Trưng Đi Hc M TP.HCM
Khoa Xây Dng V Đin BI TP LN
- Sinh viên: Nguyễn Đình Huy Hoàng
- MSSV : 1051022117
- Nhóm : XD10A7
- Ch k :
M đ: 22
- Bi tp 1: Sơ đ : 2, S liu: 2f
- Bi tp 2: Sơ đ : 3, S liu: 3k
- Bi tp 3: Sơ đ : 2, S liu: 2m
- Bi tp 4:
S liu
X
Y
Z
A
B
Di
Rng
3
14
200
3
1
12
8
4.1.4. Tính toán đường ống chính phụ trách 2 tầng. 24
4.2. Tính toán đường ống chính phụ trách 3 tầng. 25
4.3. Tính toán thoát nước sinh hoạt. 26
4.3.1. Ống thoát nước 26
4.3.2. Ống thông khí chính 26
4.3.3. Ống xả. 27
4.4. Tính toán thoát nước mưa. 27
4.4.1. Tính toán ống đứng. 27
BTL Cấp Thoát Nước GVHD: Th.S Bùi Anh Kiệt
SVTH: Nguyễn Đình Huy Hoàng Trang 2
Bài 1: Cấp nước – Mạng lưới cụt.
1.1. Tóm tắt số liệu:
Đoạn i 1-2 2-3 3-4 4-5 2-6 6-7 7-8 8-9 7-10 8-11 11-12 3-13
L
i
(m) 325 305 285 300 295 275 215 395 200 130 345 200
3270
()
i
L
m
∑1.2. Bài giải:
1.2.1. Xác định lưu lượng nước tính toàn cho từng đoạn ống:
− Lưu lượng đơn vị:
62 (15 10 7 13)
0.005( / . )
=7
q
3
=10
345
12 3 45
9
6
78
10
11 12
13
BTL Cấp Thoát Nước GVHD: Th.S Bùi Anh Kiệt
SVTH: Nguyễn Đình Huy Hoàng Trang 3
− Lưu lượng dọc đường của từng đoạn ống:
(/)
idđđv
qqLls
=
×
Đoạn i q
đv
L
i
(m) Q
dđi
(l/s)
1-2
q
nút1
q
nút2
q
nút3
q
nút4
q
nút5
q
nút6
q
nút7
q
nút8
q
nút9
q
nút10
q
nút11
q
nút12
q
nút13
0.845 2.404 2.054 1.521 0.780 1.482 1.794 1.924 1.027 0.520 1.235 0.897 0.520
− Lưu lượng tính toán của từng đoạn ống:
0,7817,30119,87561,155
0,52
13,52
38,897
9,132
12 3 45
9
6
78
10
11 12
13
BTL Cấp Thoát Nước GVHD: Th.S Bùi Anh Kiệt
SVTH: Nguyễn Đình Huy Hoàng Trang 4
1.2.2. Chọn tuyến bất lợi nhất: Tuyến 1,2,6,7,8,9 (là tuyến có chiều dài lớn và có
lưu lượng tập trung tại nút lớn)
− Lập bảng tính thủy lực cho tuyến bất lợi
CH
W
=
135
Đoạn i L (m)
q
tt
(l/s)
D
chọn
(
mm
18 5.034 23.034
w
w
ZHZHh
HZZHh
H
m
⇔
⇔
+=++
=−+ +
+==
H
9
=18
h
w
H
1
BTL Cấp Thoát Nước GVHD: Th.S Bùi Anh Kiệt
SVTH: Nguyễn Đình Huy Hoàng Trang 5
1.2.3. Lập bảng tính thủy lực cho các tuyến ống còn lại.
− Tính toán thủy lực cho tuyến ống 8,11,12.
Ta có:
87 76 62 21
87 76 62 21
chọn
(
mm
)
V
chọn
(
m/s
)
h
w
(m)
8-11
130 9.132 150 0.517 0.271
11-12
345 0.897 60 0.317 0.849
1.120
w
h
∑
Nhận thấy:
w128
1.12(m) 1.186( )hHm
−
=<Δ= ⇒
∑
Đường kính ống đã chọn là hợp
lý.
− Tính toán thủy lực cho tuyến ống 2,3,4,5.
W
=135
Đoạn i L (m) q
tt
(l/s)
D
chọn
(
mm
)
V
chọn
(
m/s
)
h
w
(m)
2-3
305 19.875 200 0.633 0.661
3-4
285 17.301 200 0.551 0.478
4-5
300 0.780 60 0.276 0.570
1.709
w
h
∑
Nhận thấy:
Δ=+−+
=−=
− Lập bảng tính thủy lực cho tuyến 7,10
CH
W
= 135
Đoạn i L (m) q
tt
(l/s)
D
chọn
(
mm
)
V
chọn
(
m/s
)
h
w
(m)
7-10
200 13.520 150 0.765 0.862
0.862
w
h
∑
()( )
20.469 18 2.469( )
HHZHZ
m
−
Δ=+−+
=−=
− Lập bảng tính thủy lực cho tuyến 3,13
CH
W
=135
Đoạn i L (m) q
tt
(l/s)
D
chọn
(
mm
)
V
chọn
(
m/s
)
h
w
(m)
3-13
200 0.520 40 0.414 1.292
2
7
8
3
6
148
408
1
5
4
3
0
7
220
q
1
=149
q
3
=84
q
2
=65
308 420
305
1
5
5
2
3
5
2
7
8
3
6
q
1
=149
q
3
=84
q
2
=65
1
2
3
25
25
49
20
16
20
45
24 20
100
1
4
5
− Lặp lần 1, vòng 1:
−
C
HW
=
145
Ống
D
i
(mm)
L
i
(m)
K
i
Q
i
(m
3
/s)
h
i
h
i
/Q
i
Q
hc
7-2
(m)
K
i
Q
i
(m
3
/s)
h
i
h
i
/Q
i
Q
hc
2-1
300 155 57.888 0.025 0.062 2.498 0.032
1-4
300 308 115.028 0.025 0.124 4.964 0.032
4-3
300 148 55.273 -0.020 -0.039 1.972 -0.013
3-2
300 305 113.908 -0.046 -0.378 8.244 -0.039
-0.231 17.679 0.00706
h
i
h
i
/Q
i
Q
hc
3-4
300 148 55.273 0.013 0.018 1.362 0.003
4-5
300 420 156.857 0.045 0.503 11.170 0.035
5-6
300 154 57.514 -0.020 -0.041 2.052 -0.030
6-3
300 408 152.375 -0.020 -0.109 5.437 -0.030
0.370 20.021 -0.00999
/
∆
− Lặp lần 2, vòng 1:
C
3-8
300 220 82.163 0.006 0.006 1.031 0.008
8-7
300 307 114.655 -0.078 -1.021 13.065 -0.076
-0.093 30.331 0.00166
∆
/
− Lặp lần 2, vòng 2:
C
HW
=
145
Ống
D
i
(mm)
L
i
(m)
K
i
BTL Cấp Thoát Nước GVHD: Th.S Bùi Anh Kiệt
SVTH: Nguyễn Đình Huy Hoàng Trang 12
− Lặp lần 2, vòng 3:
C
HW
=
145
Ống
D
i
(mm)
L
i
(m)
K
i
Q
i
(m
3
/s)
h
i
h
i
/Q
i
Q
L
i
(m)
K
i
Q
i
(m
3
/s)
h
i
h
i
/Q
i
Q
hc
7-2
300 232 86.645 0.073 0.672 9.266 0.0726
2-3
300 305 113.908 0.040 0.298 7.384 0.0403
3-8
300 220 82.163 0.008 0.010 1.275 0.0076
8-7
300 307 114.655 -0.076 -0.981 12.827 -0.0764
-0.002 30.753 0.00003
i
h
i
/Q
i
Q
hc
2-1 300 155 57.888 0.032 0.100 3.102 0.0322
1-4 300 308 115.028 0.032 0.199 6.163 0.0322
4-3 300 148 55.273 -0.003 -0.001 0.369 -0.0028
3-2 300 305 113.908 -0.040 -0.298 7.388 -0.0403
0.000 17.022 0.00001
/
∆
BTL Cấp Thoát Nước GVHD: Th.S Bùi Anh Kiệt
SVTH: Nguyễn Đình Huy Hoàng Trang 13
− Lặp lần 3, vòng 3:
C
HW
=
/
∆
2.2.5. Hiệu chỉnh đường kính ống theo lưu lượng từ lần lặp 3.
Đoạn i L (m) q
tt
(l/s)
D
chọn
(mm)
V
(m/s)
7-2
325 72.558 350 0.755
2-3
305 40.330 300 0.571
3-8
285 7.558 150 0.428
8-7
300 76.442 300 1.082
2-1
300 32.241 250 0.657
1-4
(m)
K
i
Q
i
(m
3
/s)
h
i
h
i
/Q
i
Q
hc
7-2
350 232 40.892 0.073 0.317 4.375 0.073
2-3
300 305 113.908 0.040 0.298 7.386 0.041
3-8
150 220 2404.324 0.008 0.283 37.446 0.008
8-7
300 307 114.655 -0.076 -0.980 12.823 -0.076
-0.082 62.030 0.00071
∆
i
/Q
i
Q
hc
2-1
250 155 140.694 0.032 0.243 7.541 0.034
1-4
250 308 279.573 0.032 0.483 14.985 0.034
4-3
50 148 341106.271 -0.003 -6.303 2266.489 -0.001
3-2
300 305 113.908 -0.041 -0.308 7.498 -0.040
-5.885 2296.513 0.00138
∆
/
BTL Cấp Thoát Nước GVHD: Th.S Bùi Anh Kiệt
SVTH: Nguyễn Đình Huy Hoàng Trang 15
− Lặp lần 4, vòng 3:
C
5-6
250 154 139.787 -0.030 -0.211 7.042 -0.031
6-3
250 408 370.344 -0.030 -0.559 18.657 -0.031
6.301 2314.115 -0.00147
∆
/
− Lặp lần 5, vòng 1:
C
HW
=
145
Ống
D
i
(mm)
L
i
(m)
K
i
∆
− Lặp lần 5, vòng 2:
C
HW
=
145
Ống
D
i
(mm)
L
i
(m)
K
i
Q
i
(m
3
/s)
h
i
h
i
/Q
i
Ống
D
i
(mm)
L
i
(m)
K
i
Q
i
(m
3
/s)
h
i
h
i
/Q
i
Q
hc
3-4
50 148 341106.271 0.001 1.565 1194.135 0.001
4-5
250 420 381.236 0.034 0.709 21.140 0.033
5-6
250 154 139.787 -0.031 -0.231 7.335 -0.032
6-3
(m
3
/s)
h
i
h
i
/Q
i
Q
hc
7-2
350 232 40.892 0.073 0.324 4.419 0.073
2-3
300 305 113.908 0.040 0.291 7.304 0.040
3-8
150 220 2404.324 0.008 0.345 41.024 0.008
8-7
300 307 114.655 -0.076 -0.960 12.701 -0.076
0.00008 65.447 0.00000
∆
/
1-4
250 308 279.573 0.034 0.522 15.531 0.034
4-3
50 148 341106.271 -0.001 -0.474 689.456 -0.001
3-2
300 305 113.908 -0.040 -0.291 7.304 -0.040
0.027 720.201 -0.00002
BTL Cấp Thoát Nước GVHD: Th.S Bùi Anh Kiệt
SVTH: Nguyễn Đình Huy Hoàng Trang 17
− Lặp lần 6, vòng 3:
C
HW
=
145
Ống
D
i
(mm)
L
i
(m)
K
i
Q
i
(m
3
− Tóm tắt kết quả
−
Ống
D
i
(mm)
L
i
(m)
Q
i
(
m
3
/s
)
7-2
350 232 0.073
3-8
150 220 0.008
8-7
300 307 -0.076
2-1
250 155 0.034
1-4
250 308 0.034
3-2
300 305 -0.040
3-4
50 148 0.000
SVTH: Nguyễn Đình Huy Hoàng Trang 19
Đoạn cống L i A
i
C
i
∑C
i
A
i
I Q F(h/d) h/D D
(h/d) V t
e
t
f
đơn vị (m) (ha)
(m
3
/s)
(m)
(m
2)
(m/s) (phút) (phút)
6-7
815 0.005 10 0.3 3 139.61 1.1644 0.1976 0.58 1 0.472 2.4669 10 5.5062
10 0.3
13 0.4
3-4
320 0.005 7 0.4 2.8 139.61 1.0868 0.1844 0.55 1 0.443 2.4532 10 2.174
SVTH: Nguyễn Đình Huy Hoàng Trang 20
Bài 4: Thiết kế hệ thống cấp và thoát nước cho chung cư.
Số tầng
Số căn
hộ
Số người
Vòi tắm
hương
sen
Bồn cầu
13l/1 lần
x
ả
dài rộng
3 14 200 3 1 12 8BTL Cấp Thoát Nước GVHD: Th.S Bùi Anh Kiệt
SVTH: Nguyễn Đình Huy Hoàng Trang 21
4.1. Tính toán cấp nước.
Mặt đứng ½ công trình
7654321
7654321
7654321
A
B
D
C
E
ụ
c v
ụ
N
Q
(l/s)
D
(mm)
V
(m/s)
L
(m)
Tổn thất
dọc đường
3
Vòi tắm
hương sen
1
Bồn cầu 13l/1
lần xả
1
Chậu rửa nhà
b
ếp
1Vòi rửa mặt
1Bồn tiểu
1Máy giặt
0.454
Số lượng
1 căn hộ
V
(m/s)
L
(m)
Tổn thất
dọc đường
3
Vòi tắm
hương sen
1
Bồn cầu 13l/1
lần xả
1
Chậu rửa nhà
b
ếp
1Vòi rửa mặt
1Bồn tiểu
1Máy giặt
87 0.97
Ống
nhánh 1
tầng
(D-E)
15.5 0.751 40 0.598
Số lượng
BTL Cấp Thoát Nước GVHD: Th.S Bùi Anh Kiệt
SVTH: Nguyễn Đình Huy Hoàng Trang 24
b
ếp
7Vòi rửa mặt
7Bồn tiểu
7Máy giặt
1 tầng
(C-D)
108.5 2.004 50 1.021 3.6 0.08
Số lượng
4.1.4. Tính toán đường ống chính phụ trách 2 tầng.
Tên dụng cụ
vệ sinh đoạn
ốn
g
p
h
ụ
c v
ụ
N
Q
(l/s)
D
(mm)
V
(m/s)
L
(m)