Chng 3
C s k thuttrng rau
III.1. PHNG THC TRNG RAU
III.1.1. Trång trong ®iÒu kiÖn tù nhiªn:
III.1.2. Trång trong ®iÒu kiÖn nh©n t¹o:
class="bi x0 y0 w1 h1"
class="bi x0 y0 w1 h1"
class="bi x0 y0 w1 h1"
class="bi x0 y0 w1 h1"
Trng
rau
trên
giá th
class="bi x0 y0 w1 h1"
TRNG RAU THU CANH
H thng thycanhtnh
H thng ngp/rút tun hoàn
H thng nh git
H thng NFT
class="bi x0 y0 w1 h1"
18 ngày tui
30 ngày tui
H thng khí canh
ng dn dung dch
dinh dng
Vòi phun sng mù
III.2. T TRNG RAU
III.2.1. Chn t trng rau:
ất bằng phẳng, thoát nớc tốt
Loại đất trồng thích hợp : đất phù sa ven sông, đất thịt pha cát,
thịt mịn và thịt pha sét.
ộ thuần khiết cao ( không lẫn sinh học). Chỉ cho phép độ lẫn không
quá 0,1%
Không bị sâu bệnh
Hạt đúng giống (không lẫn cơ giới). ộ lẫn cho phép 1 - 5%
Trong sn xut cn chỳ ý:
ảm bảo cách ly tốt
Chọn lọc kỹ
Thu hoạch khi hạt đã chín sinh lý
Bảo quản , cất gi, hạt có độ ẩm 10 - 12%
Bảo quản , cất gi ở điều kiện tối u
Phân loại hạt giống rau
ý nghĩa: làm cơ sở cho việc xác định lợng hạt giống gieo, áp
dụng các phơng thức gieo
Phân loại dựa theo số lợng hạt có trong 1g hạt:
1-10 hạt/g: Hạt rất to, nh hạt đậu rau, bí ngô
>10-100 hạt/g: Hạt to, nh hạt da chuột, da bở,
>100-350 hạt/g: Hạt trung bỡnh , nh hạt cà chua, cà, ớt, cải củ
>350-900 hạt/g: Hạt nhỏ, nh hạt cải bắp, cà rốt, cần tây
>900 hạt/g : hạt rất nhỏ, nh hạt giền, thỡ là
III.3.2. K thut gieo m:
Thi v gieo:
Vô ®«ng - xu©n:
Vô sím : gieo trång vµo th¸ng 7 - 8
ChÝnh vô : gieo trång th¸ng 9 - 10
Vô muén : gieo trång th¸ng 11 - 12
Vô xu©n - hÌ:
Vô sím : gieo trång th¸ng 12 - 1
ChÝnh vô : th¸ng 2 - 3
Vô muén : th¸ng 5 - 6
Xác định lợng hạt giống gieo: