Nghiên cứu khả năng ứng dụng truyền tải điện 1 chiều ở Việt Nam - Pdf 27

Bộ Công thơng
tập đoàn điện lực Việt Nam
Viện năng lợng Bỏo cỏo tng kt ti cp b
Mã số: I-150

7174
17/3/2009 Hà nội - 12/2008


1.3.1. Thnh phn c bn 13
1.3.2. Trm chuyn i 16
1.3.3. Cỏc kiu truyn ti in cao ỏp 1 chiu 18
1.3.4. Nguyờn lý hot ng ca h thng truyn ti in 1 chiu 21
1.3.5. u nhc im ca h thng truyn ti in cao ỏp 1 chiu 24
1.3.6. Mt s h thng truyn ti in cao ỏp 1 chiu trờn th gii 25
CHNG II. Cỏc yu t nh hng n chi phớ u t h thng truyn ti
in. 30

2.1. + nh hng ca cụng sut v khong cỏch truyn ti. 30
2.2. + nh hng ca cỏc yu t khỏc 34
CHNG III. Kho sỏt s bin thiờn ca chi phớ u t khi cỏc yu t u
vo thay i. 39

3.1. Xỏc nh cỏc thnh phn ca chi phớ u t 39
3.1.1. Phng phỏp chung ỏnh giỏ d ỏn u t: 39
3.1.2. La chn phng phỏp so sỏnh kinh t d ỏn u t cho ỏn
nghiờn cu kh nng ng dng truyn ti in 1 chiu Vit Nam 41

3.2. Tớnh toỏn chi phớ trong trng hp yu t u vo thay i. 42
CHNG IV. ng dng trong cỏc trng hp c th ti Vit Nam. 43
4.1. Cỏc gi thit a vo tớnh toỏn: 43
4.1.1. Cỏc gi thit v mt k thut 43
4.1.2. Cỏc gi thit v mt kinh t 44
4.2. Tớnh toỏn chi phớ hin ti húa khi cỏc yu t u vo thay i 46
4.2.1. Mụ phng h thng in trong PSS/E 46
4.2.2. Khong cỏch truyn ti 270 km 49
4.2.3. Khong cỏch truyn ti 450 km 58
4.3. Nhng d ỏn truyn ti 1 chiu tim nng 63
Đề tài nghiên cứu khoa học Nghiên cứu khả năng ứng dụng truyền tải điện một chiều ở việt nam

Phòng phát triển hệ thống điện Viện năng lợng

5
Danh mc hỡnh v:
Hỡnh : 1: Ký hiu cỏc Valve v cu chnh lu 14
Hỡnh : 2: Cu hỡnh c bn mch chuyn i gm nhúm van 6 xung ni vi MBA
u Yo/Y 14
Hỡnh : 3: Cu hỡnh chnh lu 12 xung, s dng 2 MBA u Yo/Y v Yo/D 15
Hỡnh : 4: Thnh phn ca mt Thyristor Module 16
Hỡnh : 5: Cu hỡnh c bn trm chuyn i AC - DC 16
Hỡnh : 6 : Cu hỡnh n cc, s dng b chnh lu 12 xung 18
Hỡnh : 7: Cu hỡnh l
ng cc, s dng b chnh lu 12 xung. 19
Hỡnh : 8 : Cỏc kiu u ni h thng truyn ti in 1 chiu 21
Hỡnh : 9: hỡnh dng súng in ỏp v dũng in trong quỏ trỡnh chuyn i 21
Hỡnh : 10: Bn v trớ tuyn HVDC +/- 600kV Itaipu - Sao Paulo 26
Hỡnh : 11: Bn v trớ tuyn HVDC 350kV Leyte - Luzon, Philipines 27

Hỡnh : 35: Sut u t cho trm chuyn i AC-DC, DC-AC gim = 75 USD/kW 63
Đề tài nghiên cứu khoa học Nghiên cứu khả năng ứng dụng truyền tải điện một chiều ở việt nam

Phòng phát triển hệ thống điện Viện năng lợng

6
M u
H thng in Vit Nam 12 nm gn õy (1995-2007) cú s phỏt trin mnh
vi tc tng trng trung bỡnh 14,8%/nm, in thng phm nm 2007 t 58
t kWh, gp hn nm ln nm 1995, cụng sut max tng hn 4 ln, nm 2007 t
hn 11000 MW. Theo xu hng trờn, ỏp ng nhu cu cụng sut v in nng
cho 20 nm ti, d ki
n cn xõy dng khi lng rt ln ngun, li in trờn c 3
min Bc Trung Nam, ngoi ra cũn phi nhp khu in t nc ngoi nh Lo,
Trung Quc.
Cng ging nh nhiu nc ang phỏt trin khỏc, quỏ trỡnh phỏt trin kinh t
ca Vit Nam s hỡnh thnh nhng khu vc ph ti tp trung, l trung tõm kinh t
vựng nh khu vc H Ni v T.P. H Chớnh Minh. V lý thuyt, c
n xõy dng cỏc
ngun in ngay gn nhng trung tõm ph ti ny nhm trỏnh chi phớ truyn ti cao
v phõn b ti u ngun in. Tuy nhiờn, vi nhng ro cn k thut, mụi trng
khụng cho phộp xõy dng nh mỏy in ú m phi di chuyn ra cỏc vựng cỏch xa
hng trm km. T ú phỏt sinh vn v la chn hỡnh thc v cp in ỏp truyn
ti va m b
o an ton, tin cy, va em li li ớch kinh t tt nht.
Xõy dng h thng in liờn kt a quc gia cng tr thnh xu hng chung
trờn th gii nhm khai thỏc ti u ngun nng lng cú giỏ thnh thp nh thy

n ỏp cao. Cỏc th nghim u tiờn c tin hnh ti
Thy in v M nm 1930 kim tra hot ng ca cỏc Valve h quang thy
ngõn trong quỏ trỡnh chuyn i chiu truyn ti v thay i tn s.
Sau chin tranh th gii ln th 2, nhu cu in nng tng cao ó khuyn khớch
nghiờn cu truyn ti in mt chiu, nht l khi phi truyn t
i cụng sut i xa
hoc bt buc phi s dng cỏp ngm. Nm 1950, ng dõy truyn ti mt chiu
th nghim in ỏp 200kV, chiu di 116km c a vo vn hnh, ti in t
Moscow i Kasira (Liờn Xụ c). ng dõy cao ỏp mt chiu u tiờn c a
vo vn hnh thng mi nm 1954 ti Thy in, truyn ti 20 MW in ỏp 100
kV, chi
u di 98km s dng cỏp ngm vt bin ni gia o Gotland v t lin.
Cụng ngh truyn ti in mt chiu luụn gn lin vi cụng ngh in t cụng
sut. Nhng nm 1960, h thng Valve th rn tr thnh hin thc khi ng dng
Thyristor vo truyn ti in mt chiu. Nm 1972, cỏc Valves th rn ó c ng
dng ln u tiờn Canada ti trm Back to Back Eel River cụng sut 320 MW
in ỏp 80kV. in ỏp vn hnh ln nht hin nay ca ng dõy truyn ti mt
chiu l 600 kV, truyn ti cụng sut 6300 MW t thy in Itaipu i Sóo Paulo
(Brazil), chiu di 796km.
Ngy nay, truyn ti dũng in mt chiu in ỏp cao l phn khụng th thiu
trong h thng in ca nhiu quc gia trờn th
gii. Truyn ti in siờu cao ỏp mt
chiu luụn c cõn nhc khi phi ti lng cụng sut rt ln i khong cỏch xa,
liờn kt gia cỏc h thng in khụng ng b hoc xõy dng cỏc ng cỏp in
Đề tài nghiên cứu khoa học Nghiên cứu khả năng ứng dụng truyền tải điện một chiều ở việt nam

Phòng phát triển hệ thống điện Viện năng lợng

8
vt bin. Vi lng cụng sut ln, khong cỏch xa, truyn ti cao ỏp mt

1 ESTLINK 2006 350 150 106 Estonia-Finland
2 BASSLINK 2005 500 400 360 Australia
3 NORNED 2007 600 500 580 Norway-Netherlands
4 THREE GORGES-SHANGHAI 2007 3000 500 900 China
5 NEPTUNE 2007 600 500 102 U.S.A.
6 MISSION 2007 150 21 B-B U.S.A.
B ang vn hnh
1 VANCOUVER 1 1968 312 260 74 Canada
2 VOLGOGRAD-DONBASS 1962 720 400 470 Russia
3 SAKUMA 1965/1993 300 2 X 125 B-B Japan
4 NEW ZEALAND HYBRID 1965/92 1240 +270/-350 612 New Zealand
5 PACIFIC INTERTIE 1970/84/89/02 3100 500 1361 U.S.A.
6 NELSON RIVER 1 1973/93 1854 +463/-500 890 Canada
7 GOTLAND HVDC LIGHT 1999 50 60 70 Sweden
8 DIRECTLINK 2000 3 X 60 80 59 Australia
9 MURRAYLINK 2002 200 150 176 Australia
10 CROSS SOUND 2002 330 150 40 U.S.A.
11 TROLL 2004 2 X 40 60 70 Norway
12 EEL RIVER 1972 320 2 X 80 B-B Canada
13 VANCOUVER 2 1977 370 280 74 Canada
14 DAVID A. HAMIL 1977 100 50 B-B U.S.A.
15 SHIN-SHINANO 1 1977 300 125 B-B Japan
16 SQUARE BUTTE 1977 500 250 749 U.S.A.
17 CAHORA-BASSA 1978 1920 533 1420
Mocambique-South
Africa
18 C.U. 1979 1128 411 702 U.S.A.
19 ACARAY 1981 50 26 B-B Paraguay
Đề tài nghiên cứu khoa học Nghiên cứu khả năng ứng dụng truyền tải điện một chiều ở việt nam


28 BROKEN HILL 1986 40
2 x 17 (8,3
3) B-B Australia
29 CROSS CHANNEL BP 1+2 1986 2000 270 71 France-U.K.
30 IPP (INTERMOUNTAIN) 1986 1920 500 784 U.S.A.
31 ITAIPU 1 1986 3150 600 796 Brazil
32 ITAIPU2 1987 3150 600 796 Brazil
33 URUGUAIANAI 1987 54 18 B-B Brazil-Uruguay
34 VIRGINIA SMITH 1987 200 50 B-B U.S.A.
35 FENNO-SKAN 1989 572 400 234 Finland-Sweden
36 MeNEILL 1989 150 42 B-B Canada
37 SILERU-BARSOOR 1989 100 200 196 India
38 VINDHYACHAL 1989 500 2 X 69.7 B-B India
39 RIHAND-DELHI 1992 1500 500 814 India
40 SHIN-SHINANO 2 1992 300 125 B-B Japan
41 BALTIC CABLE 1994 600 450 255 Sweden-Germany
42 KONTEK 1995 600 400 171 Denmark-Germany
43 WELSH 1995 600 162 B-B U.S.A.
44 CHANDRAPUR-RAMAGUNDUM 1997 1000 2 X 205 B-B India
45 CHANDRAPUR-PADGHE 1998 1500 500 736 India
46 HAENAM-CHEJU 1998 300 180 101 South Korea
47 LEYTE-LUZON 1998 440 350 443 Philippines
48 VIZAG 1 1998 500 205 B-B India
49 MINAMI-FUKUMITZU 1999 300 125 B-B Japan
50 KIl CHANNEL 2000 1400 250 102 Japan
51 SWEPOL LINK 2000 600 450 230 Sweden-Poland
52 GRITA 2001 500 400 313 Greece-Italy
53 HIGASHI-SHIMIZU 2001 300 125 B-B Japan
54 MOYLE INTERCONNECTOR 2001
2 X

(kV)
quy mụ
cụng trỡnh
B-B/
line/cable
(km)
V trớ cụng trỡnh
65 SACOI 1967/85/93 300 200 385 Italy-Corsica-Sardinia
66 SKAGERRAK 1-3 1976/77/93 1050 250/350 240 Norway-Denmark
67 NELSON RIVER 2 1978/85 2000 500 940 Canada
68 HOKKAIDO-HONSHU 1979/80/93 600 250 167 Japan
69 VYBORG 1981/82/84/02
4 X
355
1 X 170
(85) B-B Russia-Finland
70 GOTLAND Il-Ill 1983/87 260 150 98 Sweden
71 QUEBEC-NEW ENGLAND 1986/90/92 2250 500 1500 Canada-U.S.A.
72 GESHA 1989/90 1200 500 1046 China
73 GARABI 1&2 2000/02 2000 70 B-B Argentina-Brazil
74 RIVERA 70 B-B Uruguay
75 SASARAM 2002 500 205 B-B India
C ó d b
1 KINGSNORTH 1972/1987 640 82 England
2 DUERNROHR 1 1983/1997 550 145 B-B Austria-Czech
3 ETZENRIHT 1993/1997 600 160 B-B Germany-Czech
4 VIENNA SOUTH-EAST 1993/1997 600 145 B-B Austria-Hungary
* Ngun: Standard Handbook for Electrical Engineers, Fink, Donal G McGraw-
Hill Pro. Publishing, 2006, page1015.
* Chỳ thớch: B-B:trm Back to Back.

hn. Cỏc h thng nh s liờn kt vi nhau bng cỏc ng dõy cao ỏp 1 chiu
(HVDC) hoc qua cỏc trm chuyn i Back-to-Back. i vi nc M, chi phớ
cho vic ny vo khong 8 n 10 t USD (theo nghiờn cu ca hi ng hp tỏc
nng lng ụng Bc), nu so vi s
c ró li nm 2003 gõy thit hi c tớnh 6
t USD thỡ d ỏn trờn rt ỏng quan tõm, nht l khi s phỏt trin ca cụng ngh
in t cụng sut ang lm gim giỏ thnh ca h thng truyn ti 1 chiu (HVDC)
v h thng truyn ti xoay chiu linh hot (FACTS).
Hin nay, cụng ty ABB Thy S ó phỏt trin thnh cụng h thng truyn ti
in mt chiu quy mụ nh c kho
ng vi chc MW (HVDC Light) vi chi phớ cú
th chp nhn c. H thng HVDC Light s dng cụng ngh Transitor 2 cc
cng cỏch ly (IGBT) cú chi phớ thp hn nhiu so vi vic s dng Thyristor truyn
thng. Cụng ngh IGBT cũn s dng trong cỏc trm chuyn i cú vai trũ nh
ngun ỏp (Voltage source converter), giỳp gim cỏc s c ca h thng xoay chiu
nh dao ng in ỏp, súng hi, bự cụng sut phn khỏng, Cụng ngh HVDC
Light ó c
ng dng M (ng cỏp vt bin di 40km 330 MW ni
Connecticut vi Long Island), Australia ( 180km 200 MW ni Murray Link vi
min Nam), liờn kt M v Mexico (trm Back-to-Back 36 MW).
*) Mỏy bin i tn s (gi tt l mỏy bin tn quay) - VFT
Hóng GE Energy (Atlanta, US), ó phỏt trin mỏy bin tn VFT variable
frequency transformer cú kh nng thay i tn s v gúc pha in ỏp mt cỏch
liờn tc. Cựng vi ng dng ca HVDC, mỏy bin tn quay cú th s dng liờn
kt 2 h
thng in khụng ng b. Hin mỏy bin tn quay ang c s dng
liờn kt 2 h thng in khụng ng b, 1 ti Quộbec (Canada) v 1 ti Laredo
(Texas).
Đề tài nghiên cứu khoa học Nghiên cứu khả năng ứng dụng truyền tải điện một chiều ở việt nam


cỏp in s dng b n nh tr khỏng cao (high-Resistance stabilizer cable). Loi
cỏp ny cú c im, khi trng thỏi bỡnh thng, dũng in c chy trong lp
vt liu siờu dn HTS, nhng khi xy ra s c, lp tr khỏng cao s hot ng v
cỏch ly s c, khi ht s c, lp siờu dn li hot ng bỡnh thng.
Nhỡn chung, s phỏt trin ca cụng ngh
in t cụng sut cú nh hng rt
ln ti cụng ngh truyn ti in v quan im truyn ti. Truyn ti in 1 chiu
ang dn c chỳ ý vỡ nhng u im trong cỏch ly s c xoay chiu, liờn kt cỏc
h thng in khụng ng b, kh nng ti cụng sut ln, ớt hnh lang tuyn v chi
phớ u t ngy cng gi
m.
Đề tài nghiên cứu khoa học Nghiên cứu khả năng ứng dụng truyền tải điện một chiều ở việt nam

Phòng phát triển hệ thống điện Viện năng lợng

13
*) Nhng n lc phỏt trin trong truyn ti in siờu cao ỏp 1 chiu v xoay
chiu:
Hin nay, cụng ngh truyn ti in xoay chiu ti 800 kV ó c lm ch
vi 25 nm kinh nghim, v v nguyờn tc, khụng cũn ro cn k thut no. Cụng
ngh truyn ti mt chiu +/- 600 kV cng ó c lm ch (kinh nghim trờn 20
nm), riờng cp in ỏp trờn +/- 600 kV thỡ cn c phỏt trin thờm, ch y
u l th
nghim thit b trong trm chuyn i. Cũn i vi ng dõy ti in, cỏc thụng s
thit k cho c 2 loi truyn ti ó hon ton xỏc nh. Theo thng kờ, nu lm
quyt lit thỡ mt h thng truyn ti siờu cao ỏp 1 chiu +/- 600 kV cú th hon
thnh thit k trong 3 nm, cũn 1 h thng EHVAC cú th thit k xong trong 1
nm.
1.3. Cỏc yờu cu k thut chớnh ca tryn ti in siờu
cao ỏp mt chiu

Đề tài nghiên cứu khoa học Nghiên cứu khả năng ứng dụng truyền tải điện một chiều ở việt nam

Phòng phát triển hệ thống điện Viện năng lợng

15

Hỡnh : 3: Cu hỡnh chnh lu 12 xung, s dng 2 MBA u Yo/Y v Yo/D
Trong cu hỡnh trờn, in ỏp xoay chiu ln lt cp cho nhúm Valves 6 xung,
tng hp li, ta cú nhúm valve chnh lu 12 xung lch pha nhau 30
0
, lm trit tiờu
cỏc dũng in th t 5 v th t 7 phớa xoay chiu, th t 6 phớa 1 chiu, lm gim
chi phớ cho b lc súng hi 2 phớa xoay chiu v mt chiu so vi b chnh lu 6
xung.
Nhỡn vo hỡnh 3, i vi cỏc trm chuyn i s dng cu hỡnh chnh lu 12
xung, ta cú 3 nhúm, mi nhúm gm 4 Valves theo chiu thng ng. Mi nhúm 4
Valves ny c mc ni tip, xp thnh 1 khi thng ng. i
n ỏp lm vic ca
mi Thyristor hin nay vo khong vi kV (<10kV), cú in ỏp mt chiu
+500kV, cn hng trm Thyristor mc ni tip. Nhúm 4 Valves trong cỏc trm
chuyn i in ỏp siờu cao thng cú chiu cao ln, c gn lờn trn nh, nht l
nhng ni hay xy ra ng t.
Thyristor Module (hoc Valve module)
Thyristor Module c cu to gm mt chui Thyristor mc ni tip v cỏc
ph kin i kốm nh
: h thng lm mỏt bng khụng khớ, nc hay glycol, cỏc mch
cn du (damping circuits) v h thng phỏt xung kớch hot. Mi Thyristor module
cú th c thỏo lp bo dng hoc thay th. Nhiu Thyristor Modules s to
thnh 1 Valve, hoc nhúm 4 Valve trong cu chnh lu 12 xung.
Đề tài nghiên cứu khoa học Nghiên cứu khả năng ứng dụng truyền tải điện một chiều ở việt nam

MBA chuyn i thng t trong sõn phõn phi ngoi tri, cũn h thng cu chnh
lu li c t trong nh, do ú cn cú c cu u ni xuyờn qua tng. Cú 2
trng hp sau: trng hp 1, u ni bng cỏc thanh cỏi cỏch in b
i khớ SF6 khi
khớ SF6 c s dng lm cht cỏch in trong trm (trm GIS); trng hp 2, u
ni qua ng dn xuyờn tng (Wall Bushing). Khi in ỏp phớa mt chiu khong
400kV tr lờn thỡ ng ng u ni cn c thit k cn thn nhm trỏnh cỏc
hng húc hoc phỏ hu cỏch in t bờn trong.
Thnh phn quan trng th 3 l cỏc b lc súng hi phớa xoay chiu v mt
chiu.
Súng hi phỏt ra phớa xoay chi
u i vi chnh lu 6 xung cú bc 6n1, vi
chnh lu 12 xung l 12n1, n= 1, 2, 3, Thụng thng, i vi b chnh lu 12
xung, b lc phớa xoay chiu cng hng súng hi bc 11, 13, 23, 25. i vi
chnh lu 6 xung thỡ cn cú b lc súng hi bc 5 v 7. Cỏc b lc súng hi phớa
xoay chiu cú th c úng m thụng qua mỏy ct iu chnh cụng sut phn
khỏng phự hp vi yờu cu h th
ng, nguyờn nhõn do cỏc b lc ny phỏt cụng sut
phn khỏng tn s c bn (50Hz).
Mt mch in cng hng song song thng c sinh ra mt cỏch t nhiờn
bi in dung ca cỏc b lc xoay chiu v tr khỏng cm ng ca h thng xoay
chiu. Trong trng hp c bit, mch ny cng hng tn s gia súng hi th
t 2 v th t
4, thỡ cn thit cú mt b lc súng hi th t thp (súng hi th t 2
hoc th t 3).
Đề tài nghiên cứu khoa học Nghiên cứu khả năng ứng dụng truyền tải điện một chiều ở việt nam

Phòng phát triển hệ thống điện Viện năng lợng

18


Phòng phát triển hệ thống điện Viện năng lợng

19
Trong s n cc, ch cn 1 ng dõy dn in ni gia 2 trm chuyn
i, dũng v qua t. Mi ng dõy trờn khụng 500kV DC hin nay cú kh nng
ti 1500 MW. S ny cú u im gn nh, chi phớ ng dõy ớt, cú th m rng
sang cu hỡnh 2 cc, tuy nhiờn, s n cc cú tin cy cung cp in khụng
cao.
Cu hỡnh lng cc (bipolar configuration):

Hỡnh : 7: Cu hỡnh lng cc, s dng b chnh lu 12 xung.
Trong cu hỡnh lng cc (hai cc õm dng), cỏc trm chuyn i c
ni vi nhau bi 2 dõy dn cú in th trỏi du, im trung tớnh c ni t. cp
in ỏp 500 kV, kh nng ti ca ng dõy trờn khụng mt chiu hin nay
khong 3000 MW. u im ca cu hỡnh ny l tớnh ph bin, cú tin cy cung
cp in cao, cụng sut truy
n ti ln. Hu ht cỏc ng dõy truyn ti 1 chiu
hin nay u l ng dõy lng cc, khi s c 1 mch thỡ h thng hot ng nh
cu hỡnh n cc, dũng v qua t. Nhc im l chi phớ xõy dng ng dõy v
trm chuyn i cao hn cu hỡnh n cc.
T 2 cu hỡnh c bn trờn, cú cỏc kiu u ni h thng truyn t
i in mt
chiu nh sau:
1- Trm Back-to-Back: s dng khi 2 h thng xoay chiu c u ni vi
nhau cựng mt a im, khụng cn ng dõy truyn ti gia cỏc cu
chnh lu nghch lu, cú th dựng cu hỡnh n cc hoc lng cc. Trm
Back-to-Back thng ng dng khi u ni 2 h thng i
n khỏc tn s c
Đề tài nghiên cứu khoa học Nghiên cứu khả năng ứng dụng truyền tải điện một chiều ở việt nam

10% tng cụng sut trm chnh lu. Chi phớ dnh cho cỏc trm thờm vo l
rt ln, do ú kiu truyn ti nhiu trm rt khú t c cỏc ch tiờu kinh t.
4- Kiu n
i b t mỏy: h thng truyn ti 1 chiu c u ni vo ngay u
ra ca mỏy phỏt in, thớch hp vi cỏc mỏy phỏt thy in v tua bin giú vỡ
cú th t hiu sut cao nht. in nng xoay chiu nhn c phớa nghch
lu s cú tn s c bn 50 Hz (hoc 60 Hz) khụng ph thuc vo tc
tuabin.
5- Kiu chnh lu Diode: ng d
ng khi cụng sut in 1 chiu ch truyn theo 1
hng duy nht, h thng Valve chnh lu ch cn dựng Diode thay vỡ
Thyristor, cụng sut truyn ti s c iu khin phớa Nghch lu, c bit
Đề tài nghiên cứu khoa học Nghiên cứu khả năng ứng dụng truyền tải điện một chiều ở việt nam

Phòng phát triển hệ thống điện Viện năng lợng

21
cú li i vi kiu ni b t mỏy phỏt vỡ cú th iu khin dũng cụng sut
da vo iu khin in ỏp xoay chiu thụng qua h thng kớch t mỏy phỏt.
Kiu u ni ny cn s dng loi mỏy ct xoay chiu tc cao gia mỏy
phỏt v b chnh lu bo v quỏ dũng cho Diode khi cú ngn mch trờn
ng dõy 1 chiu.

Hỡnh : 8 : Cỏc kiu u ni h thng truyn ti in 1 chiu
1.3.4. Nguyờn lý hot ng ca h thng truyn ti in
1 chiu

Hỡnh : 9: hỡnh dng súng in ỏp v dũng in trong quỏ trỡnh chuyn i
Hỡnh 9 l s c bn ca b chuyn i dựng cu chnh lu nghch lu 6
xung s dng Thyristor. Cu chnh lu v nghch lu cú cu to ging nhau, phớa

u da trờn quỏ trỡnh chuyn mch t nhiờn (natural commutation). Cỏc Valves
hot ng nh nhng thit b chuyn mch sao cho in ỏp xoay chiu u vo
(A.C.) ln lt c úng m cú u ra l in ỏp 1 chiu. ng thi vi quỏ
trỡnh chuyn mch ca b chuyn i, 2 u ra trm nghch lu u ni vo h
thng A.C. phi l in ỏp xoay chi
u 3 pha sch (khụng cú súng hi). Khi mt
Valve c m, nú s bt u dn dũng trong khi valve tip theo cú dũng gim dn
v 0 v úng. Trong quỏ trỡnh chuyn mch, dũng in s ln lt chy qua ng
thi 2 Valves xỏc nh.
Quỏ trỡnh chnh lu: mi Valve s m khi nú nhn c xung kớch hot
cng G (gate) v in ỏp thun t lờn nú ln hn in ỏp thun ca Valve ang
dn. Dũng
in chy qua valve khụng th thay i t ngt vỡ s chuyn mch phi
qua cun dõy mỏy bin ỏp. in khỏng ca cun dõy mỏy bin ỏp úng vai trũ l
in khỏng chuyn mch. Giỏ tr in khỏng chuyn mch ti b chnh lu v
nghch lu c mụ phng bi in khỏng Xc trong hỡnh 9. Tng hp cỏc dũng qua
Valve s c chuyn sang phớa D.C. v chy qua cun khỏng phớa mt chiu
(khỏng san ph
ng). Khỏng san phng v khỏng chuyn mch trong MBA s san
phng dũng in mt chiu u ra ca b chnh lu.
Đề tài nghiên cứu khoa học Nghiên cứu khả năng ứng dụng truyền tải điện một chiều ở việt nam

Phòng phát triển hệ thống điện Viện năng lợng

23
Quỏ trỡnh nghch lu: h thng in xoay chiu 3 pha ca li in sau
MBA s cung cp in ỏp xoay chiu 3 pha t lờn cỏc Valve ca b nghch lu.
in ỏp xoay chiu ny s t lờn Thyristor cỏc in ỏp thun v in ỏp nghch,
gõy ra quỏ trỡnh chuyn mch gia cỏc Valve ging nh l phớa chnh lu. iu
kin cỏc Valves m v dn dũng l giỏ tr tuyt i c

cựng dn.
- : gúc tt, l i lng o bng gúc in, din
t thi gian t khi kt thỳc dn
dũng n khi in ỏp chuyn mch t giỏ tr 0. = - à.

Đề tài nghiên cứu khoa học Nghiên cứu khả năng ứng dụng truyền tải điện một chiều ở việt nam

Phòng phát triển hệ thống điện Viện năng lợng

24
1.3.5. u nhc im ca h thng truyn ti in cao
ỏp 1 chiu
Cỏc yu t khỏc nhau trong xõy dng, thit k, vn hnh h thng siờu cao ỏp
mt chiu v xoay chiu s c phõn tớch k trong chng II, di õy xin trỡnh
by nhng lý do chớnh dn n quyt nh la chn h thng truyn ti cao ỏp mt
chiu thay vỡ s dng h thng xoay chiu.
a) Lý do kinh t:
- Sut u t cho ng dõy truyn ti 1 chiu thp hn xoay chi
u do thit k ct
ca ng dõy 1 chiu gn nh hn. Thụng thng khi tớnh toỏn kinh t i vi
cỏc d ỏn truyn ti trờn th gii, sut u t cho ng dõy DC bng 0.8 ln
ng dõy AC cựng in ỏp, s mch.
- Hnh lang tuyn ca ng dõy HVDC nh hn HVAC: Do thit k ct gn nh
hn, s mch ớt hn v nh hng ca i
n trng tnh n sc khe con ngi
tng t nh t trng trỏi t v khụng cn c tớnh toỏn k nh ng dõy
xoay chiu nờn hnh lang tuyn ca ng dõy DC nh gn hn AC, chi phớ cho
n bự, gii phúng mt bng thp hn.
- Tn tht cụng sut trờn ng dõy truyn ti ca h thng DC thp hn AC cựng
in ỏp. Theo tớnh toỏn ca chng VI thỡ tn tht c


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status