Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội
Đồ án TN: Thiết kế Hệ thống Xử lý ÔNMTKK cho nhà máy gạch GRANIT- Tỉnh Bắc Giang
MỤC LỤC
GVHD: PGS.TS. Nguyễn Thị Quỳnh Hương SV TH: Nghiêm Xuân Bình MSSV: 3140.49
1
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội
Đồ án TN: Thiết kế Hệ thống Xử lý ÔNMTKK cho nhà máy gạch GRANIT- Tỉnh Bắc Giang
CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ NHÀ MÁY
1Tổng quan chung về Nhà máy
1.1 Giới thiệu Nhà máy
Tên nhà máy : Nhà máy gạch Granite
Địa chỉ : Khu công nghiệp Đình Trám – Tỉnh Bắc Giang
Chủ đầu tư : Tổng công ty thủy tinh và gốm xây dựng (Viglacera) – Bộ
Xây Dựng
1.3 Giới thiệu sản phẩm
a) Sản lượng hàng năm: 3.000.000 m
2
/năm.
(Theo kích thước tiêu chuẩn 300 x 300 x 8 mm)
b) Cơ cấu sản phẩm:
-Kích thước sản phẩm: từ 300 x 300 mm đến 600 x 900 mm
- Chiều dày sản phẩm: từ 8 mm đến 12 mm
- Chủng loại sản phẩm: Có thể chia sản phẩm nhà máy dự kiến sản xuất theo các
chủng loại cơ bản sau:
+ Sản phẩm bột màu: Các màu cơ bản được tạo từ bột sấy phun và các bột đồng
đều màu
+Sản phẩm muối tiêu: Tạo thành do trộn một số bột màu với nhau tạo nên hiệu
ứng”đốm muối tiêu” của đá granit tự nhiên thường gặp.
+ Độ sai lệch kích thước : < 0,25%
+ Tỷ lệ phẩm cấp chất lượng của sản phẩm:
Loại I : > 85%
Loại II : <15%
1.5 Nhu cầu đầu vào và các giải pháp đảm bảo.
Để tính toán các nhu cầu, trong dự án sẽ căn cứ chủ yếu vào định mức sản xuất thực
tế của Công ty thạch Bàn,có tham khảo một số định mức kinh tế kỹ thuật do hang
Nassetti,Sacmi,Laeis Bucher cung cấp cho chủng loại gạch granit nhân tạo.
- Kích thước sản phẩm cơ bản : 300 x 300 x 8 mm
- Trọng lượng trung bình sản phẩm : 18 kg/m
2
- Tỷ lệ nước/nguyên liệu khô làm hồ : 35/65%
- Tỷ lệ nước/nguyên liệu khô làm bột nén : 6/94%
- Điện năng tiêu thụ:
+ Cho sản phẩm mài bóng : 9,6 kwh/m
2
SP
+ Cho sản phẩm không mài bóng : 5,2 kwh/ m
2
SP
- Tiêu thụ nhiệt cho sấy phun: 850 kcal/kh nước bốc hơi
- Tiêu thụ nhiệt cho lò sấy thanh lăn: 1.500 kcal/kh nước bốc hơi
- Tiêu thụ nhiệt cho lò nung thanh lăn: 600 kcal/kh sản phẩm
- Công xuất lắp đặt khí nén: 8 bar – 16 m
3
/phút
- Tiêu thụ nước công nghệ: 30 lít/ m
2
SP mài bóng
( Tiêu hao nước riêng cho dây chuyền mài : 150 m
. Mỏ có nguồn gốc phong
hóa tàn dư với trữ lượng gần 4 triệu tấn ( cấp B + C
1
+ C
2
) và chất lượng khá
tốt. Ngoài ra có thể sử dụng cao lanh của một số địa phương khác như Yên
Bái, Lào Cai…với chất lượng và trữ lượng đảm bảo cho sản xuất lâu dài.
- Fenspat được cung cấp từ các mỏ Hữu Khánh – Phú Thọ, Văn Bàn – Lào
Cai,Yên Bái với chất lượng tương đối tốt và trữ lượng hàng chục triệu tấn. Do
vậy việc vận chuyển bằng đường ô tô tương đối thuận tiện.
- Đôlomit có thể được cung cấp từ các mỏ sẵn có ở Lạng Sơn, Thanh Hóa, Hà
Tây…
- Thành phần hóa của các nguyên liệu có thể sử dụng cho gạch granit như sau:
GVHD: PGS.TS. Nguyễn Thị Quỳnh Hương SV TH: Nghiêm Xuân Bình MSSV: 3140.49
Stt Nguyên liệu Thành phần ( %)
MNK SiO
2
Al
2
O
3
Fe
2
O
3
TiO
2
CaO MgO Na
2
70% lượng phế phẩm để sử dụng lại ( 2.090 tấn). Lượng mất khi nung: 8,0%
Như vậy tổng nhu cầu nguyên liệu khô làm xương/năm:
( 60.675 tấn – 2.090 tấn) x 108 % = 63.272 tấn
- Khối lượng các nguyên vật liệu dự kiến: Căn cứ vào bài phối liệu của một số
Nhà máy trong nước, đồng thời tham khảo một số công nghệ sản xuất gạch ốp
tường của một số hãng nước ngoài như: Nassetti, Laeis Bucher, Sacmi, dự
kiến tỷ lệ bài phối liệu cho xương như sau:
Stt Loại nguyên liệu
sử dụng
Tỉ lệ
phối
liệu(%)
Khối
lượng
nguyên
liệu khô
(tấn/năm)
Độ ẩm
nguyên
liệu ( % )
Khối lượng
nguyên liệu sử
dụng(tấn/năm)
Tiêu hao
nguyên
liệu
(kg/m
2
sp)
1 Đất sét 30 19.982 8 21.581 7,2
- tổng nhu cầu điện năng tối đa trong 1 giờ : 3910 kwh
- Công xuất máy biến áp : 3910 KVA
Như vậy dùng 2 máy biến áp 2000 KVA là đủ cung cấp điệ cho toàn bộ nhà
máy.Để đè phòng khi mất điện lưới quốc gia sẽ mua thêm 2 máy phát điện dự
phòng công xuất khoảng 1.500 KVA
C«ng nghÖ
!"#$%&"
!'"()*+,-./(0
$!"1,2./(0,'0$0*./"#!3)
4..$%!*'5!.6..0!!*
GVHD: PGS.TS. Nguyễn Thị Quỳnh Hương SV TH: Nghiêm Xuân Bình MSSV: 3140.49
6
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội
Đồ án TN: Thiết kế Hệ thống Xử lý ÔNMTKK cho nhà máy gạch GRANIT- Tỉnh Bắc Giang
.$7$8(+,"9*9*.5,*:$8
;$<$-
7=6">
GVHD: PGS.TS. Nguyễn Thị Quỳnh Hương SV TH: Nghiêm Xuân Bình MSSV: 3140.49
7
?)$
@$-"
A."*
"$B#
C-
DE*"
M<$-
Q E5
Q8Q5R5
Q8ST
!
!
F-
DÇu Diezen
C9
+,7
$8(9+"
Q8ST
F.5,
F2L*,
=*,HI
F6
DE
J$B#
?)$5
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội
Đồ án TN: Thiết kế Hệ thống Xử lý ÔNMTKK cho nhà máy gạch GRANIT- Tỉnh Bắc Giang
UD,VV3
J$#)$
?)$$6"#(E?5!,!("(!
,!1%W5!I$!))6X)8"6.9$J2"#
./$#!3)$H1GY"#5!1Z(,2$)G
;. ''?[9.$-"*)$"#"
(!A.$"$#(20"!;-E
63"l_F:"#,+":/,!eV9
-2$)1%W!$Lm$"6nJ2!o#.:
"*109$L+9'::=,:!*o#.
:""#2X$W$L)0,",
4.
14.(
F:4."#4!%":*2V.p"$#4.(.
!,4.D4.(0$%4.U7aa!":%":(063"l
_04.(6.$4.1 E+9'
!!*+)$(!,$8(9+:"
qr.!(-V'(El./*,:
.8)$!;("1!./
GVHD: PGS.TS. Nguyễn Thị Quỳnh Hương SV TH: Nghiêm Xuân Bình MSSV: 3140.49
10
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội
Đồ án TN: Thiết kế Hệ thống Xử lý ÔNMTKK cho nhà máy gạch GRANIT- Tỉnh Bắc Giang
sC!":+,"9?[(!60"8+
)$>E99(0.pL:+,*!
3$)5"j:*6$8$#X("2I$!:"(!,
4.!)$!( "1!El./
sC!":.$7$8$8?[!"l5"j
:*!35"j:*:6,"#+(!,4.
m,!tae$#)$8n(3$A5Y.:4.+
:(!,r.$tae$#H1G!
./!(0+,:$8
i0)*+2"5$WV(E'(/u
$0*)-4.$"Z(9":!":
4.h"Iv"7,qk.r"9(0./"(d"t,qk.r
"9(0./.$7$8i3(N!1 E?*Y
((!(!,'02!./*"+5!
;EV"!$%&;c$!f(),N
.$!(V,2":.w(,'0./C9"#
"E,2%":):(H$x("6y2%":9)
3q:(!)8. $!*"#"(!.>%":
("++:.1,5!*b*.$)5 "(!,!
./
D+./
J9(0./5!)8+El"#"$),L
1 E("+="+*"#"(!9>
2l*$.wEl*'"+=,!"s
#":+(,'05!)8*"#,(2", $%
&("+:.
`
?;"!'"()1 E*">[
,9".'(9"8"8(01%*:9
V&+'-,uN.L.4.*. $!**
!VcY"#N.I z*.$*
E*$<.*$<{$-Yb!
z+?"l|9*M*D$
GVHD: PGS.TS. Nguyễn Thị Quỳnh Hương SV TH: Nghiêm Xuân Bình MSSV: 3140.49
12
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội
Đồ án TN: Thiết kế Hệ thống Xử lý ÔNMTKK cho nhà máy gạch GRANIT- Tỉnh Bắc Giang
,Y"#!!l!0)6X(Y,(
j8.;N1G9"-$%!!
0
d'
D)U`aaa$
s?":,'"8(!`aa{a
a
s?":,'tasva
a
s?":)$"b`a€a
a
s[!":3.•[k
sC!":•de
sM#0)8896![
•U•U$'k•[ka*•d€d`$'
J2"!$#:.!4.(1 E!":j"*
">[-VH1G*$%&7.+Uaa$'k(
7`aa$'k!"+.Uaa$'YH1G[)"2:c
D.4.
sM%4.9"U7aa
sM%"],77
sJ[,'.aa
s.(N`aa
s&$#•a
sK!W7Gaa
sE1.$(!,9"ta
s"$c."lm,>:$!,na,}
s=9$84.$x77$8k.r
s=9$84.3%7$8k.r
s=99,`9m(0KUaaUaa•n
s.".L!
Uaaaaaa
a7
Máy nghiền bi
>*G
aU
Máy nghiền men ,mẩu
>*G
a`
Máy sấy phun Ồn, bụi, chất thải rắn,nước thải
ad
Máy ép
>*G
a
Lò sấy thanh lăn Bụi,chất thải rắn, khí thải,nước thải
at
Lò nung thanh lăn Bụi,chất thải rắn, khí thải
a•
Dây truyền tráng men Ồn, chất thải rắn,nước thải
av
Phân loại và đóng gói Chất thải rắn
a
Mài và đánh bóng sản phẩm Ồn, chất thải rắn
CHƯƠNG II:
TÍNH TOÁN TỔN THẤT NHIỆT
GVHD: PGS.TS. Nguyễn Thị Quỳnh Hương SV TH: Nghiêm Xuân Bình MSSV: 3140.49
15
Trng i Hc Xõy Dng H Ni
ỏn TN: Thit k H thng X lý ễNMTKK cho nh mỏy gch GRANIT- Tnh Bc Giang
1.1. Chọn thông số khí hậu tính toán bên trong và bên ngoài phân xởng-hai
mùa: Đông-hè
Đ
g/kg
v
Đ
m/s
Hớng
gió
U7* 7 7*d 7v Js? U*7 t v*d 7` JsF
Trong đó:
s
?
$":%"3,,')!(!A
mtn(A"mn*
a
s$U
s
$":/6"93L(0+":'!,
,')!*es$U
s 1$1/*L(09$(E":'!(":/6"9
A*2">sQ"#1/1*k,
1.1.2. Chọn các Thông số khí hậu tính toán cho chế độ thông gió
1.1.2.1. Về mùa hè
Bên ngoài phân xởng
?":)!. X"#$5!!3
+(!A
?
C
C
U7**`U`
a
1.1.2.2. Về mùa đông
Bên ngoài phân xởng
GVHD: PGS.TS. Nguyn Th Qunh Hng SV TH: Nghiờm Xuõn Bỡnh MSSV: 3140.49
16
Trng i Hc Xõy Dng H Ni
ỏn TN: Thit k H thng X lý ễNMTKK cho nh mỏy gch GRANIT- Tnh Bc Giang
?":)!X"#$5!":9.3
$
?
J
U*7
a
mFn
Bên trong phân xởng
?":"#&';":9)!m,":,,'
(":El8;nsFs$
Mùa Loại lao động
Nhiệt độ không khí
(
0
c )
Độ ẩm tơng
đối ( % )
Vận tốc c/đ
kk ( m/s )
J
M!":
3
a a*`
C
M!":
3
U7 a *d
M!":l Ua a *d
1.2. Chọn kết cấu bao che, kiểm tra nhiệt trở yêu cầu, tính toán các hệ số truyền
nhiệt và diện tích truyền nhiệt
1.2.1. Chọn kết cấu bao che
1.2.1.1. Kết cấu tờng
K[!>U$0.
M0.(Wl!$(W#.
FE1d
C91P
a*tdK$k
!
7
*dK$k
7
a
1.2.1.2. Kết cấu cửa sổ
KHj
FE1d
C91P
U
a*dK$k
!
C9
7
v*7K$k
7
a
1.2.1.3. Kết cấu cửa đi
KH(!
FE1d
GVHD: PGS.TS. Nguyn Th Qunh Hng SV TH: Nghiờm Xuõn Bỡnh MSSV: 3140.49
18
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội
Đồ án TN: Thiết kế Hệ thống Xử lý ÔNMTKK cho nhà máy gạch GRANIT- Tỉnh Bắc Giang
C91Pλ€daK$k
7
€a*t7K$k
7
a
7d?E
?E>
sO$Eδ€a‡λ€a*td,$k
!
(µ€a*a`kC
siW-δ€a‡λ€a*•,$k
!
(µ€a*a7kC
s F)(]δ€aa‡λ€a*td,$k
!
(µ€a*aavkC
Ghi chó:
91P*&$#"6(*9"#5!@G$G77
F9(N$x(N$ 1%s=+.
1.2.2. KiÓm tra nhiÖt trë yªu cÇu
?X%,"#'!5!L
ˆ
!
€ˆ
?
…
∑
N
D
tt
T
R
tΔ
ψ) t (t
×
××− m
,
7
a
kK$m7n
Trong ®ã:
s
J
?":,,')!(EA"m
a
n
s
?
J
?":,,')!(EA"m
a
n*
?
$9!"jl!,!5$5!
U7s$‚ƒn
sˆ
?
C9L!"j":XEl!,!5*ˆ
€
N
α
1
7
a
kK$mα
?
$9!"jl!,!5$5!
7UsUUs=,+.
sC9"Eh'"XV',!5*
L$9.G:(!":‰lŠ‹m,)9n,
X¸c ®Þnh hÖ sè m
C9$9%XV'("$#"l!
V',!5"#"5!L
Q€ˆ
×
…ˆ
7
×
7
**
C9(N$:$0.)!,
5!.G$G7s$‚ƒmK$k
7
a
n
§èi víi kÕt cÊu têng
|',5!LjVmŒn +
Q€ˆ
×
…ˆ
7
×
7
…ˆ
U
×
U
€
λ
δ
×
×
−−−
€U*a7
=,'!"#Q7ds$‚7ƒ"#9
Q€U*a79€*7
§èi víi m¸i
|',5!LjVmŒn +
GVHD: PGS.TS. Nguyễn Thị Quỳnh Hương SV TH: Nghiêm Xuân Bình MSSV: 3140.49
20
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội
Đồ án TN: Thiết kế Hệ thống Xử lý ÔNMTKK cho nhà máy gạch GRANIT- Tỉnh Bắc Giang
Q€ˆ
×
…ˆ
7
×
7
€
λ
δ
×
…
7
7
5!7s$‚7ƒ+∆
€
J
s
=
m
a
n
Trong ®ã:
s
J
?":l!,!5(EA"*
a
s
=
?":"&660*
a
i0
J
€77
a
26,23
111
Ti
i
N
αλ
δ
α
a*t*
7
a
kK$
?X)8[$
ˆ
!
=
=×
××−
=×
××−
5,7
1
7
2,11) 2,13 (22
R
tΔ
ψ) t (t
T
N
αλ
δ
α
a*Ud*
7
a
kK$
?X)8$
GVHD: PGS.TS. Nguyễn Thị Quỳnh Hương SV TH: Nghiêm Xuân Bình MSSV: 3140.49
21
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội
Đồ án TN: Thiết kế Hệ thống Xử lý ÔNMTKK cho nhà máy gạch GRANIT- Tỉnh Bắc Giang
ˆ
!
€
=×
××−
=×
××−
10
1
7
3,11) 2,13 (22
R
tΔ
ψ) t (t
ˆ
α
+
λ
δ
++
λ
δ
+
λ
δ
+
α
=
m,$k
7
a
n
Trong ®ã:
sα
*α
?
$9!"jl!(l!,!5
mK$k
R k
s[.r%.(0
,,'!
72,8
1
75,0
015,0
5,0
22,0
75,0
02,0
26,23
1
++++
a*t *`v
7
sH".r%.(0
,,'!
72,8
1
50
002,0
26,23
1
++
a*•U d*`d
U
Hj.r%.(0
,,'!
Q„i a*a
1.2.4. X¸c ®Þnh diÖn tÝch truyÒn nhiÖt F
B¶ng 1.4: B¶ng tÝnh to¸n diÖn tÝch truyÒn nhiÖt F
STT Tªn phßng VÞ trÝ TÝnh to¸n F, m
2
Kho nguyªn liÖu
[ J `•77s7* aU`*`
`•77s7*d a`
Fc Ua Ua
? Ua Ua
H" 7*d d
Hj J •*d*• 7*
H a*vUa 7t
D Ua`• ``a
?E Q 7Ua7…`•7 77
Q7 77•7…``7 7aa
QU 777…`a7 •`
Q` 7`U •`
2 Khu vùc s¶n xuÊt 1
[ J `•7…d7*dsd7*•*d 7•t*
? 7`7s` `•a
Fc 7`7s` `•a
H" J 7*d…77`
Fc ` 7`
? ` 7`
Hj J 77*•*d `a*`
H a*`dd ta*7
D 7`7a` `•v
?E Q 77`7…d7 `a•
?E Q 77 7`
Q7 77 7`
QU 77 7`
Q` 77 ``
5 Phßng thÝ nghiÖm
[ J 77*ds7*•*d Uv*7
77*dsU7 ``
? •7*d 77d
Fc •7*d 77d
H" U7
Hj J 7*•*d d*`
D •7 7
?E Q 77 7`
GVHD: PGS.TS. Nguyễn Thị Quỳnh Hương SV TH: Nghiêm Xuân Bình MSSV: 3140.49
24
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội
Đồ án TN: Thiết kế Hệ thống Xử lý ÔNMTKK cho nhà máy gạch GRANIT- Tỉnh Bắc Giang
Q7 77 7`
QU 77 7`
Q` 77 ``
1.3. TÝnh to¸n lîng nhiÖt tæn thÊt qua kÕt cÊu bao che c¶ hai mïa §«ng-hÌ
1.3.1. TÝnh to¸n Tæn thÊt nhiÖt-vÒ mïa ®«ng
jV,!5"#'5!L
|
,
€,×S×∆
Trong ®ã:
€77
a
mA"n
…
?
$":,,')!*
?
€U*7
a
mA"n
s
?
€77sU*7€•*•
…ψ$9.G:(!(',-5!(0,,'
!*$5!7`U`s=+.
KV'!"#2XB¶ng 1.5
B¶ng 1.5: B¶ng tÝnh to¸n nhiÖt tæn thÊt qua kÕt cÊu bao che-vÒ mïa ®«ng
STT Tªn phßng VÞ trÝ k F, m
2