HỌ VÀ TÊN LỚP KIỂM TRA HỐ 12(45phút) – MÃ ĐỀ: 009
1: Cấu hình electron nào dưới đây là của ion Al
3+
. Biết Al (Z=13)
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
B. 1s
2
2s
2
2p
6
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
D. 1s
2+
,Na
+
,SO
4
2-
, HCO
3
-
. Có thể dung chất (phương pháp) nào dưới đây để làm
mềm nước cứng đựng trong cốc nước trên.
A. Đun sơi cốc nước B. Ca(OH)
2
C. Na
3
PO
4
D. NaOH
7: Hiện tượng xảy ra khi sục từ từ khí CO
2
đến dư vào dung dịch Ca(OH)
2
.
A. Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan B. Xuất hiện kết tủa trắng.
D. Dung dịch trong suốt sau đó xuất hiện kết tủa trắng C. Khơng có hiện tượng gì.
8: Chất nào khơng có tính lưỡng tính. Trong các chất dưới đây.
A. NaHCO
3
B. Al(OH)
3
3
, CuO, MgO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hòan
tòan. Chất rắn còn lại trong ống nghiệm bao gồm
A. Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, CuO, Mg B. Al
2
O
3
, Fe, Cu, MgO C. Al, Fe, Cu, MgO; D. Al, Fe, Cu, Mg
11: Nhơm có thể phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây?
A. dd HCl, dd H
2
SO
4
đặc nguội, dd NaOH. B. dd Mg(NO
3
)
2
, dd CuSO
4
, dd KOH.
C. dd ZnSO
4
2
ở đktc. Khối lượng từng chất trong
hỗn hợp ban đầu lần lượt là A. 3 g và 7 g. B. 2,7 g và 7,3 g. C. 4,6 g và 5,4 g. D. 5,4 g và 4,6 g.
15: Cho bốn dung dòch muối: Fe(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
, AgNO
3
, Al(NO
3
)
3
. Kim loại nào dưới đây tác dụng được với cả bốn dung
dòch muối trên ? A. Pb. B. Cu. C. Fe. D. Mg.
16: Để khử hồn tồn 20 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc). Khối lượng chất rắn sau phản
ứng là : A. 28 gam. B. 22 gam. C. 24 gam. D. 16 gam.
17: Trộn m gam bột Al với 8g bột Fe
H V TấN LP KIM TRA HO 12(45phỳt) M : 007
1: Nng phn trm ca dung dch to thnh khi ho tan ht 2,3 gam Na kim loi vo 7,8 gam nc l ?
A. 60%. B. 40%. C. 80%. D. 20%.
2: Hũa tan hon ton m gam bt Al vo dung dch HNO
3
d ch thu c 8,96 lớt hn hp khớ X gm NO v N
2
O (ktc)
cú t l mol 1:3, giỏ tr ca m l
A. 24,3 B. 42,3 C. 25,3 D. 25,7
3: Trn dung dch cha a mol AlCl
3
vi dung dch cha b mol NaOH. thu c kt ta thỡ cn cú t l
A. a : b = 1 : 4 B. a : b < 1 : 4 C. a : b = 1 : 5. D. a : b > 1 : 4
4: Cho 100 ml H
2
SO
4
1,1M tỏc dng vi 100 ml dung dch NaOH 1M thu c dung dch A .Thờm vo dung dch A 1,35g Al.
Th tớch khớ gii phúng l: A. 1,344 lit B. 2,24 lit C. 1,68 lit D. 1,12 lit
5: Dn V lớt khớ CO
2
(ktc) qua 100 ml dung dch Ca(OH)
2
1M thu c 6 gam kt ta. Lc b kt ta, ly dung dch
nc lc un núng li thu c kt ta na. V bng bao nhiờu?
A. 3,36 lớt hoc 1,12 lớt B. 1,344 lớt hoc 3,136 lớt C. 3,136 lớt D. 1,344 lớt
6: Sc 2,24 lớt CO
2
12. Trong cỏc phỏt biu sau õy v cng ca nc:
1. cng vnh cu nc l do cỏc mui clorua v sunfat ca canxi v magie.
2. cng tm thi do Ca(HCO
3
)
2
3.Cú th loi ht cng ca nc bng dung dch NaOH.
4. Cú th loi ht cng ca nc bng dung dch H
2
SO
4
.
Chn phỏt biu ỳng. A.Ch cú 1 ,2 , 4 B. Ch cú 1 , 2 C. Ch cú 3 , 4 D. Ch cú 1, 2 ,3
13. Sc khớ CO
2
d vo dung dch NaAlO
2
cú hin tng gỡ xy ra:
A. Cú kt ta Al(OH)
3
B. Cú kt ta Al(OH)
3
sau ú kt ta tan tr li.
C. Cú kt ta Al
2
(CO
3
)
3
A. Nhit luyn . B. Thu luyn . C. in phõn núng chy. D. in phõn dung dch.
17. Hn hp A gm hai kim loi kim M v M
/
nm hai chu k k tip nhau . Ly 3,1g A Ho tan ht vo nc thu c 1,12lớt
H
2
(ktc). M v M
/
l hai kim loi no?
A. Li v Na. B. Na v K. C. K v Rb. D. Rb v Cs.
18 : phõn bit 2 dung dch Na
2
CO
3
v Na
2
SO
3
cú th dựng
A. dung dch HCl B. nc brom C. dung dch Ca(OH)
2
D. dung dch H
2
SO
4
19 : phõn cỏc dung dch ng trong cỏc l riờng bit , khụng dỏn nhón: MgCl
2
, AlCl
3
, FeCl
1
4S
2
. D
. 26
Fe
3+
: [Ar] 3d
5
.