BỘ MÔN CÔNG TRÌNH
KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
BO
BO
Ä
Ä
MÔN CÔNG TRÌNH
MÔN CÔNG TRÌNH
KHOA KỸ THUA
KHOA KỸ THUA
Ä
Ä
T XÂY D
T XÂY D
Ự
Ự
NG
NG
GV: Hồ Hữu Chỉnh
Email:
GV: Hồ Hữu Chỉnh
Email:
K
K
Ế
Ế
T C
T C
Ấ
Ấ
U BÊ TƠNG 2
KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
BO
BO
Ä
Ä
MÔN CÔNG TRÌNH
MÔN CÔNG TRÌNH
KHOA KỸ THUA
KHOA KỸ THUA
Ä
Ä
T XÂY D
T XÂY D
Ự
Ự
NG
NG
GV: Hồ Hữu Chỉnh
Email:
GV: Hồ Hữu Chỉnh
Email:
Chương 1
Sàn phẳng BTCT
Chương 1: Sàn phẳng BTCT trang I_1
Chương
Chương
1
1
: S
: S
: S
: S
à
à
n ph
n ph
ẳ
ẳ
ng BTCT
ng BTCT
trang I_2
trang I_2
1.1.1. Phân loại hệ sàn BTCT (theo sơ đồ kết cấu)
Hệ sàn phẳng (không mũ cột)
Hệ sàn sườn: bản dầm, bản kêHệ sàn nấm (có mũ cột)
Hệ sàn dày sườn (sàn ô lưới)
Chương 1: Sàn phẳng BTCT trang I_3
Chương
Chương
1
1
: S
: S
à
à
n ph
n ph
ẳ
ẳ
ng BTCT
ng BTCT
trang I_4
trang I_4
-chiều dài nhịp = 6-10,5 m
-chịu tải trọng lớn (tải trọng nhà công nghiệp)
- độ cứng lớn dẫn đến chuyển vị nhỏ
- giá thành đắc tiền vì chi phí ván khuôn cao
Sàn dày sườn BTCT (sàn ô lưới)
Chương 1: Sàn phẳng BTCT trang I_5
Chương
Chương
1
1
: S
: S
à
à
n ph
n ph
ẳ
ẳ
ng BTCT
ng BTCT
trang I_5
trang I_5
Sàn sườn BTCT
L
2
L
1
n ph
n ph
ẳ
ẳ
ng BTCT
ng BTCT
trang I_6
trang I_6
1.1.2. Bản dầm và bản kê 4 cạnh
Chương 1: Sàn phẳng BTCT trang I_7
Chương
Chương
1
1
: S
: S
à
à
n ph
n ph
ẳ
ẳ
ng BTCT
ng BTCT
trang I_7
trang I_7
f
1
L
1
4
11
1
=
=
⇒=
21
ff
4
1
2
2
1
L
L
q
q
)(=
(1-1)
VD
: L
2
/L
1
> 3 ⇒ q
1
/q
2
> 81
(bản làm việc chủ yếu theo phương L
trang I_8
ED
C
BA
L2L2L2L2 L2
F
4
3
L1
L1
L1
L1
L1
L1
L1
L1
2
1
L1
BAÛNDAÀM CHÍNH
DAÀM PHUÏ
CỘT
Tải trọng q
Bản
Dầm phụ
Dầm chính
Cột
Yêu cầu
c
c
b
)
Cột (b
c
x h
c
)
Dầm chính (b
dc
x h
dc
)
L
c
L
c
Dầm phụ (b
dp
x h
dp
)
L
1b
L
1
L
1
L
1b
L
dp
-Nhịp: L
2
= 4-6 m
Sàn sườn toàn khối có bản dầm
-tiết kiệm vật liệu, độ cứng lớn
-chiều cao kết cấu lớn do h
dc
lớn
- Không tạo trần phẳng, ván khuôn phức tạp
1.2.2. Khái niệm cơ bản về khớp dẻo
Chương 1: Sàn phẳng BTCT trang I_10
Chương
Chương
1
1
: S
: S
à
à
n ph
n ph
ẳ
ẳ
ng BTCT
ng BTCT
trang I_10
trang I_10
Tác dụng của khớp dẻo
- phân phối lại nội lực của hệ siêu tĩnh
/16
a/- Dầm làm việc đàn hồi
L
q
1
q
1
L
2
/12
q
1
L
2
/24
q
1
L
2
/12
1.2.3. Tính bản theo sơ đồ đàn hồi
Chương 1: Sàn phẳng BTCT trang I_11
Chương
Chương
1
1
: S
: S
à
à
Biểu đồ bao mômen
+
+
+
+
Ví dụ bản 3 nhịp
g = g
s
+ 0,5p
s
p = 0,5p
s
1.2.4. Tính bản theo sơ đồ khớp dẻo
Chương 1: Sàn phẳng BTCT trang I_12
Chương
Chương
1
1
: S
: S
à
à
n ph
n ph
ẳ
ẳ
ng BTCT
ng BTCT
trang I_12
trang I_12
3
M
1
M
1
M
1
M
2
M
3
M
3
M
2
16
Lq
M
11
Lq
M
11
Lq
M
2
os
3
2
os
2
2
7
∅ 6 a 300
4
5
3
L
1
L
1
L
ob
L
o
L
ob
/8 L
o
/6 L
o
/6
αL
ob
αL
o
α = 1/4 khi P/G < 3
α = 1/3 khi P/G > 3
21
1
∅ 6 a 300
o
L
ob
/8 L
o
/6 L
o
/6
αL
ob
αL
o
α = 1/4 khi P/G < 3
α = 1/3 khi P/G > 3
Tính thép bản sàn theo cấu kiện
uốn tiết diệnchữ nhật cốt đơn:
b = 100 cm, h
o
= h
b
- a (a = 1-2 cm)
Không cần tính cốt thép chịu cắt.
Thép AI-AII: φ = 6-10 mm
Hàm lượng thép: μ = (0,3-0,9)%
Nếu tính theo sơ đồ khớp dẻo,
kiểm tra ξ ≤ 0,3
Lưu ý
: Tại mọi vị trí khoảng cách thép bản nên chọn @ ≤ 250 mm
1.2.6. Tính dầm phụ theo sơ đồ đàn hồi
Chương 1: Sàn phẳng BTCT trang I_14
dp
= p
s
L
1
0.5L
o
L
o
L
o
g
dp
M
dp
p
dp
M
dp
Biểu đồ bao mômen
+
+
+
+
Ví dụ d
ầm phụ 3 nhịp
g = g
dp
+ 0,25p
dp
L
1
+ g
btdp
-Hoạt tải: p
dp
= p
s
L
1
0.5L
o
L
ob
L
o
q
dp
= g
dp
+ p
dp
M
Biểu đồ bao mômen dầm phụ có khớp dẻo
M
1
M
3
M
3
1
=
=
=
(1-3)
∅ 6 a 130
7
31
7
∅ 6 a 260
B
2
6
5 6
7
MAËT CAÉT 4-4
2 ∅ 12
2
∅ 14
6
5
4
2 ∅ 14
2 ∅ 14
5
∅ 6 a 260
6
2 ∅ 12
4
2 ∅ 14
C
24
A
∅ 6 a 130
7
31
7
∅ 6 a 260
B
2
6
5 6
7
MAËT CAÉT 4-4
2 ∅ 12
2
∅ 14
6
5
4
2 ∅ 14
2 ∅ 14
5
∅ 6 a 260
6
2 ∅ 12
4
2 ∅ 14
MAËT CAÉT 1-1
2 ∅ 14
A
1.2.8. Tính cốt thép dầm phụ
Chương 1: Sàn phẳng BTCT trang I_16
Chương
Chương
1
1
: S
: S
à
à
n ph
n ph
ẳ
ẳ
ng BTCT
ng BTCT
trang I_16
trang I_16
Tính thép mép gối theo cấu kiện
uốn tiết diện chữ nhật cốt đơn:
b = b
dp
, h
o
= h
dp
-a (a ≥ 5 cm)
Cần tính cốt thép chịu cắt.
Tính thép giữa nhịp theo cấu kiện
-Nhịp tính toán: L
o
= n
dp
L
1
- Sơ đồ tính: dầm liên tục (bảng tra)
-Tĩnh tải: G = g
dp
L
2
+ G
btdc
-Hoạt tải: P = p
dp
L
2
M
dc
Biểu đồ bao mômen
M
dc
0.5L
o
L
o
L
o
P/2 P P P P P P P
G/2 G G G G G G G
= h
dc
-a (a ≥ 7 cm)
Tính thép giữa nhịp theo cấu kiện
tiết diện chữ T cốt đơn hay kép:
b = b
dc
, h
o
= h
dc
-a (a ≥ 5 cm)
MAËT CAÉT 2-2 MAËT CAÉT 3-3 MAËT CAÉT 4-4
∅ 8 a 400
9
2 ∅ 20
1
2 ∅ 12
3
8
2 ∅ 22
1 ∅ 22
2
2 ∅ 22
7
2 ∅ 20
1
8
2 ∅ 12
2
4 ∅ 8 a 80
9A
1
1
2
2
3
3
4
4
6
4
21
2
5
3
5
8
1 ∅ 20
6
∅ 8 a 200
9
∅ 8 a 200
9
∅ 8 a 200
9
3
∅ 8 a 400
9
MAËT CAÉT 2-2 MAËT CAÉT 3-3 MAËT CAÉT 4-4
1 ∅ 22
5
2 ∅ 22
2 ∅ 22
1 ∅ 22
7
2 ∅ 22
7
2 ∅ 12
8
2 ∅ 22
4
MAËT CAÉT 1-1
7
21
∅ 8 a 200
9
4 ∅ 8 a 80
9A
1
1
2
2
3
3
4
4
6
4
21
à
n ph
n ph
ẳ
ẳ
ng BTCT
ng BTCT
trang I_19
trang I_19
Uốn cốt thép lên gối chịu mômen âm của dầm
x
αα
x
x
x
A
s2
= 2φ16
A
s1
= 2φ20
vùng mômen âm (M
-
)
a
1
a
2
h
A
1,0
0,95
M
o
a/- Mômen mép gối chưa hiệu chỉnh
Hiệu chỉnh biểu đồ bao mômen M (tại mép gối)
Chương 1: Sàn phẳng BTCT trang I_20
Chương
Chương
1
1
: S
: S
à
à
n ph
n ph
ẳ
ẳ
ng BTCT
ng BTCT
trang I_20
trang I_20
Yêu cầu
-Áp dụng cho sơ đồ
đàn hồi
-Hiệu chỉnh mômen
không quá 20%
so với
giá trị ban đầu
ẳ
ng BTCT
ng BTCT
trang I_21
trang I_21
Vị trí cắt không thép xiên
⎪
⎩
⎪
⎨
⎧
+
≥
d
d
q
Q
W
sw
20
5
2
max
1
Vị trí cắt có thép xiên
⎪
⎩
⎪
⎨
⎧
2
2
3
3
2
4 ∅ 8 a 80
2
2
3
3
2
4 ∅ 8 a 80
2
3
2
4 ∅ 8 a 80
2
3
2
2φ20
b)- Có thép vai bò
a)- Không thép vai bò
h
s
h
s
b
dp
a
h
à
à
n ph
n ph
ẳ
ẳ
ng BTCT
ng BTCT
trang I_22
trang I_22
Các trường hợptínhtheolựccắt (Q)
Công thứccơ bảnvềđộbềncủatiếtdiệnnghiêngtheolựccắt (Q):
a) Tính bảnBTCT theolựccắt(Q):
b) Tính toán dầm BTCT theo lựccắt(Q) chỉ có cốt đai:
c) Tính toán dầm BTCT theo lựccắt(Q) có thép xiên:
b
QQ
≤
max
- Không thép ngang (A
sw
, A
s,inc
) ⇒
: không nứt nghiêng
Chương 1: Sàn phẳng BTCT trang I_23
Chương
Chương
1
1
swbb
QQQQ
+
≤
≤
-Tổng quát ⇒
: có nứt nghiêng
incsswbswb
QQQQQQ
,
+
+
≤
≤
+