Phân tích hoạt động thanh toán quốc tế và giải pháp mở rộng hoạt động thanh toán quốc tế tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh sóc trăng - Pdf 27



TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
------- ------ LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN QUỐC TẾ
VÀ GIẢI PHÁP MỞ RỘNG HOẠT ĐỘNG THANH
TOÁN QUỐC TẾ TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH SÓC TRĂNG Giáo viên hướng dẫn: Sinh viên thực hiện
Ths. PHẠM XUÂN MINH PHẠM THỊ MỸ TIÊN
MSSV: 4074694
Lớp: Ngoại thương 1 Khóa 33 Cần Thơ - 2010
tài nghiên cứu khoa học nào.

Cần thơ, ngày….tháng….năm…. Phạm Thị Mỹ Tiên

iii
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƢỚNG DẪN

Họ và tên: PHẠM XUÂN MINH
Học vị: Thạc sĩ
Chuyên ngành: Tài chính ngân hàng
Cơ quan công tác: Khoa kinh tế - Quản trị kinh doanh trƣờng Đại Học Cần Thơ.
Tên học viên: Phạm Thị Mỹ Tiên MSSV: 4074694
Chuyên ngành: Ngoại thƣơng
Tên đề tài: Phân tích hoạt động thanh toán quốc tế và giải pháp mở rộng
hoạt động thanh toán quốc tế tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông
thôn Sóc Trăng.
NỘI DUNG NHẬN XÉT
1. Tính phù hợp của đề tài với chuyên ngành đào tạo:
..............................................................................................................
2. Về hình thức:
..............................................................................................................
3. Ý nghĩa khoa học, thực tiễn và tính cấp thiết của đề tài:
..............................................................................................................
4. Độ tin cậy của số liệu và tính hiện đại của luận văn:
..............................................................................................................
5. Nội dung và các kết quả đạt đƣợc:
..............................................................................................................

..............................................................................................................
..............................................................................................................

Cần thơ, ngày tháng năm 2010

v
MỤC LỤC
Trang
CHƢƠNG 1 .................................................................................................................. i
GIỚI THIỆU ............................................................................................................. 14
1.1. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI ....................................................................................... 14
1.2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU ............................................................................... 15
1.2.1. Mục tiêu chung..................................................................................... 15
1.2.2. Mục tiêu cụ thể ..................................................................................... 15
1.3. LƢỢC KHẢO TÀI LIỆU .................................................................................. 15
1.4. PHẠM VI NGHIÊN CỨU .................................................................................. 15
1.4.1. Không gian ........................................................................................... 15
1.4.2. Thời gian ............................................................................................... 16
1.4.3. Đối tƣợng nghiên cứu .......................................................................... 16
1.5. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ...................................................................... 16
1.5.1. Phƣơng pháp thu thập số liệu ............................................................. 16
1.5.2. Phƣơng pháp phân tích số liệu ........................................................... 16
CHƢƠNG 2 ............................................................................................................... 17
PHƢƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ........... 17

2009 và 6 tháng đầu năm 2010. ................................................................................. 45
3.5. Phân tích thuận lợi và khó khăn ảnh hƣởng đến Agribank Sóc Trăng .......... 48
3.5.1. Thuận lợi ............................................................................................... 48
3.5.2. Khó khăn ............................................................................................... 49
3.6. Định hƣớng phát triển 6th cuối năm 2010 của Ngân hàngError! Bookmark
not defined.
CHƢƠNG 4 ............................................................................................................... 50
PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN QUỐC TẾ CỦA NGÂN
HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH SÓC
TRĂNG ....................................................................................................................... 51
4.1. Phân tích tình hình thanh toán quốc tế của Ngân hàng. .................................. 51
4.1.1. Hoạt động thanh toán quốc tế qua các năm ...................................... 51
4.1.1.1. Tín dụng chứng từ ...................................................................... 58
4.1.1.2. Chuyển tiền ................................................................................... 63
4.1.1.3. Nhờ thu.......................................................................................... 67
4.1.2. Hoạt động kinh doanh ngoại tệ .......................................................... 73
4.1.3. Tình hình thu phí dịch vụ thanh toán tại AGRIBANK Sóc Trăng 79
4.2. Các nhân tố ảnh hƣởng đến hoạt động thanh toán quốc tế của Ngân hàng. 78

vii
4.2.1. Kim ngạch xuất nhập khẩu của thành phố Sóc Trăng ..................... 79
4.2.2. Tỷ giá hối đoái ..................................................................................... 79
4.2.3. Đối thủ cạnh tranh ............................................................................... 80
4.2.4. Uy tín của ngân hàng trong lĩnh vực thanh toán quốc tế ................ 81
4.2.5. Khả năng nguồn lực của ngân hàng .................................................. 82
4.2.6. Chiến lƣợc kinh doanh của Ngân hàng ............................................. 83
4.2.7. Chính sách khách hàng ....................................................................... 83
4.3.Phân tích điểm mạnh, điểm yếu trong hoạt động TTQT của AGRIBANK Sóc
Trăng. ............................................................................................................................ 84
4.3.1. Điểm mạnh ........................................................................................... 84
ix
DANH MỤC BIỂU BẢNG

BẢNG 1: KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA NGÂN HÀNG GIAI
ĐOẠN 2007-2009 ................................................................................................ 41
BẢNG 2: KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA NGÂN HÀNG 6
THÁNG NĂM 2009 VÀ 6 THÁNG NĂM 2010 ................................................ 43
BẢNG 3: KẾT QUẢ HUY ĐỘNG VỐN CỦA NGÂN HÀNG GIAI ĐOẠN
2007-2009 ............................................................................................................ 45
BẢNG 4: KẾT QUẢ HUY ĐỘNG VỐN CỦA NGÂN HÀNG 6 THÁNG NĂM
2009 VÀ 6 THÁNG NĂM 2010 ......................................................................... 47
BẢNG 5: KẾ HOẠCH 6TH CUỐI NĂM 2010 CỦA NGÂN HÀNG ......... Error!
Bookmark not defined.
BẢNG 6: DOANH SỐ HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN QUỐC TẾ CỦA NGÂN
HÀNG GIAI ĐOẠN 2007-2009 THEO TRỊ GIÁ VÀ SỐ MÓN ....................... 52
BẢNG 7: DOANH SỐ HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN QUỐC TẾ 6 THÁNG
NĂM 2009 VÀ 6 THÁNG NĂM 2010 (THEO TRỊ GIÁ VÀ SỐ MÓN) .......... 56
BẢNG 8: DOANH SỐ THANH TOÁN TÍN DỤNG CHỨNG TỪ THEO TRỊ
GIÁ VÀ SỐ MÓN GIAI ĐOẠN 2007-2009 ....................................................... 58
BẢNG 9: DOANH SỐ THANH TOÁN TÍN DỤNG CHỨNG TỪ THEO TRỊ
GIÁ VÀ SỐ MÓN 6TH NĂM 2009 VÀ 6TH NĂM 2010 ................................. 61
BẢNG 10: DOANH SỐ THANH TOÁN BẰNG PHƢƠNG THỨC CHUYỂN
TIỀN THEO TRỊ GIÁ VÀ SỐ MÓN GIAI ĐOẠN 2007-2009 ......................... 63
BẢNG 11: DOANH SỐ THANH TOÁN BẰNG PHƢƠNG THỨC CHUYỂN
TIỀN THEO TRỊ GIÁ VÀ SỐ MÓN 6 THÁNG NĂM 2009 VÀ 6 THÁNG
NĂM 2010 ........................................................................................................... 66
BẢNG 12: DOANH SỐ THANH TOÁN BẰNG PHƢƠNG THỨC NHỜ THU
THEO TRỊ GIÁ VÀ SỐ MÓN GIAI ĐOẠN 2007-2009 ................................... 67

2009 theo trị giá ................................................................................................... 53
Hình 6: Biểu đồ thể hiện doanh số hoạt động thanh toán quốc tế giai đoạn 2007-
2009 theo số món ................................................................................................. 55
Hình 7: Biểu đồ thể hiện doanh số hoạt động thanh toán quốc tế theo trị giá 6
tháng 2009 và 6 tháng 2010 ................................................................................. 57
Hình 8: Biểu đồ thể hiện doanh số thanh toán bằng tín dụng chứng từ giai đoạn
2007-2009 theo trị giá .......................................................................................... 59
Hình 9: Biểu đồ thể hiện doanh số thanh toán bằng tín dụng chứng từ giai đoạn
2007-2009 theo số món........................................................................................ 60
Hình 10: Biểu đồ thể hiện doanh số thanh toán bằng tín dụng chứng từ theo trị
giá 6 tháng 2009 và 6 tháng 2010 ........................................................................ 62
Hình 11: Biểu đồ thể hiện doanh số thanh toán bằng chuyển tiền giai đoạn 2007-
2009 theo trị giá ................................................................................................... 64
Hình 12: Biểu đồ thể hiện doanh số thanh toán bằng phƣơng thức chuyển tiền
theo số món giai đoạn 2007-2009 ........................................................................ 65
Hình 13: Biểu đồ thể hiện doanh số thanh toán bằng phƣơng thức chuyển tiền
theo trị giá 6 tháng 2009 và 6 tháng 2010 ........................................................... 66

xii
Hình 14: Doanh số thanh toán bằng phƣơng thức nhờ thu theo trị giá giai đoạn
2007-2009 ............................................................................................................ 68
Hình 15: Doanh số thanh toán bằng phƣơng thức nhờ thu theo số món giai đoạn
2007-2009 ............................................................................................................ 69
Hình 16: Doanh số thanh toán bằng phƣơng thức nhờ thu theo trị giá 6 tháng
2009 và 6 tháng 2010 ........................................................................................... 71
Hình 17: Tỷ trọng các phƣơng thức thanh toán năm 2007 theo trị giá.......... Error!
Bookmark not defined.
Hình 18: Tỷ trọng các phƣơng thức thanh toán năm 2008 theo trị giá................ 72
Hình 19: Tỷ trọng các phƣơng thức thanh toán năm 2009 theo trị giá.......... Error!
Bookmark not defined.

thế giới thông qua chiếc cầu nối thƣơng mại quốc tế. Phát triển hoạt động kinh tế
đối ngoại giúp cho Việt Nam sử dụng có hiệu quả hơn nguồn nhân lực, tài
nguyên, nguồn vốn tự có của mình và tạo đƣợc vị trí thích hợp trong dây chuyền
hợp tác và phân công lao động quốc tế. Tuy nhiên, phần lớn các doanh nghiệp
Việt Nam là doanh nghiệp vừa và nhỏ nên khả năng tài chính và các nghiệp vụ
kinh doanh còn hạn chế. Do đó, nhu cầu đƣợc cung cấp vốn, các sản phẩm, dịch
vụ tiện ích của các ngân hàng thƣơng mại đối với các doanh nghiệp này ngày
càng tăng nên hoạt động của Ngân hàng hiện nay không chỉ có các nghiệp vụ
truyền thống là huy động vốn và cho vay mà các Ngân hàng đã có chủ trƣơng mở
rộng và phát triển thêm lĩnh vực dịch vụ Ngân hàng trong đó có hoạt động kinh
doanh ngoại tệ và thanh toán quốc tế. Hoạt động thanh toán quốc tế tại Ngân
hàng ngày nay đóng một vai trò quan trọng trong công tác thanh toán nhằm làm
tăng thu nhập cho ngân hàng và giải quyết việc thanh toán giữa các bên đƣợc
nhanh chóng, đảm bảo về quyền lợi và giá trị trên hợp đồng của các bên tham gia
giao dịch xuất nhập khẩu. Khi quan hệ quốc tế ngày càng đƣợc mở rộng thì hoạt
động TTQT của Việt Nam phải đƣợc hoàn thiện và phát triển để đáp ứng nhu cầu
thanh toán ngày càng đa dạng và mở rộng trên phạm vi quốc tế đặc biệt là hoạt
động thanh toán xuất nhập khẩu.
Cùng với xu hƣớng chung thì Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông
Thôn Sóc Trăng cũng đã từng bƣớc có sự đổi mới trong hoạt động thanh toán
quốc tế này. Hiện nay, tại mỗi Ngân hàng đều có qui trình thanh toán quốc tế
tƣơng tự nhau nhƣng việc thực hiện có thể rất khác nhau. Do vậy, với mục đích
tìm hiểu về hoạt động thanh toán quốc tế tại Ngân hàng hiện đã đƣợc thực hiện
nhƣ thế nào, kết quả hoạt động qua các năm ra sao, có những rủi ro tiềm ẩn nào
Phân tích hoạt động TTQT và giải pháp mở rộng hoạt động TTQT tại AGRIBANK Sóc Trăng
GVHD: Ths. Phạm Xuân Minh 15 SVTH: Phạm Thị Mỹ Tiên
trong hoạt động thanh toán từ đó nhận ra các mặt đạt đƣợc và đƣa ra các biện
pháp khắc phục mặt chƣa đạt trong thời gian sắp tới. Với những kiến thức đã tích
lũy đƣợc và một số kiến thức nghiên cứu từ thực tiễn em chọn đề tài: “Phân tích
hoạt động thanh toán quốc tế và giải pháp mở rộng hoạt động thanh toán

Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn Sóc Trăng.
1.4.2. Thời gian
Thời gian thực hiện đề tài từ 23/09/2010 đến 15/11/2010. Số liệu đƣợc thu
thập từ các báo cáo từ năm 2007 đến 6 tháng đầu năm 2010.
1.4.3. Đối tƣợng nghiên cứu
Nghiên cứu hoạt động thanh toán quốc tế và các số liệu có liên quan đến
hoạt động thanh toán quốc tế tại NHNo & PTNT Sóc Trăng.
1.5. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
1.5.1. Phƣơng pháp thu thập số liệu
Thu thập số liệu thứ cấp từ phòng thanh toán quốc tế qua ba năm 2007-
2009 và 6 tháng đầu năm 2010. Với những số liệu này là cơ sở để phân tích tình
hình hoạt động của Ngân hàng cũng nhƣ của phòng thanh toán quốc tế.
1.5.2. Phƣơng pháp phân tích số liệu
- Phƣơng pháp thống kê mô tả để mô tả tình hình hoạt động của Ngân hàng.
- Phƣơng pháp so sánh tỷ trọng để xem xét tỷ trọng của các chỉ tiêu nghiên
cứu trên tổng thể.
- Phƣơng pháp so sánh tƣơng đối lẫn tuyệt đối để so sánh tốc độ tăng của
các chỉ tiêu nghiên cứu của năm sau so với năm trƣớc để thấy đƣợc hiệu quả hoạt
động của Ngân hàng.
- Sử dụng biểu bảng để mô tả những số liệu làm cơ sở cho sự phân tích.
- Phƣơng pháp phân tích ma trận SWOT.
- Sử dụng chiến lƣợc Marketing Mix.
Phân tích hoạt động TTQT và giải pháp mở rộng hoạt động TTQT tại AGRIBANK Sóc Trăng
GVHD: Ths. Phạm Xuân Minh 17 SVTH: Phạm Thị Mỹ Tiên
CHƢƠNG 2
PHƢƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

2.1. PHƢƠNG PHÁP LUẬN
2.1.1. Khái niệm về thanh toán quốc tế
Thanh toán quốc tế (TTQT) là việc thực hiện các nghĩa vụ tiền tệ phát sinh

XNK, phát triển hoạt động kinh doanh ngoại tệ, bảo lãnh ngân hàng trong ngoại
thƣơng, tài trợ thƣơng mại và các hoạt động ngân hàng quốc tế khác.
Hoạt động TTQT làm tăng tính thanh khoản cho Ngân hàng. Khi thực hiện
nghiệp vụ TTQT, ngân hàng có thể thu đƣợc nguồn vốn ngoại tệ tạm thời nhàn
rỗi của các doanh nghiệp có quan hệ TTQT với các ngân hàng dƣới hình thức các
khoản ký quỹ chờ thanh toán.
TTQT còn tạo điều kiện hiện đại hóa công nghệ ngân hàng. Các ngân hàng
sẽ áp dụng công nghệ tiên tiến để hoạt động thanh toán quốc tế đƣợc thực hiện
nhanh chóng, kịp thời và chính xác nhằm phân tán rủi ro, góp phần mở rộng quy
mô và mạng lƣới ngân hàng.
Hoạt động TTQT cũng làm tăng cƣờng mối quan hệ đối ngoại của Ngân
hàng, tăng cƣờng khả năng cạnh tranh của Ngân hàng, nâng cao uy tín của mình
trên trƣờng quốc tế, trên cơ sở đó khai thác nguồn tài trợ của các ngân hàng nƣớc
ngoài và nguồn vốn trên thị trƣờng tài chính quốc tế để đáp ứng nhu cầu về vốn
của ngân hàng.
2.1.3. Các phƣơng thức thanh toán quốc tế
2.1.3.1. Phƣơng thức chuyển tiền (Remittance)
Chuyển tiền là phƣơng thức thanh toán trong đó khách hàng (ngƣời chuyển
tiền hay ngƣời trả tiền) yêu cầu ngân hàng phục vụ mình chuyển một số tiền nhất
định cho ngƣời khác (ngƣời thụ hƣởng) ở một địa điểm nhất định trong một thời
gian nhất định bằng phƣơng tiện chuyển tiền do khách hàng yêu cầu. Số tiền này
đƣợc dùng để thanh toán cho hợp đồng mua bán hàng hóa, dịch vụ hoặc các mục
đích khác mà pháp luật cho phép.
 Hình thức chuyển tiền:
Chuyển tiền bằng thư (M/T – Mail Transfer): Ngƣời chuyển tiền yêu cầu
ngân hàng chuyển tiền ra nƣớc ngoài bằng thƣ. Ngân hàng thực hiện yêu cầu của
ngƣời chuyển tiền bằng lệnh trả tiền (Payment Order) hoặc bằng giấy báo có để
ra lệnh cho ngân hàng đại lý ở nƣớc ngoài trả tiền cho ngƣời nhận. Chuyển tiền
bằng thƣ chậm nên không đáp ứng kịp thời nhu cầu nhận tiền của ngƣời thụ
hƣởng. Hiện nay hầu nhƣ tất cả các ngân hàng đều không còn áp dụng phƣơng

(2) Nhà nhập khẩu sau khi kiểm tra chứng từ, hoá đơn lập yêu cầu chuyển
tiền gởi đến ngân hàng phục vụ mình yêu cầu chuyển tiền cho nhà xuất khẩu, nhà
cung cấp dịch vụ phục vụ nhà xuất khẩu.
(3) Sau khi kiểm tra, nếu hợp lệ và đủ khả năng thanh toán, ngân hàng phục
vụ nhà nhập khẩu sẽ trích tài khoản của đơn vị để chuyển tiền sau đó gởi giấy
NH thanh toán

NH chuyển tiền
Ngƣời nhận tiền

Ngƣời chuyển tiền
(1)
(4)

)))
(5)
(3)

(2)
Báo có

Báo nợ

Phân tích hoạt động TTQT và giải pháp mở rộng hoạt động TTQT tại AGRIBANK Sóc Trăng
GVHD: Ths. Phạm Xuân Minh 20 SVTH: Phạm Thị Mỹ Tiên
báo nợ (giấy đã thanh toán cho đơn vị nhập khẩu).
(4) Ngân hàng phục vụ nhà nhập khẩu thực hiện chuyển tiền theo lệnh
(bằng thƣ hay điện báo) cho ngân hàng thanh toán hay ngân hàng đại lý của mình
ở nƣớc ngoài đến ngân hàng phục vụ nhà xuất khẩu.
(5) Ngân hàng thanh toán trả tiền cho nhà xuất khẩu và gởi giấy báo cho
(2)

Sơ đồ 2: Quá trình tiến hành nghiệp vụ nhờ thu

(5) Sau khi kiểm tra, đối chiếu hối phiếu với bộ chứng từ hợp đồng nếu
thấy hợp lý, nhà nhập khẩu sẽ yêu cầu ngân hàng phục vụ mình thanh toán hoặc
ký chấp nhận lên hối phiếu.
(6) Ngân hàng đại lý thực hiện các bút toán chuyển tiền và gửi báo có hoặc
hối phiếu đã chấp nhận về ngân hàng nhờ thu bên xuất khẩu.
2.1.3.3. Phƣơng thức tín dụng chứng từ ( Letter of credit L/C)
Phƣơng thức tín dụng chứng từ là một cam kết thanh toán có điều kiện của
ngân hàng trong đó NH mở thƣ tín dụng (L/C) theo yêu cầu của nhà nhập khẩu
(ngƣời yêu cầu mở L/C) sẽ trả một số tiền nhất định cho ngƣời xuất khẩu hoặc
chấp nhận hối phiếu do ngƣời này ký phát trong phạm vi số tiền đó với điều kiện
ngƣời hƣởng lợi xuất trình cho ngân hàng bộ chứng từ thanh toán phù hợp với
các điều khoản và điều kiện đã ghi trong thƣ tín dụng.
 Thư tín dụng: do NH lập ra theo yêu cầu của nhà nhập khẩu (ngƣời xin
mở L/C) cam kết trả tiền cho nhà xuất khẩu (ngƣời thụ hƣởng) một số tiền nhất
định trong một thời gian nhất định với điều kiện ngƣời xuất khẩu thực hiện đúng
và đầy đủ những điều khoản quy định trong cam kết đó.
Nội dung thƣ tín dụng:
- Tên và địa chỉ ngân hàng mở thƣ tín dụng
- Số hiệu L/C
- Địa điểm và ngày mở L/C
- Loại thƣ tín dụng

nhà nhập khẩu (trên L/C phải ghi rõ có thể huỷ ngang Revocable), loại L/C này ít
đƣợc áp dụng vì nó làm mất quyền chủ động của các bên - nhất là bên bán.
- Thư tín dụng không thể huỷ ngang (Irrevocable L/C): Là loại L/C sau khi
đã mở thì không đƣợc sửa đổi, bổ sung hoặc huỷ bỏ trong thời hạn hiệu lực của
nó trừ khi có sự thoả thuận đồng ý của các bên tham gia L/C.
- Thư tín dụng không huỷ ngang có xác nhận (Confirmed Irrevocable
L/C): Là loại L/C không huỷ ngang, đƣợc một NH khác bảo đảm trả tiền theo
yêu cầu của NH mở L/C. Nếu NH mở L/C vì một lý do nào đó không trả đƣợc
tiền L/C thì NH xác nhận (Confirming Bank) phải trả thay cho NH mở L/C.
Trách nhiệm của NH xác nhận giống NH mở L/C, do vậy NH mở L/C phải trả
phí xác nhận cho NH xác nhận.
- Thư tín dụng chuyển nhượng (Transferable L/C): Là L/C không huỷ
ngang trong đó quy định quyền của ngân hàng trả tiền đƣợc toàn bộ hay một
phần số tiền của L/C cho một hay nhiều ngƣời theo lệnh của ngƣời hƣởng lợi đầu
tiên.
Ngoài ra, còn một số loại thƣ tín dụng khác nhƣ: thƣ tín dụng trả chậm
(Deferred payment L/C); thƣ tín dụng không huỷ ngang miễn truy đòi
(Irrevocable without recourse credit); thƣ tín dụng tuần hoàn (Revolving
Document Credit).
 Quá trình nghiệp vụ phƣơng thức tín dụng chứng từ:
(1) Nhà xuất khẩu và nhà nhập khẩu ký kết hợp đồng ngoại thƣơng với điều
khoản thanh toán theo phƣơng thức L/C.
Phân tích hoạt động TTQT và giải pháp mở rộng hoạt động TTQT tại AGRIBANK Sóc Trăng
GVHD: Ths. Phạm Xuân Minh 23 SVTH: Phạm Thị Mỹ Tiên
(1)

(5)

))

(2)

))

(3a)

))

(8)

))

(4)

))

(6)

))

(10)



(9b)

))

Phân tích hoạt động TTQT và giải pháp mở rộng hoạt động TTQT tại AGRIBANK Sóc Trăng
GVHD: Ths. Phạm Xuân Minh 24 SVTH: Phạm Thị Mỹ Tiên
(10) Ngân hàng phục vụ nhà XK thanh toán tiền cho nhà XK.
Trong sơ đồ trật tự luân chuyển chứng từ thanh toán các bƣớc 7,8,9,10 có
thể thay đối tuỳ thuộc vào thƣ tín dụng đó là thƣ tín dụng trả tiền ngay hay thƣ tín
dụng trả tiền chậm. Tuỳ thuộc vào ngân hàng phục vụ nhà xuất khẩu là ngân
hàng thông báo hay ngân hàng chiết khấu.
2.1.4. Rủi ro trong các phƣơng thức thanh toán quốc tế
2.1.4.1. Phƣơng thức nhờ thu
+ Nhờ thu trơn
Đối với nhà xuất khẩu
Nếu nhà nhập khẩu vỡ nợ thì nhà xuất khẩu không nhận đƣợc tiền thanh
toán.
Nếu năng lực tài chính của nhà nhập khẩu yếu kém thì việc thanh toán sẽ
dây dƣa, chậm trễ và tốn kém.
Nếu nhà nhập khẩu có ý xấu vẫn nhận hàng nhƣng từ chối thanh toán hay từ
chối ký chấp nhận thanh toán hối phiếu kỳ hạn.
Đến hạn thanh toán hối phiếu kỳ hạn nhƣng nhà nhập khẩu không thể thanh
toán hoặc không muốn thanh toán thì nhà xuất khẩu có thể kiện ra tòa nhƣng rất
tốn kém và không phải lúc nào cũng nhận đƣợc tiền.
Đối với nhà nhập khẩu
Rủi ro có thể phát sinh khi hối phiếu đòi tiền đến trƣớc và phải thực hiện
nghĩa vụ thanh toán trong khi hàng hóa không đƣợc gửi đi hoặc đã gửi đi nhƣng
chƣa tới, hoặc khi nhận hàng hóa có thể là không đảm bảo đúng chất lƣợng,
chủng loại và số lƣợng nhƣ đã thỏa thuận trong hợp đồng thƣơng mại.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status