Bài tập lớn cấp thoát nước - Pdf 23

Thiế
t
b

Số
l
ượng

(

cái

) Cách

sàn

(

mm

) Kí

hiệu
Lavabo 8 800
L




thùng



g i



t h
i
ết



d ữ
li


u t í

nh t

o á

n c

ơ

b ả

n :
-Loạ
i


nhà





bồn
t
ắm



cấp

nước

cục

bộ
:
TCVN

=

150

l/người.ngày
đêm


PHỐ
- Áp
l
ực
t

i
đa

của

mạng

lướ
i
cấp

nước

ngoài

phố
:
17

m
- Áp
l
ực
t


ngoài

phố
:
150

mm
- Độ

sâu

chôn

ống

cấp

nước
:
0,7

m
- Đường

kính

ống

thoát


cục

bộ

nước

thả
i
sinh

hoạ
t
của

công

trình.
-Tổng

số

các

thiế
t
b

vệ



.TÍNH

TOÁN

CẤP

NƯỚC
:
1.

Chọn sơ

đ

ồ cấ

p nước

s

ơ

bộ:
Ta


:
H
m

trình

(sơ

bộ

):
H
CT

=

4N

+

4

=4.3

+

4

=

16m

(3
t

đồ

cấp

nước



trạm

bơm



két

nước

v
ì
áp
l
ực

cấp

nước

của


u
l
ư ợ

n g

n ư ớc

s i

nh

h o ạt

:
a.

Đ ư ơ

ng
l
ư ợ

n

g c


Thiế
t
b

N
Q
tt

(l/s)
Số
l
ượng Đường

kính
H
sd
Cách

sàn
Lavabo 0.33 0.07 8 15 2 800


bình

xả 0.5 0.1 7 15 3 600
Vòi

sen 1 0.2 4 15 3 2100
Bồn



+

0,5.7

+

1.4

+

1.1

+

1,5.4

+

1.1

+

0,17.4

=

18,82
b.


Bảng

9

)
K=0,002

(Bảng

10)
→q
tt
=

0,2

+

0,002.18,82

=

0,82

l/s
c.

Chọn

đồng h

Thoả

điều

k
i
ện

Q
mi
n



q
tt



Q
ma
x
Dựa

vào

bảng

6


=0,82

<Q
ma
x
=1,62
Xét

điều

k
i
ện
t
ổn

thấ
t
áp
l
ực
:
Tra

bảng

7




=

0,265*0.82
2

=0,178

m
thoả

điều

k
i
ện

h
dh

=

0,178

<

2.5m(điều

k
i
ện

ự c

c

ho

m ạ

ng

l
ư ớ
iống

c

ấp

n ư ớc:
Bảng

tính

toán

thuỷ
l

t l

i
nhấ
t :
OABCDEF

(Hình

vẽ

bên).
-Tra

bảng

4



N



q



∑N


0.5m/s

<

v

=

v
kt

<

1.5

m/s
-Tổn

thấ
t
áp
l
ực

h=i*l
Đoạn
ống
Số

thiế

+1T+1TN
4 0,39 25 1,2 0,1 1,9 0,2
DE 1L+2X+1T
+1TN
3,5 0,37 25 1,14 0,09 3,8 0,34
EF 1L 0,33 0,12 20 0,6 0,043 1 0,04
GVHD : Th.s PHẠM LÊ DU SV:NGUYỄN ANH TUẤN MSSV:X062846
Chọn sơ

đ

ồ c ấ

p n

ư ớc:
-Ta

có:
t
ổn

thấ
t
áp
l
ực

trên
t


h
l

A
B

+h
l

BC
+

h
l

C
D

+

h
l

DE

+

h
1

l

=30%

*.2,49

=

0,75

m
+Tổn

thất

áp
l
ực

qua

đồng

hồ
:
H
dh

=



=

9,05m
vớ
i
0,8m
:
chiều

cao

lavabo
0,45m

+

7,1

m
:
chiều

cao
t


mặ
t
đấ

CT

=

h
hh

+

h
dh

+

h
t

t
h

+

H
sd
vớ
i
h
hh

=

cb

=

2,49+0,75

=3,24m
h
sd

=2m

(chiều

cao

lavabo

)
=>H
CT
=9,05+0,178+3,24+2

=

14,47m
H
ct

<

cấp

nước

của

thành

phố

đảm

bảo

không

hoàn

toàn

nên

ta

sẽ

chọn





sử

dụng



sinh

hoạt.
III .

Tính t

o á

n t

h u ỷ

l
ự c

t

h e

o s

ơ

nh t

o á

n t

h u ỷ

l
ự c ứ

n g

vớ
is

ơ

đồ c

ó

b ể



đoạn

ống

phục

vụ.
-Tính

q
tt
=0.2 +

KN
-Tra

biểu

đồ

tính

toán

cho

ông

PVC

h

=

i*l

.
3
GVHD : Th.s PHẠM LÊ DU SV:NGUYỄN ANH TUẤN MSSV:X062846

Đoạn

ống Số

thiế
t
b

WC N Q
tt

(l/s) d

(mm) V(m/s)
i
L H=i*l
CB 6L+3BT+3TN
+5X+3T+1BR
14,49 0,72 32 1,33 0,09 3,3 0,32
BA 2L+2X+1VR+1


c

ho công

trìn h :
a.

Tính

toán

th u


l
ự c

cho

tu y

ến

bấ
tl


t

l

i

nhấ
t

)

Tương
t


như

phần

trên


t
chiều

dài

của

ống
:
∑h
l

=∑ +

∑ +∑ =

0,25+0,34+0,04=0,63m

Tổn

thấ
t
cục

bộ

trên

ống
:

=

1,143

m
- Chiều

cao

hình

học

của

két

nước
:
H
K



H
hh

+

H

H
K



8,35+0,82+2=11,17

m
Vậy

ta

đặ
t
két

nước

cách

sàn

mái

1

độ

cao


ư ớ

c:
-Công

trình

nhà



nhỏ

,lượng

nước

dùng

không

nhiều

.Nên

ta



công

d(mm) V
i l
H=i*l
NO 18,82 0,82 32 1,48 0,12 4 0,48
OA 8L+7X+1VR
+4T+1BR+4TN
+4BT
18,82 0,82 32 1,48 0,12 11 1,32
AB 6L+5X+4T
+4BT+4TN
15,16 0,74 32 1,38 0,1 3,3 0,33
BC 2L+2X+1T
+1BT+1TN
4,33 0,4 25 1,22 0,12 3,8 0,46
CD 1L+2X+1BT
+1T+1TN
4 0,39 25 1,2 0,1 1,9 0,2
DE 1L+2X+1T
+1TN
3,5 0,37 25 1,14 0,09 3,8 0,34
EF 1L 0,33 0,12 20 0,6 0,043 1 0,04
GVHD : Th.s PHẠM LÊ DU SV:NGUYỄN ANH TUẤN MSSV:X062846
Ta

chọn

W
kn

=


m
3

(đường

kính
3.

Tính và

c

h

ọn

m áy

b ơ

m c

ho c

ô n g

tr ì

n h :

h
hh
+

h
t

th

+

H
sd
vớ
i
H
hh

=0,7+0,45+10,4+0,32+0,7=12,57
l
à

khoảng

cách
t


mực


sd

=2m


H
t

t
h

được
t
ính

bằng
t
ổng
t
ổn

thấ
t
trên

tuyến

bấ
t l


l

=2,97+30%.2,97=3,86m
→H
b

=

h
hh
+

h
t

t
h

+

H
sd

=12,57+3,86+2=18,43
 Tra

bảng

phụ
l


cấp

nước



bể

chứa

,trạm

bơm



két

nước

.
-Đường

kính

các

loạ
i

:
2K
9
-Két

nước
:
Dung
t
ích

bể

0,9m
3
5
6
GVHD : Th.s PHẠM LÊ DU SV:NGUYỄN ANH TUẤN MSSV:X062846

Phần II
TÍNH

TOÁN

THOÁT

NƯỚC

MƯA



h o át

n ư ớc



các

ố ng

li ê

n qu a

n
1.

Đ ư ờ

n g

k í

nh ống

liên

h ệ:
Xác

kính

ống
Lavabo
L
50
X
í


bình

xả 100
X
Vòi
t
ắm

hoa

sen

thả
i →l
ướ
i
thu 50
LT
Bồn


n h .
a.Nhánh

n


i1V+2L

vớ

iống

đ

ứng
TN
50
Thiế
t
b

D
i
mi


tính

toán
:
q
c

=

0,2*

0,2 +

KN

=

0,2. +

0,002.1,83
=0,26


Lưu
l
ượng

nước


Chọn



bộ D

=

50

mm
i i
m
i
n
Độ

dốc
i
=

0.04
i

i
tc
Từ

D


0,36

<

[
= 0.5
vậy

D

=

50

mm
l
à

hợp
l
ý

để

sử

dụng.

Tra


.

0,83

=0,74

>

V
mi
n

=

0.7

(thoả

đ
i
ều

kiện)
Vậy

đố
i
vớ
i
ống


độ

dốc
i
=

0.04
b.

Nhánh

nố
i1L +1

LT

+1BT

vớ

iống

đ


ta


:
∑N

=1

+

0,33+1,5

=

2,83
q
c

=

0,2*

+

0.002.1,33

=

0,33


=

0,33

+

00,94

=

0,973

l/s


bộ

ta

chọn

như

sau: D=

75

mm
Độ

0,22
Tra

biểu

đồ

hình



ta

thấy:
→ =

0,31

<

[ =

0,5


thoả

đ
i
ều

n

=

0,7

(thoả

đ
i
ều

kiện)


Vậy

dùng

ống

D

=

75

mm




ống

đ ứ ng
Thiế
t
b

vệ

sinh:
Thiế
t
b

D
i
mi
n
i
tc
q
d
c

max
N
L 50 0,02 0,035 0,07 0,33
BT 50 0,025 0,035 0,67 1,5
Tương

Lưu
l
ượng

nước

thả
i
tính

toán
:
q
th
=

q
c

+

q
d
c

max

=

0,29+

Tra

bảng

ta


:
=

4,43

l/s
=

1,02

m/s


a

= = =

0.25
Tra

biểu

đồ


0,86
Vận
t
ốc
:
V
th

=

b

. =

0,86

.1,02

=0,88

>

V
mi
n

=

0.7

0,035
d.

Nhánh

nố
i1 L + 1

LT

t


iống

đ ứ ng
Thiế
t
b

vệ

sinh:
Thiế

:
∑N

=1,33
q
c

=

0,2* +

0,002.1,33

=0,23

l/s


Lưu
l
ượng

nước

thả
i
tính

toán
:

ta

chọn

như

sau: D=

75

mm
Độ

dốc
i
=

0,035
Tra

bảng

ta


:
=

4,43


<

[ =

0,5

(thoả

đ
i
ều

kiện)


b

=

0,71
Vận
t
ốc
:
V
th

=

b

nố
i
2

x
í
vớ
i
ống

đứng

ta

chọn

D

=

75

mm



độ

dốc
i

vệ

sinh:
Thiế
t
b

D
i
m
i
n
i
tc
q
d
c

max
N
L 50 0,02 0,035 0,07 0,33
BT 50 0,025 0,035 0,67 1,5
Tương
t


như

phần



thả
i
tính

toán
:
q
th
=

q
c

+

q
d
c

max

=

0,27+

0,74

=




:
=

4,43
l/
s; =

1,02

m/s


a

= = =

0,23
Tra

biểu

đồ

hình



ta

V
th

=

b

. =

0,85

.1,02

=0,886>

V
mi
n

=

0,7

(thoả

đ
i
ều

kiện)

i2X + 1TN

t


iống

đ ứ ng
Thiế
t
b

vệ

sinh:
Thiế
t
b

D
i
mi
n
i


0,2* +

0,002.2,17

=0,29

l/s


Lưu
l
ượng

nước

thả
i
tính

toán
:
q
th
=

q
c

+

100

mm
Độ

dốc
i
=

0,02
Tra

bảng

ta


:
=

7,44
l/
s; =

0,93

m/s


a


kiện)


b

=

0,98
Vận
t
ốc
:
V
th

=

b

. =

0,98

.0,93

=0,91>

V
mi

i
=

0,02
g .

Nhánh

nố
i2X + 2TN

t


iống

đ ứ ng
Thiế
t
b

vệ

sinh:



:
∑N

=2,34
q
c

=

0,2* +

0,002.2,34

=0,3

l/s


Lưu
l
ượng

nước

thả
i
tính


bộ

ta

chọn

như

sau: D=

100

mm
Độ

dốc
i
=

0,02
Tra

bảng

ta


:
=



[ =

0,5

(thoả

đ
i
ều

kiện)


b

=

0,98
Vận
t
ốc
:
V
th

=

b



=100

mm



độ

dốc
i
=

0,02
h .

Nhánh

n


i2X + 1TN

t


i

t


như

phần

trên

ta


:
∑N

=2
q
c

=

0,2* +

0,002.2=0,28

l/s


Lưu
l


=

3,28

l/s


bộ

ta

chọn

như

sau: D=

100

mm
Độ

dốc
i
=

0,02
Tra




ta

thấy:
→ =

0,46<

[ =

0,5

(thoả

đ
i
ều

kiện)


b

=

0,97
Vận
t
ốc

kiện)
Vậy

ta

chọn

D

=100

mm



độ

dốc
i
=

0,02
3.

Đ ư ờ n g

k
í
=

q
c

+

q
d
c

m
a
x

cho
t
ừng

đoạn

ống

đứng

.
Dựa

vào





4

m/s
Đoạn

ống ∑N q
c
q
d
c

max
q
th
D

(mm) V
t
h

(m
/
s)
BC 3,16 0,35 1,01 1,36 75 1,2
AB 8,82 0,57 2,89 3,46 100 1,5
UA 11,98 0,66 4,1 4,76 100 2,2


:
tra

bảng

1
q
th
=

q
c

+

q
d
c

max
b .

Ống

đ ứ n

g Q7
:
Làm
t

V
t
h

(
m/
s)
Q7 3,16 0,35 1,01 1,36 75 1,2
4

.

Đ

ư ờ n g

k
í
nh

ố n g

x ả
Tính

toán
t

0.2 +

KN

=

0,2 +

0,002.11,98

=

0,66

l/s
Vớ
i
q
d
cma
x

=

4,1


Lưu
l
ượng

=

4,76

l/s


bộ

ta

chọn

như

sau: D=

125

mm
i

i
mi
n

=

0,01
Độ


1,06

m/s


a

= = =

0,37
Tra

biểu

đồ

hình



ta

thấy:
→ =

0,42

<



* =

0,94*

1,06

=0,99

>

V
mi
n

=

0.7

(thoả

điều

k
i
ện)
Vậy

ta


c

=

0.2 +

KN

=

0.2 +

0.002*3,16

=

0,35

l/s
Vớ
i
q
d
c
m
a
x

=


=

0,35

+

1,01

=

1,36

l/s




bộ

ta

chọn

như

sau: D=

100

mm


5

ta

có =

7.44

l/s
=

0.93

m/s


a

= = =

0,18

Tra

biểu

đồ

hình


0,8
Vận
t
ốc
:
V
th

=

b

* =

0,8

*

0.93

=0,74

>

V
mi
n

=

=

0,02
5 .

Đ ư ờ n g

k
í
nh

ố n g

t

hô n g

h ơ

i:
Chọn

đường


chiều

cao

ống

thông


i
vượ
t l
ên

khỏ
i
mái

0.7m
6 .

Ố n g

s

ú c r

ử a ,

t

m tra .

:
Do

công

trình

nhà



nên

bố

tr
í
ống

kiểm

tra

trên

ống

đứng

à

1.3m.
8 .

Tính t

o á

n t

h
i
ế

t

k ế

b ể

tự

h o ạ
i
i:
1

ngăn

chứa

(

chiếm

50%

thể

tích

)

,và
2

ngăn
l
ắng

(

2



W
n

=

2

*

Q
ng
đêm


Lưu
l
ượng

sinh

hoạ
t
ngày

max

trong

hộ

→Q
t
bng
à

êm

=

80%

*

Q
sh

ng
ma
x

=0,8.

1,2

=

0,96

(


=

0.7

l/ngườ
i
.ngđêm

(là
l
ượng

cặn

trung

bình

mộ
t
ngườ
i
trong

mộ
t
ngày

đêm



=

95%
l
à

độ

ẩm

của

cặn
l
ắng
t
ươ
i
.
W
2

=

90%
l
à

độ

giảm

thể
t
ích

của

cặn

.
c

=

1.2
l
à

hệ

số

kể

đến

việc

để


=

8

ngườ
i
.


W
c

= *

8

=0,05292

(

m
3

)
Vậy

dung
t
ích

+

0,05292

=

1,97

(

m
3

)
Vậy

dung
t
ích

ngăn

chứa
l
à
:
W
ng
c
h


chọn

kích

thước

bể

như

sau
:
H

x

L

x

B

=

1.

x

1.2

1
m
Ngăn
l
ắng
:
H

x

L

x

B

=

0,5
m

x

1
m

x

1
m


thước

bể
t


hoạ
i :
H

x

L

x

B

=

1.4
m

x

1.4
m

x

thu

nước

mưa

bao

gồm

máng

thu

nước

(sênô),
l
ướ
i
chắn

rác,phễu

thu
nước

mưa,giếng

kiểm


=

2
F
:
diện
t
ích

thu

nước

mưa

vớ
i
F

=

F
mái

+

0.3*

F

mái
q
5
:Tra

phụ
l
ục
t

i
trạm

Tp

Hồ

Ch
í
Minh
F
mái

=138,6

m
2
F
tườ
ng


17,87

(l/s)


Đ ư ờ

ng

k ính

ố n

g

đ

ứ n

g
:

Dựa

vào

bảng

9


như

sau
:
N

≥ = =

0,89
Ta



thể

chọn

số

đường

ống

đứng
l
à

n
od



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status