Bài tập định tính hóa học THCS ( rất hay dành cho HSG giỏi) - Pdf 48

Bài tập định tính
Nguyễn Đình Hành

Chủ đề 1: XÉT CẶP CHẤT TỒN TẠI HOẶC KHÔNG
TỒN TẠI TRONG CÙNG MỘT HỖN HỢP
I- KIẾN THỨC CẦN NHỚ
- Một cặp chất chỉ tồn tại trong cùng một hỗn hợp nếu chúng không tác dụng hoá học lẫn nhau ( mỗi
chất vẫn giữ nguyên là chất ban đầu ).
- Trong cùng một dung dịch : các chất cùng tồn tại khi chúng không mang các phần tử đối kháng
( tức là không tạo khí, kết tủa , chất không bền … ).
Ví dụ 1: Cặp chất CaCl
2
và Na
2
CO
3
không cùng tồn tại vì xảy ra phản ứng
CaCl
2
+ Na
2
CO
3
→ CaCO
3
↓ + H
2
O

2H
2
O
( mất) ( mất)
* Chú ý một số phản ứng khó:
1) Phản ứng chuyển đổi hóa trị của muối Fe.
Muối Fe(II)
Cl ,Br
2 2
Fe,Cu
+
→
¬ 
muối Fe(III)
Ví dụ : 2FeCl
2
+ Cl
2
→ 2FeCl
3
6FeSO
4
+ 3Cl
2
→ 2FeCl
3
+ 2Fe
2
(SO
4

2FeO + ½ O
2

0
t
→
Fe
2
O
3
2Fe(OH)
2
+ ½ O
2
+ H
2
O → 2Fe(OH)
3
( nâu đỏ )
3) Chuyển đổi muối trung hòa và muối axit:
Muối trung hòa
2
oxit  axit + H O
d.d Bazo
→
¬ 
muối axit
Ví dụ : Na
2
CO

→ H
2
SO
4
+ 2HBr ( làm mất màu dung dịch brom )
Na
2
SO
3
+ Cl
2
+ H
2
O → Na
2
SO
4
+ 2HCl
II- BÀI TẬP ÁP DỤNG VÀ NÂNG CAO
1) Cặp chất nào tồn tại hoặc không tồn tại trong cùng một dung dịch ? giải thích ?
a) Na
2
CO
3
và HCl ; c) AgNO
3
và NaCl ; e) CuSO
4
và NaOH
b) NaOH và BaCl

2
(r), NaCl(r), Ca(HSO
4
)
2
(r) ; b) SO
2
(k)
,
H
2
S(k)
,
Cl
2
(k)
c) NaHSO
4
(dd), KOH(dd), Na
2
SO
4
(dd) ; d) (NH
4
)
2
CO
3
(dd), NaHSO
4

2
S + Cl
2
→ 2HCl + S
H
2
O + Cl
2
→ HCl + HClO
SO
2
+ H
2
O → H
2
SO
3

c) Không tồn tại vì xảy ra phản ứng:
2NaHSO
4
+ 2KOH → Na
2
SO
4
+ K
2
SO
4
+ 2H

+ CO
2
↑ + H
2
O
4) Một hỗn hợp có thể tồn tại hoặc không tồn tại ở những điều kiện khác nhau. Hãy cho biết các cặp
chất khí sau đây có thể tồn tại điều kiện nào ?
a) H
2
và O
2
, b) O
2
và Cl
2
; c) H
2
và Cl
2
; d) SO
2
và O
2

e) N
2
và O
2
; g) HBr và Cl
2

CO
3
; b) HCl và NaHCO
3
; c) NaHCO
3
và Ca(OH)
2
d) NaOH và NH
4
Cl ; e) Na
2
SO
4
và KCl ; g) (NH
4
)
2
CO
3
và HNO
3
6) Khi trộn dung dịch Na
2
CO
3
và dung dịch FeCl
3
vào cốc thủy tinh thì thấy xuất hiện kết tủa màu nâu
đỏ và giải phóng khí không màu, làm đục nước vôi. Nếu lấy kết tủa đem nung nóng hoàn toàn thì thu

O → 2Fe(OH)
3
↓ + 3CO
2
↑ ( đã giản ước H
2
O ở vế phải )
Tổng hợp 2 phản ứng trên ta có:
3Na
2
CO
3
+ 2FeCl
3
+ 3H
2
O → 2Fe(OH)
3
↓ + 3CO
2
↑ + 6NaCl
2Fe(OH)
3

0
t
→
Fe
2
O

3
loãng ; g) dung dịch NaHSO
4
.
Hướng dẫn:
NaNO
3
+ HCl
→
¬ 
NaCl + HNO
3
(nếu không có Cu) (1)
2
Bài tập định tính
Nguyễn Đình Hành

Khi có mặt Cu thì lượng HNO
3
bị pư:
3Cu + 8HNO
3
→ 3Cu(NO
3
)
2
+ 4H

c) Cho CO
2
lội qua dung dịch A và dung dịch B
d) Cho A và B tác dụng với dung dịch KOH.
10) Không đồng thời tồn tại hỗn hợp nào sau đây ở điều kiện thường ? giải thích ?
a) Cu(NO
3
)
(r)
và NaOH(r) ; d) SiO
2
(r) , Na
2
O(r), H
2
O
(l)

b) BaCl
2
(r) và Na
2
CO
3
(dd) ; e) AgNO
3
(dd) và H
3
PO
4

2
↓ ( trắng xanh) + 2NaCl
2Fe(OH)
2
+ ½ O
2
+ H
2
O → 2Fe(OH)
3
( nâu đỏ)
c) Ban đầu mất màu da cam của dung dịch Brom, sau đó xuất hiện kết tủa nâu đỏ.
6FeCl
2
+ 3Br
2
→ 2FeCl
3
+ FeBr
3
FeCl
3
+ 3NaOH → Fe(OH)
3
↓ + 3NaCl
FeBr
3
+ 3NaOH → Fe(OH)
3
↓ + 3NaBr

2
S
(k)
và Cl
2

(k)
; c) SO
2

(k)
và O
2

(k)
; d) SO
2

(k)
và CO
2(k)
e) H
2
SO
4

(đặc)
và NaCl
(r)
; g) H


+ 4H
2
O

H
2
SO
4
+ 8HCl
e) Không tồn tại vì xảy ra phản ứng : NaCl
(r)
+ H
2
SO
4
(đặc) → NaHSO
4
+ HCl ↑
g) Không tồn tại vì H
2
SO
3
mạnh hơn H
2
CO
3
nên có phản ứng xảy ra:
H
2

, dd NaOH, dd H
2
SO
4
, MgCO
3
, MgCl
2
, dd NH
3
, CuS, (NH
4
)
2
CO
3
, Fe
3
O
4
,
Al(OH)
3
, dd NaAlO
2
, dd (NH
4
)
2
SO

3
Fe(NO
3
)
3
Fe(NO
3
)
3
(1) (2)
(3) (4)
(7)
(6) (8)
(9)
(10)
Fe
(5)
Bài tập định tính
Nguyễn Đình Hành

Chủ đề 2: SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG
( Phần vô cơ )
I- KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1/ Các bước thực hiện:
- Phân loại các nguyên liệu và sản phẩm ở mỗi mũi tên.
- Chọn các phản ứng thích hợp để biến các nguyên liệu thành các sản phẩm.
- Viết đầy đủ các phương trình hóa học ( ghi điều kiện nếu có ).

3
→ Na
2
CO
3
→ NaCl → NaNO
3
.
c) FeS
2
→ SO
2
→ SO
3
→ H
2
SO
4
→ SO
2
→ H
2
SO
4
→ BaSO
4.

d) Al → Al
2
O

2

→
¬ 
ZnCl
2
→ Zn(OH)
2
→ ZnO.
g) N
2
→ NO → NO
2
→ HNO
3
→ Cu(NO
3
)
2
→ CuCl
2
→ Cu(OH)
2
→ CuO → Cu → CuCl
2
.
h) X
2
O
n

4
H
2
( 4’ )
Phi kim
Oxit axit
Axit
M + H
2
M
M + H
2
O
Kim loại
Oxit bazơ
Bazơ
O
2
O
2
H
2
O
H
2
OH
2

2
SO
4

loãng
t
0
(tan)
(tan)
Bài tập định tính
Nguyễn Đình Hành

3) Hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau đây:
Hướng dẫn :
Các chất A,B bị khử bởi CO nên phải là các oxit ( mức hoá trị Fe < III) và D phải là Fe.
F và G là các sản phẩm của sự oxi hoá nên phải là các oxit.
Chọn các chất lần lượt là : Fe
3
O
4
, FeO, Fe, FeS, SO
2
, SO
3
, H
2
SO

2
+ H
2
O
d) B
1
+ B
2
→ NH
3
↑ + Ca(NO
3
)
2
+ H
2
O
e) D
1
+ D
2
+ D
3
→ Cl
2
↑ + MnSO
4
+ K
2
SO

,A
2
: H
2
S và O
2
( hoặc S và H
2
SO
4
đặc )
Chất B
1
, B
2
: NH
4
NO
3
và Ca(OH)
2.
Chất D
1
, D
2
,D
3
: KMnO
4
, NaCl, H

2

0
t
→
2Fe
2
O
3
+ 8SO
2
SO
2
+ 2NaOH → Na
2
SO
3
+ H
2
O
FeS
2
+ 2HCl → FeCl
2
+ H
2
S + S ↓ ( xem FeS
2
⇔ FeS.S )
Na

(7)
→
S ↓
NaHSO
3
(5)
→
Na
2
SO
3

NaH
2
PO
4
b) P → P
2
O
5
→ H
3
PO
4
Na
2
HPO
4
Na
3

2
O
+ E

H
G
G FE
F.
D
B
Fe
2
O
3
A
(2)
(3)
(6)
Bài tập định tính
Nguyễn Đình Hành

7) Xác định các chất ứng với các chữ cái A, B, C, D, E ... và viết phương trình phản ứng.
a) A
0
→
t C
B + CO

2
→ C ; H + Cu(NO
3
)
2
→ I + K
C + D → axit E ; I + E → F + A + D
E + Cu → F + A + D ; G + Cl
2
+ D → E + L
A + D → axit G
c) N
2
+ O
2

→
0
3000 C
A ; C + CaCO
3
→ Ca(NO
3
)
2
+ H
2
O + D
A + O
2

S + 2NaOH → Na
2
S + 2H
2
O
(2): Na
2
S + FeCl
2
→ FeS ↓ + 2NaCl
(3): FeS + H
2
SO
4
→ FeSO
4
+ H
2
S ↑
(4): 3FeSO
4
+ 3
/
2
Cl
2
→ Fe
2
(SO
4

S → K
2
SO
4
+ H
2
S ↑
(7): FeS + 2HCl → FeCl
2
+ H
2
S ↑
(8): H
2
SO
4
+ FeO → FeSO
4
+ H
2
O
Có thể giải bằng các phương trình phản ứng khác.
8) Hoàn thành dãy chuyển hoá sau :
a) CaCl
2
→ Ca → Ca(OH)
2
→ CaCO
3
Ca(HCO

O → X + B + C
FeCl
2
+ C → D
10) Thay các chữ cái bằng các CTHH thích hợp và hoàn thành phản ứng sau:
A + H
2
SO
4
→ B + SO
2
+ H
2
O ; D + H
2

0
t
→
A + H
2
O
B + NaOH → C + Na
2
SO
4 ;
A + E → Cu(NO
3
)
2

S
Fe
Bài tập định tính
Nguyễn Đình Hành

11) Hãy chọn 2 chất vô cơ X khác nhau và xác định A,B,C,D,E,F thỏa mãn sơ đồ sau :
A
→
C
→
E
X X X X ( Hướng dẫn : X là chất bị nhiệt phân hoặc điện phân)
B
→
D
→
F
12) a) Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau ( mỗi chữ cái là một chất khác nhau, với S là lưu huỳnh )
S + A
→
X ; S + B
→
Y
Y + A
→
X + E ; X + Y
→

( X)
H
2
S + O
2

o
t
→
SO
2
+ H
2
O ( E)
SO
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O
→
H
2
SO
4
+ 2HCl ( U: H
2
SO
4

4
+ 8HCl
13) Xác định các chất A,B, ... M,X trong sơ đồ và viết PTHH để minh họa:
X + A
E+
→
F
X + B
G+
→
H
E+
→
F
X + C
I+
→
K
L+
→
H + BaSO
4

X + D
M+
→
X
G+
→
H

2
→
Fe(NO
3
)
2

→
Fe(OH)
2

Fe Fe
2
O
3
→
Fe.
FeCl
3

→
Fe(NO
3
)
2

→
Fe(OH)
3


Biết A
1
gồm các nguyên tố C,H,O,N với tỷ lệ khối lượng tương ứng 3:1:4:7 và trong phân tử A
1
có 2
nguyên tử nitơ.
a) Hãy xác định CTHH của A
1
, A
2
, A
3
và hoàn thành phương trình phản ứng trên.
b) Chọn chất thích hợp để làm khô mỗi khí A
3
và A
4
.
Hướng dẫn : từ tỷ số khối lượng C,H,O,N tìm được A
1
là urê : CO(NH
2
)
2

-------------------------
7
Bài tập định tính

ñpnc
→
2R + xCl
2
+ Điện phân oxit: ( riêng Al)
2Al
2
O
3

ñpnc
→
4Al + 3O
2
2) Đối với các kim loại TB, yếu ( từ Zn về sau):
+) Khử các oxit kim loại ( bằng : H
2
, CO , C, CO, Al … )
+ ) Kim loại + muối → muối mới + kim loại mới.
+ ) Điện phân dung dịch muối clorua, bromua …
2RCl
x

ñpdd
→
2R + xCl
2
( nước không tham gia pư )
2 Oxit bazơ

2) Nhiệt phân một số muối : nitrat, cacbonat, sunfat …
Vd: CaCO
3

0
t
→
CaO + CO
2

3) Kim loại + axit ( có tính oxh) :

muối HT cao
Vd: Zn + 4HNO
3
→ Zn(NO
3
)
2
+ 2H
2
O + 2NO
2

4) Khử một số oxit kim loại ( dùng C, CO, ...)
C + 2CuO
0
t
→
CO

m.n
→
2NaOH + H
2
+ Cl
2
4) Muối + kiềm

muối mới + Bazơ mới.
8
Bài tập định tính
Nguyễn Đình Hành

6 Axit
1) Phi kim + H
2


hợp chất khí (tan / nước

axit).
2) Oxit axit + nước

axit tương ứng.
3) Axit + muối

muối mới + axit mới.



( kim loại trước H ).
8) Kim loại + dd muối

muối mới + Kim loại mới.
9) Oxit bazơ + oxit axit

muối ( oxit bazơ phải tan).
10) oxit axit + dd bazơ

muối + nước.
11) Muối Fe(II) + Cl
2
, Br
2


muối Fe(III).
12) Muối Fe(III) + KL( Fe, Cu)

muối Fe(II).
13) Muối axit + kiềm

muối trung hoà + nước.
14) Muối Tr.hoà + axit tương ứng

muối axit.
II- BÀI TẬP ÁP DỤNG VÀ NÂNG CAO
1) Từ Cu và các chất tuỳ chọn, em hãy nêu 2 phương pháp trực tiếp và 2 phương pháp gián tiếp điều

2CuO
CuO + 2HCl → CuCl
2
+ H
2
O
C
4
: Cu + 2H
2
SO
4
đặc → CuSO
4
+ 2H
2
O + SO
2

CuSO
4
+ BaCl
2
→ CuCl
2
+ BaSO
4

2) Từ các nguyên liệu là : Pyrit ( FeS
2

4(r)
, Fe, ddHCl. Hãy viết các phương trình hóa học điều chế: Cu,
Al
2
(SO
4
)
3
, AlCl
3
, FeCl
2
. ( Tất cả các chất nguyên liệu phải được sử dụng).
b) Từ các chất : Na
2
O, CuO, Fe
2
O
3
, H
2
O, H
2
SO
4
. Hãy viết phương trình hóa học điều chế : NaOH,
Fe(OH)
3
, Cu(OH)
2

Hướng dẫn :
KK lỏng
Chöng caát phaân ñoaïn
→
N
2
+ O
2

CaCO
3

0
t
→
CaO + CO
2

2H
2
O
ñp
→
2H
2
+ O
2

N
2

O
NO + ½ O
2
→ NO
2
2NO
2
+ ½ O
2
+ H
2
O → 2HNO
3
HNO
3
+ NH
3
→ NH
4
NO
3
Bi tp nh tớnh
Nguyn ỡnh Hnh

8) T hn hp MgCO
3
, K

2



2KCl
ủieọn phaõn nc

2K + Cl
2



- iu ch Mg v Ca t phn khụng tan MgCO
3
v CaCO
3
* Nung hn hp MgCO
3
v CaCO
3
:
0
2
+HCl ủp
3
2
H O
t
+HCl ủp
3

3
v ngc li. Vit phng trỡnh phn ng xy ra.
11) Trỡnh by 4 cỏch khỏc nhau iu ch khớ clo, 3 cỏch iu ch HCl ( khớ).
12) Mt hn hp CuO v Fe
2
O
3
. Ch c dựng Al v dung dch HCl iu ch Cu nguyờn cht.
Hng dn :
Cỏch 1: Cho hn hp tan trong dung dch HCl. Cho dung dch thu c tỏc dng vi
Al ly kim loi sinh ra ho tan tip vo dung dch HCl

thu c Cu
Cỏch 2: Ho tan Al trong dung dch HCl thu c H
2
. Kh hn hp 2 oxit

2 kim
loi. Ho tan kim loi trong dung dch HCl

thu c Cu.
Cỏch 3: Kh hn hp bng Al, Ho tan sn phm vo dung dch HCl

thu c Cu
13) T FeS , BaCl
2
, khụng khớ, nc : Vit cỏc phng trỡnh phn ng iu ch BaSO
4
Hng dn:
T FeS iu ch H

4
c v NaCl hoc CaCl
2
. iu ch Cl
2
thỡ dựng
H
2
SO
4
c v NaCl v MnO
2
H
2
SO
4

c
+ NaCl
(r)
NaHSO
4
+ HCl
4HCl
c
+ MnO
2

0
t

trong thc t i sng, sn xut.
Hng dn : Vit cỏc PTHH

cỏch 1 ớt tiờu tn H
2
SO
4
hn v khụng thoỏt SO
2
( c ).
17) Bng cỏc phn ng húa hc hóy iu ch : Na t Na
2
SO
4
; Mg t MgCO
3
, Cu t CuS ( cỏc cht
trung gian t chn ).
18) T qung bụxit (Al
2
O
3
. nH
2
O , cú ln Fe
2
O
3
v SiO
2
,
Y
+ X
tan

AX : A ( tái tạo )
A
Hỗn hợp
B
B :( thu trực tiếp B)
Một số chú ý :
- Đối với hỗn hợp rắn : X thường là dung dịch để hồ tan chất A.
- Đối với hỗn hợp lỏng ( hoặc dung dịch ): X thường là dung dịch để tạo kết tủa hoặc khí.
- Đối với hỗn hợp khí : X thường là chất để hấp thụ A ( giữ lại trong dung dịch).
- Ta chỉ thu được chất tinh khiết nếu chất đó khơng lẫn chất khác cùng trạng thái.
2) Làm khơ khí : Dùng các chất hút ẩm để làm khơ các khí có lẫn hơi nước.
- Ngun tắc : Chất dùng làm khơ có khả năng hút nước nhưng khơng phản ứng hoặc sinh ra chất
phản ứng với chất cần làm khơ, khơng làm thay đổi thành phần của chất cần làm khơ.
Ví dụ : khơng dùng H
2
SO
4 đ
để làm khơ khí NH
3
vì NH
3
bị phản ứng :
2NH

; CaO
(r)
; kiềm khan , muối khan
( như NaOH, KOH , Na
2
SO
4
, CuSO
4
, CaSO
4
… )
II- BÀI TẬP ÁP DỤNG VÀ NÂNG CAO
1) Tinh chế :
a) SiO
2
có lẫn FeO
b) Ag có lẫn Fe,Zn,Al
c) CO
2
có lẫn N
2
, H
2
Hướng dẫn :
a) Hòa tan trong dd HCl dư thì FeO tan hết, SiO
2
khơng tan

thu được SiO

→
Al.
Hòa tan Fe,Cu vào dung dịch HCl dư, thu được Cu vì khơng tan.
Phần nước lọc tái tạo lấy Fe: FeCl
2


Fe(OH)
2


FeO

Fe.
( nếu đề khơng u cầu giữ ngun lượng ban đầu thì có thể dùng Al đẩy Fe khỏi FeCl
2
)
3) Bằng phương pháp hóa học, hãy tách riêng từng chất khỏi hỗn hợp gồm CuO, Al
2
O
3
, SiO
2
.
Hướng dẫn :
Dễ thấy hỗn hợp gồm : 1 oxit baz, một oxit lưỡng tính, một oxit axit. Vì vậy nên dùng dung
dịch HCl để hòa tan, thu được SiO
2
.
Tách Al

SO
3
mạnh hơn H
2
CO
3
).
Hướng dẫn: Dẫn hỗn hợp khí vào dung dịch NaOH dư thì N
2
bay ra

thu được N
2
.
11
Bài tập định tính
Nguyễn Đình Hành

Tách SO
2
và CO
2
theo sơ đồ sau :
2
2 3 2 3
2 3 2
H SO

CO Na CO
NaCl , Na CO
NaCl,HCl NaCl
+
+

→

→

→


6) Trình bày phương pháp tách riêng mỗi chất khỏi hỗn hợp: BaCl
2
, MgCl
2
, NH
4
Cl.
Hướng dẫn :
- Đun nóng hỗn hợp rồi làm lạnh hơi bay ra thu được NH
4
Cl
→ →
0
t
4 3 4
NH Cl NH + HCl NH Cl
- Hỗn hợp rắn còn lại có chứa BaCl

, MgCl
2
, Na
2
SO
4
, MgSO
4
, CaSO
4
. Hãy trình bày cách
loại bỏ các tạp chất để thu được muối ăn tinh khiết.
Hướng dẫn : Chúng ta phải loại bỏ Ca, SO
4
, Mg ra khỏi muối ăn.
- Cho BaCl
2
dư để kết tủa hoàn toàn gốc SO
4
:
Na
2
SO
4
+ BaCl
2
→ BaSO
4
↓ + 2NaCl
CaSO

+ MgCl
2
→ MgCO
3
↓ + 2NaCl
Na
2
CO
3
+ CaCl
2
→ CaCO
3
↓ + 2NaCl
Na
2
CO
3
+ BaCl
2
→ BaCO
3
↓ + 2NaCl
- Thêm HCl để loại bỏ Na
2
CO
3
dư, cô cạn dung dịch thì được NaCl tinh khiết.
Na
2

. ; h) Na
2
CO
3
và CaSO
3
( rắn).
d) Al
2
O
3
, CuO, FeS, K
2
SO
4
. ; i) Cu(NO
3
)
2
, AgNO
3
( rắn).
Hướng dẫn:
a)
2
đpdd
2
O
HCl
CuCl Cu

Nguyễn Đình Hành

c)
0
0
t
3(r) 2
2 2 2
2 2
(d.d ) 2
2 2
t
2 4 2 2
Ca(OH)
2
Na SO (khan)
HCl
2 4
CaCO CO
H S, CO ,N
H S, CO
CaS H S
H O, N
Na SO .10H O H O
+
+
+

→
→
→ →
→
→
2
2 3
Na S
2
H
HCl
2
O
2
FeCl FeS
CuO , Fe O Cu,Fe
Cu CuO
+
+
+
+
→
→ →
→
e) Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch NH
3


dung dịch và 2 KT. Từ dung dịch ( BaCl
2

HCl
FeCl
SO S
Cu, Ag,S,Fe
Cu,Ag,S
CuCl Cu
Ag,CuO
Ag
+
+
+
+
→
→
→
→
→
h) Cho hỗn hợp rắn Na
2
CO
3
và CaSO
3
vào nước thì CaSO
3
không tan. Cô cạn dung dịch Na
2
CO
3
thu đươc Na

b) Tinh chế NaOH có lẫn NaCl ( Biết S
NaCl
< S
NaOH
). ( làm lạnh hoặc đun bay hơi bớt nước )
c) Tinh chế muối ăn có lẫn: CaCl
2
, MgCl
2
,CaSO
4
, MgSO
4
, Na
2
SO
4
, Mg(HCO
3
)
2
, Ca(HCO
3
)
2
.
d) Chuyển hóa hỗn hợp CO và CO
2
thành CO
2

khan , H
2
SO
4
đặc.
c) Các khí CO, CO
2
, HCl đều lẫn nước. Hãy chọn chất để làm khô mỗi khí trên : CaO, H
2
SO
4
đặc,
KOH
rắn
, P
2
O
5
. Giải thích sự lựa chọn.
d) Trong PTN điều chế Cl
2
từ MnO
2
và HCl đặc, nên khí Cl
2
thường lẫn khí HCl và hơi nước. Để
thu được Cl
2
tinh khiết người ta dẫn hỗn hợp đi qua 2 bình mắc nối tiếp nhau, mỗi bình đựng một chất
lỏng. Hãy xác định chất đựng trong mỗi bình. Giải thích bằng PTHH.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status