Thiế
t
b
ị
Số
l
ượng
(
cái
) Cách
sàn
(
mm
) Kí
hiệu
Lavabo 8 800
L
Xí
có
thùng
g i
ả
t h
i
ết
và
d ữ
li
ệ
u t í
nh t
o á
n c
ơ
b ả
n :
-Loạ
i
nhà
ở
có
bồn
t
ắm
và
cấp
nước
cục
bộ
:
TCVN
=
150
l/người.ngày
đêm
PHỐ
- Áp
l
ực
t
ố
i
đa
của
mạng
lướ
i
cấp
nước
ngoài
phố
:
17
m
- Áp
l
ực
t
ngoài
phố
:
150
mm
- Độ
sâu
chôn
ống
cấp
nước
:
0,7
m
- Đường
kính
ống
thoát
cục
bộ
nước
thả
i
sinh
hoạ
t
của
công
trình.
-Tổng
số
các
thiế
t
b
ị
vệ
.TÍNH
TOÁN
CẤP
NƯỚC
:
1.
Chọn sơ
đ
ồ cấ
p nước
s
ơ
bộ:
Ta
có
:
H
m
trình
(sơ
bộ
):
H
CT
=
4N
+
4
=4.3
+
4
=
16m
(3
t
đồ
cấp
nước
có
trạm
bơm
và
két
nước
v
ì
áp
l
ực
cấp
nước
của
u
l
ư ợ
n g
n ư ớc
s i
nh
h o ạt
:
a.
Đ ư ơ
ng
l
ư ợ
n
g c
Thiế
t
b
ị
N
Q
tt
(l/s)
Số
l
ượng Đường
kính
H
sd
Cách
sàn
Lavabo 0.33 0.07 8 15 2 800
Xí
bình
xả 0.5 0.1 7 15 3 600
Vòi
sen 1 0.2 4 15 3 2100
Bồn
+
0,5.7
+
1.4
+
1.1
+
1,5.4
+
1.1
+
0,17.4
=
18,82
b.
Bảng
9
)
K=0,002
(Bảng
10)
→q
tt
=
0,2
+
0,002.18,82
=
0,82
l/s
c.
Chọn
đồng h
Thoả
điều
k
i
ện
Q
mi
n
≤
q
tt
≤
Q
ma
x
Dựa
vào
bảng
6
=0,82
<Q
ma
x
=1,62
Xét
điều
k
i
ện
t
ổn
thấ
t
áp
l
ực
:
Tra
bảng
7
→
=
0,265*0.82
2
=0,178
m
thoả
điều
k
i
ện
h
dh
=
0,178
<
2.5m(điều
k
i
ện
ự c
c
ho
m ạ
ng
l
ư ớ
iống
c
ấp
n ư ớc:
Bảng
tính
toán
thuỷ
l
t l
ợ
i
nhấ
t :
OABCDEF
(Hình
vẽ
bên).
-Tra
bảng
4
→
N
và
q
→
∑N
0.5m/s
<
v
=
v
kt
<
1.5
m/s
-Tổn
thấ
t
áp
l
ực
h=i*l
Đoạn
ống
Số
thiế
+1T+1TN
4 0,39 25 1,2 0,1 1,9 0,2
DE 1L+2X+1T
+1TN
3,5 0,37 25 1,14 0,09 3,8 0,34
EF 1L 0,33 0,12 20 0,6 0,043 1 0,04
GVHD : Th.s PHẠM LÊ DU SV:NGUYỄN ANH TUẤN MSSV:X062846
Chọn sơ
đ
ồ c ấ
p n
ư ớc:
-Ta
có:
t
ổn
thấ
t
áp
l
ực
trên
t
h
l
A
B
+h
l
BC
+
h
l
C
D
+
h
l
DE
+
h
1
l
=30%
*.2,49
=
0,75
m
+Tổn
thất
áp
l
ực
qua
đồng
hồ
:
H
dh
=
=
9,05m
vớ
i
0,8m
:
chiều
cao
lavabo
0,45m
+
7,1
m
:
chiều
cao
t
ừ
mặ
t
đấ
CT
=
h
hh
+
h
dh
+
h
t
t
h
+
H
sd
vớ
i
h
hh
=
cb
=
2,49+0,75
=3,24m
h
sd
=2m
(chiều
cao
lavabo
)
=>H
CT
=9,05+0,178+3,24+2
=
14,47m
H
ct
<
cấp
nước
của
thành
phố
đảm
bảo
không
hoàn
toàn
nên
ta
sẽ
chọn
sơ
sử
dụng
và
sinh
hoạt.
III .
Tính t
o á
n t
h u ỷ
l
ự c
t
h e
o s
ơ
nh t
o á
n t
h u ỷ
l
ự c ứ
n g
vớ
is
ơ
đồ c
ó
b ể
đoạn
ống
phục
vụ.
-Tính
q
tt
=0.2 +
KN
-Tra
biểu
đồ
tính
toán
cho
ông
PVC
h
=
i*l
.
3
GVHD : Th.s PHẠM LÊ DU SV:NGUYỄN ANH TUẤN MSSV:X062846
Đoạn
ống Số
thiế
t
b
ị
WC N Q
tt
(l/s) d
(mm) V(m/s)
i
L H=i*l
CB 6L+3BT+3TN
+5X+3T+1BR
14,49 0,72 32 1,33 0,09 3,3 0,32
BA 2L+2X+1VR+1
c
ho công
trìn h :
a.
Tính
toán
th u
ỷ
l
ự c
cho
tu y
ến
bấ
tl
ợ
t
l
ợ
i
nhấ
t
)
Tương
t
ự
như
phần
trên
t
chiều
dài
của
ống
:
∑h
l
=∑ +
∑ +∑ =
0,25+0,34+0,04=0,63m
Tổn
thấ
t
cục
bộ
trên
ống
:
=
1,143
m
- Chiều
cao
hình
học
của
két
nước
:
H
K
≥
H
hh
+
H
H
K
≥
8,35+0,82+2=11,17
m
Vậy
ta
đặ
t
két
nước
cách
sàn
mái
1
độ
cao
ư ớ
c:
-Công
trình
nhà
ở
nhỏ
,lượng
nước
dùng
không
nhiều
.Nên
ta
có
công
d(mm) V
i l
H=i*l
NO 18,82 0,82 32 1,48 0,12 4 0,48
OA 8L+7X+1VR
+4T+1BR+4TN
+4BT
18,82 0,82 32 1,48 0,12 11 1,32
AB 6L+5X+4T
+4BT+4TN
15,16 0,74 32 1,38 0,1 3,3 0,33
BC 2L+2X+1T
+1BT+1TN
4,33 0,4 25 1,22 0,12 3,8 0,46
CD 1L+2X+1BT
+1T+1TN
4 0,39 25 1,2 0,1 1,9 0,2
DE 1L+2X+1T
+1TN
3,5 0,37 25 1,14 0,09 3,8 0,34
EF 1L 0,33 0,12 20 0,6 0,043 1 0,04
GVHD : Th.s PHẠM LÊ DU SV:NGUYỄN ANH TUẤN MSSV:X062846
Ta
chọn
W
kn
=
m
3
(đường
kính
3.
Tính và
c
h
ọn
m áy
b ơ
m c
ho c
ô n g
tr ì
n h :
h
hh
+
h
t
th
+
H
sd
vớ
i
H
hh
=0,7+0,45+10,4+0,32+0,7=12,57
l
à
khoảng
cách
t
ừ
mực
sd
=2m
Và
H
t
t
h
được
t
ính
bằng
t
ổng
t
ổn
thấ
t
trên
tuyến
bấ
t l
ợ
l
=2,97+30%.2,97=3,86m
→H
b
=
h
hh
+
h
t
t
h
+
H
sd
=12,57+3,86+2=18,43
Tra
bảng
phụ
l
cấp
nước
có
bể
chứa
,trạm
bơm
và
két
nước
.
-Đường
kính
các
loạ
i
:
2K
9
-Két
nước
:
Dung
t
ích
bể
0,9m
3
5
6
GVHD : Th.s PHẠM LÊ DU SV:NGUYỄN ANH TUẤN MSSV:X062846
Phần II
TÍNH
TOÁN
THOÁT
NƯỚC
MƯA
h o át
n ư ớc
và
các
ố ng
li ê
n qu a
n
1.
Đ ư ờ
n g
k í
nh ống
liên
h ệ:
Xác
kính
ống
Lavabo
L
50
X
í
có
bình
xả 100
X
Vòi
t
ắm
hoa
sen
thả
i →l
ướ
i
thu 50
LT
Bồn
n h .
a.Nhánh
n
ố
i1V+2L
vớ
iống
đ
ứng
TN
50
Thiế
t
b
ị
D
i
mi
tính
toán
:
q
c
=
0,2*
0,2 +
KN
=
0,2. +
0,002.1,83
=0,26
Lưu
l
ượng
nước
Chọn
sơ
bộ D
=
50
mm
i i
m
i
n
Độ
dốc
i
=
0.04
i
≈
i
tc
Từ
D
0,36
<
[
= 0.5
vậy
D
=
50
mm
l
à
hợp
l
ý
để
sử
dụng.
Tra
.
0,83
=0,74
>
V
mi
n
=
0.7
(thoả
đ
i
ều
kiện)
Vậy
đố
i
vớ
i
ống
độ
dốc
i
=
0.04
b.
Nhánh
nố
i1L +1
LT
+1BT
vớ
iống
đ
ta
có
:
∑N
=1
+
0,33+1,5
=
2,83
q
c
=
0,2*
+
0.002.1,33
=
0,33
=
0,33
+
00,94
=
0,973
l/s
Sơ
bộ
ta
chọn
như
sau: D=
75
mm
Độ
0,22
Tra
biểu
đồ
hình
cá
ta
thấy:
→ =
0,31
<
[ =
0,5
→
thoả
đ
i
ều
n
=
0,7
(thoả
đ
i
ều
kiện)
→
Vậy
dùng
ống
D
=
75
mm
và
ống
đ ứ ng
Thiế
t
b
ị
vệ
sinh:
Thiế
t
b
ị
D
i
mi
n
i
tc
q
d
c
max
N
L 50 0,02 0,035 0,07 0,33
BT 50 0,025 0,035 0,67 1,5
Tương
Lưu
l
ượng
nước
thả
i
tính
toán
:
q
th
=
q
c
+
q
d
c
max
=
0,29+
Tra
bảng
ta
có
:
=
4,43
l/s
=
1,02
m/s
→
a
= = =
0.25
Tra
biểu
đồ
0,86
Vận
t
ốc
:
V
th
=
b
. =
0,86
.1,02
=0,88
>
V
mi
n
=
0.7
0,035
d.
Nhánh
nố
i1 L + 1
LT
t
ớ
iống
đ ứ ng
Thiế
t
b
ị
vệ
sinh:
Thiế
:
∑N
=1,33
q
c
=
0,2* +
0,002.1,33
=0,23
l/s
Lưu
l
ượng
nước
thả
i
tính
toán
:
ta
chọn
như
sau: D=
75
mm
Độ
dốc
i
=
0,035
Tra
bảng
ta
có
:
=
4,43
<
[ =
0,5
(thoả
đ
i
ều
kiện)
Và
b
=
0,71
Vận
t
ốc
:
V
th
=
b
nố
i
2
x
í
vớ
i
ống
đứng
ta
chọn
D
=
75
mm
và
độ
dốc
i
vệ
sinh:
Thiế
t
b
ị
D
i
m
i
n
i
tc
q
d
c
max
N
L 50 0,02 0,035 0,07 0,33
BT 50 0,025 0,035 0,67 1,5
Tương
t
ự
như
phần
thả
i
tính
toán
:
q
th
=
q
c
+
q
d
c
max
=
0,27+
0,74
=
có
:
=
4,43
l/
s; =
1,02
m/s
→
a
= = =
0,23
Tra
biểu
đồ
hình
cá
ta
V
th
=
b
. =
0,85
.1,02
=0,886>
V
mi
n
=
0,7
(thoả
đ
i
ều
kiện)
i2X + 1TN
t
ớ
iống
đ ứ ng
Thiế
t
b
ị
vệ
sinh:
Thiế
t
b
ị
D
i
mi
n
i
0,2* +
0,002.2,17
=0,29
l/s
Lưu
l
ượng
nước
thả
i
tính
toán
:
q
th
=
q
c
+
100
mm
Độ
dốc
i
=
0,02
Tra
bảng
ta
có
:
=
7,44
l/
s; =
0,93
m/s
→
a
kiện)
Và
b
=
0,98
Vận
t
ốc
:
V
th
=
b
. =
0,98
.0,93
=0,91>
V
mi
i
=
0,02
g .
Nhánh
nố
i2X + 2TN
t
ớ
iống
đ ứ ng
Thiế
t
b
ị
vệ
sinh:
có
:
∑N
=2,34
q
c
=
0,2* +
0,002.2,34
=0,3
l/s
Lưu
l
ượng
nước
thả
i
tính
bộ
ta
chọn
như
sau: D=
100
mm
Độ
dốc
i
=
0,02
Tra
bảng
ta
có
:
=
[ =
0,5
(thoả
đ
i
ều
kiện)
Và
b
=
0,98
Vận
t
ốc
:
V
th
=
b
=100
mm
và
độ
dốc
i
=
0,02
h .
Nhánh
n
ố
i2X + 1TN
t
ớ
i
t
ự
như
phần
trên
ta
có
:
∑N
=2
q
c
=
0,2* +
0,002.2=0,28
l/s
Lưu
l
=
3,28
l/s
Sơ
bộ
ta
chọn
như
sau: D=
100
mm
Độ
dốc
i
=
0,02
Tra
cá
ta
thấy:
→ =
0,46<
[ =
0,5
(thoả
đ
i
ều
kiện)
Và
b
=
0,97
Vận
t
ốc
kiện)
Vậy
ta
chọn
D
=100
mm
và
độ
dốc
i
=
0,02
3.
Đ ư ờ n g
k
í
=
q
c
+
q
d
c
m
a
x
cho
t
ừng
đoạn
ống
đứng
.
Dựa
vào
≤
4
m/s
Đoạn
ống ∑N q
c
q
d
c
max
q
th
D
(mm) V
t
h
(m
/
s)
BC 3,16 0,35 1,01 1,36 75 1,2
AB 8,82 0,57 2,89 3,46 100 1,5
UA 11,98 0,66 4,1 4,76 100 2,2
:
tra
bảng
1
q
th
=
q
c
+
q
d
c
max
b .
Ống
đ ứ n
g Q7
:
Làm
t
V
t
h
(
m/
s)
Q7 3,16 0,35 1,01 1,36 75 1,2
4
.
Đ
ư ờ n g
k
í
nh
ố n g
x ả
Tính
toán
t
0.2 +
KN
=
0,2 +
0,002.11,98
=
0,66
l/s
Vớ
i
q
d
cma
x
=
4,1
Lưu
l
ượng
=
4,76
l/s
Sơ
bộ
ta
chọn
như
sau: D=
125
mm
i
≥
i
mi
n
=
0,01
Độ
1,06
m/s
→
a
= = =
0,37
Tra
biểu
đồ
hình
cá
ta
thấy:
→ =
0,42
<
* =
0,94*
1,06
=0,99
>
V
mi
n
=
0.7
(thoả
điều
k
i
ện)
Vậy
ta
c
=
0.2 +
KN
=
0.2 +
0.002*3,16
=
0,35
l/s
Vớ
i
q
d
c
m
a
x
=
=
0,35
+
1,01
=
1,36
l/s
Sơ
bộ
ta
chọn
như
sau: D=
100
mm
5
ta
có =
7.44
l/s
=
0.93
m/s
→
a
= = =
0,18
Tra
biểu
đồ
hình
0,8
Vận
t
ốc
:
V
th
=
b
* =
0,8
*
0.93
=0,74
>
V
mi
n
=
=
0,02
5 .
Đ ư ờ n g
k
í
nh
ố n g
t
hô n g
h ơ
i:
Chọn
đường
chiều
cao
ống
thông
hơ
i
vượ
t l
ên
khỏ
i
mái
0.7m
6 .
Ố n g
s
ú c r
ử a ,
t
m tra .
:
Do
công
trình
nhà
ở
nên
bố
tr
í
ống
kiểm
tra
trên
ống
đứng
à
1.3m.
8 .
Tính t
o á
n t
h
i
ế
t
k ế
b ể
tự
h o ạ
i
i:
1
ngăn
chứa
(
chiếm
50%
thể
tích
)
,và
2
ngăn
l
ắng
(
2
W
n
=
2
*
Q
ng
đêm
Lưu
l
ượng
sinh
hoạ
t
ngày
max
trong
hộ
→Q
t
bng
à
yđ
êm
=
80%
*
Q
sh
ng
ma
x
=0,8.
1,2
=
0,96
(
=
0.7
l/ngườ
i
.ngđêm
(là
l
ượng
cặn
trung
bình
mộ
t
ngườ
i
trong
mộ
t
ngày
đêm
=
95%
l
à
độ
ẩm
của
cặn
l
ắng
t
ươ
i
.
W
2
=
90%
l
à
độ
giảm
thể
t
ích
của
cặn
.
c
=
1.2
l
à
hệ
số
kể
đến
việc
để
=
8
ngườ
i
.
→
W
c
= *
8
=0,05292
(
m
3
)
Vậy
dung
t
ích
+
0,05292
=
1,97
(
m
3
)
Vậy
dung
t
ích
ngăn
chứa
l
à
:
W
ng
c
h
chọn
kích
thước
bể
như
sau
:
H
x
L
x
B
=
1.
x
1.2
1
m
Ngăn
l
ắng
:
H
x
L
x
B
=
0,5
m
x
1
m
x
1
m
thước
bể
t
ự
hoạ
i :
H
x
L
x
B
=
1.4
m
x
1.4
m
x
thu
nước
mưa
bao
gồm
máng
thu
nước
(sênô),
l
ướ
i
chắn
rác,phễu
thu
nước
mưa,giếng
kiểm
=
2
F
:
diện
t
ích
thu
nước
mưa
vớ
i
F
=
F
mái
+
0.3*
F
mái
q
5
:Tra
phụ
l
ục
t
ạ
i
trạm
Tp
Hồ
Ch
í
Minh
F
mái
=138,6
m
2
F
tườ
ng
17,87
(l/s)
Đ ư ờ
ng
k ính
ố n
g
đ
ứ n
g
:
Dựa
vào
bảng
9
như
sau
:
N
≥ = =
0,89
Ta
có
thể
chọn
số
đường
ống
đứng
l
à
n
od