaCl
2

2.
; g) Cu, Ag, S, Fe .
c) H
2
S, CO
2
, hơi H
2
O và N
2
. ; h) Na
2
CO
3
và CaSO
3
( rắn).
- Hoµng ThÞ Kim Nhung-
12
Làm lạnh
-Ho¸ häc n©ng cao-
d) Al
2
O
3
, CuO, FeS, K
2
SO
4
. ; i) Cu(NO

2 2 4
H SO
2 4
H
H , Cl , CO CaCO CO
CaOCl Cl
+
+

→ →
→ ↑
c)
0
0
t
3(r) 2
2 2 2
2 2
(d.d) 2
2 2
t
2 4 2 2
Ca(OH)
2
Na SO (khan)
HCl
2 4
CaCO CO
H S, CO , N
H S, CO

Al O ,CuO,FeS
NaAlO Al(OH) Al O
K SO
Al O ,CuO,FeS
CuO,FeS Fe O + CuO
+
→
→
→ →
→
→
2
2 3
Na S
2
H
HCl
2
O
2
FeCl FeS
CuO , Fe O Cu,Fe
Cu CuO
+
+
+
+
→
→ →
→

đpdd
2
H S
2
HCl
O2
HCl
FeCl
SO S
Cu,Ag,S, Fe
Cu,Ag,S
CuCl Cu
Ag,CuO
Ag
+
+
+
+
→
→
→
→
→
h) Cho hỗn hợp rắn Na
2
CO
3
và CaSO
3
vào nước thì CaSO

2
, CaCl
2
, CaSO
4

b) Tinh chế NaOH có lẫn NaCl ( Biết S
NaCl
< S
NaOH
). ( làm lạnh hoặc đun bay hơi bớt nước )
c) Tinh chế muối ăn có lẫn: CaCl
2
, MgCl
2
,CaSO
4
, MgSO
4
, Na
2
SO
4
, Mg(HCO
3
)
2
, Ca(HCO
3
)


không chọn Na)
b) Khí hiđroclorua HCl bị lẫn hơi nước, chọn chất nào để loại nước ra khỏi hiđroclorua : NaOH
rắn, P
2
O
5
, CaCl
2
khan , H
2
SO
4
đặc.
c) Các khí CO, CO
2
, HCl đều lẫn nước. Hãy chọn chất để làm khô mỗi khí trên : CaO, H
2
SO
4
đặc,
KOH
rắn
, P
2
O
5
. Giải thích sự lựa chọn.
d) Trong PTN điều chế Cl
2

- Khi chứng minh sự có mặt của một chất trong hỗn hợp thì rất dễ nhầm lẫn. Vì vậy thuốc thử
được dùng phải rất đặc trưng.
Ví dụ : Không thể dùng nước vôi trong để chứng minh sự có mặt của CO
2
trong hỗn hợp : CO
2
,
SO
2
, NH
3
vì SO
2
cũng làm đục nước vôi trong:
CO
2
+ Ca(OH)
2
→ CaCO
3
↓ + H
2
O
SO
2
+ Ca(OH)
2
→ CaSO
3
↓ + H

* Dung dịch kiềm
( ví dụ NaOH… )
* Kết tủa xanh lơ : Cu(OH)
2

Muối của Fe(II)
(dd lục nhạt )
* Kết tủa trắng xanh bị hoá nâu đỏ trong nước :
2Fe(OH)
2
+ H
2
O + ½ O
2


2Fe(OH)
3

( Trắng xanh) ( nâu đỏ )
Muối Fe(III) (dd vàng nâu) * Kết tủa nâu đỏ Fe(OH)
3
d.dịch muối Al, Cr (III) …
( muối của Kl lưỡng tính )
* Dung dịch kiềm, dư
* Kết tủa keo tan được trong kiềm dư :
Al(OH)
3
↓ ( trắng , Cr(OH)
3

2
* Khí mùi trứng thối : H
2
S ↑
* Kết tủa đen : CuS ↓ , PbS ↓
Muối cacbonat
và muối sunfit
* Axit (HCl, H
2
SO
4
)
* Nước vôi trong
* Có khí thoát ra : CO
2
↑ , SO
2
↑ ( mùi xốc)
* Nước vôi bị đục: do CaCO
3
↓, CaSO
3

Muối silicat * Axit mạnh HCl, H
2
SO
4
* Có kết tủa trắng keo.
Muối nitrat
* ddH

Cu, Ag, Hg
( thường để lại sau cùng )
* dung dịch HNO
3
đặc
* Kim loại tan, có khí màu nâu ( NO
2
↑ )
( dùng khi không có các kim loại hoạt động).
Hợp chất có kim loại hoá trị thấp
như :FeO, Fe
3
O
4
,
FeS,FeS
2
,Fe(OH)
2
,,Cu
2
S
* HNO
3
, H
2
SO
4
đặc
* Có khí bay ra :

, PbO
2
* dung dịch HCl
( đun nóng nhẹ nếu là
MnO
2,
PbO
2
)
* dung dịch màu xanh lam : CuCl
2
* kết tủa trắng AgCl ↓
* Có khí màu vàng lục : Cl
2

Khí SO
2
* Dung dịch Brôm
* Khí H
2
S
* làm mất màu da cam của ddBr
2
* xuất hiện chất rắn màu vàng ( S )
Khí CO
2
, SO
2
* Nước vôi trong
* nước vôi trong bị đục ( do kết tủa ) :

H
2
* đốt cháy * Nổ lách tách, lửa xanh
* dung dịch muối của axit mạnh và bazơ yếu ( như : NH
4
Cl, (NH
4
)
2
SO
4
, NH
4
NO
3
) làm quỳ tím → đỏ.
* dung dịch muối của axit yếu và bazơ mạnh ( như : Na
2
CO
3
, NaHCO
3
, Na
2
S …) làm quỳ tím → xanh.
* dung dịch muối hiđrosunfat ( như NaHSO
4
, KHSO
4
…) có tính chất như H

2

Mê tan : CH
4
* đốt / kk
* dùng khí Cl
2
và thử SP bằng quì
tím ẩm
* cháy : lửa xanh
* quì tím → đỏ
Butađien: C
4
H
6
* dung dịch Brom
* dung dịch KMnO
4
* mất màu da cam
* mất màu tím
Benzen: C
6
H
6
* Đốt trong không khí * cháy cho nhiều mụi than ( khói đen )
Rượu Êtylic : C
2
H
5
OH * KL rất mạnh : Na,K,

2
O/ddNH
3
* có kết tủa trắng ( Ag )
Glucozơ: C
6
H
12
O
6
(dd) * Ag
2
O/ddNH
3
* Cu(OH)
2
* có kết tủa trắng ( Ag )
* có kết tủa đỏ son ( Cu
2
O )
Hồ Tinh bột :
( C
6
H
10
O
5
)
n
* dung dịch I

2
và AgNO
3
.
2) Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất, hãy nhận biết các gói bột màu đen không nhãn : Ag
2
O, MnO
2
,
FeO, CuO. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
Hướng dẫn:
Dùng thuốc thử : dung dịch HCl.
Nếu tạo dung dịch xanh lam là CuO, tạo dung dịch lục nhạt là FeO, tạo kết tủa trắng là Ag
2
O,
tạo khí màu vàng lục là MnO
2
.
3) Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất, hãy nhận biết các dung dịch mất nhãn : NH
4
Cl, MgCl
2
, FeCl
2
,
ZnCl
2
, CuCl
2
. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.

Na
2
CO
3
BaCl
2
H
2
SO
4
HCl
Na
2
CO
3
↓ ↑ ↑
BaCl
2
↓ ↓
-
H
2
SO
4
↑ ↓
-
HCl

- -
Nhận xét : Nhận ra Na

4
→ Na
2
SO
4
+ H
2
O + CO
2

Na
2
CO
3
+ 2HCl → 2NaCl + H
2
O + CO
2

H
2
SO
4
+ BaCl
2
→ BaSO
4
↓ + 2HCl
5) Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các chất sau đây đựng trong các lọ không nhãn:
a) Các khí : CO

, NaNO
3
, BaCl
2
.
e) Các dung dịch : NaHSO
4
, Na
2
CO
3
, Na
2
SO
3
, Na
2
S, BaCl
2
( chỉ được dùng thêm quỳ tím ).
g) Các dung dịch : HCl, HNO
3
, NaOH, AgNO
3
, NaNO
3
, HgCl
2
( được dùng thêm 1 kim loại ).
Hướng dẫn: dùng kim loại Cu, nhận ra HNO

4
, NaOH . Thực hiện các thí nghiệm được kết quả như sau:
(1) tác dụng với (2) → khí ; tác dụng với (4) → kết tủa.
(3) tác dụng với (4),(5) đều cho kết tủa.
Hãy cho biết mỗi ống nghiệm đựng những chất gì, giải thích và viết phương trình phản ứng.
Hướng dẫn :
* C
1
: chất (2) tạo kết tủa với 2 chất và tạo khí với 1 chất nên là : Na
2
CO
3
, và (1) là H
2
SO
4

chất (4) + (1) → kết tủa nên chọn (4) là BaCl
2
chất (5) + (2) → kết tủa nên chọn (5) là MgCl
2
; Chất (3) là NaOH.
* C
2
: Có thể lập bảng mô tả như sau:
Na
2
CO
3
BaCl

-
NaOH
- -

-
Chỉ có Na
2
CO
3
tạo với các chất khác 2KT và 1 khí nên chọn (2) là Na
2
CO
3
, (1) là H
2
SO
4
Từ đó suy ra : (4) là BaCl
2
vì tạo kết tủa với (1) ; còn lọ ( 5) là MgCl
2
vì tạo kết tủa với (2)
7) Có 3 cốc đựng các chất:
- Hoµng ThÞ Kim Nhung-
17
-Ho¸ häc n©ng cao-
Cốc 1: NaHCO
3
và Na
2

3


+ 2NaCl
Cốc 2: BaCl
2
+ Na
2
SO
4


BaSO
4


+ 2NaCl
BaCl
2
+ Na
2
CO
3


BaCO
3


+ 2NaCl

Nếu kết tủa tan 1 phần,pư sủi bọt

cốc 2
BaCO
3
+ 2HCl

BaCl
2
+ H
2
O + CO
2



Nếu kết tủa không tan , không sủi bọt khí

cốc 3
8) Nêu phương pháp hóa học để phân biệt các chất khí sau đây:
a) NH
3
, H
2
S, HCl, SO
2
; c) NH
3
, H
2

Dùng dung dịch Br
2
, nhận ra SO
2
làm mất màu da cam ( đồng thời làm đục nước vôi).
Nhận ra NH
3
làm quỳ tím ướt

xanh.
b) Cl
2
, CO
2
, CO, SO
2
, SO
3
:
Dùng dung dịch Br
2
nhận ra SO
2
. Dùng dung dịch BaCl
2
, nhận ra SO
3
. Dùng dung dịch Ca(OH)
2
nhận ra CO

2
để nhận ra H
2
S do làm mất màu nước Br
2
:
H
2
S + 4Br
2
+ 4H
2
O → H
2
SO
4
+ 8HBr .
d) O
2
, O
3
, SO
2
, H
2
, N
2
.
Để nhận biết O
3

, NaCl.
c) các dung dịch : NaCl, H
2
SO
4
, CuSO
4
, BaCl
2
, NaOH.
d) các dung dịch : BaCl
2
, HCl, H
2
SO
4
, K
3
PO
4
.
Hướng dẫn ( câu b):
Qua bảng, ta thấy có một cặp chất chưa nhận ra ( Ba(HCO
3
)
2
, NaHCO
3
. Để phân biệt 2 chất
này ta phải nung nóng, nhận ra Ba(HCO

MgCl
2

-

-
NaCl - - - -
18
-Hoá học nâng cao-
* Cỏch 2: un núng 5 dung dch, nhn ra Ba(HCO
3
)
2
cú si bt khớ v cú kt ta, nhn ra
NaHCO
3
cú si bt khớ nhng khụng cú kt ta. Dựng dung dch Na
2
CO
3
va to thnh nhn ra
HCl v MgCl
2
. Cht cũn li l NaCl.
10) Nhn bit s cú mt ca mi cht sau õy trong mt hn hp ( ngun : Cõu hi giỏo khoa Húa vụ
c - Nguyn Hin Hong , tr.116 -NXB tr: 1999 )
a) Hn hp khớ : CO
2
, SO
2

e) Hn hp bt gm: Al, Zn, Fe, Cu.
11) Nhn bit bng phng phỏp húa hc ( ngun Cõu hi giỏo khoa Húa vụ c - Nguyn Hin
Hong , tr.115 )
a) Cỏc cht rn: Na
2
O, Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
( ch dựng nc ).
b) Cỏc hn hp: (Al + Al
2
O
3
) , ( Fe + Fe
2
O
3
) , ( FeO + Fe
2
O
3
).
c) Cỏc hn hp: ( Fe + Fe
2
O

- Cỏc hin tng v cỏc PTHH phi c sp xp theo trỡnh t ca thớ nghim.
- Cn lu ý :
*) Mt s trng hp cht sn phm b phn ng vi cht tham gia cũn d .
Vớ d: Cho NaOH d vo dung dch AlCl
3
AlCl
3
+ 3NaOH Al(OH)
3
+ 3NaCl (1)
Al(OH)
3
+ NaOH NaAlO
2
+ 2H
2
O (1)
Tng hp (1) v (2) ta cú :
AlCl
3
+ 4NaOH NaAlO
2
+ 3NaCl + 2H
2
O (2 )
Vỡ vy kt ta tn ti hoc khụng tn ti l ph thuc vo lng NaOH.
*) Mt s trng hp cú phn ng vi nc : nh kim loi kim, oxit baz kim, oxit axit.
Vớ d: cho Na + dd CuCl
2
thỡ: dung dch si bt v cú xut hin kt ta mu xanh l.

2
→ ZnCl
2
+ Cu ↓
Fe + CuCl
2
→ FeCl
2
+ Cu ↓
Cho Fe vào dung dịch hỗn hợp: AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
thì thứ tự phản ứng như sau:
Fe + 2AgNO
3
→ Fe(NO
3
)
2
+ 2Ag ↓
Fe + Cu(NO
3
)
2
→ Fe(NO
3
)

CuSO
4
+ 2NaOH→ Cu(OH)
2
↓ + Na
2
SO
4

b) đầu tiên có sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan ra ( nếu NaOH có dư ).
Ba + 2H
2
O → Ba(OH)
2
+ H
2

6NaOH + Al
2
(SO
4
)
3
→ 2Al(OH)
3
↓ + 3Na
2
SO
4


2
SO
4
+ ½ H
2

g) ban đầu xuất hiện khí không mùi, sau đó có khí mùi khai.
NH
4
Cl + NaOH → NaCl + NH
3
↑ + H
2
O ( do NH
4
OH không bền )
2) Nêu hiện tượng xảy ra và viết PTHH cho các thí nghiệm sau:
a) Cho từ từ Na
2
CO
3
vào dung dịch HCl.
b) Cho từ từ dd HCl vào Na
2
CO
3
.
c) Cho AlCl
3
vào dung dịch NaOH dư.

↑ ( HCl không hấp thụ được CO
2
)
Khi Na
2
CO
3
có dư thì trong dung dịch không có chất nào pư với nó.
- Nếu cho HCl vào Na
2
CO
3
thì ban đầu Na
2
CO
3
dư → nên không có khí thoát ra:
Na
2
CO
3
+ HCl → NaCl + NaHCO
3
( Na
2
CO
3
hấp thụ được CO
2
→ NaHCO

O )
- Nếu cho NaOH vào AlCl
3
thì đầu tiên AlCl
3
dư nên kết tủa tạo ra liên tục đến cực đại.
AlCl
3
+ 3NaOH → 3NaCl + Al(OH)
3
↓ ( Al(OH)
3
không tan trong AlCl
3
dư ).
Khi NaOH dư thì kết tủa bắt đầu tan đến hết:
- Hoµng ThÞ Kim Nhung-
20
-Hoá học nâng cao-
Al(OH)
3
+ NaOH NaAlO
2
+ 2H
2
O
3) Cho a (mol) Mg vo dung dch cha ng thi b (mol) CuCl
2
v c (mol) FeCl
2

sau p (2) cũn d FeCl
2
: b a < b + c .
-Nu sau p thu c 1 mui : MgCl
2
CuCl
2
v FeCl
2
p ht: a b + c.
4) Hóy nờu hin tng v vit phng trỡnh húa hc xy ra khi cho KHSO
4
ln lt vo cỏc cc
ng sn : dd Na
2
CO
3
, dd (NH
4
)
2
CO
3
, dd BaCl
2
, dd Ba(HCO
3
)
2
, Al, Fe

2
(CO
3
)
3
b nc phõn tớch ( coi nh phõn hy ra axit v baz ) nờn ta cú p:
2FeCl
3
+ 3Na
2
CO
3
+ 3H
2
O 6NaCl + 2Fe(OH)
3
+ 3CO
2

2Fe(OH)
3

0
t

Fe
2
O
3
+ 3H

, sau ú thờm nc vụi trong vo dung dch thu c.
b) Hũa tan Fe bng dd HCl v sc khớ Cl
2
i qua hoc cho KOH vo dung dch, lõu ngoi
khụng khớ.
c) Cho AgNO
3
vo dung dch AlCl
3
, nh tip vi git quỡ tớm v ngoi ỏnh sỏng.
d) Cho HCl c tỏc dng vi KMnO
4
, sau ú cho AgNO
3
vo dung dch thu c.
e) Sc khớ CO
2
i chm vo dung dch NaAlO
2
.
7) Khi trn dung dch AgNO
3
vi dung dch H
3
PO
4
thỡ khụng thy kt ta xut hin. Nu thờm dung
dch NaOH thỡ cú kt ta mu vng, nu thờm tip dung dch HCl thỡ kt ta mu vng chuyn thnh
kt ta mu trng. Gii thớch cỏc hin tng bng phn ng húa hc.
8) Tỡm mui X va tỏc dng vi dung dch HCl va tỏc dng vi dung dch NaOH tha món iu

O
3
, Fe. Cho A tan trong dd NaOH d rn A
1
, dung dch B
1
v
khớ C
1
. Cho khớ C
1
d tỏc dng vi A nung núng thỡ c rn A
2
. Cho A
2
tỏc dng vi H
2
SO
4
c,
ngui c dd B
2
. Cho B
2
tỏc dng vi dd BaCl
2
kt ta B
3
. Vit cỏc PTHH xy ra.
10) Cú nhng thay i gỡ khi lõu ngy nhng bỡnh h ming cha cỏc dung dch sau õy: nc

thi gian thy xut hin kt ta mu vng, sau ú li cú khớ mựi trng thi v sau cựng cú khớ khụng
mu, khụng mựi thoỏt ra. Hóy gii thớch v vit cỏc phng trỡnh phn ng.
( ngun : BTLT&TN Cao C Giỏc , NXBGD 2003 )
Hng dn:
Ban u H
2
SO
4
c SO
2
(mựi xc)
2H
2
SO
4
+ Zn ZnSO
4
+ 2H
2
O + SO
2

V sau do H
2
SO
4
b pha loóng do tiờu hao v do H
2
O sinh ra, nờn to kt ta S ( mu vng)
4H

+ Zn ZnSO
4
+ H
2

12) mt mu Na ngoi khụng khớ m, sau mt thi gian thu c rn A. Hũa tan rn A vo nc
thỡ thu c dung dch B. Vit cỏc PTHH cú th xy ra, xỏc nh cỏc cht cú trong A v B.
Hng dn: Trong khụng khớ m cú H
2
O, CO
2
, O
2

4Na + O
2
2Na
2
O
2Na + 2H
2
O 2NaOH + H
2

Na
2
O + H
2
O 2NaOH
Na

2

Na
2
O + H
2
O 2NaOH
13) Khi cho mt mu kim loi Cu d vo trong dung dch HNO
3
m c thỡ u tiờn thy xut hin
khớ X mu nõu, sau ú li thy cú khớ Y khụng mu thoỏt ra v húa nõu trong khụng khớ. Dn khớ X
i vo dung dch NaOH d thỡ thu c mui A v mui B. Nung núng mui A li thu c mui
B. Hóy xỏc nh cỏc cht X, Y, A, B v vit cỏc phng trỡnh húa hc xy ra.
Hng dn: Ban u HNO
3
c NO
2
, sau ú HNO
3
loóng dn NO
4HNO
3
+ Cu Cu(NO
3
)
2
+ 2H
2
O + 2NO
2

2
+ ẵ O
2
(A) (B)
14) Hóy dựng cỏc phng trỡnh húa hc gii thớch vỡ sao khụng c bún chung cỏc loi phõn
m : m 2 lỏ NH
4
NO
3
, m sunfat (NH
4
)
2
SO
4
v urờ CO(NH
2
)
2
vi vụi hoc tro bp ( cha
K
2
CO
3
). Bit rng trong nc urờ chuyn húa thnh amoni cacbonat (NH
4
)
2
CO
3

→ CaSO
4
+ 2NH
3
↑ + 2H
2
O
(NH
4
)
2
CO
3
+ Ca(OH)
2
→ CaCO
3
↓ + 2NH
3
↑ + 2H
2
O
* Nếu chung với tro bếp ( chứa K
2
CO
3
)
2NH
4
NO

O + CO
2
↑ + 2NH
3

(NH
4
)
2
CO
3
+ K
2
CO
3
→ 2KHCO
3
+ 2NH
3

Như vậy bón chung phân đạm với vôi hoặc tro bếp thì luôn bị thất thoát đạm do giải phóng NH
3
.
* Nhận xét về muối amoni: Khi tác dụng với các dung dịch muối có tính kiềm ( như
Na
2
CO
3
, NaAlO
2

Cl ⇔ HCl . NH
3

(NH
4
)
2
CO
3
⇔ H
2
CO
3
.NH
3

Ví dụ : NaAlO
2
+ NH
4
Cl + H
2
O → NaCl + Al(OH)
3
↓ + NH
3


Chủ đề 7 : XÁC ĐỊNH CTHH CỦA CHẤT DỰA VÀO KẾT QUẢ ĐỊNH TÍNH.
( Dựa vào tính chất lý - hóa )

3
→ 2Na
2
SO
4
+ H
2
O + CO
2

* Nếu muối tác dụng với kiềm mà có sinh khí ⇒ muối tham gia là muối amoni ( –NH
4
) :
Ví dụ : 2NH
4
Cl + Ca(OH)
2
→ CaCl
2
+ 2NH
3
↑ + 2H
2
O
II- BÀI TẬP ÁP DỤNG VÀ NÂNG CAO
1) Muối X đốt cháy cho ngọn lửa màu vàng. Đun nóng MnO
2
với hỗn hợp muối X và H
2
SO

4
)
MnO
2
+ 4HCl MnCl
2
+ 2H
2
O + Cl
2

Cl
2
+ 2NaOH NaClO + NaCl + H
2
O
Cl
2
+ Ca(OH)
2
CaOCl
2
+ H
2
O
b) Tỏc dng ty trng ca CO
2
( do H
2
CO

Cl
2
+ 4H
2
O
2) Cỏc hp cht A,B,C u l nhng hp cht ca K. Bit A tỏc dng vi B to thnh C. Khi cho C
tỏc dng vi HCl thỡ cú khớ CO
2
bay ra. Tỡm cụng thc hoỏ hc ca cỏc cht A,B,C v vit cỏc
phng trỡnh phn ng xy ra trong thớ nghim.
Vit cỏc phng trỡnh phan ng khi cho cỏc cht A,B,C ln lt tỏc dng vi CaCl
2
.
Hng dn:
C + HCl khớ C l mui cacbonat.
A + B C A v B mt cht l mui axit , mt cht l kim.
Vy A, B,C ln lt l : KHCO
3
, KOH , K
2
CO
3
.
3) Cú 3 khớ A,B,C . t chỏy 1V khớ A to ra 1V khớ B v 2V khớ C. Khớ C c sinh ra khi un
núng S vi H
2
SO
4
c. B l mt oxit cú khi lng oxi gp 2,67 ln khi lng ca nguyờn t to
oxit. Xỏc nh cỏc cht A,B,C v vit cỏc phng trỡnh phn ng khi cho mi khớ B,C li qua dung

O
x
ta cú :
16x
2,67
2R
=
R = 3x
Ch cú x = 4 , R = 12 l tha món. Vy (B) l khớ CO
2

Theo : 1(A) + O
2

0
t

1CO
2
+ 2SO
2

Suy ra 1 mol A cú 1molC v 2mol S. Vy CTHH ca khớ (A) l CS
2
Phn ng ca CO
2
v SO
2
khi li qua dung dch Na
2

c vi HCl to ra kt ta trng v mt dung dch. Khi cho Cu vo dung dch thu c thỡ cú khớ
khụng mu bay ra, húa nõu trong khụng khớ. Hóy lp lun xỏc nh CTHH ca cht X.
Hng dn:
Dung dch X khụng p vi H
2
SO
4
khụng cha Ba, Pb.
Dung dch X to kt ta vi HCl X cú cha Ag hoc Pb.
Dung dch + Cu NO dung dch cú cha gc - NO
3

Vy CTHH ca cht X l AgNO
3
.
5) Cú 4 kim loi A,B,C,D . Tin cht ca 4 kim loi c mụ t qua bng sau õy:
Kim
loi
Tỏc dng vi dd
HCl
Tỏc dng vi dd
AgNO
3
Tỏc dng vi dd
NaOH
A Khụng phn ng Khụng phn ng Khụng phn ng
B Cú khớ bay ra To ra cht mi Khụng phn ng
- Hoàng Thị Kim Nhung-
24
X khụng cha Pb

3
và B là HNO
3
7) Hợp chất MX
2
là quặng khá phổ biến trong tự nhiên. Nếu hòa tan MX
2
trong dung dịch HNO
3
đặc
nóng thu được dung dịch A và khí màu nâu. Cho dung dịch A tác dụng với BaCl
2
xuất hiện kết tủa
trắng. Nếu cho A tác dụng với dung dịch NH
3
dư thấy tạo kết tủa nâu đỏ. Xác định CTHH của hợp
chất MX
2
. Viết các phương trình hóa học xảy ra.
Hướng dẫn :
MX
2
+ HNO
3
→ dd A + khí nâu ( NO
2
)
A + BaCl
2
→ kết tủa trắng : muối = SO

4
+ 15NO
2
↑ + 7H
2
O
H
2
SO
4
+ BaCl
2
→ BaSO
4
↓ + 2HCl
Fe(NO
3
)
3
+ 3NH
3
+ 3H
2
O → Fe(OH)
3
↓ + 3NH
4
NO
3
8) Chất A tác dụng với B tạo ra khí màu vàng lục mùi xốc, gây ho. Chất B khi tác dụng với PbO

F
2
+ 2NaCl
(r)
→ 2NaF + Cl
2
↑ ( F
2
chỉ đẩy các phi kim khác ra khỏi muối khô )
9) A,B,C là các hợp chất vô cơ của cùng một kim loại, khi đốt nóng bằng lửa đèn khí thì cho lửa
màu vàng. A tác dụng với B tạo ra C. Nung nóng B ở nhiệt độ cao cũng thu được rắn C, hơi nước và
khí D. Biết D là hợp chất của cacbon, khi D tác dụng với A tạo ra B hoặc C.
a) Xác định các chất A, B,C,D và giải thích thí nghiệm bằng phương trình hóa học.
b) Viết PTHH xảy ra khi cho A,B,C lần lượt tác dụng với CaCl
2
. Cho C tác dụng với AlCl
3
.
Hướng dẫn:
a) A,B,C đều là các hợp chất của Na.
Chất B
o
t
→
C + H
2
O + D ↑
Khí D là hợp chất của cacbon ⇒ D là : CO
2
, B là NaHCO


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status