Nghiên cứu khả năng ứng dụng truyền tải điện một chiều tại Việt Nam - Pdf 93

Bộ Công thơng
tập đoàn điện lực Việt Nam
Viện năng lợng Bỏo cỏo tng kt ti cp b
Mã số: I-150

7174
17/3/2009 Hà nội - 12/2008

1.1.

Lch s phỏt trin cụng ngh truyn ti in ..................................... 7

1.2.

Cỏc thnh tu mi t c ca cụng ngh truyn ti in. ........... 10

1.3.

Cỏc yờu cu k thut chớnh ca tryn ti in siờu cao ỏp mt chiu .
......................................................................................................... 13

1.3.1.

Thnh phn c bn .................................................................... 13

1.3.2.

Trm chuyn i ....................................................................... 16

1.3.3.

Cỏc kiu truyn ti in cao ỏp 1 chiu .................................... 18

1.3.4.

Nguyờn lý hot ng ca h thng truyn ti in 1 chiu ....... 21

1.3.5.


Phng phỏp chung ỏnh giỏ d ỏn u t: ......................... 39

3.1.2.

La chn phng phỏp so sỏnh kinh t d ỏn u t cho ỏn
nghiờn cu kh nng ng dng truyn ti in 1 chiu Vit Nam ...... 41

3.2.

Tớnh toỏn chi phớ trong trng hp yu t u vo thay i. .......... 42

CHNG IV.

ng dng trong cỏc trng hp c th ti Vit Nam. .......... 43

4.1.

Cỏc gi thit a vo tớnh toỏn: ....................................................... 43

4.1.1.

Cỏc gi thit v mt k thut ..................................................... 43

4.1.2.

Cỏc gi thit v mt kinh t ....................................................... 44

4.2.



CHNG V.

KT LUN ............................................................................ 66

CHNG VI.

PH LC ............................................................................. 67

6.1.

Mụ phng cỏc h thng in n gin: ........................................... 68

6.2.

Vn u t v chi phớ hin ti húa cho cỏc d ỏn truyn ti in: . 82



ng cc, s dng b chnh lu 12 xung. ................................ 19
Hỡnh : 8 : Cỏc kiu u ni h thng truyn ti in 1 chiu .................................. 21
Hỡnh : 9: hỡnh dng súng in ỏp v dũng in trong quỏ trỡnh chuyn i ........... 21
Hỡnh : 10: Bn v trớ tuyn HVDC +/- 600kV Itaipu - Sao Paulo ...................... 26
Hỡnh : 11: Bn v trớ tuyn HVDC 350kV Leyte - Luzon, Philipines ................. 27
Hỡnh : 12: Bn v trớ tuyn HVDC +/- 500kV Riland - Delhi, n ................ 28
Hỡnh : 13: Bn v trớ mt s
d ỏn HVDC trờn th gii ...................................... 29
Hỡnh : 14: Tn tht vng quang theo cao v tn tht truyn ti theo chiu di ... 32
Hỡnh : 15: Chi phớ u t khi P = 3500 MW ............................................................ 33
Hỡnh : 16: Chi phớ u t khi P = 10.000 MW ......................................................... 33
Hỡnh : 17: Chiu di cỏch in cỏc cp in ỏp khỏc nhau (Ngun ABB) ........... 35
Hỡnh : 18: Mc tng tng i v yờu cu cỏch in cao khỏc nhau .............. 36
Hỡnh : 19: Ti trng dõy dn cho EHVAC v HVDC .............................................. 36
Hỡnh : 20: s m
ch yờu cu khi truyn ti 6000 MW bng HVDC v HVAC ....... 37
Hỡnh : 21: Thit k ct EHVAC Hỡnh : 22: Thit k ct HVDC ................ 38
Hỡnh : 23: Bn v trớ cỏc nh mỏy in khu vc Nam trung b ........................... 50
Hỡnh : 24: S khi h thng truyn ti ................................................................ 51
Hỡnh : 25: th biu din tn tht theo cụng sut truyn ti khi L = 270km ........ 53
Hỡnh : 26: th biu din tn Vn u t theo cụng sut truyn t
i khi L = 270km
.................................................................................................................................. 54
Hỡnh : 27: th biu chi phớ hin ti húa theo cụng sut truyn ti khi L = 270km
.................................................................................................................................. 55
Hỡnh : 28: Sut u t cho TBA 765/500kV gim = 25.000 USD/MW ................. 56
Hỡnh : 29: Sut u t cho TBA 765/500kV gim := 20.000 USD/MW ................. 56
Hỡnh : 30: Sut u t cho ng dõy 765kV gim = 1.0 triu USD/km ................ 57
Hỡnh : 31: Sut u t cho ng dõy 765kV gim = 1.0 triu USD/km ng thi
sut u t cho TBA 765/500kV gim = 25.000 USD/MW .................................... 57

hng trm km. T ú phỏt sinh vn v la chn hỡnh thc v cp in ỏp truyn
ti va m b
o an ton, tin cy, va em li li ớch kinh t tt nht.
Xõy dng h thng in liờn kt a quc gia cng tr thnh xu hng chung
trờn th gii nhm khai thỏc ti u ngun nng lng cú giỏ thnh thp nh thy
in. S dng h thng truyn ti siờu cao ỏp 1 chiu s giỳp cho vic trao i in
nng gia cỏc h thng
in khụng ng b nhng chi phớ thng cao hn nhiu so
vi truyn ti bng h thng xoay chiu.
ti nghiờn cu kh nng ng dng truyn ti in 1 chiu Vit Nam s
bc u ỏnh giỏ cỏc hỡnh thc truyn ti AC500kV, AC765kV v DC+/-500kV
ng vi cỏc mc cụng sut khỏc nhau 2 vựng tim nng: truyn ti 270km t
Nam Trung B v khu vc TP. H Chớ Minh v 450km t
Honghe (Võn Nam
Trung Quc) v khu vc H Ni. Kt qu nghiờn cu s gúp phn giỳp cho cụng tỏc
quy hoch h thng in cú cỏi nhỡn tng quan hn i vi cỏc cp in ỏp truyn
ti trong bi cnh ca Vit Nam.

Đề tài nghiên cứu khoa học Nghiên cứu khả năng ứng dụng truyền tải điện một chiều ở việt nam

Phòng phát triển hệ thống điện Viện năng lợng

7
CHNG I. TNG QUAN V H THNG TRUYN TI
IN MT CHIU V XOAY CHIU
1.1. Lch s phỏt trin cụng ngh truyn ti in
Thomas Alva Edison (1847-1931) ó phỏt minh ra in mt chiu, h thng
truyn ti in u tiờn l h thng dũng in mt chiu. Tuy nhiờn, in ỏp thp,
khụng th truyn ti cụng sut in 1 chiu i khong cỏch xa. u th k 20, vi
s phỏt trin ca cụng ngh mỏy bin ỏp v ng c cm ng, truyn ti in xoay


Phòng phát triển hệ thống điện Viện năng lợng

8
vt bin. Vi lng cụng sut ln, khong cỏch xa, truyn ti cao ỏp mt
chiu s chim u th v chi phớ u t v tn tht truyn ti so vi dũng in xoay
chiu 3 pha truyn thng.
Trờn th gii ó cú 79 cụng trỡnh truyn ti in 1 chiu c xõy dng (trong
ú cú 33 trm Back to Back, 46 ng dõy truyn ti), cú 6 cụng trỡnh s vn hnh
giai o
n t nay n nm 2010 (2 d ỏn M, 1 Trung Quc, 1 Na Uy H Lan, 1
Australia v 1 Estonia Phn Lan).
Hin cú 14 hng mc ng dõy siờu cao ỏp 1 chiu 500kV ang vn hnh
trờn th gii trong ú 5 Trung Quc, 3 n , 4 M v Canada. Chiu di
trung bỡnh ca 1 ng dõy l 1174 km, cụng sut ti khong t 1500 n 3000
MW.
Danh sỏch cỏc d ỏn truyn ti 1 chiu hin nay cú trong bng sau:
STT Tờn cụng trỡnh HVDC
Nm vn
hnh / nõng
cp / d b
Kh
nng
ti
(MW)
in ỏp
mt chiu
(kV)
quy mụ
cụng trỡnh

Africa
18 C.U. 1979 1128 411 702 U.S.A.
19 ACARAY 1981 50 26 B-B Paraguay
Đề tài nghiên cứu khoa học Nghiên cứu khả năng ứng dụng truyền tải điện một chiều ở việt nam

Phòng phát triển hệ thống điện Viện năng lợng

9
STT Tờn cụng trỡnh HVDC
Nm vn
hnh / nõng
cp / d b
Kh
nng
ti
(MW)
in ỏp
mt chiu
(kV)
quy mụ
cụng trỡnh
B-B/
line/cable
(km)
V trớ cụng trỡnh
20 INGA-SHABA 1982 560 500 1700 Zaire
21 EDDY COUNTRY 1983 200 82 B-B U.S.A.
22 CHATEAUGUAY 1984
2 X
500 2 X 140 B-B Canada

51 SWEPOL LINK 2000 600 450 230 Sweden-Poland
52 GRITA 2001 500 400 313 Greece-Italy
53 HIGASHI-SHIMIZU 2001 300 125 B-B Japan
54 MOYLE INTERCONNECTOR 2001
2 X
250 2 X 250 64 Scotland-N.Ireland
55 TIAN-GUANG 2001 1800 500 960 China
56 THAILAND-MALAYSIA 2001 600 300 110 Thailand-Malaysia
57
EAST-SOUTH
INTERCONNECTOR 2003 2000 500 1400 India
58 RAPIDCITYTIE 2003 2X100 13 B-B U.S.A.
59 THREE GORGES CHANGZHOU 2003 3000 500 890 China
60 GUI-GUANG 2004 3000 500 936 China
61
THREE GORGES-
GUANGDONG 2004 3000 500 900 China
62 LAMAR 2005 211 63 B-B U.S.A.
63 VIZAG 2 2005 500 88 B-B India
64 KONTI-SKAN 1 AND 2 1965/88/2005 740 285 150 Denmark-Sweden
Đề tài nghiên cứu khoa học Nghiên cứu khả năng ứng dụng truyền tải điện một chiều ở việt nam

Phòng phát triển hệ thống điện Viện năng lợng

10
STT Tờn cụng trỡnh HVDC
Nm vn
hnh / nõng
cp / d b
Kh

3 ETZENRIHT 1993/1997 600 160 B-B Germany-Czech
4 VIENNA SOUTH-EAST 1993/1997 600 145 B-B Austria-Hungary
* Ngun: Standard Handbook for Electrical Engineers, Fink, Donal G.- McGraw-
Hill Pro. Publishing, 2006, page1015.
* Chỳ thớch: B-B:trm Back to Back.
1.2. Cỏc thnh tu mi t c ca cụng ngh truyn
ti in.
T nhng nm 1980s tr li õy, s phỏt trin ca khoa hc cụng ngh ó lm
cho cụng ngh truyn ti in cú nhng bc tin vt bc.
*) Cụng ngh siờu dn:
Cụng ngh siờu dn nhit cao (High-temperature superconducting
technology - HTS) ang cú xu hng phỏt trin nhanh chúng. Dõy dn s dng vt
liu siờu dn chu nhit cú th cho phộp dn dũng ln gp 2-3 ln dõy dn thng.
Vt li
u siờu dn hin c s dng trong cỏp in, in ỏp lờn n 138kV. Cỏp
in siờu dn (HTS-cable) ó phỏt trin n th h th 3 (bi cụng ty American
Superconductor AMSC, U.S.). ng dõy cỏp siờu dn di nht hin nay l 600
m, in ỏp 138 kV, ti 574 MVA gia trm Holbrook vi h thng in o Long
Island Power Authoritys system (USA), d kin vn hnh nm 2008.
Cỏc ng dõy trờn khụng s dng dõy nhụm lừi composite cú th thay th
dõy nhụm lừi thộp thụng thng nhng cụng su
t truyn ti gp 2 ln, rt phự hp
Đề tài nghiên cứu khoa học Nghiên cứu khả năng ứng dụng truyền tải điện một chiều ở việt nam

Phòng phát triển hệ thống điện Viện năng lợng

11
cho vic ci to h thng truyn ti in trong cỏc thnh ph ln v nhng ni hn
ch v hnh lang tuyn.
*) Xu hng thu nh quy mụ h thng in

thng in khụng ng b. Hin mỏy bin tn quay ang c s dng
liờn kt 2 h thng in khụng ng b, 1 ti Quộbec (Canada) v 1 ti Laredo
(Texas).
Đề tài nghiên cứu khoa học Nghiên cứu khả năng ứng dụng truyền tải điện một chiều ở việt nam

Phòng phát triển hệ thống điện Viện năng lợng

12
Ngoi liờn kt cỏc h thng khụng ng b, hin mỏy bin tn quay ang phỏt
trin cụng ngh ng dng truyn ti cụng sut gia cỏc h thng in ng b, trong
trng hp ny, VFT úng vai trũ nh b iu chnh gúc pha, ó c s dng ln
u tiờn ti h thng liờn kt gia Pennsylvania vi trung tõm New York, cụng sut
300 MW. Ba gúi d ỏn khỏc vi tng cụng sut 900 MW
ang c thc hin ni
gia Linden (New Jersey) vi New York (vn hnh 2009).
*) ng dng ETO-Thyristor trong FACTS and HVDC
Phũng thớ nghim Sandia National Lab. (U.S.) ó phỏt trin thnh cụng loi
ETO Thyristor (Emitter turnoff Thyristor), cú kh nng phn ng nhanh (5kHz),
chu c dũng ln (4kA) v in ỏp cao (6kV), nhng cú giỏ thnh thp hn nhiu
so vi Thyristor thụng thng. õy s l loi Thyristor lý tng cho h thng iu
khin FACTS v cỏc b chuyn i HVDC. ETO-Thyristor hin ang c phỏt
trin trong cỏc b bự t
nh (STATCOM), úng vai trũ nh nhng b hp thu s c
li in (Grid shock Absorber).
*) iu khin dũng s c
Cựng vi s gia tng ca quy mụ h thng in, dũng ngn mch cng tng
lờn, dn n yờu cu cn phi thay th thit b ang vn hnh. iu ny i hi chi
phớ ln. Cú mt cỏch khỏc khụng phi nõng cp thay th thi
t b, ú l s dng
cỏc B gii hn dũng s c - Fault current limiter (FCL) l s phi hp hot ng

quyt lit thỡ mt h thng truyn ti siờu cao ỏp 1 chiu +/- 600 kV cú th hon
thnh thit k trong 3 nm, cũn 1 h thng EHVAC cú th thit k xong trong 1
nm.
1.3. Cỏc yờu cu k thut chớnh ca tryn ti in siờu
cao ỏp mt chiu
1.3.1. Thnh phn c bn
Thnh phn khụng th thiu ca b chuyn i cụng sut in cao ỏp mt
chiu (HVDC) l Valve. Nu Valve c cu to t mt hoc nhiu diodes cụng
sut mc ni tip thỡ gi l Valve khụng iu khin c, nu c cu to t chui
thyristor thỡ gi l Valve iu khin c.
Ký hiu valve theo IEC (International Electrotechnical Commission) nh hỡnh
v sau:

Valve khụng iu khi
n c
(cu to t Diode)

Valve iu khin c
(cu to t Thyristor)
Đề tài nghiên cứu khoa học Nghiên cứu khả năng ứng dụng truyền tải điện một chiều ở việt nam

Phòng phát triển hệ thống điện Viện năng lợng

14

Cu chnh lu khụng iu khin c

Cu chnh lu iu khin c
Hỡnh : 1: Ký hiu cỏc Valve v cu chnh lu
Cu chnh lu tiờu chun gm 6 valve xp thnh 2 dóy c minh ha nh

: h thng lm mỏt bng khụng khớ, nc hay glycol, cỏc mch
cn du (damping circuits) v h thng phỏt xung kớch hot. Mi Thyristor module
cú th c thỏo lp bo dng hoc thay th. Nhiu Thyristor Modules s to
thnh 1 Valve, hoc nhúm 4 Valve trong cu chnh lu 12 xung.
Đề tài nghiên cứu khoa học Nghiên cứu khả năng ứng dụng truyền tải điện một chiều ở việt nam

Phòng phát triển hệ thống điện Viện năng lợng

16

Hỡnh : 4: Thnh phn ca mt Thyristor Module
1.3.2. Trm chuyn i
Thit b trung tõm ca trm chuyn i mt chiu l b chuyn i Thyristor,
thng c t trong nh (Valve hall). Cỏc thnh phn khỏc ca mt trm chuyn
i AC DC (hoc DC AC) c th hin trong hỡnh sau:

Hỡnh : 5: Cu hỡnh c bn trm chuyn i AC - DC
Đề tài nghiên cứu khoa học Nghiên cứu khả năng ứng dụng truyền tải điện một chiều ở việt nam

Phòng phát triển hệ thống điện Viện năng lợng

17
Trong cu hỡnh trm nh trờn, phớa u ra mt chiu gm 2 cc (bipole), dũng
v qua t (ground return). ch bỡnh thng, dũng 2 cc bng nhau, dũng qua
t l tng hp ca 2 dũng bng nhau, ngc chiu nờn b trit tiờu. Trong mt s
trng hp (vd. s c 1 mch), trm ch cú mt cc phớa D.C. (monopole), dũng v
cú th qua t hoc s dng ng riờng (cú th dựng v cỏp bc kim loi).
Thnh phn quan tr
ng th 2 l mỏy bin ỏp chuyn i, cú nhim v bin i
in ỏp t h thng xoay chiu sang phớa mt chiu sao cho cỏc cu chnh lu s

Đề tài nghiên cứu khoa học Nghiên cứu khả năng ứng dụng truyền tải điện một chiều ở việt nam

Phòng phát triển hệ thống điện Viện năng lợng

18
Cỏc súng hi in ỏp phớa mt chiu phỏt ra bi b chnh lu 6 xung cú bc
th t 6n, phỏt ra bi b chnh lu 12 xung cú bc th t 12n, n = 1, 2, 3, Cỏc b
lc phớa mt chiu lm gim súng hi trờn ng dõy truyn ti nhm gim thiu
nhiu i vi súng radio v thụng tin liờn lc. Trong trng hp khụng cú ng
dõy truyn ti 1 chiu (vd: trm Back to Back) thỡ khụng cn cỏc b lc phớa mt
chiu.
mi c
c ca trm chuyn i thng cú cun cm 1 chiu (D.C. reactor), cú
tỏc dng h tr cỏc b lc mt chiu trong vic lc cỏc súng hi dũng in v l
phng dũng in mt chiu, ngn ch dũng khụng liờn tc khi vn hnh vi
dũng ti thp. Do h s bin i ca dũng 1 chiu b gii hn bi cun cn nờn quỏ
trỡnh chuyn mch ca b
chnh lu khụng cn iu chnh tinh.
Cỏc b chng sột c s dng nhiu trong trm chuyn i: lp song song
vi mi Valve, mc song song vi mi cu chnh lu v lp trong sõn phõn phi
mt chiu, xoay chiu. Cỏc chng sột s phi hp hot ng vi nhau bo v quỏ
in ỏp cho thit b trong mi tỡnh hung. Cỏc b lc súng hi cng c
n c bo v
quỏ ỏp bng chng sột van. Cỏc trm chuyn i siờu cao ỏp mt chiu hin i
thng dựng chng sột Oxit kim loi (Metal-Oxide Arester), cỏc thụng s ca chng
sột c tớnh toỏn chn la, phi hp cỏch in rt cn thn.
1.3.3. Cỏc kiu truyn ti in cao ỏp 1 chiu
a) Cu hỡnh ng dõy v trm chuyn i:
Cn c vo hiu qu ti u trong tng trng hp c th, cỏc cu chnh lu
HVDC v ng dõy truyn ti cú th c la chn xp xp theo 1 trong 2 cu

nhau cựng mt a im, khụng cn ng dõy truyn ti gia cỏc cu
chnh lu nghch lu, cú th dựng cu hỡnh n cc hoc lng cc. Trm
Back-to-Back thng ng dng khi u ni 2 h thng i
n khỏc tn s c
Đề tài nghiên cứu khoa học Nghiên cứu khả năng ứng dụng truyền tải điện một chiều ở việt nam

Phòng phát triển hệ thống điện Viện năng lợng

20
bn, hoc cỏc h thng in khụng ng b. Vỡ cỏc b bin i nm tp trung
nờn thun li cho vic iu khin bo dng thit b.
2- Kiu truyn ti gia 2 trm: c s dng khi phng ỏn xõy dng ng
dõy truyn ti cao ỏp 1 chiu t ra kinh t nht khi u ni 2 trm chuyn i
2 v trớ cỏch xa nhau.
õy l kiu truyn ti 1 chiu ph bin nht hin nay.
Mi mch ng dõy mt chiu 500 kV (2 cc bipole) cú kh nng ti
khong 3000 MW, thụng thng s dng ng dõy trờn khụng, ti lng
cụng sut ln i khong cỏch rt xa.
Cỏc ng cỏp ngm cao ỏp mt chiu thng dựng truyn ti in qua
bin. Loi cỏp ph bin nht l cỏp du (oil-filled cable) v cỏp c (solid
cable). Trong nhiu tr
ng hp, cỏp c s kinh t hn vỡ cht cỏch in
c cu to t cỏc lp giy tm du cú nht cao. Ngy nay cú th thit
k cho cỏp c sõu khong 1000m v khụng gp gii hn v khong
cỏch. Loi cỏp du cú cht cỏch in l du cú nht thp in y trong
cỏp v luụn lm vic vi 1 ỏp sut nht nh. Khong cỏch l
n nht cho loi
cỏp du khong 60 km.
3- Kiu truyn ti gia nhiu trm: Khi cú t 3 trm chuyn i tr lờn cỏc v
trớ a lý khỏc nhau u vo cựng mt h thng 1 chiu, cú th u ni tip

1 chiu

Hỡnh : 9: hỡnh dng súng in ỏp v dũng in trong quỏ trỡnh chuyn i
Hỡnh 9 l s c bn ca b chuyn i dựng cu chnh lu nghch lu 6
xung s dng Thyristor. Cu chnh lu v nghch lu cú cu to ging nhau, phớa
Đề tài nghiên cứu khoa học Nghiên cứu khả năng ứng dụng truyền tải điện một chiều ở việt nam

Phòng phát triển hệ thống điện Viện năng lợng

22
chnh lu cho phộp dũng cụng sut i t phớa xoay chiu (A.C.) sang phớa 1 chiu
(D.C.), phớa nghch lu thỡ cho phộp i t phớa D.C. sang phớa A.C. Cỏc b chuyn
i cụng sut cú ch lm vic khỏc nhau gúc m , b chnh lu lm vic vi
gúc 0
0
< < 90
0
, b nghch lu lm vic vi gúc 90
0
< < 180
0
. Cỏc Valves
Thyristor lm vic nh nhng chic khúa úng m, nú s m v dn dũng khi cú
xung kớch hot vo cc iu khin (pulse gate) v ng thi c t in ỏp thun
lờn 2 cc (Anụt + Katt-). Mi Thyristor ch dn dũng theo 1 chiu duy nht, nú ch
khúa khi c t mt in ỏp ngc lờn 2 cc A-K v dũng v 0.
Mt c tớnh quan trng ca cỏc Valves Thyristor l khi dũng in qua valve
gim bng 0 ng th
i in ỏp ngc t lờn Thyristor v khụng cú xung iu khin
(thyristor b khúa), nu tc tng in ỏp thun quỏ ln s dn ti vic Thyristor

Quỏ trỡnh nghch lu: h thng in xoay chiu 3 pha ca li in sau
MBA s cung cp in ỏp xoay chiu 3 pha t lờn cỏc Valve ca b nghch lu.
in ỏp xoay chiu ny s t lờn Thyristor cỏc in ỏp thun v in ỏp nghch,
gõy ra quỏ trỡnh chuyn mch gia cỏc Valve ging nh l phớa chnh lu. iu
kin cỏc Valves m v dn dũng l giỏ tr tuyt i c
a in ỏp trờn dng dõy 1
chiu phi ln hn tr s tuyt i ca tr trung bỡnh in ỏp chuyn mch phớa
nghch lu.
Trong quỏ trỡnh chuyn mch, dũng in khụng phi hỡnh Sin s c sinh ra
b chnh lu (Ivr), ng thi dũng khụng hỡnh Sin cng s cung cp cho h thng
xoay chiu phớa nghch lu (Ivi). C Ivr v Ivi u chm pha hn so vi in ỏp
xoay chi
u. Cỏc dũng in khụng Sin ny gm c dng súng tn s c bn v cỏc
súng hi cú tn s cao hn. Cỏc súng hi cn phi c loi b khi vo h thng
in xoay chiu. iu ny c thc hin nh cỏc cỏc b lc phớa xoay chiu, cho
phộp in ỏp ra hu nh khụng cú súng hi (U
Lr
, U
Li
).
i vi ng dõy liờn kt 1 chiu s dng phng thc chuyn mch t
nhiờn thỡ dũng cụng sut ch cú th truyn theo 1 hng cựng vi hng ca dũng
in. Cỏc Valves ch cho phộp dn dũng theo 1 chiu nht nh. Hng cụng sut
ch cú th i chiu khi thay i cc tớnh ca in ỏp 1 chiu. cú phng thc
vn hnh trao i cụng sut theo 2 chiu (tc l chuyn
i vai trũ ca b chnh lu
v nghch lu) thỡ cn tỏc ng vo h thng iu khin xung kớch hot Valves c
2 u chnh lu nghch lu.
Mt s i lng c trng cho s hot ng ca Valves:
- : gúc m, l i lng o bng gúc in, din t thi gian t lỳc in ỏp chuyn

tng t nh t trng trỏi t v khụng cn c tớnh toỏn k nh ng dõy
xoay chiu nờn hnh lang tuyn ca ng dõy DC nh gn hn AC, chi phớ cho
n bự, gii phúng mt bng thp hn.
- Tn tht cụng sut trờn ng dõy truyn ti ca h thng DC thp hn AC cựng
in ỏp. Theo tớnh toỏn ca chng VI thỡ tn tht c
a ng dõy DC ch bng
80% ng dõy AC khi truyn ti cựng cụng sut, khong cỏch. iu ny dn
n chi phớ tn tht in nng ca h thng HVDC thp hn HVAC.
- Chi phớ u t cho trm chuyn i AC-DC v DC-AC cao hn rt nhiu so vi
chi phớ xõy dng trm bin ỏp xoay chiu, chi phớ ny cn c bự p bi chi
phớ gim c ca ng dõy 1 chiu v tn tht
in nng. Khong cỏch cng
di thỡ truyn ti 1 chiu cng cú li, t ú xut hin mt im cõn bng, ti ú 2
h thng DC v AC cú tng chi phớ tng ng. im cõn bng thng c
tớnh theo chiu di v cú khong cỏch t 600-800 km. i vi h thng HVDC
s dng cỏp vt bin thỡ khong cỏch ca im cõn bng ngn hn nhiu so vi
ng dõy trờn khụng.
b) Lý do k thut:

Trích đoạn Ưu nhược điểm của hệ thống truyền tải điện cao ỏp 1 chiều 24 Một số hệ thống truyền tải điện cao ỏp 1 chiều trờn thế giới 25 Phương phỏp chung để đỏnh giỏ dự ỏn đầu tư: 39
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status