Giao an Cong Nghe lop 6 - Pdf 27

Giáo án Công nghệ 6 -o0o- Giáo viên: Nguyễn Trí Luận
Tun 20
Tit 37
CHNG III : NU N TRONG GIA èNH
Bi 15: C S N UNG HP Lí
I-MC TIấU :
Sau khi hc xong bi, HS bit c:
+ V kin thc: Nm c
-Vai trũ ca cht dinh dng trong ba n thng ngy.
-Nhu cu dinh dng ca c th.
+ V k nng: Bit c cỏc cht dinh dng cú li cho c th.
+ V thỏi :
-Giỏo dc HS: Bit cỏch bo v c th bng cỏch m ung cht dinh dng.
II-CHUN B:
-GV:
-HS: c trc bi nh, SGK.
III-TIN TRèNH LấN LP:
1/ Kim ta bi c: Kim tra dựng hc tp ca HS
2/ Ging bi mi:
HOT NG CA GV-HS NI DUNG BI HC
* Giỏo viờn gii thiu bi:
+ Ti sao chỳng ta phi n ung ?
+ Gi HS quan sỏt hỡnh 3-1 trang 67 SGK v rỳt
ra nhn xột.
+HS quan sỏt, nhn xột.
+ Trong thiờn nhiờn, thc n l nhng hp cht
phc tp bao gn nhiu cht dinh dng kt hp
li.
+ Nờu tờn cỏc cht dinh dng cn thit cho c
th con ngi ?
+ HS tr li.

1/ Cht m ( protờin ) :
a-Ngun cung cp :
- m ng vt: Tht, cỏ, trng, sa.
- m thc vt: u nnh v cỏc loi ht u.
b-Chc nng cht dinh dng :
- Cht m giỳp c th phỏt trin tt, gúp phn
xõy dng v tu b cỏc t bo, tng kh nng
khỏng ng thi cung cp nng lng cho c
th.
2/ Cht ng bt ( Gluxit ) :
a-Ngun cung cp :
+ Tinh bt l thnh phn chớnh: ng cc cỏc
sn phm ca ng cc ( bt, bỏnh mỡ, cỏc loi c
).
+ ng l thnh phn chớnh: cỏc loi trỏi
cõy ti hoc khụ, mt ong, sa, mớa, ko.
b-Chc nng dinh dng :
- Cung cp nng lng cho mi hot ng
Trờng THCS Trí Yên -o0o- Năm học 2010 - 2011
Giáo án Công nghệ 6 -o0o- Giáo viên: Nguyễn Trí Luận
d b mt.
* Quan sỏt hỡnh 3-6 trang 69 SGK
+HS quan sỏt.
+ Hóy k tờn cỏc loi thc phm v sn phm
ch bớn cung cp cht bộo.
+ HS tr li.
+ Nu thiu cht bộo c th m yu, l ngoi da,
sng thn, d b mt úi.
+ Bit c chc nng ca cht dinh dng. V
nh HS cú th vn dng cú ch n ung

+ V kin thc : -Nm c giỏ tr dinh dng ca cỏc nhúm thc n, cỏch thay th thc phn trong
cựng nhúm, m bo cht, ngon ming v cõn bng dinh dng.
-Vai trũ ca cỏc cht dinh dng trong ba n hng ngy.
+ V k nng : Bit cỏch thay i cỏc mún n cú cht dinh dng.
+ V thỏi : Giỏo dc HS bit cỏch n ung cht, r tin phự hp vi kinh t gia ỡnh.
II-CHUN B :
-GV : Mt s rau, qu, u, c, trng.
-HS : c trc bi nh, SGK
III-TIN TRèNH LấN LP:
1/ Kim ta bi c:
Cõu 1: Em hóy cho bit chc nng ca cht bộo ?
- Cung cp nng lng tớch lu di da dng mt lp m v giỳp c th chuyn hoỏ mt s
vitamin cho c th.
Cõu 2: K tờn cỏc cht dinh dng chớnh trong cỏc thc n sau :
- m : Tht ln
- B, lc, bộo.
- Khoai, bỏnh, ko, ( ng bt )
2/ Ging bi mi :
HOT NG CA GV-HS NI DUNG BI HC
* Em hóy k tờn cỏc loi sinh t m em bit?
* GV cho HS quan sỏt hỡnh 3-7 trang 69 SGK.
+ HS quan sỏt.
- Sinh t A cú trong du cỏ, gan, trng, b, sa, kem,
sa ti, rau qu.
4/ Sinh t : ( vitamin )
a-Ngun cung cp :
Trờng THCS Trí Yên -o0o- Năm học 2010 - 2011
Giáo án Công nghệ 6 -o0o- Giáo viên: Nguyễn Trí Luận
- Sinh t B cú trong ht ng cc, sa, gan, tim, lũng
trng.

c, giỳp ngn nga bnh tỏo bún lm cho nhng cht
thi mm, d dng thi ra khi c th.
+ Cht x cú trong nhng loi thc phm no? Rau
xanh, trỏi cõy v ng cc nguyờn cht.
* Nc v cht x cng l thnh phn ch yu trong ba
n mc dự khụng phi l cht dinh dng.
* Túm li : Mi loi cht dinh dng cú nhng c
tớnh v chc nng khỏc nhau, s phi hp cỏc cht dinh
dng s
-To ra cỏc t bo mi c th phỏt trin, cung cp
nng lng hot ng, lao ng.
-B sung nhng hao ht mt mỏt hng ngy.
-iu ho mi hot ng sinh lý. Nh vy, n y
cỏc thc n cn thit v ung nhiu nc mi ngy
chỳng ta s cú sc kho tt.
* GV cho HS xem hỡnh 3-9 trang 71 SGK.
+HS quan sỏt.
+ Cú my nhúm thc n ? 4 nhúm
+ Tờn thc phm ca mi nhúm ?
+HS tr li.
-Nhúm giu cht m, ng bt, cht bộo, khoỏng
v vitamin.
í ngha vic phõn chia cỏc nhúm thc n nhm mc
ớch gỡ ?
-Cỏc sinh t ch yu cú trong rau, qu ti.
Ngoi ra cũn cú trong gan, tim, du cỏ, cỏm
go.
b-Chc nng dinh dng :
Sinh t giỳp h thn kinh, h tiờu hoỏ, h
tun hon, xng da hot ng bỡnh thng

cõn bng dinh dng.
2/ Cỏch thay th thc n ln nhau
thnh phn v giỏ tr dinh dng ca
khu phn khụng b thay i cn thay th thc
n trong cựng mt nhúm.
3/ Cng c, dn dũ:
1. Mc ớch ca vic phõn nhúm thc n l gỡ ?
-Giỳp cho ngi t chc ba n mua cỏc loi thc phm cn thit v thay i thc n cho
nhm chỏn, hp khu v, thi tit m vn m bo nhu cu dinh dng.
-Thc n c phõn chia thnh my nhúm ? K tờn cỏc nhúm ú ? 4 nhúm
-Nhúm giu cht m, cht ng bt, cht bộo, cht khoỏng v vitamin.
-V nh hc bi, lm bi tp 1, 2, 3, 4, 5 trang 75 SGK.
-Chun b tip phn nhu cu dinh dng ca c th.
Tun: 21
Tit 39
Bi 15: C S N UNG HP Lí ( tt )
I-MC TIấU : Sau khi hc xong bi, HS bit c :
+ V kin thc : Nm nhu cu dinh dng ca c th.
+ V k nng : Lm c nhng mún n cú cht dinh dng.
+ V thỏi : Giỏo dc HS bit cỏch n ung cht, r tin phự hp vi kinh t gia ỡnh.
II-CHUN B :
-GV : Tranh v 3-11 trang 72 SGK, tranh v hỡnh 3-13a trang 73 SGK.
-HS : c trc bi nh, sgk
IV-TIN TRèNH LấN LP:
1/ Kim ta bi c : (7)
- Trỡnh by cỏch thay th thc n cú ba n hp lý ?
+ thnh phn v giỏ tr dinh dng ca khu phn khụng b thay i cn thay th thc n trong
cựng mt nhúm.
- Thc n c phõn lm my nhúm ? K tờn cỏc nhúm ú ?
+4 nhúm.

+HS quan sỏt nhn xột.
* Cho HS tho lun kt lun.
+ n thiu cht ng bt nh th no?
+ Em hóy cho bit thc n no cú th lm rng
d b sõu ? (ng)
+ n quỏ nhiu cht bộo thỡ c th nh th no ?
s b hin tng gỡ ?
+ n thiu cht bộo c th nh th no?
+HS tho lun nhúm.
+ Thiu cht ng bt s b úi, mt, c th m yu.
3/ Cht bộo (12)
-Tha cht bộo lm c th bộo ph, nh hng xu
n sc kho.
-Thiu cht bộo s thiu nng lng v vitamin, c
th m yu d b mt, úi
* Túm li : Mun y cht dinh dng, cn phi
kt hp nhiu loi thc n khỏc nhau trong ba n hng
ngy.
-Cn lu ý chn thc n ca cỏc nhúm kt hp
thnh mt ba n hon chnh, yu t ny gi l cõn
bng cỏc cht dinh dng trong ba n.
* GV hng dn HS quan sỏt hỡnh 3-13a trang 73 v 3-
13b trang 74 SGK phõn tớch v hiu thờm v lng
dinh dng cn thit cho HS mi ngy v thỏp dinh
dng cõn i trung bỡnh cho mt ngi trong mt
thỏng.
3/ Cng c, dn dũ: (5)
- c phn ghi nh.
- c phn cú th em cha bit.
? n quỏ nhiu cht ng bt c th s nh th no ?

nh th no?
+ HS tr li.
Trờng THCS Trí Yên -o0o- Năm học 2010 - 2011
Giáo án Công nghệ 6 -o0o- Giáo viên: Nguyễn Trí Luận
(Cng cú th l ngun gõy bnh dn n t vong).
* GV gii thiu bi mi cn cú s quan tõm theo dừi
kim soỏt gi gỡn v sinh an ton thc phm trỏnh
gõy ng c thc n.
+ V sinh thc phm l gỡ ?
+HS tr li.
Gi cho thc phm khụng b nhim trựng, nhim
c gõy ng c thc n.
+ Th no l nhim trựng thc phm ?
+ Em hóy nờu vi loi thc phm d b h hng. Ti
sao ?
+ HS cho vớ d.
* Cho HS tho lun.
- S xõm nhp vi khun cú hi vo thc phm gi
l s nhim trựng thc phm.
Vớ d : Cm, thc n lõu ngy.
- S xõm nhp ca cht c vo thc phm c
gi l s nhim c thc phm.
Vớ d : Hoa mu phun thuc hoỏ hc thu hoch
lin.
+ HS tho lun nhúm.
+ Khi n phi mt mún n b nhim trựng hoc nhim
c nh th no? Cú th dn n ng c thc n v b
ri lon tiờu hoỏ s gõy ra nhng tỏc hi rt nguy him
cho ngi s dng.
* Cho HS quan sỏt hỡnh 3-14 trang 77 SGK

Di 0
o
C n di - 20
o
C nhit ny vi
khun khụng th sinh n nhng cng khụng
cht.
3/ Bin phỏp phũng v trỏnh nhim trựng thc
phm ti nh.(8)
- Ra tay sch trc khi n, v sinh nh bp.
- Ra k thc phm, nu chớn thc phm.
- y thc n cn thn, bo qun thc phm
chu ỏo.
3/ Cng c, dn dũ: (5)
Th no l nhim trựng thc phm ?
- Thc phm nu khụng c bo qun tt thỡ sau thi gian ngn chỳng s b nhim trựng v
phõn hy.
Nhit no nguy him vi khun cú th sinh n mau chúng ?
-T 0
o
C n di 50
o
C.
- V nh hc thuc bi.
- Lm bi tp 1 trang 80 SGK.
- Bin phỏp phũng v trỏnh nhim trựng, nhim c thc phm.
- Chun b bi mi v sinh an ton thc phm (tt )
Tun 22
Tit 41, *
Bi 16: V SINH AN TON THC PHM ( tt )

sn xut. Trong ch bin v bo qun lng thc,
thc phm. Tt c cỏc cụng on trong quy trỡnh sn
xut, ch bin u cú nhiu k l vi khun gõy c
xõm nhp vo thc phm.
* GV gi HS c ni dung SGK.
+ HS c sỏch giỏo khoa.
+ Hóy k tờn nhng loi thc phm m gia ỡnh
thng mua sm?
*Xem hỡnh 3-16 trang 78 SGK
+ HS quan sỏt tranh
+ Nờu cỏc bin phỏp m bo an ton thc phm?
+ i vi thc phm ti sng m bo nh th no?
+ i vi thc phm úng hp m bo nh th no?
+ Trong gia ỡnh thc phm thng c ch bin ti
õu? (Nh bp)
+ Cho bit ngun phỏt sinh nhim c thc phm?
Mt bn, bp, qun ỏo, gi lau, tht thỏi, tht, rau.
+ HS tr li.
+ Vi khun xõm nhp vo thc n bng con ng
no? (Trong quỏ trỡnh ch bin).
* Nu thc n khụng c nu chớn hoc bo qun
khụng chu ỏo, vi khun cú hi s phỏt trin mnh
gõy ra nhng chng ng c.
+ Cn bo qun nh th no i vi cỏc loi thc
phm sau õy?
+ Thc phm ó ch bin
+ Thc phm úng hp
+ Thc phm khụ
* GV hng dn HS c mc 1 trang 78 SGK
+HS quan sỏt SGK, nhn xột.

- Do bn thõn thc n cú sn cht c.
- Do thc n b ụ nhim cỏc cht c hoỏ hc.
2/ Cỏc bin phỏp phũng trỏnh ng c thc n.
- Chn thc phm ti ngon, khụng b bm
dp, sõu ỳa, ụi n. . .
- S dng nc sch.
- Ch bin lm chớn thc phm.
- Ra sch dng c n ung,
Trờng THCS Trí Yên -o0o- Năm học 2010 - 2011
Gi¸o ¸n C«ng nghÖ 6 -o0o- Gi¸o viªn: NguyÔn TrÝ LuËn
+ Chọn thực phẩm như thế nào?
+ HS trả lời.
+ Sử dụng nước như thế nào?
* Khi có dấu hiệu bị ngộ độc thức ăn, tuỳ mức độ
nặng nhẹ mà có biện pháp xử lý thích hợp
- Nếu hiện tượng xãy ra nghiêm trọng, hoặc chưa
rỏ nguyên nhân, cần đưa ngay bệnh nhân và bệnh
viện cấp cứu và chửa trị kịp thời.
chống ô nhiểm.
- Cất giữ thực phẩm ở nơi an toàn.
- Bảo quản thực phẩm chu đáo.
- Rửa kỹ các loại rau, quả ăn sống bằng nước
sạch.
- Không dùng thực phẩm có chất độc.
- Không dùng đồ hộp đã quá hạn sử dụng,
những hộp bị phồng.
3/ Củng cố, dặn dò: (10’)
Bài tập 2 trang 80 SGK ( An toàn thực phẩm khi mua sắm )
- Đối với thực phẩm tươi sống, phải mua loại tươi hoặc được bảo quản ướp lạnh.
- Thực phẩm đóng hộp, có bao bì phải chú ý đến hạn sử dụng.

- Cất giữ thực phẩm ở nơi an toàn.
?2. Câu 4 trang 80 SGK
(a, b nên bỏ đi)
2 Giảng bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV-HS NỘI DUNG BÀI HỌC
* GV giới thiệu bài (5’)
Chất dinh dưỡng của thực phẩm thường bị mất đi
trong quá trình chế biến nhất là những chất dể tan trong
nước .
+ Để đảm bảo tốt giá trị dinh dưỡng của thực phẩm
chúng ta cần phải làm gì
+HS trả lời.
Trêng THCS TrÝ Yªn -o0o- N¨m häc 2010 - 2011
Gi¸o ¸n C«ng nghÖ 6 -o0o- Gi¸o viªn: NguyÔn TrÝ LuËn
Cần phải quan tâm bảo quản chu đáo chất dinh dưỡng
trong khi chế biến thức ăn.
+ Những chất dinh dưỡng nào dể tan trong nước ? Sinh
tố C, B, phương pháp chất khoáng.
+ Bảo quản chất dinh dưỡng phải tiến hành trong những
trường hợp nào? Khi chuẩn bị chế biến và trong lúc chế
biến thức ăn.
+ Những thực phẩm nào dể bị mất chất dinh dưỡng khi
chuẩn bị chế biến?
* Quan sát hình 3-17 trang 81 SGK
+ HS quan sát tranh.
+ Các chất dinh dưỡng nào có trong thịt cá?
Chất đạm vitamin A, B, C, chất béo, khoáng, nước.
+ Biện pháp bảo quản các chất dinh dưỡng trong thịt, cá
là gì?
+ Đối với loại thực phẩm này, chúng ta cần bảo quản

- Rửa rau thật sạch chỉ nên cắt thái sau khi
rửa và không để rau khô héo.
- Rau, củ, quả ăn sống nên gọt vỏ trước khi
ăn.
3/ Đậu hạt khô, gạo.(8’)
+ Đậu hạt khô bảo quản chu đáo nơi khô ráo,
mát mẻ tránh sâu mọt.
+ Gạo không vo quá kỹ sẽ bị mất sinh tố B.
3/ Củng cố và dặn dò :(5’)
- GV cho HS đọc phần ghi nhớ.
- Cho HS đọc phần có thể em chưa biết.
?Đậu hạt khô, gạo bảo quản như thế nào?
- Đậu hạt khô bảo quản chu đáo nơi khô ráo, mát mẻ, tránh sâu mọt.
- Gạo không vo quá kỹ sẽ bị mất sinh tố B.
?Bài tập 1 trang 84 SGK
Sinh tố C, B, phương pháp, chất khoáng.
- Về nhà học thuộc bài.
- Làm bài tập 1, 2 trang 84 SGK
- Chuẩn bị bài tiếp theo.
Tuần 23
Tiết 43
Bài 17: BẢO QUẢN CHẤT DINH DƯỠNG
TRONG CHẾ BIẾN MÓN ĂN ( tt )
I-MỤC TIÊU :
-Sau khi học xong bài HS hiểu được.
+Về kiến thức : - Cách bảo quản phù hợp để các chất dinh dưỡng không bị mất đi trong quá trình chế
biến thực phẩm.
Trêng THCS TrÝ Yªn -o0o- N¨m häc 2010 - 2011
Giáo án Công nghệ 6 -o0o- Giáo viên: Nguyễn Trí Luận
+V k nng : - p dng hp lý cỏc quy trỡnh ch bin v bo qun thc phm to ngun dinh dng

+ Nu cm cht nc thỡ nh th no?
+ HS tr li.
* Trong quỏ trỡnh s dng nhit, cỏc cht dinh
dng chu nhiu bin i, d b bin cht hoc
tiờu hu bi nhit. Do ú cn phi quan tõm n
vic s dng nhit thớch hp trong ch bin gi
cho mún n luụn cú giỏ tr dinh dng cao.
+ Khi un núng nhit quỏ cao (vt quỏ nhit
lm chớn) cht m nh th no?
+ un núng nhiu vt quỏ nhit núng chy v
nu sụi ) cht bộo nh th no?
+ Cht ng khi un khụ n 180
o
C nh th
no?
+ Cht tinh bt nhit cao nh th no?
+ Khi un nu cht khoỏng nh th no?
+ HS tr li.
I-Bo qun cht dinh dng trong khi ch bin.
1/ Ti sao phi quan tõm bo qun cht dinh dng
trong khi ch bin thc n ?(16)
un nu lõu, rỏn lõu thc phm s mt nhiu sinh
t, nht l cỏc sinh t tan trong nc, trong cht bộo
nh sinh t C, B, pp, A, D, E, K.
* Nhng iu cn lu ý khi ch bin mún n.
- Cho thc phm vo luc hay nu khi nc sụi.
- Khi nu trỏnh khuy nhiu.
- Khụng nờn hõm li thc n nhiu ln
- Khụng nờn dựng go xỏt quỏ trng v vo k go
khi nu cm.

- Lm bi tp 3, 4 trang 84 SGK
- Chun b bi mi cỏc phng phỏp ch bin thc phm.
Tun 24
Tit 44
Bi 18: CC PHNG PHP CH BIN THC PHM
I-MC TIấU :
* Sau khi hc xong bi HS hiu c ti sao cn phi ch bin thc phm.
+ V kin thc: -Nm c cỏc phng phỏp ch bin mún luc, nu, hp, kho, to nờn mún n ngon.
+ V k nng: -Bit cỏch ch bin cỏc mún n ngon, b dng, hp v sinh.
+ V thỏi : S dng phng phỏp ch bin phự hp ỏp ng ỳng mc nhu cu n ung ca con
ngi.
II-CHUN B :
GV: Chun b cỏc mún cm, kho, luc, rỏn
HS: c trc bi nh, sgk.
IV-TIN TRèNH LấN LP:
1/ Kim tra bi c: (7)
?Bi tp 4 trang 84 SGK
- Cho thc phm vo hay nu khi nc sụi.
- Khi nu tranh khuy u.
- Khụng nờn hõm thc n li nhiu ln.
?Bi tp 1 trang 84 SGK
- Sinh t v cht khoỏng
2/ Ging bi mi:
HOT NG CA GV-HS NI DUNG BI HC
* Gii thiu bi.
+ Ti sao phi ch bin thc phm? ( to nờn nhng
mún n thm ngon, chớn mm, d tiờu hoỏ, hp khu v).
- thay i hng v v trng thỏi c thc phm.
- m bo v sinh an ton thc phm khi n.
- d tr thc n dựng lõu.

nào?
* Tuỳ theo yêu cầu của món ăn có thể cho thực phẩm
vào luộc lúc nước lạnh. Ví dụ: Trứng, ốc, hến, trai. . .
nước ấm nguyên liệu động vật, nước sôi nguyên liệu
thực vật.
+ Mô tả về trạng thái, màu sắc, hương vị của một số
món luộc thường dùng?
+ Nêu quy trình thực hiện món luộc?
+ HS trả lời.
+ Cho ví dụ một số món lụôc lấy nước làm canh. Rau
muống, bắp cải thịt.
+ HS cho ví dụ.
+ Nước luộc như thế nào?
+ Thực phẩm động vật như thế nào?
+ Nấu là gì ?
+ HS trả lời.
+ Trong các bữa ăn hàng ngày, món nào được gọi là
món nấu.
+ Gọi HS đọc quy trình thực hiện SGK và yêu cầu kỷ
thuật.
+ HS đọc SGK
+ Trước khi nấu nguyên liệu thực phẩm làm như thế nào
?
Làm sạch, cắt thái phù hợp, tẩm ướp gia vị có thể
rán sơ qua cho ngấm gia vị và giữ độ ngọt khi nấu.
- Khi nấu nguyên liệu nào nấu trước, động vật sau đó
cho nguyên liệu thực vật vào nấu tiếp, nêm vừa miệng.
Trình bày theo đặc trưng của từng món
- Thực phẩm như thế nào ? Chín mềm, không dai,
không nát.

- Bày món ăn vào dĩa, ăn kèm với nước chấm
hoặc gia vị thích hợp.
* Yêu cầu kỹ thuật
- Nước luộc trong
- Thực phẩm động vật mềm, không nhừ
- Thực phẩm thực vật : Rau lá chín tới có
màu xanh, rau củ có bột chín bở.
b-Nấu :
Là phối hợp nhiều nguyên liệu động vật và
thực vật có thêm gia vị trong môi trường nước.
* Quy trình thực hiện :
* Yêu cầu kỹ thuật
Xem SGK trang 86
c-Kho :
Là làm chín mềm thực phẩm trong lượng
nước vừa phải với vị măn đậm đà.
* Quy trình thực hiện
Trêng THCS TrÝ Yªn -o0o- N¨m häc 2010 - 2011
Gi¸o ¸n C«ng nghÖ 6 -o0o- Gi¸o viªn: NguyÔn TrÝ LuËn
Gọi HS đọc trong SGK.
+ HS đọc SGK.
- Làm sạch nguyên liệu thực phẩm
- Sơ chế tùy yêu cầu của món, tẩm ướp gia vị thích
hợp.
-Hấp chín thực phẩm.
- Trình bày đẹp sáng tạo.
-Thực phẩm chín mềm, ráo nước, không có nước
hoặc rất ít nước.
- Hương vị thơm ngon
- Màu sắc đặc trưng.

II. CHUẨN BỊ
GV: Giáo án, SGK
HS: Chuẩn bị bài ở nhà, soạn bài
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1. Kiểm tra bài cũ : (7’)
- Món kho làm như thế nào ?
Là làm chín mềm thực phẩm trong lượng nước vừa phải với vị mặn đậm đà.
- Món nấu như thế nào ?
Là phối hợp nhiều nguyên liệu thực vật và động vật có thêm gia vị trong môi trường nước.
2. Nội dung bài mới :
a. Đặt vấn đề. Chúng ta đã học phần 1, 2 phương pháp làm chín thực phẩm như thế nào? Trong nước,
bằng hơi nước, hôm nay chúng ta sang phần 3
b. Bài mới.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV-HS NỘI DUNG BÀI HỌC
Hoạt động 1 (10’)
GV cho xem hình 3-22 SGK
GV Nướng là làm chín thực phẩm như thế nào?
* Chỉ dùng lửa, dưới thường là than củi, nướng hai bên mặt của thực
phẩm cho đến khi vàng đều.
GV Người ta thường làm món nướng như thế nào ?
HS - Làm sạch nguyên liệu thực phẩm.
3. Phương pháp làm chín thực
phẩm bằng sức nóng trực tiếp
của lửa.
* Nướng :
Là làm chín thực phẩm bằng
sức nóng trực tiếp của lửa.
Trêng THCS TrÝ Yªn -o0o- N¨m häc 2010 - 2011
Gi¸o ¸n C«ng nghÖ 6 -o0o- Gi¸o viªn: NguyÔn TrÝ LuËn
- Để nguyên hoặc cắt thái thực phẩm phù hợp, tẩm ướp gia vị đặt

tục cho thực phẩm chín vàng.
- Trình bày đẹp theo đặc trưng của món.
GV Món rang như thế nào là ngon ?
- Khô rắn chắc
- Mùi thơm, màu sắc hấp dẫn.
GV Kể tên những món xào mà em biết ?
HS trả lời.
+ Cho HS xem món đậu đủa xào thịt.
+ HS quan sát món xào
GV Xào là làm thực phẩm như thế nào ?
Trình bày cách làm món đậu đủa xào
- Làm sạch nguyên liệu động vật, thực vật, cắt thái phù hợp, tẩm ướp
gia vị nguyên liệu động vật.
- Cho nguyên liệu động vật vào chảo, xào với một lượng ít chất béo,
xào chín đều, múc ra bát. Xào nguyên liệu động vật chín tới, sau đó
cho nguyên liệu động vật đã xào chín vào trộn đều, sử dụng lửa to, xào
nhanh, có thể cho thêm ít nước để tăng độ chín mềm vừa ăn.
GV Món xào như thế nào là ngon ?
- Trình bày đẹp sáng tạo
- Thực phẩm động vật chín mềm, không dai
- Thực phẩm thực vật chín tới, không cứng hay mềm nhũng.
- Còn lại ít nước hơi sệt, vị vừa ăn.
- Giư được màu tươi của thực vật.
- Giữ được màu tươi của thực vật.
GV Xào và rán có gì khác nhau ?
* Quy trình thực hiện
* Yêu cầu kỹ thuật
Xem SGK trang 87
4. Phương pháp làm chín thực
phẩm trong chất béo :

- Xào : Thời gian nhanh, mỡ vừa phải, cần to lửa.
- Rán: Thời gian lâu, mỡ nhiều, lửa vừa phải. Về nhà các em thử làm
một món ăn mà các em đã học để phụ giúp gia đình.
3. Củng cố, dặn dò: (5’)
- Nướng là làm chín thực phẩm như thế nào? Là làm chín thực phẩm bằng sức nóng của lửa
- Món rán làm như thế nào? Là làm chín thực phẩm trong một lượng chất béo khá nhiều, đun với lửa vừa
trong khoảng thời gian đủ làm chín thực phẩm.
- Xào là làm như thế nào? Là đảo qua, đảo lại thực phẩm trong chảo với lượng chất béo vừa phải, thực
phẩm được kết hợp giữa thực vật và động vật, đun lửa to trong khoảng thời gian ngắn.
- Về nhà học thuộc bài.
- Làm bài tập 3 trang 91 SGK
- Chuẩn bị bài mới
- Trộn dầu giấm.
- Trộn hỗn hợp.
- Muối chua.
Tuần 25
Tiết 46
Bài 18: CÁC PHƯƠNG PHÁP CHẾ BIẾN THỰC PHẨM (tt )
I. MỤC TIÊU : Khi học xong bài HS.
1. Kiến thức: Nắm được các phương pháp chế biến không sử dụng nhiệt độ tạo nên món ăn.
2. Kỹ năng : Biết cách chế biến các món ăn ngon, bổ dưỡng, hợp vệ sinh.
3. Thái độ : Sử dụng phương pháp chế biến phù hợp để đáp ứng đúng mức nhu cầu ăn uống của con
người.
II. CHUẨN BỊ:
GV: Sách giáo khoa, câu hỏi.
HS: Xà lách trộn dầu giấm, gỏi, củ kiệu, củ cải trắng, củ cà rốt làm chua, cải chua.
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. Kiểm tra bài cũ : (7’)
Bài tập 3 trang 91.
Món rán : Thời gian chế biến lâu, lượng chất béo khá nhiều, lửa vừa phải.

* Quy trình thực hiện
- Sử dụng các thực phẩm thực vật
thích hợp, làm sạch.
- Trộn thực phẩm với hỗn hợp dầu
Trêng THCS TrÝ Yªn -o0o- N¨m häc 2010 - 2011
Gi¸o ¸n C«ng nghÖ 6 -o0o- Gi¸o viªn: NguyÔn TrÝ LuËn
- Trình bày đẹp, sáng tạo.
GV Món trộn dầu giấm như thế nào là ngon ?
HS đọc sách giáo khoa
- Rau lá giữ độ tươi, trơn láng và không bị nát.
- Vừa ăn, vị chua dịu, hơi mặn, ngọt, béo.
- Thơm mùi gia vị, không còn mùi hăng ban đầu.
GV Trộn hỗn hợp như thế nào ?
GV Nêu quy trình thực hiện món gỏi đu đủ, tôm khô hoặc tép rang.
* HS đọc SGK trang 90
- Thực phẩm thực vật được làm sạch, cắt thái phù hợp, ngâm nước
muối có độ mặn 25% hoặc ướp muối. Sau đó rửa lại cho hết vị mặn,
vắt ráo.
- Thực phẩm động vật được chế biến chín mềm, cắt thái phù hợp.
- Trộn chung nguyên liệu thực vật+động vật+gia vị.
- Trình bày theo đặc trưng của món ăn, đẹp, sáng tạo.
GV Món trộn hỗn hợp như thế nào là ngon.
- Giòn, ráo nước.
- Vừa ăn, đủ vị chua, cay, mặn, ngọt.
- Màu sắc của thực phẩm động vật và thực vật trông đẹp, hấp dẫn.
GV Muối sổi là như thế nào ?
+ GV cho HS xem một số món muối sổi.
GV Hãy kể một số món muối sổi mà em biết ?
- Ngâm thực phẩm trong dung dịch nước muối ( có độ mặn 20 –
25% ) đun sôi để nguội có thể cho thêm một ít đường.

đường và giảm bớt mùi vị ban đầu.
- Trình bày đẹp, sáng tạo.
* Yêu cầu kỹ thuật
Xem SGK trang 89
2. Trộn hỗn hợp : (12’)( gỏi hay
nộm )
Là pha trộn thực phẩm đã
được làm chín bằng các phương
pháp khác kết hợp với các gia vị
tạo thành món ăn có giá trị dinh
dưỡng cao.
* Quy trình thực hiện
- Thực phẩm thực vật được làm
sạch, cắt thái phù hợp, ngâm nước
muối có độ mặn 25% hoặc ướp
muối. Sau đó rửa lại cho hết vị
mặn, vắt ráo.
- Thực phẩm động vật được chế
biến chín mềm, cắt thái phù hợp.
- Trộn chung nguyên liệu thực
vật+động vật+gia vị.
- Trình bày theo đặc trưng của món
ăn, đẹp, sáng tạo.
* Yêu cầu kỹ thuật
Xem SGK trang 90
3. Muối chua : (11’)
a. Muối sổi :
- Là cách làm thực phẩm lên
men vi sinh trong thời gian ngắn.
b. Muối nén :

Câu 2. Em hãy sử dụng những cụm từ thích hợp nhất từ cột A để hoàn thành mỗi
câu ở cột B.(1đ’)
Cột A Cột B
1. Gạo, bơ có chứa . . . . . . . . . . .
2. Rau tươi . . . . . . . . . . . . . . .
3. Thêm một chút muối vào rau đang nấu . . . . .
4. Rau nấu chín kỹ . . . . . . . . . . . .
a. Chứa ở ngăn để đồ tươi trong tủ lạnh.
b. Tinh bột và chất béo.
c. Sẽ mất hết vitamin C.
d. Sẽ có màu sắc đẹp.
Câu 3: (0,5 đ’) Khoanh tròn vào chữ A hoặc B, C, D chọn đáp án đúng nhất.
Các món ăn sau đây đâu là món rán?
A. Sửa đậu nành.
B. Bánh bao nhân thịt.
C. Khoai tây chiên giòn
D. Mực nấu giấm.
II. Tự luận: (7 đ’)
Câu 1: Em hãy nêu một số biện pháp phòng tránh nhiễm độc thực phẩm thường dùng?
Em phải làm gì khi phát hiện: “ Một con sâu trong bát canh’’?
Câu 2: Để thực phẩm không bị mất các loại sinh tố nhất là những sinh tố dễ tan trong nước thì chúng ta cần
phải làm gì?
Câu 3: Cho biết sự khác nhau giữa món nấu và món luộc?
Tuần 26
Tiết 48
Bài 19 THỰC HÀNH TRỘN DẦU GIẤM RAU XÀ LÁCH
I. MỤC TIÊU : Thông qua bài thực hành HS
1. Kiến thức:
Biết được cách làm món rau xà lách trộn dầu giấm.
2. Kỹ năng:

Cho 3 thìa súp giấm + 1 thìa súp đường + ½ thìa
cà phê muối, khuấy tan, nếm có vị chua, ngọt, hơi
mặn cho tiếp vào hỗn hợp trên 1 thìa súp dầu ăn,
khuấy đều cùng với tiêu và tỏi phi vàng.
Chú ý : Cần chọn loại cải xà lách to bản, dày, giòn,
lá xoăn để trộn, cà chua để trộn là loại cà chua dày
cùi, ít hột.
- Có thể thay đổi nguyên liệu theo yêu cầu của
món.
I. Nguyên liệu :
- 200 g xà lách.
- 20 g hành tây.
- 100 g cà chua.
- 1 thìa cà phê tỏi phi vàng.
- 1 bát giấm.
- 3 thìa súp đường.
- ½ thìa cà phê muối.
- ½ thìa cà phê tiêu.
- 1 thìa súp dầu ăn.
- Rau thơm, ớt, xì dầu.
II. Quy trình thực hiện :
* Giai đoạn 1 :
Chuẩn bị
* Giai đoạn 2 :
Chế biến
* Làm nước trộn dầu giấm.
Xem SGK trang 93
HS thực hành theo sự hướng dẫn của giáo viên.
3. Củng cố, dặn dò: (5’)
Giai đoạn 1 ta chuẩn bị gì ?

GV nêu mục tiêu của bài và những yêu cầu thực
hiện để đạt mục tiêu.
Hoạt động 2: (35’)
GV hướng dẫn HS thực hành.
Xếp hỗn hợp xà lách vào dĩa, chọn một ít lát
cà chua bày xung quanh, trên để hành tây, trang
trí rau thơm, ớt, tỉa hoa.
Chú ý :
Có thể trình bày một dĩa rau xà lách + cà
chua, hành tây + trộn dầu giấm, không sử dụng
thịt bò.
* Trộn rau :
Cho xà lách + hành tây + cà chua vào một khay to,
đổ hỗn hợp dầu giấm vào trộn đều, nhẹ tay.
* Giai đoạn 3 :
Trình bày :
HS thực hành theo sự hướng dẫn của GV.
IV. Củng cố, dặn dò: (5’)
+ Giáo viên nhận xét tiết thực hành.
+ Cho HS thu dọn nơi thực hành.
+ Cho HS nhận xét dĩa rau trộn dầu giấm rau xà lách từng tổ.
+ GV nhận xét cho thang điểm đã cho và cho điểm từng tổ.
- Về nhà xem lại bài.
- Chuẩn bị :
- 1 Kg rau muống, 50g đậu phộng rang giả nhỏ.
- 5 củ hành khô, rau thơm, tỏi, ớt, nước mắm, 1 quả chanh, đường, giấm.
Tuần 27
Tiết 50
Bài 20 THỰC HÀNH TRỘN HỖN HỢP NỘM RAU MUỐNG
I. MỤC TIÊU :

- Giấm.
- 1 quả chanh.
- Nước mắm, tỏi, ớt, rau thơm.
- 50 g đậu phộng giã nhỏ
II. Quy trình thực hiện :
* Giai đoạn 1 :
Chuẩn bị.
* Giai đoạn 2 :
Chế biến
Trêng THCS TrÝ Yªn -o0o- N¨m häc 2010 - 2011
Gi¸o ¸n C«ng nghÖ 6 -o0o- Gi¸o viªn: NguyÔn TrÝ LuËn
- Chanh gọt vỏ, tách từng múi, nghiền nát.
- Trộn chanh + tỏi, ớt + đường + giấm + khuấy đều
chế nước mắm vào từ từ, nếm đủ vị cay, chua, mặn, ngọt.
* Làm nước trộn nộm
HS thực hành theo sự hướng dẫn của GV.
IV. Củng cố, dặn dò : (7’)
Giáo viên nhận xét tiết thực hành.
Cho HS làm vệ sinh, thu dọn nơi thực hành.
Giai đoạn 1 ta chuẩn bị gì ?
- Rau muống, củ hành, tỏi, ớt, nước mắm, rau thơm, giấm, đường, chanh, đậu phộng rang giã nhỏ.
Giai đoạn 2 gồm mấy bước kể ra ?
- Làm nước trộn nộm.
- Trộn nộm.
- Về nhà xem lại bài.
- Tiết sau mỗi tổ thực hành một dĩa trộn hỗn hợp rau muống.
- Chuẩn bị rau muống, củ hành khô, đường, giấm, chanh, tỏi, ớt, nước mắm, rau thơm, đậu phộng
rang giã nhỏ.
Tuần 27
Tiết 51

* Trộn nộm :
* Giai đoạn 3 :
Trình bày
HS thực hành theo sự hướng dẫn của giáo
viên.
4. Củng cố, dặn dò: (5’)
- Giáo viên cho HS trình bày các dĩa thức ăn lên bàn.
- Gọi một số HS nhận xét.
- GV nhận xét các tổ thực hành và cho điểm.
- GV nhận xét lớp học trong tiết thực hành.
- Cho HS làm vệ sinh nơi thực hành.
- Về nhà xem lại bài.
Trêng THCS TrÝ Yªn -o0o- N¨m häc 2010 - 2011


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status