Đề cơng chi tiết học phần
1. Tên học phần : Cơ sở truyền động điện
2. Số đơn vị học trình: 3 học trình (45 tiết)
3. Trình độ: Cho sinh viên năm thứ 3.
4. Phân bổ thời gian:
- Lên lớp lý thuyết: 41 tiết
- Thí nghiệm: 04 tiết
- Khác
5. Các học phần tiên quyết:
-Học phần máy điện, kỹ thuật biến đổi phải học và thi trớc học phần
này
6. Các môn song hành: Cung cấp điện, Khí cụ điện, Lý thuyết điều
khiển
7. Học phần thay thế, học phần tơng đơng: Không có
8. Mục tiêu của học phần:
Trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về đặc tính cơ, các
trạng thái hãm, quá trình khởi động, điều chỉnh tốc độ động cơ điện một
chiều, xoay chiều sử dụng trong các hệ thống truyền động điện cơ bản, hệ thống
truyền động điện hiện đại.
9. Mô tả vắn tắt nội dung học phần:
Những khái niệm cơ bản về hệ thống truyền động điện; Đặc tính cơ,
các trạng thái hãm, quá trình khởi động của động cơ điện một chiều, xoay
chiều; Những chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật khi điều chỉnh tốc độ truyền động
điện; Điều chỉnh tốc độ động cơ một chiều, xoay chiều; Chọn công suất
động cơ cho truyền động điện; Quá trình quá độ trong truyền động điện.
10. Nhiệm vụ của sinh viên
1. Dự lớp
2. Bài tập
3. Dụng cụ học tập
4. Khác: Thí nghiệm, thực hành, thảo luận, tham quan
11.Tài liệu học tập
c
, lực cản F
c
về trục động cơ
1.5.2.Tính toán mômen quán tính về trục động cơ
1.6. Phơng trình chuyển động của truyền động điện
1.7. Điều kiện ổn định tĩnh của truyền động điện
1.8. Phơng trình chuyển động của khớp nối mềm
Chơng II
Các đặc tính và các trạng thái làm việc của động cơ điện
2.1. Khái niệm chung
2.2. Đặc tính cơ của động cơ điện một chiều kích từ độc lập
2.2.1. Sơ đồ và đặc điểm
2.2.2. Phơng trình đặc tính cơ
2.2.2.1. Phơng trình cân bằng điện áp
2.2.2.2. Phơng trình đặc tính cơ điện, đặc tính cơ.
2.2.3. ảnh hởng của các tham số tới đặc tính cơ
2.2.3.1. ảnh hởng của điện trở phần ứng
2.2.3.2. ảnh hởng của điện áp phần ứng
2.2.3.3. ảnh hởng của từ thông
2.2.4. Cách vẽ đặc tính
2.2.4.1. Cách vẽ đặc tính cơ điện, đặc tính cơ tự nhiên
2.2.4.2. Cách vẽ đặc tính cơ điện, đặc tính cơ nhân tạo
2.2.5. Khởi động và tính điện trở khởi động
2.2.5.1. Yêu cầu, đặc điểm, sơ đồ khởi động
2.2.5.2. Các phơng pháp tính toán điện trở khởi động
2.2.6. Đặc tính cơ trong các trạng thái hãm
2.2.6.1. Hãm tái sinh
2.2.6.2. Hãm ngợc
2.2.6.3. Hãm động năng
2.5.1.2. Đặc tính góc
2.5.2. Khởi động và hãm động cơ đồng bộ
2.5.2.1. Các phơng pháp khởi động
2.5.2.2. Quá trình khởi động
2.5.2.3. Các trạng thái hãm
Chơng III
Điều chỉnh tốc độ truyền động điện
3.1. Khái niệm chung về điều chỉnh tốc độ
3.2. Các chỉ tiêu chất lợng của hệ thống truyền động điện
3.2.1. Sai số tốc độ
3.2.2. Độ trơn
3.2.3. Dải điều chỉnh
3.2.4. Sự phù hợp giữa đặc tính điều chỉnh và đặc tính tải
3.2.5. Chỉ tiêu kinh tế
3.2.6. Tổn thất năng lợng
3.2.7. Các chỉ tiêu khác
Chơng IV
Điều chỉnh tốc độ động cơ điện một chiều
4.1. Khái niệm chung
4.2. Nguyên lý điều chỉnh điện áp phần ứng
4.3. Nguyên lý điều chỉnh điện trở mạch phần ứng
4.4. Nguyên lý điều chỉnh từ thông
4.5. Hệ thống truyền động điện máy phát - động cơ điện một chiều
4.5.1. Sơ đồ và các đặc tính cơ bản
4.5.2. Các chế dộ làm việc của hệ thống MF-Đ
4.5.3. Đặc điểm của hệ F-Đ
4.6. Hệ thống chỉnh lu có điều khiển dùng Tiristor - động cơ điện một
chiều kích từ độc lập (hệ T-Đ)
4.6.1. Hệ thống truyền động điện T-Đ đặc trng
4.6.2. Các chế độ làm việc và các quá trình xẩy ra trong hệ T-Đ
6.5. Chọn công suất động cơ cho hệ thống truyền động điện có điều chỉnh
tốc độ
6.6. Kiểm nghiệm công suất động cơ
Chơng VII
Điều chỉnh tốc độ động cơ xoay chiều ba pha bằng tần số
nguồn cung cấp cho động cơ
7.1. Xây dựng véc tơ không gian của các đại lợng 3 pha
7.1.1. Xây dựng véc tơ không gian
7.1.2. Chuyển hệ toạ độ cho véc tơ không gian
7.1.3. u thế của việc mô tả động cơ xoay chiều ba pha trên hệ toạ độ từ
thông rôto
7.1.3.1. Khái niệm chung
7.1.3.2. Động cơ không đồng bộ rôto lồng sóc
7.1.3.3. Động cơ đồng bộ
7.2. Điều chỉnh tần số - điện áp
7.2.1. Luật điều chỉnh tần số điện áp theo khả năng quá tải
7.2.2. Các bộ biến đổi tần số - điện áp
7.2.2.1. Sơ đồ nguyên lý
7.2.2.2. Các phơng pháp điều chỉnh điện áp trong nghịch lu tần số-
điện áp
7.2.2.3. Điều khiển biến tần trên cơ sở phơng pháp điều chế véc tơ không
gian
7.2.3. Điều chỉnh từ thông
7.2.4. Điều chỉnh tần số nguồn dòng điện
7.2.4.1. Sơ đồ nguyên lý biến tần nguồn dòng
7.2.4.2. Đặc tính cơ
7.2.4.3. Điều chỉnh tần số - dòng điện
7.2.4.4. Điều chỉnh véc tơ dòng điện
Chơng VIII
Quá trình quá độ trong truyền động điện
13. Thang điểm:
Lý thuyết: Thang điểm 10
14. Nội dung chi tiết học phần:
Tự động khống chế
Chơng I Ký hiệu của các phần tử trong sơ đồ điện
1.1. Bài mở đầu
1.2. Ký hiệu của các phần tử cơ bản trong sơ đồ khống chế tự động truyền
động điện (KCTĐTĐĐ)
1.3. Các yêu cầu cơ bản đối với hệ KCTĐTĐĐ
Chơng II Các nguyên tắc khống chế tự động truyền động điện
2.1. Khái niệm chung
2.2. Các nguyên tắc khống chế tự động truyền động điện
2.2.1. Khống chế tự động theo nguyên tắc thời gian
2.2.1.1. Nội dung nguyên tắc
2.2.1.2. Các sơ đồ khống chế đặc trng
2.2.1.3. Các thông số ảnh hởng đến khống chế tự động
theo nguyên tắc thời gian
2.2.1.4. Đánh giá nguyên tắc
2.2.2. Khống chế tự động theo nguyên tắc tốc độ
2.2.2.1 Nội dung nguyên tắc
2.2.2.2. Các sơ đồ khống chế đặc trng
2.2.2.3. Đánh giá nguyên tắc
2.2.3.Khống chế tự động theo nguyên tắc dòng điện
2.2.3.1 Nội dung nguyên tắc
2.2.3.2. Các sơ đồ khống chế đặc trng
2.2.3.3. Đánh giá nguyên tắc
2.2.4. Khống chế tự động theo nguyên tắc hành trình
2.2.4.1. Nội dung nguyên tắc
2.2.4.2. Sơ đồ đặc trng
2.3 Liên động bảo vệ và tín hiệu hoá trong sơ đồ khống chế tự động