Báo cáo th c t pự ậ
L i m uờ ởđầ
Sau 5 tu n th c t p trên công ty Gi y Bãi B ng em ã ho n th nhầ ự ậ ấ ằ đ à à
b n báo cáo th c t p t t nghi p. Trong khoang th i gian n y em ã cóả ự ậ ố ệ ờ à đ
c nhi u nh ng ki n th c th c t b ích. Em chân th nh c m n th yđượ ề ữ ế ứ ự ế ổ à ả ơ ầ
giáo Nguy n Quang ch nói riêng v to n th các th y cô giáo trong bễ Đị à à ể ầ ộ
môn T ng hoá ã t o i u ki n cho em ho n th nh b n báo cáo th cựđộ đ ạ đề ệ à à ả ự
t p t t nghi p n y.ậ ố ệ à
N i dung chính c a b n báo cáo th c t p c a em g m có n iộ ủ ả ự ậ ủ ồ ộ
dung chính sau:
- H th ng i n công ty Gi y Bãi B ngệ ố đệ ấ ằ
- Dây truy n công ngh s n xu t gi yề ệ ả ấ ấ
- Máy c t cu n l iắ ộ ạ
Qua quá trình h c h i kinh nghi m trong công ty em ã c sọ ỏ ệ đ đượ ự
giúp nhi t tình c a các c chú công nhân. Em xin chân th nh c mđỡ ệ ủ ơ à ả
n.ơ
H n i, ng y 18 tháng 1 n m 2005.à ộ à ă
Sinh viên
Linh Th Quangế
Linh Th Quang - T§H1 - K45ế
1
Báo cáo th c t pự ậ
Ph n 1ầ
H th ng đi n c a công ty Gi y Bãi B ngệ ố ệ ủ ấ ằ
1) Cung c p v phân ph i i n n ng:ấ à ố đệ ă
M ng i n c a nh máy n i v i l i i n qu c gia 110KV theo 2ạ đệ ủ à ố ớ ướ đệ ố
tuy n riêng bi t 110KV Thác b v 110KV Vi t trì. Tr m bi n áp chínhế ệ à à ệ ạ ế
l m t tr m i n hình c a ng nh i n.à ộ ạ để ủ à đệ
Gi a 2 tuy n TB - VT n i qua tr m b ng 2 ng: ho c qua hữ ế ố ạ ằ đườ ặ ệ
th ng MC 171 v 172 ho c qua dao cách ly 100 - 1 . Trong v n h nhố à ặ ậ à
bình th ng 2 tuy n TB - VT c khép m nh vòng qua tr m b ng MCườ ế đượ ạ ạ ằ
có i n ápđ ệ
10KV n các tr m c u dao ph t i. đế ạ ầ ụ ả ở các tr m c u dao ph t i qua cácạ ầ ụ ả
h th ng máy bi n áp l y ra các m c i n áp khác nhau s d ng theoệ ố ế ấ ứ đệ để ử ụ
yêu c u ph t i nh ch y ng c , i n ánh sáng hay nghi khí, i uầ ụ ả ư ạ độ ơ đệ đề
khiÓn 2 c p t máy c p i n 10KV tr c ti p v o thanh A… ặ ổ ấ đệ ự ế à
10
trong tr mạ
c u dao. Bình th ng to n b công su t tiêu th c a ph t i trên dâyầ ườ à ộ ấ ụ ủ ụ ả
truy n s c cung c p b i 2 c p t máy không ph i mua i n tề ẽ đượ ấ đủ ở ặ ổ ả đệ ừ
l i.ướ
2) Các thi t b chính:ế ị
+) Lò h i ng l cơ độ ự
Nhiên li u l than cám 4ệ à
A
co Q
lv
= 5690 Kcal/ kg
nh m c tiêu hao than 18 tÊn/ hĐị ứ
áp l c thi t k 7.4 MPa(e)ự ế ế
L u l ng h i: ư ượ ơ Công su t nh m c Dấ đị ứ
dm
= 40.3kg/ s(145T/ h)
Công su t c c i Dấ ự đạ
max
= 44.4kg/ s(160T/ h)
Công su t c c ti u Dấ ự ể
min
= 13.9kg/ s(50T/ h)
áp l c h i t i u ra c a b quá nhi t( h i m i) P = 6.2 MPa(e)ự ơ ạ đầ ủ ộ ệ ơ ớ
Nhi t h i m i t = 450ệ độ ơ ớ
N c c p t bÓ kh khí c h th ng b m n cướ ấ ừ ử đượ ệ ố ơ ướ
(722 - Pu09,010,011,012) a qua gia nhi t cao áp v o b hâm n c (bđư ệ à ộ ướ ộ
ti t ki m nhi t). Không khí t do 2 qu t FD cung c p v o b s yế ệ ệ đố ạ ấ à ộ ấ
không khí. Qua b s y không khí t 40ộ ấ ừ
o
C nóng lên n 180đế
o
C. Sau óđ
không khí c chia th nh gió C1 v gió C2 c p cho lò t.đượ à à ấ đố
Gió c p 1 c c p v o bu ng t qua 14 h p gió d i g m ghi.ấ đượ ấ à ồ đố ộ ướ ầ
Nhi m v c a gió c p 1 l cung c p oxy cho s cháy, ông th i tr n xệ ụ ủ ấ à ấ ự đ ờ ộ ỉ
v than t o ra l p “ Igni fluid ” trên m t ghi. Gió c p 2 c a v oà ạ ớ ặ ấ đượ đư à
bu ng t qua các h p gió hai t ng bên.ồ đố ộ ở ườ
Nhi m v c a gió c p hai c ng l cung c p oxy cho s cháy, ngệ ụ ủ ấ ũ à ấ ự đồ
th i nén l p nhiên li u trên m t ghi sao cho quá trình “ Igni Fluik ” lờ ớ ệ ặ à
n nh. Vì v y trong v n h nh tu theo m c t i m tû l gi a gió c p 1ổ đị ậ ậ à ỳ ứ ả à ệ ữ ấ
v gió c p 2 l 45/ 55 ho c 50/ 50 m b o h p lý. Khói t bu ng tà ấ à ặ đểđả ả ợ ừ ồ đố
qua các thi t b trên ng khói: i l u, l ng c , b hâm, b s y, l ngế ị đườ Đố ư ắ ơ ộ ộ ấ ắ
t nh i n, nh nhi t, gia nhi t cho môi ch t trong các thi t b n y v cĩ đệ ả ệ ệ ấ ế ị à àđượ
l m s ch do l ng t nh i n thu bôi a n 2 qu t khói ID ki u chân v tà ạ ắ ĩ đệ đư đế ạ ể ị
Qua qu t khói, khói c th i ra ngo i tr i b ng ng khói caoạ đượ ả à ờ ằ ố
50m. X do ghi x chuy n xu ng ph u x , r i xu ng rãnh n c c ápỉ ỉ ể ố ễ ỉ ơ ố ướ đượ
l c n c a ra b ch a x . X c c u móc lên bãi v gi i phóng b ngự ướ đư ể ứ ỉ ỉ đượ ẩ à ả ằ
xe Volvo, xe t i.ả
Có các thông s c n ph i kh ng ch n nh trong quá trìnhố ầ ả ố ế để ổ đị
v n h nh nh thông s h i m i( áp l c, nhi t ) áp su t bu ng t, quáậ à ư ố ơ ớ ự ệ độ ấ ồ đố
trình cháy, m c n c bao l«ngứ ướ …
Lò ng l c c l p t 5 b i u ch nh chính:độ ự đượ ắ đặ ộđề ỉ
B i u ch nh áp l c h i m i P = 6.2 MPa(e)ộđ ề ỉ ự ơ ớ
B i u ch nh quá trình cháy (gió, than)ộđ ề ỉ
kh , vùng s y, v vùng oxy hoá.ư ấ à
Khi kh i ng c ng khác so v i các lo i d ng nhiên li u l than,ở độ ũ ớ ạ ự ệ à
dÇu B i vì mu n duy trì t d ch en n nh ph i có m t nhi t l ng… ở ố đố ị đ ổ đị ả ộ ệ ượ
d tr trong bu ng t n nh vùng kh . Do ó th i gian kh i ngự ữ ồ đố để ổ đị ư đ ờ ở độ
ph i d i h n.ả à ơ
Nhi m v chính c a lò h i thu h i l ch bi n v thu h i hoá ch tệ ụ ủ ơ ồ à ế ế à ồ ấ
t nhiên li u c a v o bu ng t.ừ ệ đượ đư à ồ đố
Nhi m v s n xu t h i ch l nhi m v th y u sau nhi m v thuệ ụ ả ấ ơ ỉ à ệ ụ ứ ế ệ ụ
h i hoá ch t. Vì v y h th ng i u khi n c a lò h i thu h i ngo i cácồ ấ ậ ệ ố đề ể ủ ơ ồ à
i u khi n c a m t lò h i t ng i hi n i nhđề ể ủ ộ ơ ươ đố ệ đạ lò h i ng l c nó cònơ độ ự
có m t s h th ng i u khi n khác, c th :ộ ố ệ ố đề ể ụ ể
Bé i u khi n t cháyđề ể đố
Bé i u khi n c p n c ( m c n c bao h i)đề ể ấ ướ ứ ướ ơ
Bé i u khi n nhi t h iđề ể ệ độ ơ
Bé i u khi n ch ng b c t ngđề ể ư ố ầ
Bé i u khi n bÓ pha tr nđề ể ộ
Bé i u khi n thi t b t nhiên li u ph (d u)đề ể ế ị đố ệ ụ ầ
Bé i u khi n bÓ h tanđề ể ồ
Bé i u khi n n c l m mátđề ể ướ à
+) C p tuabin i áp:ặ đố
- áp su t: 7.4 MPa(e)ấ
- L u l ng h i: 27.2 kg/ s ư ượ ơ
- Trích c p 1: 6.1 kg/ s (22T/ h)ấ
- áp su t v n h nh: 5.8 MPa(e)ấ ậ à
- Nhi t v n h nh: 450ệ độ ậ à
0
C
- Công su t bi u ki n: 18000KVAấ ể ế
Linh Th Quang - T§H1 - K45ế
4
nguyên lý Secvomtor - ng n kéo d u. Ngo i ra còn có 2 h i u khi n:ă ầ à ệđề ể
i u khi n áp su t h i trích CIĐề ể ấ ơ
i u khi n i n áp máy phát( i n áp u c c)Đề ể đệ đệ đầ ự
+) C p t máy tua bin ng ng t (CI):ặ ổ ư ụ
- áp su t: 7.4 MPa(e)ấ
- L u l ng h i: 23.3 kg/ s (84T/ h)ư ượ ơ
- áp su t v n h nh: 5.8 MPa(e)ấ ậ à
- Nhi t v n h nh: 450ệ độ ậ à
0
C
- Công su t tác d ng: 16000KWấ ụ
- Công su t bi u ki n: 22500KVAấ ể ế
H i m i t h th ng h i 7.4 MPa(e) v o tua bin qua van stop. C pơ ớ ừ ệ ố ơ à ặ
t máy ng ng t ch phát hi n thu n tuý nên kh ng ch chính l kh ngổ ư ụ ỉ ệ ầ ố ế à ố
ch t c m b o cho t n s i n phát ra l 50Hz. V n h nh bìnhế ố độ đả ả ầ ố đệ à ậ à
th ng tuabin quay v i t c 7500 v/ ph’ qua gi m t c kéo máy phátườ ớ ố độ ả ố
Linh Th Quang - T§H1 - K45ế
5
Báo cáo th c t pự ậ
quay 1500v/ ph’ (vì máy phát có 2 c p ôi c c quan h gi a t c vặ đ ự ệ ữ ố độ à
t n s theo bi u th c:ầ ố ể ứ
60
.pn
f =
f: l t n sà ầ ố
n: l t c quay c a máy phátà ố độ ủ
p: l s ôi c c c a máy phátà ốđ ự ủ
i n áp phát ra u c c l 10KV. Tuabin có 2 c a trích. C a tríchĐệ đầ ự à ử ử
c p 1 l u l ng kho ng 3.1kg/ s( 11T/ h), áp su t trích x p sấ ư ượ ả ấ ấ ỉ
1.4MPa(e), nhi t 270ệ độ
V n h nh bình th ng v i t i hai lò ậ à ườ ớ ả
≤
50kg/s thì ch c n d ngỉ ầ ự
m t b m công su t l n quay b ng mô t i n 722 Pu 009ộ ơ ấ ớ ằ ơ đệ
A
ho c 1b mặ ơ
công su t l n quay b ng tuabin h i 722 Pu 010 ho c b m nh tuabin h iấ ớ ằ ơ ặ ơ ỏ ơ
722 Pu 012.
N c c p t bÓ kh khí c h th ng b m c p a qua gia nhi tướ ấ ừ ử đượ ệ ố ơ ấ đư ệ
cao áp v o b hâm, r i v o bao lông h i lò ng l c.à ộ ồ à ơ độ ự
Linh Th Quang - T§H1 - K45ế
6
Báo cáo th c t pự ậ
N c c p v o lò thu h i không qua gia nhi t cao áp có ngh a lướ ấ à ồ ệ ĩ à
tr c gia nhi t cao áp ng n c c p c tách l m 2: 1 ng qua giaướ ệ đườ ướ ấ đượ à đườ
nhi t cao áp v o lò ng l c, 1 ng không qua gia nhi t cao áp v o lòệ à độ ự đườ ệ à
thu h i. Qua các b m c p trích 1 ng n c áp l c trung bình dùngồ ơ ấ đườ ướ ự
cho vòi phun h nhi t h i các tr m gi m n, gi m áp ( PRDS =ạ ệ độ ơ ở ạ ả ơ ả
Steam Presure Reducing and De Superheating units).
H th ng b m c p có 2 i u khi n:ệ ố ơ ấ đề ể
H i u khi n liên ng nhanh gi a b m mô t i nệ đề ể độ ữ ơ ơ đệ
722 - Pu 09 A v b m tua bin h i 722 - Pu 011.à ơ ơ
H i u khi n m c n c thùng ( bÓ) kh khíệđề ể ứ ướ ử
+) Các tr m gi m áp h quá nhi t (PRDS)ạ ả ạ ệ
Gi a h th ng h i m i 7.4MPa(e) v i 2 h th ng h i công nghi pữ ệ ố ơ ớ ớ ệ ố ơ ệ
1.3 Mpa(e) v 0.45 MPa(e) có t các tr m gi m n, gi m áp nh m mà đặ ạ ả ơ ả ằ đả
b o ch h i cho 2 h th ng ng h i công nghi p 1.3 MPa(e) vả ế độ ơ ệ ố đườ ơ ệ à
0.45MPa(e) luôn luôn n nh áp ng theo yêu c u c a ph t i h i.ổ đị đ ứ ầ ủ ụ ả ơ
Trong v n h nh bình th ng c p t máy tuabin i áp cung c p h i choậ à ườ ặ ổ đố ấ ơ
2 h th ng h i công nghi p, vì 1 lý do n o ó BTP không cung c p ệ ố ơ ệ à đ ấ đủ
Báo cáo th c t pự ậ
N c VKK b xung (732 - VKK - 285 - 200 ; 732 - VKK -ướ ổ
256 - 150) CS: 150m
3
- 30
o
C - 900KPa.
ng n c t ch ng b c xót hoá v 732 - VKK - 247 - 400Đườ ướ ừ ư ố ề
CS: 800m
3
- 50
o
C - 180KPa
2 ng l m mát d u BPT v CT( 731 - VKK - 201 - 500;đườ à ầ à
731 - VKK - 202 - 500) CS: 1550m
3
/ h - 50
o
C - 205KPa/ 1 tuy nế
B xung t b ch a c a tháp l nh c = 730 Pu 007 ch ch y khiổ ừ ể ứ ủ ạ ũ ỉ ạ
732 Pu 019 không ch y (b m n c cho ng VKD) ho c lúc v sinhạ ơ ướ đườ ặ ệ
ng ng lò máy.ừ
Ngu n n c ra: ồ ướ
Sau khi c h th ng 4 qu t l m mát n c t tháp l nh c 2đượ ệ ố ạ à ướ ừ ạ đượ
b m: 732 Pu (015 - 016) cung c p i l m mát d u cho hai tuabin i ápơ ấ đ à ầ đố
v ng ng t 732 VKK - 050 - 500 ; 732 - VKK - 506 - 500.à ư ụ
Công su t: 2550mấ
3
/ h - 40
o
tÊn m i n m, trong ó có 5000 tÊn gi y bao gói. Công ty c c u t oỗ ă đ ấ để đượ ấ ạ
b ng nhi u máy móc hi n i t các nh cung c p có k thu t tiên ti nằ ề ệ đạ ừ à ấ ỹ ậ ế
trên th gi i nên có tính u vi t trong dây truy n s n xu t. To n b dâyế ớ ư ệ ề ả ấ à ộ
truy n s n xu t có h th ng i u khi n t ng.ề ả ấ ệ ố đề ể ựđộ
Công ty Gi y Bãi B ng có h qu n lý v i u h nh c s p x pấ ằ ệ ả à đề à đượ ắ ế
theo mô hình qu n lý B c Âu. u tiên l t ng Giám c sau ó n 4ả ắ Đầ à ổ đố đ đế
phó t ng Giám c ph giúp công vi c t ng giám c v qu n lý 6 xíổ đố ụ ệ ổ đố à ả
nghi p th nh viên cùng các phòng ban tr c thu c. Trong các xí nghi pệ à ự ộ ệ
th nh viên g m có: Giám c v phó giám c ph trách các phânà ồ đố à đố ụ
x ng trong xí nghi p. T i các phân x ng qu n c l ng i i u h nhưở ệ ạ ưở ả đố à ườ đề à
cùng các phó qu n c, ph trách t , ca s n xu t.ả đố ụ ổ ả ấ
Mô hình n y hi n ang c c i ti n v t i u hoá áp ng k pà ệ đ đượ ả ế à ố ư đểđ ứ ị
th i nhi m v chi n l c trong th i k công nghi p hóa hi n i hoá c aờ ệ ụ ế ượ ờ ỳ ệ ệ đạ ủ
t n c.đấ ướ
Linh Th Quang - T§H1 - K45ế
9
Báo cáo th c t pự ậ
Các công o n s n xu t gi y:đ ạ ả ấ ấ
1) Công o n x lý nguyên li u:đ ạ ử ệ
Nguyên li u l m b t gi y ch y u l tre n a v g c a t bãiệ à ộ ấ ủ ế à ứ à ỗđượ đư ừ
ch a v o máy b m m nh qua h th ng b ng chuy n. T i ây nguyênứ à ă ả ệ ố ă ề ạ đ
li u c b m th nh nh ng m nh nh có kích th c theo tiêu chu n l : ệ đượ ă à ữ ả ỏ ướ ẩ à
- Chi u d i = 20 - 25mmề à
- Chi u r ng = 4 - 8mmề ộ
- Chi u d y =3 - 5mm. ề à
N ng su t máy ch t tre n a l 20t/ h. ă ấ ặ ứ à
Riêng i v i nguyên li u l g còn c a qua b ph n bóc vđố ớ ệ à ỗ đượ đư ộ ậ ỏ
b i b ng t i xích, sau ó c r a s ch v a n máy ch t m nh( cóở ă ả đ đượ ử ạ à đư đế ặ ả
n ng su t l 40t/ h). ă ấ à
Các m nh tre, n a v g c vun ng b i m t máy c o th l cả ứ à ỗ đượ đố ở ộ à ủ ự
C. Trong quá trình n y h i nóng s l m nguyên li uà ơ ẽ à ệ
c s y khô, l ng n c bên trong các thí s i c a d m m nh s cđượ ấ ượ ướ ở ợ ủ ă ả ẽđượ
y h t ra ngo i khi n p d ch v o n i thì d ch s c ng m v ođẩ ế à để ạ ị à ồ ị ẽ đượ ấ à
nguyên li u m t cách nhanh chóng v u. Nhệ ộ à đề v y quá trình nÊu sậ ẽ
c thu n ti n v tû l b t chín s cao.đượ ậ ệ à ệ ộ ẽ
Linh Th Quang - T§H1 - K45ế
10
Báo cáo th c t pự ậ
Trong quá trình nÊu ng i ta d ng lo i dung d ch ó l : NaOH +ườ ự ạ ị đ à
Na
2
S. ở ây ng i ta c n c v o n ng gam/ lít xác nh khôđ ườ ă ứ à ồ độ để đị độ
tuy t i c a d m m nh. Th ng ta d ng 20 - 22% n ng c a axÝt v iệ đố ủ ă ả ườ ự ồ độ ủ ớ
d m m nh v áp d ng t l l ng/ r n l 3,5/ 1( có ngh a l c m t tÊnă ả à ụ ỉ ệ ỏ ắ à ĩ à ứ ộ
ch t r n thì c n 3,5 tÊn ch t l ng).ấ ắ ầ ấ ỏ
ở ây ch t l ng bao g m: d ch tr ng (NaOH + Nađ ấ ỏ ồ ị ắ
2
S) + ( H
2
O +
n c trong quá trình xông h i) + d ch en. n u chín m t n i b tướ ơ ị đ Để ấ ộ ồ ộ
ng i ta c n kho ng th i gian l 90 phút.ườ ầ ả ờ à
- Nhi t trong n i: t = 175ệ độ ồ
0
C
- áp su t trong n i: p = 7.2 kg/ Cmấ ồ
2
Giai o n u g i l giai o n t ng nhi t, lúc n y c n ph i giđ ạ đầ ọ à đ ạ ă ệ à ầ ả ữ
nhi t trong n i kho ng 175ệ độ ồ ả
0
lên sau ó qua m t b m tu n ho n v c a tr l i n i l m nóngđ ộ ơ ầ à àđượ đư ở ạ ồ để à
nguyên li u trong n i.ệ ồ
B t sau khi phóng khái n i n u s c a t i các b ch a lúcộ ồ ấ ẽ đượ đư ớ ể ứ
n y n ng b t t kho ng 10 - 12%. Trong m i m t b ch a có m tà ồ độ ộ đạ ả ỗ ộ ể ứ ộ
cánh khu y 2 t ng, nó có nhi m v ánh t i các d m m nh ã c n uấ ầ ệ ụđ ơ ă ả đ đượ ấ
chín th nh các x s i riêng bi t( n ng phía d i áy bÓ t 4%).à ơ ợ ệ ồ độ ở ướ đ đạ
Sau khi ã c ánh t i b i cánh khu y, b t s c a lên máy r a.đ đượ đ ơ ở ấ ộ ẽđượ đư ư
N ng su t nÊu b t l 150 tÊn/ ng y.ă ấ ộ à à
3) Công o n r a s ng:đ ạ ư à
Linh Th Quang - T§H1 - K45ế
11
Báo cáo th c t pự ậ
Sau khi c ánh t i, b t c a t i 4 máy r a l c chân không.đượ đ ơ ộ đượ đư ớ ư ọ
H thông r a l c chân không bao g m m t chi c lô c t o chân khôngệ ư ọ ồ ộ ế đượ ạ
b i s chênh l ch áp su t. ở ự ệ ấ
Lô n y có:à
- ng kính: d = 3.5mĐườ
- Chi u d i: l = 4.5mề à
Bên trong lô có h th ng các ng ng d n n c. Trên b m tệ ố đườ ố ẫ ướ ề ặ
c a lô c chia l m nhi u ng n v có các ng d ng d n d ch. Trongủ đượ à ề ă à ố ự để ẫ ị
các ng n n y có các t m s ng v các l m t s ng ng kính d =ă à ấ à à ỗ ắ à đườ
10mm.
Quy trình ho t ng c a h th ng r a nh sau: Lô r a c quayạ độ ủ ệ ố ư ư ư đượ
tròn u, trong quá trình quay n c dùng r a b t s theo các ng d nđề ướ để ư ộ ẽ ố ẫ
c a v o trong lô. Do trên b m t c a lô có các l do ó s t o cđượ đư à Ị ặ ủ ỗ đ ẽ ạ đượ
s chênh l ch áp su t bên trong lô v bên ngo i lô do ó s t o cự ệ ấ ở àở à đ ẽ ạ đượ
s chân không bên trong lô v c g i l lô chân không. lúc n y b tự ở à đượ ọ à à ộ
c b m t b ch a b t lên máy r a. Trong quá trình quay c a lô, dođượ ơ ừ ể ứ ộ ư ủ
s chênh l ch v áp su t nên b t s c bám d n trên b m t c a lôự ệ ề ấ ộ ẽ đượ ầ ề ặ ủ
ng y m t nhi u. Sau ó b t s c dùng n c r a, sau khi ã cà ộ ề đ ộ ẽ đượ ướ để ử đ đượ
ây b t c ch a v o 2 cái tháp: tháp ng c dòng v tháp xuôi dòng.đ ộ đượ ứ à ượ à
Ban u b t c b m lên tháp ng c dòng, lúc n y bao g m cđầ ộ đượ ơ ượ à ồ ả
b t v khí Clo. Nh ng do khí Clo nh h n nên nó s bay lên còn b t sộ à ư ẹ ơ ẽ ộ ẽ
c r i xu ng v c ch a v o tháp xuôi dòng.đượ ơ ố àđượ ứ à
- Nhi t d ng t y b t l : 30 - 35 ệ độ ự để ẩ ộ à
0
C
- H m l ng Clo c n dùng l 5% tính theo khô c a b tà ượ ầ à độ ủ ộ
- N ng b t l 3.5%ồ độ ộ à
- Th i gian d ng b m b t lên tháp ng c dòng l 15 phútờ ự để ơ ộ ượ à
- Th i gian d ng b m b t lên tháp xuôi dòng l 10 phútờ ự để ơ ộ à
Sau khi b t ã r i xu ng tháp xuôi dòng s n c công nghi p ộ đ ơ ố ẽ ướ ệ để
r a s ch Clo.ử ạ
Do quá trình t khi nÊu b t cho n quá trình t y tr ng ng i taừ ộ đế ẩ ắ ườ
u d ng các lo i hoá ch t vì v y lúc n y trong b t còn có c dung d chđề ự ạ ấ ậ à ộ ả ị
k m m dung d ch n y không h tan c trong môi tr ng axÝt do óề à ị à ồ đượ ườ đ
c n ph i trích ly ki m n ng 10%.ầ ả ề ở ồ độ
Giai o n 2:đ ạ
Sau khi ã c tr n v r a s ch Clo ( v nguyên t c l ch a s chđ đượ ộ à ử ạ ề ắ à ư ạ
Clo ) do v y ng i ra c n ph i có m t quá trình n a ó l quá trình tr nậ ườ ầ ả ộ ữ đ à ộ
h i. Th c ch t quá trình n y l s c h i nóng v o trong b t v d ng cánhơ ự ấ à à ụ ơ à ộ à ự
khu y tr n u b t lên cho h i nóng ng m u v o b t. Trong giai o nấ ộ đề ộ ơ ấ đề à ộ đ ạ
n y nhi t c n dùng l 75à ệ độ ầ à
0
C. Sau ó ng i ta s b xung thêm n c đ ườ ẽ ổ ướ để
t o loãng c n thi t. Khi b t c tr n u v i h i nó s c b m lênạ độ ầ ế ộ đượ ộ đề ớ ơ ẽđượ ơ
m t cái tháp ch a g i l tháp trích ly ki m. Th i gian tính t khi b tộ ứ ọ à ề ờ ừ ộ
c b m v o cho n khi b t c b m ra kh i tháp l 120 phút. Vđượ ơ à đế ộ đượ ơ ỏ à à
nhi t c gi trong tháp l 75ệ độđượ ữở à
0
s i v i nhau t o kh n ng hình th nh t gi y t t h n. Sau khi nghi n b tợ ớ ạ ả ă à ờ ấ ố ơ ề ộ
c ph i tr n v i các ph gia khác nh : Cao lanh, nh a thông, phèn vđượ ố ộ ớ ụ ư ự à
m t s ch t khác m c phù h p v i yêu c u ch t l ng gi y. Sau khiộ ố ấ ở ứ độ ợ ớ ầ ấ ượ ấ
c tr n v i ph gia trong b ch a, b t c qua h th ng ph tr : S ngđượ ộ ớ ụ ể ứ ộ đượ ệ ố ụ ợ à
áp l c, l c cát lo i b chùm s s i v cát s n r i c a lên hòmự ọ để ạ ỏ ơ ợ à ạ ồ đượ đư
phun b t. ộ
+) Hòm phun b t:ộ
Ch c n ng c a hòm phun b t l phân ph i m t l ng b t ng uứ ă ủ ộ à ố ộ ượ ộ đồ đề
trên l i. a m t l u l ng n nh có m t t c không i trên to nướ Đư ộ ư ượ ổ đị ộ ố độ đổ à
b b ngang c a l i. Gi cho dòng b t xáo tr n ch ng ch y xoáy vộ Ị ủ ướ ữ ộ ộ để ố ả à
phá vì s vãn c c c a dòng b t ã c hình th nh.ự ụ ủ ộ đ đượ à
+) B ph n hình th nh:ộ ậ à
Vi c hình th nh t gi y c th c hi n gi a hai b m t c a l iệ à ờ ấ đượ ự ệ ữ ề ặ ủ ướ
ôi. L i r ng kho ng 435cm, d i kho ng 1800cm. u th c a lo i t ođ ướ ộ ả à ả Ư ế ủ ạ ạ
hình nh v y h n ch b m t t do c a dòng ch y lên l i. S hìnhư ậ ạ ế ề ặ ự ủ ả ướ ự
th nh l i ôi nh v y c ng s nhanh h n l i d i v cho ta i u khi nà ướ đ ư ậ ũ ẽ ơ ướ à à đề ể
t t h n. Trên b ph n hình th nh n c c thoát ra c hai phía chi uố ơ ộ ậ à ướ đượ ả ề
d i t o hình v gi y s có b m t ng nh t. S d ng nguyên t c t o tà ạ à ấ ẽ ề ặ đồ ấ ử ụ ắ ạ ờ
gi y gi a m t tr c hút m ( g i l tr c t o hình) m t ph n c l iấ ữ ộ ụ ở ọ à ụ ạ ộ ầ đượ ướ
trong v l i ngo i bao l i có c ng l n lên thu n ti n v th i gianà ướ à ạ độ ă ớ ậ ệ ề ờ
tách n c v n ng thÊm.ướ à ồ độ
+) B ph n ép:ộ ậ
ép có ngh a l t gi y c nén b ng c h c t trên i m bãoĩ à ờ ấ đượ ằ ơ ọ đểđạ để
h . ồ ở ph n n y c ng tách c nhi u n c ra kh i t gi y c ng t t. Sauầ à à đượ ề ướ ỏ ờ ấ à ố
công o n tr c gi y còn 80% l n c ( có ngh a l khô gi y kho ngđ ạ ướ ấ à ướ ĩ àđộ ấ ả
22% ). ở công o n n y khô s t ng lên kho ng t 20 - 40% . Côngđ ạ à độ ẽ ă ả ừ
o n ép c ng góp ph n l m cho t gi y có mét ch t l ng t t. L m chođ ạ ũ ầ à ờ ấ ấ ượ ố à
t gi y có th in c c trên hai m t gi y. Ngo i vi c tách n c ra kh iờ ấ ể đượ ả ặ ấ à ệ ướ ỏ
Linh Th Quang - T§H1 - K45ế
14
94%. Sau ó t gi y i qua b ph n ép gia nh a. đ ờ ấ đ ộ ậ ự ở ó n c cùng hoáđ ướ
ch t c t gi y h p th v l ng n c n y c l m khô b ph nấ đượ ờ ấ ấ ụ à ượ ướ à đượ à ở ộ ậ
s y th 2( g i l b ph n s y nh a). Gi y s ch a h m l ng ch t khô lấ ứ ọ à ộ ậ ấ ự ấ ẽ ứ à ượ ấ à
92 - 94%.
B ph n s y bao g m 34 lô s y trong ó 24 lô n m trong b ph nộ ậ ấ ồ ấ đ ằ ộ ậ
s y chính, 10 lô n m trong b ph n s y nh a. Gi y ã s y khô c l mấ ằ ộ ậ ấ ự ấ đ ấ đượ à
ngu i trên 2 lô l m l nh. T t c các lô u có ng kính 1.5m.ộ à ạ ấ ả đề đườ
Chi u d i c a t gi y có thay i trong quá trình s y. Sau các lôề à ủ ờ ấ đổ ấ
ép t gi y c c ng ra trong su t quá trình nó c gia nhi t c giaiờ ấ đượ ă ố đượ ệ ả ở
o n s y u tiên v s y nh a, ép keo d n n d gây ra s c c a tđ ạ ấ đầ à ấ ự ẫ đế ễ ự ố ủ ờ
gi y. kh c ph c nh ng s c v nh ng bi n i c a t gi y, các lôấ Để ắ ụ ữ ự ố à ữ ế đổ ủ ờ ấ
c b trí th nh nh ng nhóm d n ng khác nhau. Trong ó t t c cácđượ ố à ữ ẫ độ đ ấ ả
lô trong m t nhóm có cùng t c . S chênh l ch v t c gi a cácộ ố độ ự ệ ề ố độ ữ
nhóm d n ng s c hi u ch nh theo kéo c ng v s c c a t gi y.ẫ độ ẽđượ ệ ỉ độ ă à ự ố ủ ờ ấ
+) B ph n ép quang:ộ ậ
Vi c ép t gi y l m t thao tác trong vi c a t gi y v b ph nệ ờ ấ à ộ ệ đư ờ ấ à ộ ậ
ép bao g m 1 b hai hay nhi u su t quay ti p c n v i nhau. Thao tác n yồ ộ ề ố ế ậ ớ à
Linh Th Quang - T§H1 - K45ế
15
Báo cáo th c t pự ậ
l m t gi y ch c l i v thay i thu c tính b m t c a t gi y thông quaà ờ ấ ắ ạ à đổ ộ ề ặ ủ ờ ấ
áp l c v ma sát.ự à
Sau ép quang t gi y c a sang máy cu n v chuy n v o khoờ ấ đượ đư ộ à ể à
ho n th nh v ch bi n th nh gi y, vë theo yêu c u c a khách h ng.à à à ế ế à ấ … ầ ủ à
Linh Th Quang - T§H1 - K45ế
16
Báo cáo th c t pự ậ
Ph n 3ầ
Máy c t cu n l iắ ộ ạ
1) Gi i thi u:ớ ệ
Các su t : c l p vòng bi gi m ma sát v di chuy n c trênố đố đượ ắ ả à ể đượ
m t tr t c a khung máy.ặ ượ ủ
B ph n d n lõi: hãm lõi máy cu n c trang b nh ng h p.ộ ậ ẫ để ộ đượ ị ữ ộ
Chóng di chuy n trên m t tr t c a khung.ể ắ ượ ủ
Linh Th Quang - T§H1 - K45ế
17
Báo cáo th c t pự ậ
Su t y: Phía sau su t có su t y, nó y nh ng cu n gi yố đẩ ố đỡ ố đẩ đẩ ữ ộ ấ
ho n ch nh t ch su t t i thi t b h lô.à ỉ ư ỗ ố đỡ ớ ế ị ạ
+) Thi t b h su t:ế ị ạ ố
l m r i các cu n gi y ã ho n ch nh t nh các su t có m tĐể à ơ ộ ấ đ à ỉ ừđỉ ố đỡ ộ
thi t b h su t phía tr c máy cu n. Su t quá trình cu n nó ph c vế ị ạ ố ở ướ ộ ố ộ ụ ụ
nh m t b ph n an to n.ư ộ ộ ậ à
+) Thi t b nghi khí:ế ị
B n i u khi n l m b ng thép t m v ch a t t c các thi t b i uà đề ể à ằ ấ à ứ ấ ả ế ị đề
khi n v o c a máy. ể àđ ủ
i cùng v i các thi t b nghi khí còn có: Đ ớ ế ị
- Các ng h ch th c n thi tđồ ồ ỉ ị ầ ế
- Các công t c ắ
- Các kh p n iớ ố
Chóng c l p trên b n i u khi nđượ ắ à đề ể
+) Các t m an to n:ấ à
Các tr c d n ng v các ph n cu i khung sau c trang b cheụ ẫ độ à ầ ố đượ ị
ch n an to n.ắ à
2) Các c tính k thu t:đặ ỹ ậ
• Ng i cung cÊpườ Wartsila, Ph n Lanầ
• Ki u m¸yể ES - 38
• Các lo i giÊyạ GiÊy t tố
• nh l ng Đị ượ 60 - 100 g/ m
2
Kích th c Maxướ φ 1500 * 3750mm
• ng kính su t khôngĐườ ố
φ
405mm
• Kích th c su t ướ ố đỡ
φ
500 * 3950mm
• Kích th c su t d nướ ố ẫ
φ
400 * 4000mm
• ng kính su t Đườ ố đố
φ
350mm
• ng l c yêu c uĐộ ự ầ ( t ng ng 1800m/ ph’; gia t c 90s)ươ ứ ố
Su t ố đỡ 2 * 65 kW 0 - 1146 v/ ph’
ng c hãmĐộ ơ 70kW 318 - 1415 v/ ph’
Su t d nố ẫ 8kW 0 - 1432 v/ ph’
Su t ố đố 8kW 0 - 1637 v/ ph’
Linh Th Quang - T§H1 - K45ế
19
Báo cáo th c t pự ậ
Các mô t dao áyơ đ 10 * 1.1kW 3000 v/ ph’
Thái biên 22kW 1500 v/ ph’
3) V n h nh :ậ à
+) Cách l m tr c lúc kh i ng:à ướ ở độ
úng công t c các thi t b ph v các thi t b i u khi n chính vĐ ắ ế ị ụ à ế ị đề ể à
i u khi n cung c p.đề ể ấ
L m ch c ch n l kh p n i di ng v các b n c nh l mà ắ ắ à ớ ố độ à à ốđị à ở
Ch n h ng t c a gi y, t gi y c p v o l trên - d iọ ướ ở ủ ấ ờ ấ ấ à à ướ
i u ch nh ng kính su t cu n t riêng bi tĐề ỉ đườ ố ộ ở ệ
Kh i ng th i khí b t gi y.ở độ ổ ắ ấ
Kh i ng th i biên 1 v 2.ở độ ổ à
Su t d n ng tr ng thái s n s ng kh i ng.ố ẫ độ ở ạ ẵ à ở độ
Kh i ng máy cu n trên công t c su t d n ng v i u ch nh t cở độ ộ ắ ố ẫ độ àđề ỉ ố
ch m trên công t c” tham kh o”.độ ậ ắ ả
D ng tay d n uôi gi y t i b ng truy n d n gi y.ự ẫ đ ấ ớ ă ề ẫ ấ
Ng ng ch y ch m khi b ng gi y r ng trên su t.ừ ạ ậ ă ấ đủ ộ ố
Ng ng khí th i v o khe b t gi y.ừ ổ à ắ ấ
H su t è xu ng m t cách th n tr ng phòng thi t h i cóạ ố đ ố ộ ậ ọ để đề ệ ạ
th n v i lõi.ểđế ớ
H dao trên.ạ
H b ng truy n d n gi y.ạ ă ề ẫ ấ
Có th ch nh l i ng tâm b ng gi y cu n t n u c n thi t.ể ỉ ạ đườ ă ấ ở ộ ở ế ầ ế
+) Cu n:ộ
Ki m tra công t c su t v trí t ng. v trí b ng tay áp su tể ắ ố đốở ị ựđộ ở ị ằ ấ
có th i u ch nh c b ng cách thi t l p áp su t theo yêu c u.ểđề ỉ đượ ằ ế ậ ấ ầ
Nâng giá su t lên v thi t l p i m 0 máy m chi u d iđỡ ố à ế ậ để ở đế ề à
Thi t l p i m 0.ế ậ để
Ki m tra v trí ng gi y v o.ể ị đươ ấ à
úng công t c i u ch nh s c c ng gi y.Đ ắ đề ỉ ứ ă ấ
Kh i ng máy cu n nh công t c su t n ng v i u ch nh t cở độ ộ ờ ắ ố đẫ độ àđề ỉ ố
nh công t c t c tham kh o.độ ờ ắ ố độ ả
N u c n thi t i u ch nh b ng tay ph n d n h ng, c a su t d nế ầ ế đề ỉ ằ ầ ẫ ướ ủ ố ẫ
nh n c s c c ng u c a t gi y.để ậ đượ ứ ă đề ủ ờ ấ
Ki m tra s c c ng t gi y v i u ch nh n u c n thi t.ể ứ ă ờ ấ àđề ỉ ế ầ ế
Ki m tra s chênh l ch mô men xo n c a các mô t su t vể ự ệ ắ ủ ơ ố đỡ à
i u ch nh n u c n.đề ỉ ế ầ
Ki m tra áp su t b ph n gi m áp su t , áp su t n y thay iể ấ ộ ậ ả ố đố ấ à đổ
theo “ ch ng trình”.ươ
Quan sát t gi y ch y phát hi n các l v các khuy t t t khác.ờ ấ ạ ệ ỗ à ế ấ
+) Thay i kh r ng c t:đổ ổ ộ ắ
a các l i dao d i t i v trí m i v khoá l i b ng ªcu hãm.Đư ưỡ ướ ớ ị ớ à ạ ằ
ki m tra l i kho ng cách. Sai l ch không c v t quá 1 mm so v i khể ạ ả ệ đượ ượ ớ ổ
r ng yêu c u.ộ ầ
a các l i dao trên t i c nh các l i dao d i v h xu ng m tĐư ưỡ ớ ạ ưỡ ướ à ạ ố ộ
cách th n tr ng nh công t c dao trên. ng n ng a ph i l m ch c ch nậ ọ ờ ắ Để ă ừ ả à ắ ắ
l các l i dao trên không h ti p xúc v i các l i dao d i. Khi dao trênà ưỡ ề ế ớ ưỡ ướ
xu ng, d ch chuy n úng ti p xúc v i các dao d i v ép các l i dao vố ị ể đ ế ớ ướ à ưỡ à
vòng bi c a nó v i m t l c nh nh s c nén lò xo.ủ ớ ộ ự ỏ ờ ứ
Ki m tra hi u qu c t c a dao b ng cách a m nh gi y v o kheể ệ ả ắ ủ ằ đư ả ấ à
dao r i quay nh dao b ng tay. K t qu th hi n s c v ch t l ng c t.ồ ẹ ằ ế ả ể ệ độ ắ à ấ ượ ắ
Khoá các dao trên.
Nâng dao trên lên.
S s p t các dao c c nh t i v trí c t.ự ắ đặ đượ ốđị ạ ị ắ
4) H truy n ng:Ư ề độ
Linh Th Quang - T§H1 - K45ế
22
Báo cáo th c t pự ậ
+) i u ch nh ng b t c v s c c ng b ng i u ch nh i nĐề ỉ đồ ộ ố độ à ứ ă ằ đề ỉ đệ
áp ph n ng d ng ngu n cung c p riêng:ầ ứ ự ồ ấ
Ta d ng ph ng án i u ch nh i n áp ph n ng trình b y trênự ươ đề ỉ đệ ầ ứ à
hình v :ẽ
M ch b trí ba m ch vòng i u ch nh: i u ch nh dòng i n, i uạ ố ạ đề ỉ đề ỉ đ ệ đề
ch nh t c v i u ch nh s c c ng. Chi t áp t t c chung cho t tỉ ố độ à đề ỉ ứ ă ế đặ ố độ ấ
c các truy n ng th nh ph n. m b o c tính c m m gi ng nhả ề độ à ầ Để đả ả đặ ơ ề ố
ng c m t chi u kích t n i ti p ta a thêm m ch bù. m b o s cđộ ơ ộ ề ừ ố ế đư ạ Đả ả ứ
c ng không i ta b trí c c u o s c c ng ST v b i u ch nh s că đổ ố ơ ấ đ ứ ă à ộ đề ỉ ứ
c ng Ră
T
.
KF
+
=
1
H m truy n h c a m ch vòng dòng i n:à ề ở ủ ạ đệ
( )
( )( )( )
lclcu
c
RIsol
pTpTpTT
T
KKpF
+++
=
111
1
Linh Th Quang - T§H1 - K45ế
23
Báo cáo th c t pự ậ
u
clls
R
KKK
1
=
N u b qua Tế ỏ
cl
v Tà
l
cs
w
ckc
uw
klpsw
pT
K
pTCpT
RK
FF
+
==
Φ
1
1
)(
trong ó:đ
u
olccs
R
KTcT
1
)1(
+Φ=
H m truy n b i u ch nh t c c tính:à ề ộđề ỉ ố độđượ
ckw
cs
Rw
pTK
pT
cs
KR
CK
T
T Φ+
=
2
)1(
Vì T
cs
>> T
ck
nên g n úng ta có: 1+ pTầ đ
ck
≈
pT
cs
, nh v y vi t g nậ ế ọ
l i:ạ
)1(
)(
ckck
Rw
pow
pTpT
K
F
+
=
K
K
pTF
=
)(
S c u trúc h trình b y trên hình vơđồ ấ ệ à ẽ
Sau khi ã rút g n l hình v :đ ọ à ẽ
ảnh h ng c a khâu bù, khi l p thêm khâu bù ta có h m truy nưở ủ ắ à ề
kín t c :ố độ
Linh Th Quang - T§H1 - K45ế
25