Giáo án ôn tập hè học sinh lớp 6 - Pdf 27


1Ngày giảng: /7/ 201
PHN I : Bi 1: ôn tập chơng i
ễn tp v b tỳc v s t nhiờn
A. Mục tiêu:
- Kiến thức:
+ Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và nâng
lên luỹ thừa.Du hiu chia ht,C, BC,CLN,BCNN
+ HS vân dụng các kiến thức trên vào các bài tập về thực hiện các phép tính, tìm số
cha biết.
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán cẩn thận, đúng và nhanh, trình bày khoa học.
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận.
B. Chuẩn bị.

Bảng phụ 1 về các phép tính

C. Tiến trình dạy học:
1. Tổ chức:
Sĩ số: 7A1: 7A2:
2. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ ôn tập
3. Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1 I. Lý thuyết
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi từ 1
đến 4 SGK.
Câu 1. Giáo viên yêu cầu học sinh lên
bảng điền vào bảng phụ


Giao hoán a+b=b+a a.b = b.a
Kết hợp (a+b)+c=a+(b+c)

(a.b).c=a.(b.c)
Cộng với 0 a+0 = 0+a=a
nhân với 1 a,1 = 1.a=a
Phân phối giữa
nhân cộng
a(b+c)= a.b+a.c

- HS lên bảng điền câu 2.
(1):tích;(2):thừa số bằng nhau (3): a;
(4):
. .
n
n
a a a a a
=

(5): cơ số. (6): số mũ.
(7): phép tính lũy thừa
- HS lên bảng rả lời câu 3.
Câu 3:
a
m
. a
n

+ So sánh cách tìm ƯCLN và BCNN
của hai hay nhiều số ?

- HS nhắc lại các dấu hiệu chia hết.

- HS trả lời các câu hỏi từ câu 7 đến câu 10. Học sinh trả lời.

- HS theo dõi bảng để so sánh hai quy tắc.
Hoạt động 2 II. Bài tập
GV ghi đề trên bảng phụ.Bài tập159
<SGK> yêu cầu HS làm bài tập
- GV cho 1 HS lên điền kết quả
a) n - n =
b) n : n (n 0) =
c) n + 0 =
d) n - 0 =
e) n . 0 =
g) n . 1 =
h) n : 1 =
GV cho HS nhận xét

- Yêu cầu HS làm bài 160.<SGK>
- Gọi hai HS lên bảng.


= 204 - 7
= 197.
b) 15 . 2
3
+ 4 . 3
2
- 5 . 7
= 15 . 8 + 4 . 9 - 35
= 120 + 36 - 35
= 121.
c) 5
6
: 5
3
+ 2
3
. 2
2

= 5
3
+ 2
5

= 125 + 32
= 157.
d) 164 . 53 + 47 . 164
= 164 (53 + 47)
= 164 . 100
= 16400.
Bài 165:
<SGK>
GV Dùng bảng phụ cho
học sinh lên điền.
Điền kí hiệu vào dấu :
a) 747 P
235 P
97 P.
b) a = 835 . 123 + 318 P.
c) b = 5 . 7 . 11 - 13 . 17 P.
d) c = 2 . 5 . 6 - 2 . 29 P.
- Yêu cầu HS giải thích.
GV cho HS nhận xét
GV yêu cầu HS làm bài tập 166.SGK

Giáo viên cho 2 học sinh lên bảng trinhg bày. Yêu cầu HS làm bài tập 167 <SGK>.
- Yêu cầu đọc đề và làm bài vào vở.
- Nêu mối quan hệ giữa a và 10;15;12 GV cho học sinh nhận xét


x = 12.
Bài 165:
<SGK>
a)

Vì 747

9 (và > 9).

Vì 235

5 (và > 5) .
b)

vì a

3 (a > 3).
c)

vì b là số chẵn (tổng 2 số lẻ > 2).
d)

vì hiệu chia hết cho 2

Bài 166:
x ƯC (84; 180) và x > 6.
ƯCLN (84; 180) = 12.
ƯC (84; 180) = Ư(12)={1;2;3;4;6;12}
Do x > 6 nên A = {12}.
x BC (12; 15; 18) và 0 < x < 300.

Gọi số phần thởng là a.

4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Số vở đã chia là : 133 - 13 = 120.
Số bút đã chia là: 80 - 8 = 72.
Số tập giấy đã chia là: 170 - 2 = 168.

a là ƯC(120 ; 72 ; 168). (a > 13).
Ta có ƯCLN (120;72;168) = 2
3
. 3 = 24.
ƯC (120;72;168) = Ư(24)=
{
1;2;3;6;12; 24
}

vì a > 13 a = 24 (Thoả mãn).
Vậy có 24 phần thởng.

4.Củng cố
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giáo viên dùng bảng phụ có các phép
tính để củng cố cho học sinh,
Bài 1: Điền vào dấu

để:
a) 6


375 ; 675 ; 975 ; 270 ; 570 ; 870.
Bài 2.
Gọi ba số tự nhiên liên tiếp là:
n ; n + 1 ; n + 2.
Có n + n + 1 + n + 2 = 3n + 3 = 3 (n+ 1) 3.5. Hớng dẫn về nhà
- Bài tập 203 ; 204;205;206;207 ; 208 ; 209;210;211 <SBT>.

A/ MC TIấU

a. Kin thc:

- Tip tc cng c cho hc sinh nm c th t thc hin cỏc phộp tớnh trong
biu thc cú ngoc v khụng cú ngoc.C, BC,CLN,BCNN
b. K nng:

- HS cú k nng thc hin ỳng th t cỏc phộp tớnh.
- HS cú k nng gii mt s dng toỏn c bit liờn quan n th t thc hin
cỏc phộp tớnh.
c. Thỏi :
- Hc sinh tớch cc trong hc tp.
- Hc sinh cú s hng thỳ trong hc tp.
B/ CHUN B

a. GV:

- Giỏo ỏn, dựng d
y hc.


m; a

n
a

BCNN ( m , n )
2. Nếu a . b

c mà (b ; c) = 1
a

c.
GV yêu cầu Hs lấy ví dụ minh họa.

- HS lấy VD minh hoạ:

a

4 và a

6 a

BCNN (4, 6)
a

12.
a . 3

4 và ƯCLN (3, 4) = 1

12, 15, 18, , 90 (dóy s cỏch 3) ta
cú:
(90 12) : 3 + 1 = 78 : 3 + 1 = 26 + 1
= 27 (S hng)
Hóy tớnh s hng ca dóy: 8, 12, 16,
,100

- Y/c HS lm bi 112 (SBT)
- Y/c c k bi, phn vớ d trong
bi.
tớnh tng cỏc s hng ca mt dóy
Bi 105 (SBT)

Tỡm s t nhiờn x, bit:
c) 70 5 . (x 3) = 45
d) 10 + 2 . x = 4
5
: 4
3

Gii:

a) 70 5 . (x 3) = 45
5 . (x 3) = 70 45
x 3 = 25 : 5
x = 5 + 3 = 8
b) 10 + 2 . x = 4
5
: 4
3


mà hai số hạng liên tiếp của dãy cách
nhau cùng một số đơn vị, ta có thể
dùng công thức:
Tổng = (Số đầu + Số cuối) . (Số số
hạng) : 2
Ví dụ:
12 + 15 + 18 + + 90 (dãy số cách 3)
ta có:
(12 + 90) . 27 : 2 = 1377
Hãy tính tổng:
8 + 12 + 16 + 20 + ….+ 100

- Y/c HS làm bài tập 106(SBT)

? Tìm số tự nhiên nh
ỏ nhất có 5 chữ số
chia hết cho 3?
? Tìm số tự nhiên nh
ỏ nhất có 5 chữ số
chia hết cho 9?
- Y/c HS làm bài 108
- Y/c HS làm bài 109
-Cho học sinh thảo luận nhóm, giáo
viên hoàn chỉnh Bài 106

a. Số tự nhiên nhỏ nhất chia hết cho 3 là:
10002

3
b. Số tự nhiên nhỏ nhất chia hết cho 9 là:
10008

9.
Bài 108

a. 1546 : 9 dư 7; 1546 : 3 dư 1
b. 1527 : 9 dư 6; 1527 : 3 dư 0
c. 2468 : 9 dư 2; 2468 : 3 dư 2
d. 10
11
: 9 dư 2; 10
11
: 3 dư 1
Bài 109

. Tìm số dư m trong các phép chia sau cho 9:

a 16 213 827 468

5 => b = 0

7 - Y/c lm bi tp 139 (SBT)
(8 + 7 + a + b) ? 9
=> ( a + b)

{ ?}

m a - b = ? => a + b = ? ? a = ?; b = ?
Bi 1:Học sinh lớp 6 C khi xếp hàng 2,
hàng 3, hàng 4, hàng 8 đều vừa đủ hàng.
Tìm số học sinh lớp 6C, biết số học sinh

3,

9 => (a+6+3+0)
.
:
9
=> (a + 9)
.
:
9 => a = 9
Vy s cn tỡm l: 9630

Bi 139 (SBT)
Tỡm cỏc ch s a v b sao cho a b = 4 v
ab87

.
:
9
Vỡ
ab87

.
:
9
=> ( 8 + 7 + a + b)
.
:
9
=> [15 + (a + b)]















Ta có: BCNN(2;3;4;8) = 24

BC(2;3;4;8) = B(24) = 0; 24; 48; 72;

(2;3;4;8)
a BC

;

a

0; 24; 48; 72;
và 35 < a < 60 nên a = 48
Vậy số học sinh lớp 6C là 48 bạn
Bài tập2:
Đại diện một nhóm lên bảng trình bày.

S nguy

n
A. Mục tiêu:
- Kiến thức: Ôn tập cho HS khái niệm về tập Z các số nguyên, GTTĐ của một số nguyên, quy tắc
cộng, trừ, nhân hai số nguyên và các tính chất của phép cộng, phép nhân số nguyên.
- Kĩ năng: HS vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về so sánh số nguyên, thực hiện phép tính,
bài tập về GTTĐ, số đối của một số nguyên.
- Thái độ: Rèn luyện tính sáng tạo của HS.
B. Chuẩn bị. Bảng phụ
C. Tiến trình dạy học:
1. Tổ chức:
Sĩ số: 7A1: 7A2
2. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài
3. Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1 1. Ôn tập về tập

, thứ tự trong


- GV:
1) Hãy viết tập hợp

các số nguyên ?
Vậy tập

gồm những số nào ?

2) a) Viết số đối của số nguyên a.

0 là 0.
- HS nêu quy tắc.
VD:
5
= 5 ;
0
= 0 ;
-5
= 5 ;
a

0.
GTTĐ của số nguyên a không thể là số nguyên
âm.
- HS lên bảng chữa câu a, b bài 107. c) a < 0 ; - a =
a
=
a

> 0.
b =
b
=
b

> 0 ; - b < 0.
Bài 109:

- GV: Phép cộng trong Z có những tính chất gì ?
Phép nhân trong Z có những tính chất gì ? Viết
dới dạng công thức.
- Yêu cầu HS làm bài tập 119 <100 SGK>.

Bi 1: a/ Tớnh tng cỏc s nguyờn õm
ln nht cú 1 ch s, cú 2 ch s v cú 3
ch s.
b) Tớnh tng cỏc s nguyờn õm nh
nht cú 1 ch s, cú 2 ch s v cú 3 ch
s.
? Tỡm s nguyờn õm ln nht cú mt, hai
v ba ch s ?
? Tớnh tng ca cỏc ch s trờn ?
- Cộng , trừ , nhân , chia, luỹ thừa với số mũ tự
nhiên.
- HS phát biểu quy tắc.
Bài 110:
a) Đúng. b) Đúng.

- Quy tắc.

c) Sai. d) Đúng.

a/ (-1) + (-10) + (-100) = -111

b/ (-9) + (-99) = (-999) = -1107
10
Ho¹t ®éng cña gi¸o viªn Ho¹t ®éng cña häc sinh
? Tương tự tính tổng của số nguyên âm
nhỏ nhất có một, hai, ba chữ số ?
Bài 2: Tính:
a) (-28) – (-32)
b) 50 – (-21)
c) (-45) – 30
d) x – 80
e) 7 – a
f) (-25) – (- a)

Bài 3: Thực hiện phép trừ
a/ (a – 1) – (a – 3)
b/ (2 + b) – (b + 1) Với a, b
Z


? Tìm số đối của (a – 3) ?

? Tìm số đối của (b + 1) ?


- 1 em trả lời:

- Số đối của (a – 3) là (3 – a)
- Số đối của (b + 1) là –(b + 1)
- 4 hs lần lượt lên bảng thực hiện: Bài 2:

a) (-28) – (-32) = (28) + 32 = 4
b) 50 – (-21) = 50 + 21 = 71
c) (-45) – 30 = (-45) + (-30) = - 75
a) x – 80 = x + (-80)
b) 7 – a = 7 + (-a)
c) (-25) – (- a) = - 25 + a
Bài 3:

a) (a – 1) – (a – 3)
= (a – 1) + (3 - a)
= [a + (-a)] + [(-1) + 3] = 2

b) (2 + b) – (b + 1)
= (2 + b) + [(-b) + (-1)]
= [b + (-b)] + [(2 + (-1)] = 1
Bài 4:
a) (-125) + 100 + 80 + 125 + 20
= [(-125) + 125] + 100 + 80 + 20
= 200
b) 27 + 55 + (-17) + (-55)
= [ 55 + (-55)] + [27 + (-17)] 11
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Thc hin di s hng dn ca GV:
- Tho lun nhúm:
Bi 6:

Tớnh: a) (-50) + (-10);
b) (-16) + (-14);
c) 43 + (-3);
d) (- 7) + 5
- 1 em lờn bng:

Bi 6:

ỏp ỏn:

a) (-50) + (-10) = - (50 +10) = - 60;
b) (-16) + (-14) = - (16 + 14) = - 30;
c) 43 + (-3) = 43 3 = 40
d) (- 7) + 5 = - (7 5) = -2
- GV cho hc sinh khỏc nhn xột, ỏnh
giỏ cõu tr li ca bn

4.Củng cố.Giáo viên củng cố lại các kiến thức đã ôn tập
5. Hớng dẫn về nhà
- Ôn tập quy tắc cộng, trừ, nhân, chia các số nguyên, quy tắc lấy GTTĐ của một số nguyên, so


Dạng 1: Thực hiện phép tính:

Bài 1: Tính:
a) 215 + (- 38) - (- 58) - 15.
b) 231 + 26 - (209 + 26).

Bài 1:
a) 215 + (- 38) - (- 58) - 15
= (215 - 15) + (58 - 38)

12
Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

c) 5. (- 3)
2
- 14. (- 8) + (- 40).
d) (- 5). 8 . (- 2). 3
e) 125 - (- 75) + 32 - (48 + 32)
g) 3. (- 4)
2
+ 2 . (- 5) - 20.
h)
32
-
10

. (-5)

1
x
+
= - 1.
= 200 + 20 = 220.
b) 231 + 26 - (209 + 26)
= 231 + 26 - 209 - 26
= 231 - 209 = 22.
c) = 5. 9 + 112 - 40
= (45 - 40) + 112 = 117.
d) (- 5). 8 . (- 2) . 3 = [(- 5). (- 2)]. 8. 3 =
10. 24 = 240
e) 125 - (-75) + 32 - (48 + 32) = (125 +
75) + 32 - 48 32 = 200 + (- 48) = 152
g) 3. 16 - 10 - 20= 48 - 30 = 18
h)
32
= 32 ;
10

= 10. Ta có
32
-
10

.
(-5) = 32 - 10 . (-5) =32 + 50 =82

13
Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

- Yêu cầu HS làm tiếp bài tập 115 <99
SGK>. Bài 112: Đố vui:
- Yêu cầu HS đọc đề bài và hớng dẫn HS
lập cách đẳng thức.
a - 10 = 2a - 5. Dạng 3: Bội và ớc của số nguyên:
Bài 1:
a) Tìm tất cả các ớc của (- 12); (- 10).
b) Tìm 5 bội của 6.
c) Tìm năm bội của 4 : Khi nào a là bội
của b, b là ớc của a.
Bài 120 < 100 SGK >.
- GV treo bảng phụ đầu bài, kẻ bảng.


Bài 112:
a - 10 = 2a - 5
- 10 + 5 = 2a - a
- 5 = a
Vậy hai số đó là : (- 10) và (- 5).

Bài 1:
a) Tất cả các ớc của (- 12) là 1 ; 2 ; 3
; 4 ; 6 ; 12.
Các ớc của (- 10) là: 1 ; 2 ; 5 ; 10
b) 5 bội của 6 là : 6 ; 12 ; 18
c) Năm bội của 4 có thể là : 0 ; 4; 8.
Bài 120:
a) Có 12 tích ab.
b) Có 6 tích lớn hơn 0 và 6 tích nhỏ hơn
0.
c) Bội của 6 là : - 6 ; 12 ; - 18 ; 24 ; 30 ; -
42.
d) Ước của 20 là 10 ; - 20.
- HS nêu tính chất SGK.
Bài 1: Thực hiện phép tính
a, 35 - {12 - [ 14] +(- 2)}
= 35 - {12 - (- 16)}
= 35 - {12 + 16}
= 35 28 = 7

14
Ho¹t ®éng cña gi¸o viªn

Ho¹t ®éng cña häc sinh
b, - (- 253) + 178 – 216 + (- 156) – (-
21)
= 253 + 178 – 216 – 156 + 21
= (253 + 178 + 21) - (216 + 156)
= 80
Bµi 2: TÝnh hîp lÝ
a, {[(- 588) + (- 50)] + 75 } + 588
= [ (- 588) + 588] + [(- 50) + 75]
= 0 + 25 =
25
b, - ( - 239) + 115 + (- 27) + (- 215) –
121
= [239 + (- 27) + (- 121)] + [115 + (-
215)]
= 91 + (- 100)
= - 9

d/ x – 45 = -17
Bài 6: Rút gọn biểu thức
a)
x+(
-30) – [95 + (-40) + ( -30)]
b)
a + (273 –120) – (270 – 120)
c) b – (294 +130) + (94 + 130)
- Lưu ý: Áp dụng quy tắc dấu ngoặc.
Bài 7: 1/ Đơn giản biểu thức sau khi bỏ
ngoặc:
a/ -a – (b – a – c)
b/ - (a – c) – (a – b + c)
c/ b – ( b+a – c)
d/ - (a – b + c) – (a + b + c)
bài tập 8
GV hỏi: để tính nhanh ta áp dụng kiến
thức nào ? thực hiện như thế nào?
GV gọi 2 h/s lên bảng làm
GV gọi HS khác nhận xét bài của bạn
HS : + Trả lời câu hỏi của GV
+ Lên bảng làm bài tập
+ Nhận xét bài của bạn
GV: em hãy nêu cách giải khác nếu có?

= b – 200 = b + (-200)
Bài 7:

1. a/ - a – b + a + c = c – b
b/ - a + c –a + b – c = b – 2a.
c/ b – b – a + c = c – a
d/ -a + b – c – a – b – c = - 2a -2c.
Bài tập 8: Bỏ dấu ngoặc rồi tính
a/ (5674 - 97) – 5674
= 5674 – 97 - 5674
= (5674 - 5674) -97
= - 97
b/ (-1075) – (29 – 1075)
= -1075 – 29 + 1075
= (1075 – 1075 ) -29
= - 29
c/ (18 + 29) + (158 – 18 - 29)
= 18 + 29 + 158 – 18 – 29
= (18 – 18) + (29 – 29) + 158 = 158
d/ (13 – 135 + 49) – (13 - 49)
= 13 – 135 + 49 – 13 + 49
= (13 – 13) + (49 – 49) – 135 = -135
= 1152 – 374 - 1152 - 65 + 374
= (1152 – 1152) + (- 374 +374) – 65

Bài tập 9: Tính nhanh
a/ 150 – (34 + 150 ) + 34 – 10
b/ (116 – 340) – (116 + 24) + 340
Bài làm
a) Đúng.
b) Sai. Vì {a{ = {- a{.
c) Sai. Vì {x{ = 5 x = 5.
d) Sai vì GTTĐ của một số > 0.

5. Hớng dẫn về nhà
- Ôn tập theo các câu hỏi và các dạng bài tập trong tiết ôn tập. Ngày giảng: /7 / 2013 PHN
III:Bài 5
.
ôn tập chơng iii. Phn S

(Có thực hành giải toán trên máy tính cầm tay)

A. Mục tiêu:
- Kiến thức: HS đợc hệ thống lại các kiến thức trọng tâm của phân số và ứng dụng.
So sánh phân số. Các phép tính về phân số và tính chất.
- Kĩ năng: Rèn luyện các kĩ năng rút gọn phân số,so sánh phân số, tính giá trị của
biểu thức,tìm x.
Rèn luyện khả năng so sánh, phân tích, tổng hợp cho HS.
- Thái độ: Trên cơ sở số liệu thực tế , dựng các biểu đồ phần trăm, kết hợp giáo dục ý

2. Tính chất cơ bản về phân số:
- Phát biểu tính chất cơ bản về phân số?
Nêu dạng tổng quát, GV đa tính chất cơ
bản lên bảng phụ.
Bài 155 <64>.
Yêu cầu HS giải thích cách làm.
Ngời ta áp dụng tính chất cơ bản của phân
số để làm gì ?
Bài 156. <64>.
Yêu cầu 2 HS lên bảng chữa.

- Muốn rút gọn một phân số ta làm thế nào
?
- Thế nào là phân số tối giản ?
Bài 158 <64>.
- Muốn so sánh hai phân số, ta làm thế nào
?
- Lu ý: Phân số có mẫu âm thành mẫu
dơng.- HS trả lời.

Bài 154.


e) 1 <
3
x

3
6
3
3
3
2 <<
x

3 < x < 6 x {4; 5; 6}.
Bài 155.
28
21
12
9
8
6
16
12

=

=

=


)3).(3).(13.(10.2
26).5.(4).3(
10.9).13.(2




=



=
2
3


Bài 158.
a)
3 3
3 1 3 1
4 4
1 1
4 4 4 4
4 4


=







C
2
:

18
Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

17
2
1
17
15
=

27
2
1
17
25
=


27
2
1- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài 151 SBT
; 162 (a) SBT.
Tìm x biết:
(2,8x - 32) :
=
3
2
90. Bài 164 <65>.
- Yêu cầu HS tóm tắt đầu bài.

- GV đa bảng "Ba bài toán cơ bản về phân
số" <63 SGK> lên trớc lớp. Bài 166 <65 SGK>.
- Dùng sơ đồ để gợi ý.
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm. - HS nêu các quy tắc và công thức.


B = 1,4.
5
1
2:
3
2
5
4
49
15






+
=
21
5

.
Bài 162.
2,8 x - 32 = -90.
3
2

2,8x - 32 = -60
2,8x = - 28
Bài 165.<65 SGK>.

- Yêu cầu HS lên bảng giải, HS còn lại làm
vào vở.
- Bài tập:
Khoảng các giữa hai thành phố là

105 km . Trên bản đồ khoảng cách đó dài
10,5 cm.
a) Tìm tỉ lệ xích.
b) Nếu khoảng cách giữa hai điểm A và B
trên bản đồ là 7,2 cm thì trên thực tế
khoảng cách đó là bao nhiêu km ?

bằng
9

45
.8
45
8
==
(HS).
Số HS giỏi học kì I của lớp là:
45.
=
9
2
10 (HS).
Bài 165:
Lãi suất 1 tháng là:

.
2000000
11200
100% = 0,65%.
Nếu gửi 10 triệu đồng thì lãi suất hàng
tháng là: 10 000 000 .
100
65,0
= 56 000 đ
Sau 6 tháng số tiền lãi là:
56 000 . 3 = 168 000 đ.

Bài tập:
a) Tỉ lệ xích: =
1000000


1) Chọn C: - 12.
2) Chọn B: 1.

5. Hớng dẫn về nhà.
- Ôn tập kiến thức chơng III, ôn lại ba bài toán cơ bản về phân số.
- Làm bài tập: 157, 159, 160, 162 (b), 163 <65 SGK>.

Ngày giảng: /7 / 2013Bài 6
.
ôn tập chơng iii. Phn S<Tip>.

(Có thực hành giải toán trên máy tính cầm tay)

A. Mục tiêu:
- Kiến thức: Tiếp tục củng cố kiến thức trọng tâm của chơng, hệ thốngbài toán cơ bản về phân số.
- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính giá trị của biểu thức, giải toán đố.
- Thái độ: Có ý thức áp dụng các quy tắc để giải một số bài toán thực tiễn.
B. Chuẩn bị. Bảng phụ, ghi 3 bài tập cơ bản về phân số
C. Tiến trình dạy học:
1. Tổ chức: Sĩ số: 7A1
: 7A2
2. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài học
Bài mới

= - 100 - 98 = - 198.
C = - 1,7 (2,3 + 3,7 + 3 + 1)
= - 1,7 . 10 = - 17.
D =
4
11
).2,1(
4
11
.6,1)4,0.(
4
11
+21
- Chữa bài tập 169 <66 SGK>.
Bài 172 <67>.





+
13
8
13
3
2
1
5
4

- HS2: Chữa bài 91 <19 SBT>.
Tính nhanh:
M =
92
19
.10.
8
3
.
5
2
.
3
8

N =



+
9999
123
999
12
99
1
.







6
1
3
1
2
1

Có nhận xét gì về bài tập Q ? =
.
4

m + n
.
a
m
: a
n
= a
m - n
với a 0 ; m

n.

Bài 172:
Gọi số HS lớp 6 C là x (HS).
Số kẹo đã chia là:
60 - 13 = 47 (chiếc).
x Ư (47) và x > 13.
x = 47.
Trả lời: Số HS lớp 6C là 47 HS.
Bài 86:
HS1:
b) =
84
31
84
1849
14
3
12
7





+

HS2: Bài 91.
M =
92
19
.10.
5
2
.
8
3
.
3
8












11
7
.
7
5

=

.

Bài 91:
Nhận xét:

0
6
123
6
1
3
1
2
1
=


=

Vậy Q =



Bài 1: Tính x:

125,0
8
9
7
4
=x





=
.
15
28

24
47
:
60
79
15
8
3.
2
1
2






+





.1
5
2
5
7
=

+

b) Hai HS lên bảng tính
T =
01,0:415,0
200
11
2








+

=
100
1
:415,0
200

4
1


= 3,25 - 37,25
= - 34.
B =
.3
34
102
=

=
M
T

Bài 1:
8
1
8
9
7
4
=x

1
7
4
=x


Bµi 3:
1 2 17
50% 2 .
4 3 6
x

 
+ =
 
 
2
1
3
4
=x

x =
4
3
:
2
1

x =
3
4
.
2
1

x =
.
3
2

Bµi 3:

6
17
3


+
x2
3
.
6
17
4
9
2
1

=+
x4
17
4
9
2
1

=+
x

( )
28
1
4:1
7
3 −
=−






+
x( )
4.
28
1
1
7
3


=+
x


5.Hớng dẫn về nhà
- Ôn tập tính chất và quy tắc các phép toán, đổi hỗn số, số thập phân, số phần trăm ra
phân số. Chú ý áp dụng quy tắc chuyển vế khi tìm x.
- Làm bài tập số 173, 175, 177, 178 <67, 68, 69 SGK>.
- Nắm vững ba bài toán cơ bản về phân số:
+ Tìm giá trị phân số của một số cho trớc.
+ Tìm một số biết giá trị một phân số của nó.
+ Tìm tỉ số của hai số a và b.
- Xem lại các bài tập dạng này đã học.

Ngày giảng: /7/ 2013
PHN IV :
Bài 7.

ôn tập chơng i
ON THNG
(Hỡnh hc)

A. Mục tiêu.
- Kiến thức: Hệ thống hoá kiến thức về điểm, đờng thẳng, tia đoạn thẳng, trung điểm (khái
niệm, tính chất, cách nhận biết).
- Kĩ năng : Rèn kĩ năng sử dụng thành thạo thớc thẳng, thớc có chia khoảng, com pa, vẽ
đoạn thẳng.
- Thái độ : Bớc đầu tập suy luận đơn giản.
B. Chuẩn bị.
Thớc thẳng, bảng phụ phấn màu, com pa.
C. Tiến trình dạy học:
1. Tổ chức:
Sĩ số: 7A1: 7A2
2. Kiểm tra

giữa A và O Thì OB + BA = OA
5 3 2
OB OA AB
= = =
(cm) (1,5 đ)
Nếu A nằm giữa O và B Thì Oa + AB = OB
5 3 8( )
OB OA AB cm

= + = + =

3. Bài mới
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 Kiểm tra việc lĩnh hội một số kiến thức
Trong chơng của HS
- GV nêu câu hỏi :
+ Cho biết khi đặt tên 1 đờng
thẳng có mấy cách, chỉ rõ từng
cách, vẽ minh hoạ. + Khi nào nói 3 điểm A ; B ; C

BA

- HS2: Ba điểm A ; B ; C thẳng hàng khi 3 điểm
cùng nằm trên 1 đờng thẳng.
-
C
B
A

Điểm B nằm giữa hai điểm A và C.
AB + BC = AC.

x a M I N a'
y

Trên hình vẽ có :


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status