Cẩm nang chẩn đoán & xử trí bệnh tay chân miệng ở trẻ em Phần 2 - NXB Y học - Pdf 27

29
CÊÍM NANG CHÊÍN ÀOẤN VÂ XÛÃ TRĐ BÏåNH TAY CHÊN MIÏåNG ÚÃ TRỄ EM
1. Thëc vêån mẩch (xem phêìn xûã trđ sưëc)
2. g-Globulin
• Chóàõnh:
- Bïånh TCM àưå 4: chó dng sau khi hưìi sûác sưëc, khi HATB ≥ 50 mmHg.
- BTCM àưå 3
- BTCM àưå 2b:
C Nhốm 2: 1g/kg/ngây TTM chêåm trong 6-8 giúâ. Sau 24 giúâ nïëu côn dêëu hiïåu àưå 2b: Dng liïìu thûá 2.
C Nhốm 1: Khưng chó àõnh g-globulin thûúâng quy. Nïëu diïỵn tiïën cố xu hûúáng nùång thïm, HÓÅC triïåu chûáng khưng giẫm sau
6-12 giúâ àiïìu trõ bùçng Phenobarbital thò cêìn chó àõnh g-globulin.
• Liïìu:1g/kg/ngâyTTMchêåmtrong6-8giúâx2ngây.ÀưëivúáiBTCMàưå2b,sau24giúâàấnhgiấlẩi:nïëutriïåuchûánggiẫm(tûúngûáng
lêm sâng àưå 2a) thò khưng sûã dng liïìu 2.
3. An thêìn - chưëng co giêåt:
• Phenobarbital:
- Chó àõnh: Tûâ àưå 2b
- Liïìu lûúång: 10-20mg/kg TTM 30 pht, cố thïí lêåp lẩi sau 12 giúâ nïëu côn giêåt mònh nhiïìu. Tưíng liïìu 30mg/kg/ngây.
• Diazepam:
- Dng khi cố co giêåt hay cêìn ûác chïë hư hêëp trûúác àùåt NKQ.
- Liïìu lûúång: 0,2mg/kg TMC. Cố thïí lùåp lẩi sau 10 pht nïëu côn co giêåt, tưëi àa 3 liïìu. Nhûäng ngûúâi bïånh côn co giêåt sau àố thò truìn
tơnh mẩch liïn tc 0,1-0,3mg/kg/giúâ (xem chi tiïët trong bẫng 1 úã trang kïë tiïëp)
• Midazolam:sûãdngtrongûácchïëhưhêëpúãngûúâibïånhthúãmấy(xemchitiïëttrongbẫng1úãtrangkïëtiïëp).
4. Khấng sinh:
• Chó àõnh:
- BTCM àưå 4
- Chûa loẩi trûâ nhiïỵm khín huët hay viïm mâng nậo m.
• Chổn lûåa khấng sinh: Cefotaxime 200 mg/kg/ngây TMC (chia 4 lêìn) hay Ceftriaxon 100 mg/kg/ngây (chia 2 lêìn)
5. Àiïìu trõ, phông ngûâa xët huët tiïu hốa:
• Omeprazole 1-2mg/kg/ngây TTM trong 30 pht, HÓÅC Ranitidine 2mg/kg x 3/ngây TTM 30-60 pht
THËC SÛÃ DNG TRONG ÀIÏÌU TRÕ BÏåNH TAY CHÊN MIÏåNG
30

nưåi khđ quẫn
Midazolam
(Hypnovel)
Thúâi gian bùỉt àêìu tấc
dng: 1-3 pht
Thúâi gian tấc dng: 1-2
giúâ
Nêëc cc, nưn ối,
ho, hẩ HA, Nys-
tagmus
5mg/ml 2ml
Têën cưng: 0,1-
0,15mg/kg
Duy trò: 0,1-0,3 mg/
kg/giúâ
Dextrose 5% 15-30
o
C
Fentanyl
Thúâi gian bùỉt àêìu tấc
dng: 1-2 pht
Thúâi gian tấc dng: 30-
60 pht
Ngûáa
Nhõp tim chêåm 0,1 mg/ml
Têën cưng: 1-2 µg/kg
Duy trò: 1-2 µg/kg/
giúâ
Dextrose 5% 15-30
o

o
C sau 4-6 giúâ): Methyl prednisone 10 mg/kg/lêìn TTM chêåm
trong 30 pht x 2 lêìn / ngây. Theo dội sất HA khi truìn. Thúâi gian sûã dng Methyl prednisolone: àïën khi kiïím soất àûúåc thên
nhiïåt, tưëi àa 3 ngây.
3. Dinh dûúäng: Àiïìu chónh àiïån giẫi, toan kiïìm, àûúâng huët:
• Hẩ natri mấu < 120 mmol/L: b natri ûu trûúng: NaCl 3% 6-10 ml/kg TTM trong 1 giúâ. Duy trò dung dõch àiïån giẫi giûä natri tûâ 130-145
mmol/L
• Toan chuín hốa: b bicarbonate 4,2% 1mmol/kg TTM khi HCO3
-
< 15 mmol/L hóåc BE < - 5 mmol/L
• Hẩ àûúâng huët: glucose 30% 2ml/kg TMC, duy trò dung dõch àûúâng 10% cố pha àiïån giẫi.
• Xết nghiïåm kiïím tra: khđ mấu, ion àưì, àûúâng huët / àûúâng huët nhanh mưỵi 4-6 giúâ àïí àiïìu chónh kõp thúâi cấc bêët thûúâng.
ÀIÏÌU TRÕ HƯỴ TRÚÅ KHẤC
32
CÊÍM NANG CHÊÍN ÀOẤN VÂ XÛÃ TRĐ BÏåNH TAY CHÊN MIÏåNG ÚÃ TRỄ EM
1. CHĨ ÀÕNH
• Bïånhtaychênmiïångbiïënchûáng:    •Viïmcútim
• Sưëc        •Phphưíi
2. DNG C
• 2dêytruìndõch(1ml=20giổt)
• ƯËngtiïm10mlchûáaNatriClorua0,9%
• Gôn,gẩc,bachia,mêm
• Gùngsẩch
• Bùngkeo,viïëtaceton
• Thûúácàoấplûåctơnhmẩchtrungûúng
• Dngcàõnhmûác0(thûúácthùngbùçng).
• Trtreo
• Mấytruìndõchnïëucố
• DõchtruìnNaCl0,9%
• Cưìn70

C Nïëu khưng nhêëp như: tùỉc catheter
C Nïëu nhêëp như nhanh theo nhõp mẩch: catheter vâo bìng tim, cêìn rt búát catheter àïën khi cưåt nûúác nhêëp như theo nhõp thúã.
• ÀổctrõsưëALTMTÛ:chiïìucaocưåtnûúác(cm)tđnhtûâmûáczero(0).
C 6-12 cmH
2
O: bònh thûúâng
C < 6 cm H
2
O: Thiïëu dõch
C > 12 cm H
2
O: Quấ tẫi
• SaukhiàổctrõsưëALTMTÛ,khoấcưåtnûúác(xoaybachia)
cho hïå thưëng 1 hoẩt àưång àïí giûä thưng àûúâng catheter.
Chónh tưëc àưå dõch truìn thûúâng lâ 5 ml/giúâ.
4. THEO DỘI
• Núi tiïm: chẫy mấu, ró dõch, ph, àau vâ àỗ dổc theo tơnh
mẩch.
• Catheter: bùng cưë àõnh, xóỉn, gêåp
• Hïå thưëng: húã, bống khđ, tưëc àưå dõch truìn duy trò catheter.
• Trõ sưë ấp lûåc tơnh mẩch trung ûúng mưỵi giúâ trong 1-6 giúâ.
Ào ấp lûåc tơnh mẩch trung ûúng (CVP)
Mưëc O: LS IV à.nấch giûäa
Giai àoẩn 1
Giai àoẩn 2
Giai àoẩn 3
BIÏÍU ÀƯÌ 6: ÀO ẤP LÛÅC TƠNH MẨCH TRUNG ÛÚNG – MƯËC ZERO
34
CÊÍM NANG CHÊÍN ÀOẤN VÂ XÛÃ TRĐ BÏåNH TAY CHÊN MIÏåNG ÚÃ TRỄ EM
1. Chó àõnh

trung bònh theo thúâi gian, thûúâng mưỵi
15-30 pht trong giai àoẩn sưëc, 1-2 giúâ
khi sưëc tẩm ưín, 2-6 giúâ khi sưëc ưín àõnh
• Theo dội àûúâng biïíu diïỵn HẦMXL
thûúâng cố 2 thò têm thu, têm trûúng.
• Àõnh mûác zero lẩi trûúác mưỵi tua trûåc
hóåc khi thêëy trõ sưë khưng thđch húåp
(quấ cao hóåc quấ thêëp) so vúái tònh
trẩng lêm sâng ca ngûúâi bïånh hóåc
àûúâng biïíu diïỵn HẦMXL khưng côn
2 thò nhû trûúác.
• Theo dội ti búm ấp lûåc, ln duy trò
ấp lûåc úã mûác 300mmHg hóåc búm tiïm
heparine
• Theo dội catheter àưång mẩch: sûng
bêìm, chẫy mấu, tùỉc, tûúái mấu phêìn xa
(àêìu chi), mấu chẫy ngûúåc vâo bưå dêy
ào HẦMXL, nhiïỵm trng võ trđ àùåt
catheter ào HẦMXL. BIÏÍU ÀƯÌ 7: ÀO HUËT ẤP ÀƯÅNG MẨCH XÊM LÊËN
A - Nhấnh Anacrotic tûúng ûáng vúái k têm thu vâ QRS
B - Ấp lûåc têm thu ào úã àónh sống ấp lûåc àưång mẩch

• Khấng àưng àûúåc chổn lâ Fraxiparin 2850 UI/0,3ml, do thúâi gian bấn hy ngùỉn, đt tấc dng ph gêy giẫm tiïíu cêìu.
LỔC MẤU LIÏN TC TRONG ÀIÏÌU TRÕ BÏåNH TAY CHÊN MIÏåNG
37
CÊÍM NANG CHÊÍN ÀOẤN VÂ XÛÃ TRĐ BÏåNH TAY CHÊN MIÏåNG ÚÃ TRỄ EM
• Natri chlorua 0,9% cố pha heparin 5 UI/ml: 2-3 chai 500 ml (dung dõch mưìi).
• Cấc dung dõch àiïån giẫi ûu trûúng: kali 10%, natri Chlorua 17,4%; Calci Chlorua 10%.
• Dung dõch thay thïë Hemosol B
o
: gưìm 1 ti 5 lđt cố 2 ngùn: ngùn A gưìm: thïí tđch 250 ml cố chûáa CaCl
2
.2H
2
O 5,145 gam, MgCl
2
.6H
2
O
2,033 gam vâ lactic acid 5,4 gam ; ngùn B gưìm: thïí tđch 4750 ml cố chûáa NaCl 6,45 gam vâ NaHCO
3
1,09 gam. Trûúác khi sûã dng
sệ bễ àêìu nưëi thưng giûäa 2 ngùn cho dung dõch tûâ ngùn A chẫy sang ngùn B vâ lùỉc àïìu trong 5 – 10 pht. Sau khi pha ta àûúåc dung
dõch thay thïë cố thïí tđch 5000 ml vúái nưìng àưå cấc ion nhû sau: Na
+
140 mmol/L, Ca
2+
1,75 mmol/L, Mg
2+
0,5 mmol/L, Cl
-
109,5

lổc mấu.
• Hïåthưënglổc,bêìubêỵykhđ,tưíngdõchthaythïë,tưíngdõchthẫisaumưỵituatrûåc
• Bấoàưångmấylổcmấu.
e. Kïët thc lổc mấu
• NhêënntStop,mấysệdûâng.
• Thấoàûúângàưångmẩchragùỉnragùỉnvâochainatriclorua0,9%cốphaheparin2500UI/chai500ml.
• TiïëptcnhêënStart/continue/resumeàïímấytiïëptcbúm.
• Khimấuàậtrẫvïìxong,ngûângbúmvâthấodêytơnhmẩchra,gúäbỗhïåthưëngdêytheohûúángdêỵncamấy.
• Lûucathetertơnhmẩchbểnbùçngheparine100UI/1mlmưỵi6giúâ.
• Thúâigiangiûäa2àúåtlổc:1-2ngây,nïëucốchóàõnhlổcmấutiïëptc.
• Ghichếphưìsú:chïëàưålổcmấu,tưëcàưådõchthaythïë,dõchlêëyra,thúâigianlổcmấu,chïëàưåheparinehốamấu.
39
CÊÍM NANG CHÊÍN ÀOẤN VÂ XÛÃ TRĐ BÏåNH TAY CHÊN MIÏåNG ÚÃ TRỄ EM

H
F
+
Àûúâng mấu ra

Trong trûúâng húåp bïånh cố biïën chûáng, nhûäng dêëu hiïåu nây cng sệ thay àưíi ty vâo mûác àưå nùång.
• Da, niïm mẩc:
- Sang thương da: bống nûúác nưíi trïn nïìn hưìng ban, xët hiïån trong lông bân tay, lông bân chên, àêìu gưëi, mưng.
- Sang thûúng niïm mẩc: bống nûúác úã niïm mẩc miïång, nûúáu, dûúái lûúäi vúã ra tẩo thânh vïët loết.
• Hư hêëp: phất hiïån nhûäng bêët thûúâng trong trûúâng húåp cố biïën chûáng
- Khố thúã: Thúã nhanh, rt lộm ngûåc, khô khê, thúã rđt thò hđt vâo, thúã nưng, thúã bng, thúã khưng àïìu.
- Ph phưíi cêëp: Si bổt hưìng, khố thúã, tđm tấi, phưíi nhiïìu ran êím, nưåi khđ quẫn cố mấu hay bổt hưìng.
• Tìn hoân: trong trûúâng húåp cố biïën chûáng sệ cố cấc biïíu hiïån:
- Mẩch nhanh > 130 lêìn/pht.
- Thúâi gian àưí àêìy mao mẩch chêåm trïn 2 giêy.
- Da nưíi vên tđm, vậ mưì hưi, chi lẩnh. Cấc biïíu hiïån rưëi loẩn vêån mẩch cố thïí chó khu tr úã 1 vng cú thïí (1 tay, 1 chên, )
- Giai àoẩn àêìu cố thïí huët ấp tùng: HATT ≥ 100 mmHg (< 12 thấng), ≥ 110 mmHg (12-24 thấng),≥ 115 mmHg (> 2 tíi). Giai
àoẩn mån: mẩch, huët ấp khưng ào àûúåc.
QUY TRỊNH CHÙM SỐC ÀIÏÌU DÛÚÄNG BÏåNH TAY CHÊN MIÏåNG
41
CÊÍM NANG CHÊÍN ÀOẤN VÂ XÛÃ TRĐ BÏåNH TAY CHÊN MIÏåNG ÚÃ TRỄ EM
1.3. Xết nghiïåm cêån lêm sâng:
• Xết nghiïåm phất hiïån vi rt: Lêëy bïånh phêím hêìu hổng, bống nûúác, trûåc trâng, dõch nậo tu àïí thûåc hiïån xết nghiïåm RT-PCR
hóåc phên lêåp vi rt chêín àoấn xấc àõnh ngun nhên do EV71 hay Coxsackievirus A16.
• Xết nghiïåm cú bẫn:
- Cưng thûác mấu: Bẩch cêìu thûúâng trong giúái hẩn bònh thûúâng, bẩch cêìu tùng > 16.000/mm
3
lâ dêëu hiïåu nùång.
- Àûúâng huët: Nïëu tùng > 160 mg% (8,9 mmol/L) lâ dêëu hiïåu nùång
2. CHÊÍN ÀOẤN ÀIÏÌU DÛÚÄNG - CAN THIÏåP BTCM KHƯNG BIÏËN CHÛÁNG
2.1. Sưët do rưëi loẩn hïå thêìn kinh thûåc vêåt
Mc tiïu: Nhiïåt àưå cú thïí àûúåc duy trò úã mûác ưín àõnh
• Theo dội nhiïåt àưå mưỵi 8 - 12g/ lêìn, àùåt nhiïåt kïë hêåu mưn àïí kïët quẫ chđnh xấc nhêët lâ 24 - 48 giúâ àêìu. Nïëu bïånh nhên cố sưët cêìn
theo dội nhiïåt àưå sau dng thëc hẩ sưët mưỵi 4-6 giúâ. Trûúâng húåp sưët cao 39-40
o

- Nưn ối nhiïìu
• Hûúáng dêỵn thên nhên theo dội vâ bấo cấo ngay khi cố mưåt trong cấc dêëu hiïåu:
- Li bò, ng gâ
- Sưët trïn 2 ngây hay sưët cao > 39
o
C
- Giêåt mònh
- Nưn ối nhiïìu
- Thúã nhanh, thúã mïåt, thúã bêët thûúâng
- Run chi, ài loẩng choẩng, ngưìi khưng vûäng
- ëu liïåt chi
- Nët sùåc, thay àưíi giổng nối
2.5. Nguy cú lêy nhiïỵm chếo cho cấc trễ khấc
Mc tiïu: Cấc nguy cú àûúåc kiïím soất tưët
• Sùỉp xïëp cấc trễ bïånh tay chên miïång nùçm phông riïng
• Nhên viïn y tïë thûåc hiïån tưët viïåc rûãa tay trûúác vâ sau chùm sốc mưỵi trễ
• Xûã l tưët cấc dng c dng lẩi
• Hûúáng dêỵn gia àònh ngûúâi bïånh thûåc hiïån cấc biïån phấp phông ngûâa lêy nhiïỵm:
- Cấch ly trễ bïånh trong tìn lïỵ àêìu, nghó hổc, khưng dng chung àưì dng cấ nhên
- Vïå sinh cấ nhên, ùn chđn, ëng chđn
- Rûãa tay xâ phông: sau thay qìn ấo, tậ lốt, sau tiïëp xc phên, nûúác tiïíu, nûúác bổt ca trễ
- Rûãa sẩch àưì chúi, vêåt dng, sân nhâ, thanh võn, nùỉm cûãa,…
• Hûúáng dêỵn trễ: Rûãa tay: trûúác khi ùn, sau chúi àưì chúi, sau ài tiïu
3. CHÊÍN ÀOẤN ÀIÏÌU DÛÚÄNG - CAN THIÏåP BTCM CỐ BIÏËN CHÛÁNG
3.1. Ngûúâi bïånh giêåt mònh nhiïìu do tưín thûúng thêìn kinh:
Mc tiïu: ngûúâi bïånh hïët co giêåt, an toân
43
CÊÍM NANG CHÊÍN ÀOẤN VÂ XÛÃ TRĐ BÏåNH TAY CHÊN MIÏåNG ÚÃ TRỄ EM
• Nùçm àêìu cao 15 - 30
o

gip ngûúâi bïånh dïỵ thúã
• Thûåc hiïån y lïånh thúã oxy
• Tònh trẩng hư hêëp khưng cẫi thiïån: ph bấc sơ àùåt nưåi khđ quẫn, lùỉp rấp mấy thúã, theo dội vâ chùm sốc ngûúâi bïånh thúã mấy
• Chùm sốc ngûúâi bïånh thúã mấy:
- Theo dội dêëu hiïåu àấp ûáng ca ngûúâi bïånh vúái thúã mấy:
a Tưët: mẩch, huët ấp, SpO
2
bònh thûúâng, da niïm hưìng, khưng khố thúã, khưng chưëng mấy
a Xêëu: sưëc, tđm tấi, khố thúã, chưëng mấy
- Ht đờm nưåi khđ quẫn: Khi cố dêëu hiïåu ûá àổng àúââm, tùỉc àúâm ưëng nưåi khđ quẫn
- Vïå sinh rùng miïång ngûúâi bïånh 2 lêìn / ngây
44
CÊÍM NANG CHÊÍN ÀOẤN VÂ XÛÃ TRĐ BÏåNH TAY CHÊN MIÏåNG ÚÃ TRỄ EM
- Xoay trúã chưëng loết
- Theo dội vâ phất hiïån cấc biïën chûáng thûúâng gùåp trong thúã mấy:
aƯËngnưåikhđquẫnsaivõtrđ:tåthóåcvâosêu
a Tùỉc ưëng nưåi khđ quẫn
a Trân khđ mâng phưíi
• Kiïím tra hoẩt àưång mấy thúã:
- Kiïím tra mấy thúã: Mûåc nûúác, nhiïåt àưå bònh lâm êím, bêỵy nûúác àưỵ bỗ nûúác khi àêìy khoẫng ¾ , hïå thưëng dêy gêåp, húã, àổng nûúác
- Kiïím tra thưng sưë câi àùåt ph húåp y lïånh
• Theo dội àấnh giấ khẫ nùng cai mấy thúã ca ngûúâi bïånh:
- Bấo bấc sơ khi ngûúâi bïånh cố sinh hiïåu ưín àõnh, tûå thúã tưët àïí bấc sơ xem xết chó àõnh cai mấy súám sệ trấnh àûúåc cấc biïën chûáng
nùång ca thúã mấy xêm nhêåp
- Giẫi thđch, àưång viïn ngûúâi bïånh cưë gùỉng, n têm, húåp tấc khi cai mấy lâ ëu tưë quan trổng
3.4. Suy tìn hoân M=0, HA = 0 do tưín thûúng cú tim
Mc tiïu: cẫi thiïån chûác nùng co bốp cú tim, cẫi thiïån tònh trẩng tûúái mấu mư ngoẩi biïn: tay chên êëm, mẩch cưí tay rỗ, huët ấp trúã vïì bònh
thûúâng so vúái tíi, thúâi gian àưí àêìy mao mẩch < 2 giêy, lûúång nûúác tiïíu >1ml/kg/ giúâ
• Nùçm àêìu phùèng gip tùng tûúái mấu àïën cấc cú quan
• Ph bấc sơ àùåt nưåi khđ quẫn gip thúã

- Tấi khấm ngay khi cố mưåt trong
cấc dêëu hiïåu nùång:
1. Sưët trïn 2 ngây, sưët cao >
39
o
C
2. Li bò, ng gâ
3. Giêåt mònh
4. Run chi, ài loẩng choẩng, ngưìi
khưng vûäng
5. Nưn ối nhiïìu
6. Thúã nhanh, thúã mïåt
7. ëu liïåt chi
ÀƯÅ 2b
Giêåt mònh nhiïìu, run chi, ëu chi,
mẩch nhanh > 130 l/p, sưët cao khưng
àấp ûáng vúái thëc hẩ nhiïåt
Nùçm phông cêëp cûáu
Chùm sốc:
- Thiïët lêåp àûúâng TM ngoẩi biïn
- Thûåc hiïån vâ theo dội dng
thëc theo y lïånh
- Lau mất hẩ sưët
- Truìn dõch theo y lïånh
- Dinh dûúäng qua àûúâng miïång
theo nhu cêìu
- Mùỉc monitor theo dội (nïëu cố)
- Thûåc hiïån y lïånh cêån lêm sâng
Theo dội:
- Tri giấc, mẩch, nhõp thúã, nhiïåt àưå,

- Chùm sốc ngûúâi bïånh thúã mấy
- Chùm sốc ngûúâi bïånh hưn mï, co
giêåt
- Thûåc hiïån y lïånh cêån lêm sâng
Theo dội:
- M, HA vâ nhõp tim, SpO
2
mưỵi 15-30
pht trong 6 giúâ àêìu
- Tri giấc, nhiïåt àưå HM / 1-2 giúâ
- Nûúác tiïíu mưỵi 6-12 giúâ
- Trõ sưë CVP, HA xêm lêën mưỵi 1– 2 giúâ.
Hûúáng dêỵn thên nhên:
- Rûãa tay trûúác vâ sau khi tiïëp xc
trễ
ÀƯÅ 3
Mẩch nhanh > 170 l/p, cao huët ấp,
thúã nhanh, thúã bêët thûúâng, hưn mï.
Nùçm phông cêëp cûáu, khoa Cêëp
cûáu – Hưìi sûác
Chùm sốc:
- Nùçm àêìu cao 30
o
- Thúã oxy cannula 3- 6 l/p
- Chín bõ dng c àùåt NKQ
- Thiïët lêåp 2 àûúâng TM ngoẩi biïn
- Àùåt catheter àưång mẩch quay, ào
HA xêm lêën
- Mùỉc monitor theo dội
- Thûåc hiïån vâ theo dội dng thëc

- Thûåc hiïån y lïånh cêån lêm sâng
(ph lc 3)
Theo dội:
- Tri giấc, mẩch, nhõp thúã, nhiïåt
àưå, HA mưỵi 8 - 12 giúâ
- Bấo bấc sơ khi cố dêëu hiïåu nguy
hiïím (ph lc 2)
Hûúáng dêỵn thên nhên:
- Bấo nhên viïn y tïë ngay khi trễ
cố dêëu hiïåu trúã nùång
- Rûãa tay trûúác vâ sau khi chùm
sốc trễ
- Phông ngûâa lêy nhiïỵm chếo
BIÏÍU ÀƯÌ 9: LÛU ÀƯÌ CHÙM SỐC BÏåNH TAY CHÊN MIÏåNG
46
CÊÍM NANG CHÊÍN ÀOẤN VÂ XÛÃ TRĐ BÏåNH TAY CHÊN MIÏåNG ÚÃ TRỄ EM
Ph lc 1: Phiïëu àấnh giấ phên loẩi vâ hûúáng xûã trđ ban àêìu BTCM
Ph lc 2: Bïånh ấn àiïìu trõ nưåi tr BTCM
Ph lc 3: Phiïëu theo dội àiïìu trõ nưåi tr vâ xûã trđ BTCM
Ph lc 4: Giêëy chuín viïån BTCM
Ph lc 5: Hûúáng dêỵn chín bõ ngìn lûåc dânh cho Àún ngun àiïìu trõ hưìi sûác bïånh tay chên miïång cố 5 giûúâng chùm sốc trễ tûâ
àưå 2b trúã lïn úã tuën tónh.
Ph lc 6: Hònh ẫnh nhêån biïët dêëu hiïåu BTCM
PH LC
47
CÊÍM NANG CHÊÍN ÀOẤN VÂ XÛÃ TRĐ BÏåNH TAY CHÊN MIÏåNG ÚÃ TRỄ EM
PH LC 1
Hổ tïn bïånh nhên: 1 Nam / 1 Nûä - Tíi: thấng
Khoa: Phông / giûúâng:
1 Bïånh múái 1 Àậ àiïìu trõ tuën trûúác - Phên àưå ca tuën trûúác:

Bïånh
TCM
àưå 3
Trễ cố 1 trong cấc tiïu chín sau àêy:
1Ngûng thúã, thúã nêëc
1Tđm tấi / SpO
2
< 92%
1 Ph phưíi cêëp: Si bổt hưìng úã miïång, NKQ ra bổt hưìng hay mấu
1Sưëc (trễ cố 1 trong 3 tiïu chín tiïu chín sau):
•Mẩchkhưngbùỉtàûúåc,HAkhưngàoàûúåc
•TtHA:HAtêmthu<70mmHg(trễ<12thấng),<80mmHg
(trễ > 12 thấng)
•HAkểp:Hiïåuấp≤ 25 mmHg
1 Àùåt nưåi khđ quẫn
1 Dobutamin
1 Phenobarbital TM
1 Truìn dõch chưëng sưëc
1 Hẩ sưët
1 Ào CVP
1 Ào HẦM xêm lêën
1 Phïët hổng / trûåc trâng
1 Theo dội: 15-30 pht / 6 giúâ
Bïånh
TCM
àưå 4
Khưng
Trễ cố mưåt trong cấc dêëu hiïåu sau:
1 Thêët àiïìu (run chi, run ngûúâi, ngưìi khưng vûäng, ài loẩng choẩng)
1 Rung giêåt nhận cêìu, lế

1 CRP, àûúâng huët nhanh
1 CDTS
1 Theo dội: 1-3 giúâ / 6 giúâ
Bïånh
TCM
àưå 2b -
nhốm 1
Trễ cố 1 trong cấc biïíu hiïån sau:
1 Bïånh sûã cố giêåt mònh đt (< 2 lêìn/30pht vâ khưng ghi nhêån lc
khấm)
1 Lûâ àûâ, khố ng, qëy khốc vư cúá,
1 Sưët trïn 2 ngây hay sưët > 39
o
C lc khấm
1 Nưn ối nhiïìu
1 Nhêåp viïån
1 Nùçm phông bïånh nùång nïëu cố ëu
tưë nguy cú.
1 Phenobarbital (U)
1 CTM, Àûúâng huët nhanh
1 Theo dội chuín àưå
Bïånh
TCM
àưå 2a
TRỄ CHĨ CỐ PHẤT BAN TCM VÂ/HÓÅC LOẾT MIÏÅNG
1 Àiïìu trõ ngoẩi tr
1 Dùån dô theo dội chuín àưå
Bïånh
TCM
àưå 1

9. BHYT giỏ tr n ngy thỏng nm 20 S th BHYT
n
10. H tờn, a ch ngi nh khi cn bỏo tin:
in thoi s
II. QUN Lí NGI BNH
11. Vo vin: gi ph ngy / /
12. Trc tip vo: 1.Cp cu
2.KKB 3.Khoa iu tr
13. Ni gii thiu:
1.C quan y t 2.T n 3.Khỏc
Vo vin do bnh ny ln th
Khoa ng / th / nm
S ngy
T
14. Vo khoa

Gi phỳt / /
15. Chuyn

Gi phỳt / /

Khoa

Gi phỳt / /

Gi phỳt / /

16. Chuyn vin: 1.Tuyn trờn 2.Tuyn di 3.CK
Chuyn n
17. Ra vin: gi ngy / /

24. Gii phu bnh (khi cú sinh thit):
1. Lnh tớnh 2.Nghi ng 3.c tớnh
25. Tỡnh hỡnh t vong: gi phỳt ngy thỏng nm
1. Do bnh 2.Do tai bin iu tr 3. Khỏc
1. Trong 24 gi vo vin
2.Sau 24 gi vo vin
26. Nguyờn nhõn chớnh t vong: 27. Khỏm nghim t thi:

28. Chn oỏn gii phu t thi:


Ngy thỏng nm
Giỏm c bnh vin Trng khoa H v tờn H v tờn
PHU LUC 2
49
CÊÍM NANG CHÊÍN ÀOAÁN VAÂ XÛÃ TRÑ BÏåNH TAY CHÊN MIÏåNG ÚÃ TREÃ EM

A- BỆNH ÁN
I. Lý do vào viện:
Vào ngày thứ của bệnh
II. Hỏi bệnh:
1. Quá trình bệnh lý:
- Triệu chứng khởi phát:
 Sốt  Phát ban  Bỏ ăn / Loét miệng  Giật mình - Số lần/24 giờ : … lần  Nôn ói  Co giật  Run chi

1. Lao 2.Bại liệt 3.Sởi 4.Ho gà 5.Uốn ván 6.Bạch hầu 7. Khác
- Cụ thể những bệnh khác được tiêm chủng:
III-Khám bệnh:
1. Toàn thân:
- Chiều cao: ……. cm; - Vòng ngực: ……. cm; - Vòng đầu: ……. cm
-  Tím SpO
2
: % Tri giác:  1-Tỉnh  2- Li bì  3-Hôn mê
-  Loét miệng  Phát ban
(ghi rõ ký hiệu in đậm vào vị trí phát ban, bóng nước theo hình sau)
-
-
-
Mạch lần/ph
Nhiệt độ
0
C
Huyết áp … / mmHg
Nhịp thở lần/ph
Cân nặng .kg
50
CấM NANG CHấN OAN VA X TRẹ BẽồNH TAY CHấN MIẽồNG TRE EM

2. Cỏc c quan:
+ Tun hon:
Ting tim:

Rừ

M


+ Thn Kinh:
ng t: mm PXAS: C gng

Git mỡnh lỳc khỏm
Tht iu
(run chi, run ngi, ngi khụng vng, i long chong)
Rung git nhón cu
Lộ Yu chi / Lit mm cp Lit TK s (nut sc, thay i ging núi, )
Ng g Du hiu khỏc:
+
C- Xng- Khp:

+ Tai- Mi- Hng, Rng-Hm-Mt, Mt, Dinh dng v cỏc c quan khỏc: 3. Cỏc xột nghim cn lõm sng cn lm:
4. Túm tt bnh ỏn:
Ngy bnh

Suy hụ hp Sc Phự phi cp Ri lon hụ hp

Mch nhanh > 170 l/p Tng HA
(Tr < 1T: > 100 mmHg; Tr 1-2T: > 110 mmHg; Tr > 2T: > 115 mmHg)
Gng chi / hụn mờ
Vó m hụi ton thõn hay khu trỳ Tht iu Rung git nhón cu Yu chi / lit mm Lit thn kinh s
Git mỡnh lỳc khỏm Bnh s git mỡnh: 2 ln/30 phỳt, kốm mt du hiu: ng g, M > 130 l/p, st cao khú h

hng ban H: ban hn hp sn, búng
nc, hng ban) L: Loột ming.
51
CấM NANG CHấN OAN VA X TRẹ BẽồNH TAY CHấN MIẽồNG TRE EM

B. TNG KT BNH N


H s, phim, nh Ngi giao h s:
Ngy thỏng nm 20.
Loi
S t

Bỏc s iu tr
- X - quang: - CT Scanner / MRI
H tờn - Siờu õm

Ngi nhn h s:

- Xột nghim - Khỏc: . - Ton b h s
H tờn
H tờn .
52
CấM NANG CHấN OAN VA X TRẹ BẽồNH TAY CHấN MIẽồNG TRE EM


Chi mỏt / CRT > 2 giõy
Tri giỏc (1-tnh, 2-li bỡ, 3-hụn mờ)
GCS (im Glasgow)
Ran phi (m, n, ngỏy) Bch cu mỏu
ng huyt / Dextrostix (mmol/L)
PCR (+: Ch nh, EV, EV71, m tớnh) Tỡnh hung v giai on LS

Sc
Suy hụ hp
Hụn mờ
Phự phi

Giai on LS (hin ti)
iu tr v theo dừi

Oxy / t NKQ
Milrinone (g/kg/phỳt)

Dobutamine (g/kg/phỳt)

(g/kg/phỳt)

Gamma-globulin (liu 1 hay 2)
An thn: Phenobarbital (mg)

,

PHU LUC 3
53
CÊÍM NANG CHÊÍN ÀOAÁN VAÂ XÛÃ TRÑ BÏåNH TAY CHÊN MIÏåNG ÚÃ TREÃ EM

SỞ Y TẾ …………………………
BV………………………………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
Mã số: 02/BV-01

Số lưu trữ: ……
GIẤY CHUYỂN VIỆN BỆNH TAY CHÂN MIỆNG

Kính gửi:
Bệnh viện chúng tôi trân trọng giới thiệu:
- Họ và tên bệnh nhân: Tuổi: Nam / Nữ
- Dân tộc: Ngoại kiều:
- Nghề nghiệp: Nơi làm việc:
- BHYT: giá trị từ: …./…./201 đến …./… /201… Số thẻ:
- Địa chỉ:
- Đã được điều trị / khám bệnh tại:
- Từ ngày: …./… /201… đến ngày … /… /201…
TÓM TẮT BỆNH ÁN
- Dấu hiệu lâm sàng: - Tình trạng lúc nhập viện:
Tri giác: ……. Mạch:…. l/p, HA: ……/ … cmHg, Nhịp thở: … l/p, SpO

Họ tên: …………………………
Ngày …… tháng …… năm 201….
GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN

Họ tên: ………………………………
PHUÅ LUÅC 4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status