Bài giảng kết cấu bê tông cốt thép 2 (Cấu kiện nhà cửa)-chương 3 Móng BTCT - Pdf 27

BỘ MÔN CÔNG TRÌNH
KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
BO
BO
Ä
Ä
MÔN CÔNG TRÌNH
MÔN CÔNG TRÌNH
KHOA KỸ THUA
KHOA KỸ THUA
Ä
Ä
T XÂY D
T XÂY D


NG
NG
GV: Hồ Hữu Chỉnh
Email:
GV: Hồ Hữu Chỉnh
Email:
K
K


T C
T C


U BÊ TƠNG 2

KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
BO
BO
Ä
Ä
MÔN CÔNG TRÌNH
MÔN CÔNG TRÌNH
KHOA KỸ THUA
KHOA KỸ THUA
Ä
Ä
T XÂY D
T XÂY D


NG
NG
GV: Hồ Hữu Chỉnh
Email:
GV: Hồ Hữu Chỉnh
Email:
Chương 3
Móng BTCT
Chương 3: Móng BTCT trang III_1
Chương
Chương
3
3
: M
: M

Chương
Chương
3
3
: M
: M
ó
ó
ng BTCT
ng BTCT
trang III_2
trang III_2
Móng
băng
Móng
đơn
3.1.1. Phân loại theo kết cấu móng BTCT
Chương 3: Móng BTCT trang III_3
Chương
Chương
3
3
: M
: M
ó
ó
ng BTCT
ng BTCT
trang III_3
trang III_3

Móng mềm
(B)
móng
>> (B)
nền
ε
móng
<< ε
nền
Phân bố lại áp lực
dưới đáy móng ⇒
p
móng
: tuyến tính
(B)
móng
> (B)
nền
ε
móng
< ε
nền
Phân bố lại áp lực
dưới đáy móng ⇒
p
móng
: phi tuyến
(B)
móng
< (B)

)
¾ Xác định kích thước đáy móng: a , b
¾ Kiểm tra biến dạng: f
max
< [f
max
]
¾ Kiểm tra bề rộng khe nứt: a
n
< [a
n
]
có kể trọng lượng
móng và lớp đất phủ
trên móng
2. Tính móng BTCT theo TTGH 1: (tải tính toán ⇒ N , M , Q)
¾ Xác định chiều sâu chôn móng: H
¾ Xác định chiều cao móng: h
¾ Xác định cốt thép móng: A
s
không kể trọng
lượng móng và lớp
đất phủ trên móng
Tính đơn giản
tb
tc
tb
tc
tb
tc

s
A
s
h
2
h
3
h
1
ngàm
45° 45°
hh
1
h
2
h
3
300 300 - -
450 450 - -
600 300 300 -
750 300 450 -
hh
1
h
2
h
3
900 300 300 300
1050 300 300 450
1200 300 450 450

kiện chọc thủng và neo thép
¾ Cốt thép móng (A
s
): AII-AIII
⇒ Đường kính φ ≥ 10
⇒ Khoảng cách @ = 100-200
u ≤ 10d
l
an
φλ
γ
ω
)(
an
bb
s
anan
R
R
l Δ+≥
φ
λ
anan
l ≥
][
anan
ll ≥
LK ngàm
a (b)
H

c
⇒ h
x
= h
c
; a
o
= max(h
c
/5; 200)
Khi e
o
= M/N < 2h
c
⇒ h
x
= 1,2h
c
; a
o
= max(h
c
/4; 200)
Khi e
o
= M/N > 3h
c
⇒ h
x
= 1,4h

) theo các điều
kiện chọc thủng và neo thép
¾ Cốt thép móng (A
s
): AII-AIII
⇒ Đường kính φ ≥ 10
⇒ Khoảng cách @ = 100-200
3.2.3. Tính móng đơn chịu nén đúng tâm (N)
Chương 3: Móng BTCT trang III_9
Chương
Chương
3
3
: M
: M
ó
ó
ng BTCT
ng BTCT
trang III_9
trang III_9
1. Tính diện tích móng (F
m
= axb)
a & b
R
tc2
= f(H,F
m
)

A
s
h
2
h
3
h
1
N
h
c
h
o
45°
b
H
h
A
s
h
2
h
3
h
1
N
b
c
h
o

h
c
h
o
45°
b (>h
o
)
h
c
b
c
c c
p
m
K.tra
otbbt
hbR≤P
(ĐK chọc thủng)
Giả thiết h
o
4. Tính bậc dưới cùng (h
3
)
(Đảm bảo bêtông chống cắt)
Kiểm tra
)q,q(axm≤cpq
minbbmc
=
)

Chương
3
3
: M
: M
ó
ó
ng BTCT
ng BTCT
trang III_11
trang III_11
3.2.3. Tính móng đơn chịu nén đúng tâm (tt)
5. Tính thép móng (A
s
)
phương a
8/)a-a(bpM
8/)a-a(bpM
8/)h-a(bpM
2
1m3a
2
2m2a
2
cm1a
=
=
=
a
2

ngàm
2
qL5,0M =
Sơ đồ tính
q
))h-h-h(Rς/(MA
))h-h(Rς/(MA
)hRς/(MA
21oas33a3_a
1oas22a2_a
oas11a1_a
=
=
=
3→1i
)Amax(A
i_aas,
=
=
phương b
8/)b-b(apM
8/)b-b(apM
8/)b-b(apM
2
1m3b
2
2m2b
2
cm1b
=

ó
ó
ng BTCT
ng BTCT
trang III_12
trang III_12
3.2.4. Tính móng đơn chịu nén lệch tâm (N+M)
1. Tính diện tích móng (F
m
= axb)
Giả thiết
R
tc
, k ≥ 1
Hγ-R
kN
F
tbtc
tc
m
=
Chọn H
2. Kiểm tra lún tổng và lún lệch
S ≤ S
gh
i ≤ i
gh
Giáo trình nền móng
+ TCXD 45-78
R

max
R
tc
≈ R
tc2
Y
p
c
max
≤ 1,2R
tc
p
c
tb
≤ R
tc
N
γ
tb
≈ 2 T/m
3
; H = 1,2-2,0 m
a & b
b = (0,6-0,85)a

ab
N
p
tb
tcc

Giả thiết h
o
4. Tính bậc dưới cùng (h
3
)
(Đảm bảo bêtông chống cắt)
Kiểm tra
)q,q(axm≤cpq
minbbmaxc
=
3.2.4. Tính móng đơn chịu nén lệch tâm (tt)
a
H
h
A
s
h
2
h
3
h
1
h
c
h
o
45°
b (>h
o
)

)
F
F
-1(NP
m
dt
=
)h2bh(2b
occtb
++=
)h2b)(h2h(F
ococdt
++=
Chương 3: Móng BTCT trang III_14
Chương
Chương
3
3
: M
: M
ó
ó
ng BTCT
ng BTCT
trang III_14
trang III_14
5. Tính thép phương a (A
s,a
)
phương a

¾ Tính thép như bản cốt đơn
¾ Tính sao cho ζ ≥ 0,9 ⇒ ζ
tk
= 0,9
¾ Kiểm tra μ > μ
min
= 0,4%
3.2.4. Tính móng đơn chịu nén lệch tâm (tt)
ba
6M
ab
N
p
2
minmax,
±=
H
h
A
s,a
h
2
h
3
h
1
h
c
h
oa

+
=
2
pp
p
max3
a3
+
=
))h-h-h(Rς/(MA
))h-h(Rς/(MA
)hRς/(MA
21obs33b3_b
1obs22b2_b
obs11b1_b
=
=
=
3→1i
)Amax(A
i_bbs,
=
=
8/)b-b(apM
8/)b-b(apM
8/)b-b(apM
2
1tb3b
2
2tb2b

= 0,9
¾ Kiểm tra μ > μ
min
= 0,4%
¾ Thép phương b nằm trên
thép phương a
H
h
A
s,b
h
2
h
3
h
1
b
c
h
ob
p
tb
ngàm
N
b
2
b
b
1
ab

b
h
h
1
h
s
Tính như móng đơn
ngàm
b
a) Móng băng dưới tường
h
45°
h
1
H
b
h
s
h
1
Tính sườn ?
Chương 3: Móng BTCT trang III_17
Chương
Chương
3
3
: M
: M
ó
ó

≈ (0,1-0,12)L
c
¾ Cốt thép ngang (A
sb
): AII-AIII
⇒ φ ≥ 12
⇒ Khoảng cách @ = 100-200
¾ Cốt thép đai (A
sw
): AI
⇒ φ ≥ 8 , n
sw
≥ 4 (b
s
≥ 400)
⇒ Khoảng cách @ ≤ 15φ
sl
¾ Cốt thép dọc (A
sl
): AII-AIII
⇒ φ ≥ 12 , ≥ 70% trong sườn

sườn
Thép ngang A
sb
b
h
h
1
L

Chương 3: Móng BTCT trang III_18
Chương
Chương
3
3
: M
: M
ó
ó
ng BTCT
ng BTCT
trang III_18
trang III_18
H
h
s
h
1
L/2
L
c1
L
c2
L
1
L
1
h
c
h

tb
F
N
p =

im
NN =

im
QQ =
iisiim
yNhQMM
∑∑∑
++=
m
m
o
N
M
e =
)bL(F
m
=
3.3.2. Tính móng băng dưới hàng cột (tt)
Chương 3: Móng BTCT trang III_19
Chương
Chương
3
3
: M

i ≤ i
gh
Giáo trình nền móng
+ TCXD 45-78
Giả thiết
R
tc
, k ≥ 1
Hγ-R
kN
F
tbtc
tc
m
=
Chọn H
R
tc2
= f(H,F
m
)
N
R
tc
≈ R
tc2
Y
p
c
max

m
c
tb
c
minmax,
±=
F
m
= ?
3.3.2. Tính móng băng dưới hàng cột (tt)
Chương 3: Móng BTCT trang III_20
Chương
Chương
3
3
: M
: M
ó
ó
ng BTCT
ng BTCT
trang III_20
trang III_20
3. Kiểm tra chiều cao móng (h, h
s
)
Kiểm tra h (Đk bêtông chống cắt)
)q,q(axm≤cpq
minbbtbc
=

c c
p
tb
1000
1

L

c
c

Kiểm tra h
s
Đk lún lệch
giữa các cột
Đk ứng suất
đáy móng
tc
c
max
tc
c
tb
1,2R ≤ p
R ≤ p
h
s
= ?
3.3.2. Tính móng băng dưới hàng cột (tt)
Chương 3: Móng BTCT trang III_21

Thép ngang A
sb
b
h
h
1
L
c
Thép dọc A
sl
b
s
h
s
Thép đai A
sw
b
c
c c
p
tb
)b-b(5,0c
s
=
2/cpM
2
tbb
=
Chú ý:
h

sl
b
s
h
s
Thép đai A
sw
b
c
q = ?
Mô hình
tính toán
Winkler’s
model
)x(bky)x(q =
q(x) = bp
n
(x) = bky(x)
x
y
Q
1
N
1
M
1
Q
3
N
3

1
N
1
M
1
Q
3
N
3
M
3
Q
2
N
2
M
2
h
s
y
L
3.3.2. Tính móng băng dưới hàng cột (tt)
Chương 3: Móng BTCT trang III_23
Chương
Chương
3
3
: M
: M
ó


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status