Một số đề Kiểm tra 1tiết, vật lí 8 bài số 1 có đáp án - Pdf 61

Đề kiểm tra Môn : Vật lý
Thời gian: 45 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Họ và tên: .. Lớp: 8.
Điểm Lời phê của thầy giáo
Đề bài số 1
Phần I : Trắc nghiệm khách quan ( 7 điểm )
Hãy chọn phơng án đúng
Câu 1 : Để nhận biết một ôtô chuyển động trên đờng , có thể chọn cách nào sau đây
A Quan sát xem bánh ôtô có quay hay không
B Quan sát ngời lái xe có trong xe hay không
C - Quan sát xem ôtô có thay đổi vị trí so với một vật mốc hay không
D Quan sát xem kim của cong tơ mét có chỉ một số nào đó hay không
Câu 2 : Hai ngời A và B đang ngồi trong xe ôtô đang chuyển động trên đờng, ngời thứ
ba C đang đứng trên đờng , trờng hợp nào sau đây đúng :
A So vớingời C thì ngời A đang chuyển động B Sơ với ngời C thì ngời B
đang đứng yên
C So với ngời B thì ngời A đang chuyển động D So với ngời A thì ngời C
đang đứng yên
Câu 3 : Làm thế nào để biết một vật chuyển động nhanh hay chậm ta căn cứ vào
A - Quãng đờng chuyển động
B Thời gian chuyển động
C - Quãng đờng và thời gian chuyển động
D Quãng đờng chuyển động đợc trong một khoảng thời gian nhất định
Câu 4: 72km/h ứng với bao nhiêu m/s
A 15m/s B 20m/s C 25m/s D- 30m/s
Câu 5 : Trên quãng đờng dài 72 km. Một vật chuyển động với vận tốc 18km/h thì hết
một thời gian là
A 72h B 4h C 36h D 18h
Câu 6 : Chuyển động của trục bánh xe trên máng nghiêng là chuyển động :
A Chuyển động nhanh dần B Chuyển động chậm dần
C Chuyển động đều D Chuyển động không đổi

phải
Phần II : Tự luận
Câu 15 : Một vật chuyển động 30 km đầu với vận tốc 5km/h . 4h sau nó đi đợc 60km.
Tính vận tốc trung bình của ôtô trên cả quãng đờng
Câu 16 : Tính áp suất ở dấy một bình đựng đầy dầu cao 12m. Biết trọng lợng riêng của
dầu là 8000n/m
3
Bài làm





.




.
Đề kiểm tra Môn : Vật lý
Thời gian: 45 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Họ và tên: .. Lớp: 8.
Điểm Lời phê của thầy giáo
Đề bài số 2
Phần I : Trắc nghiệm khách quan ( 7 điểm )
Hãy chọn phơng án đúng
Câu 1 : Mệnh đề nào sau đây không đúng
A - Ôtô chuyển động so với cây bên đờng
B Chiếc thuyền chuyển động so với ngời lái thuyền
C Tàu hoả chuyển động so với nhà ga

Câu 10 : Điều nào sau đây là đúng nhất khi nói về áp lực
A - áp lực là lực ép của vật lên giá đỡ B - áp lực là lực của giá đỡ tác dụng lên vật
C - áp lực luôn bằng trọng lợng của vật D - áp lực là lực ép có phơng vuông góc với
mặt bị ép
Câu 11 : Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng
A Chất lỏng gây ra áp suất lên đáy bình, thành bình và mọi vật ở trong lòng nó
B Chất lỏng gây ra áp suất theo phơng thẳng đứng hớng từ dới lên trên
C Chất lỏng gây ra áp suất theo phơng ngang
D Chất lỏng chỉ gây ra áp suất lên đáy bình chứa
Câu 12 : Để nhận biết một ôtô chuyển động trên đờng , có thể chọn các cách nào sau
đây
A Quan sát xem bánh ôtô có quay hay không
B - Quan sát xem ôtô có thay đổi vị trí so với một vật mốc hay không
C Quan sát xem kim của cong tơ mét có chỉ một số nào đó hay không
D Quan sát ngời lái xe có trong xe hay không
Câu 13: Một ôtô đi từ Hà nội lúc 8h đến Hải phòng lúc 10h với vận tốc 50km/h . Quãng
đờng Hà nội Hải phòng có độ dài là
A 25km B 100km C 400km D 500km
Câu 14 : Trong các trờng hợp sau đây, trờng hợp nào không phải là lực ma sát
A Lực xuất hiện khi một vật trợt trên bề mặt nhám của một vật khác
B Lực xuất hiện khi kéo căng một sợi dây cao su
C Lực xuất hiện khi có tác dụng làm mòn lốp xe
D Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ sát với nhau
Phần II : Tự luận
Câu 15: Một ngời đi xe đạp xuống một cái dốc dài 120m hết 30s. Khi hết dốc xe lăn
tiếp một quãng đờng nằm ngang dài 60m trong 24s rồi dừng lại . Tính vận tốc trung
bình của xe trên từng quãng đờng và trên cả quãng đờng
Câu 16 : Một ngời tác dụng lên mặt sàn một áp suất 1,7.10
4
N/m

A - Ôtô đứng yên so với hành khách trên xe B - Ôtô chuyển động so với mặt đờng
C - Hành khách chuyển động so với ngời lái xe D Hành khách đang đứng yên so với
ôtô
Câu 3 : Độ lớn của vận tốc đợc tính bằng quãng đờng đi đợc trong
A Một đơn vị thời gian B Một giờ C Một ngày D Một
phút
Câu 4 : Một vật chuyển động với vận tốc 18km/h. Trong 2h vật đó đi đợc một quãng đờng là
A 9km B 36km C 18km D
34km
Câu 5 : Một vật chuyển động với vận tốc trung bình 30kh/h trong 3h. Quãng đờng mà vật đi đợc là :
A 10km B 90km C 90m D
0,1km
Câu 6: Khi nói vận tốc của ôtô chạy từ Hà nội đến Hải phòng là 50km/h là nói tới vận tốc nào ?
A Vận tốc trung bình B Vận tốc tại một thời điểm nào đó
C Trung bình cộng các vận tốc D Vận tốc tại một vị trí nào đó
Câu 7 : Trong các trờng hợp sau đây trờng hợp nào vận tốc của vật thay đổi
A Khi có một lực tác dụng lên vật B Khi không có lực nào tác dụng lên
vật
C Khi có hai lực cân bằng tác dụng lên vật D Khi có các lực tác dụng lên vật cân
bằng
Câu 8 : Hành khách đang ngồi trên ôtô chuyển động bỗng bị nghiêng ngời sang trái điều đó chứng
tỏ ôtô đột ngột
A Giảm vận tốc B Tăng vận tốc C Rẽ sang trái D Rẽ sang
phải
Câu 9 : Trong các trờng hợp sau, trờng hợp nào không có lực ma sát trợt
A Ma sát gĩa đế dép với mặt sàn B Khi phanh xe đạp, ma sát giữa hai bánh xe với
vành xe
C Ma sát giữa quả bóng với mặt sàn D Ma sát giữ trục quạt với ổ trục
Câu 10 : Phơng án nào trong các phơng án sau làm tăng áp suất của một vật lên mặt bàn nằm ngang
A Tăng áp lực và giảm diện tích bị ép B Giảm áp lực và giảm diện tích bị ép

.
…… … … … … ………… … … … … …… … … … ……… … … … … ….. ..… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …
..…… … … … … ………… … … … … ……
… …… … … … … ………… … … … …… … … … … ……… … … … …… ….. ..… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …
..…… … … … … ………… … … … … ……
…… … … … … ………… … … … … …… … … … ……… … … … … …… … … … …. ..… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …
.… …… … … … … ………… … … … ……
…… … … … … ………… … … … … …… … … … ……… … … … … …… … … … …… … . ..… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …
.… …… … … … … ………… … … … ……
…… … … … … ………… … … … … …… … … … ……… … … … … …… … … … …… … …. ..… … … … … … … … … … … … … … … … … … …
.… …… … … … … ………… … … … ……
…… … … … … ………… … … … … …… … … … ……… … … … … …… … … … …… … … … …. ..… … … … … … … … … … … … … … … … …
..…… … … … … ………… … … … … ……
… …… … … … … ………… … … … …… … … … … ……… … … … …… … … … … …… … … … ….. ..…… … … … … … … … … … … … … … …
.… …… … … … … ………… … … … ……
… …… … … … … ……. ... ..… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …
..… …… … … … …
… …… … … … … ………… … … … …… … … … … ……… … … … …… … … … … …… … … … ……… … … … … …… … … … ……… … … …..
..…… … … … … ………… … … … … ……
…… … … … … ………… … … … … …… … … … ……… … … … … …… … … … …… … … … ………… … … … …… … … . ..… … … … … … … …
.… …… … … … … ………… … … … ……
… …… … … … … ………… … … … …… … … … … ……… … … … …… … … … … …… … … … ……… … … … … …… … … … ……… … … …..
..…… … … … … ………… … … … … ……
… …… … … … … ………… … … … …… … … … … ……… … … … …… … … … … …… … … … ……… … … … … …… … … … ……… … … …..
..…… … … … … ………… … … … … ……
… …… … … … … ………… … … … …… … … … … ……… … … … …… … … … … …… … … … ……… … … … … …… … … … ……… … … …..
.… …… … … … … ………… … … … ……
…… … … … … ………… … … … … …… … … … ……… … … … … …… … … … …… … … … ………… … … … …… … … … ………… … … …...
.… …… … … … … ………… … … … ……
… …… … … … … ………… … … … …… … … … … ……… … … … …… … … … … …… … … … ……… … … … … …… … … … …….. .… … … … …


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status