Giải pháp nhằm nâng cao và hoàn thiện công tác tổ chức hạch toán kế toán tiêu thụ thành phẩm tại Công ty TNHH nhà nước MTV Xuân Hòa - Pdf 27

Báo Cáo Thực Tập
mục lục
mục lục......................................................................................................1
L i m U ............................................................................................5
Chơng I......................................................................................................1
Cơ sở lý luận chung về công tác hạch toán kế toán, tiêu thụ thành
phẩm và xác định kết quả tiêu thụ tại công ty TNHH nhà nớc một
thành viên Xuân Hoà ..............................................................................1
1.1. Những vấn đề chung về tổ chức công tác kế toán,
tiêu thụ thành phẩm và xác định kết quả tiêu thụ ........1
1.1.1 Kế toán tiêu thụ thành phẩm...............................................................1
1.1.1.1 Khái niệm Tiêu Thụ Thành Phẩm....................................................1
1.1.1.2 ý nghĩa của việc hạch toán kế toán khâu tiêu thụ...........1
1.1.1.3 Nhiệm vụ của hạch toán kế toán khâu tiêu thụ...................2
1.1.2 Một số khái niệm có liên quan đến tiêu thụ...................................2
1.1.2.1 Khái niệm và điều kiện ghi nhận doanh thu bán hàng.......2
1.1.2.2 Một số khái niệm có liên quan đến tiêu thụ............................2
1.1.3 Các phơng thức bán hàng .........................................................................3
1.1.4 Các phơng thức thanh toán ....................................................................4
1.1.4.1 Thanh toán bằng tiền...........................................................................4
1.1.4.2 Thanh toán không dùng tiền mặt.................................................4
1.1.5 Tài khoản sử dụng...........................................................................................4
1.1.6 Sổ sách và chứng từ sử dụng....................................................................5
1.1.7 H TH NG S SCH K TON S D NG TRONG CễNG
TC TIấU TH THNH PH M V XC NH K T QU TIấU TH
THNH PH M ...............................................................................................5
1.2 Nội dung hạch toán kế toán tiêu thụ thành phẩm...8
1.2.1 Hạch toán tiêu thụ theo phơng thức trực tiếp
.............................................................................................................................................8
1.2.2 Hạch toán theo phơng thức chuyển hàng chờ chấp nhận....10
1.2.3 Một số phơng thức bán hàng khác.....................................................12

2.3.1 Kế toán chi tiết thành phẩm ở công ty...........................................35
2.3.2 Một số tài khoản kế toán sử dụng trên sổ....................................40
2.4 Hạch toán kế toán tiêu thụ thành phẩm tại công ty
TNHH nhà nớc MTV Xuân Hoà.........................................................43
2.4.1 Tình hình tiêu thụ thành phẩm tại công ty...................................43
2.4.2 Các hình thức thanh toán công ty đang áp dụng....................44
2.3.3 Tài khoản sử dụng, chứng từ sử dụng................................................45
2.5 Kế toán doanh thu tiêu thụ và các khoản giảm trừ.
.........................................................................................................................47
2.5.1 Kế toán doanh thu tiêu thụ..............................................................47
Phạm Thị Hơng KT3B
Báo Cáo Thực Tập
2.5.2 Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu.........................................48
2.6 Kế toán bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp52
2.6.1 Kế toán chi phí bán hàng..........................................................................52
2.6.2 Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp..............................................53
Chơng 3....................................................................................................58
Một số giải pháp ý kiến, đề xuất nhằm nâng cao và hoàn thiện
công tác tổ chức hạch toán kế toán, tiêu thụ thành phẩm và xác định
kết quả tiêu thụ tại công ty TNHH nhà nớc MTV Xuân Hoà...........58
3.1 Nhận xét về công tác tổ chức hạch toán kế toán
tại công ty...............................................................................................58
3.2 Nhận xét về công tác tiêu thụ thành phẩm và xác
định kết quả tiêu thụ tại công ty.............................................59
3.3 Ưu nhợc, nhợc điểm.......................................................................59
3.3.1 Ưu điểm.................................................................................................................59
3.3.1.1 Về việc m hoá vận dụng hệ thống tài khoản kế toán ã ....59
3.3.1.2 Hạch toán tiêu thụ thành phẩm và xác định kết quả
tiêu thụ....................................................................................................................60
3.3.2.1 Hệ thống tài khoản..............................................................................60

công ty TNHH Nhà nớc một thành viên Xuân Hoà với sự hớng tận tình của cô
giáo ThS. Nguyễn Thanh Huyền, em chọn đề tài: Tổ chức hạch toán kế toán,
tiêu thụ thành phẩm và xác định kết quả tiêu thụ tại Công ty TNHH Nhà
nớc một thành viên Xuân Hoà Làm đề tài báo cáo tốt nghiệp và mong góp
phần nhỏ bé để hoàn thiện công tác bán hàng cho công ty.
Nội dung của đề tài: Bao gồm 3 chơng
Chơng I: Cơ sở lý luận chung về công tác hạch toán kế toán, tiêu thụ
thành phẩm và xác định kết quả tiêu thụ tại công ty TNHH nhà nớc MTV Xuân
Hoà.
Chơng II: Thực trạng công tác tổ chức hạch toán kế toán, tiêu thụ thành
phẩm và xác định kết quả tiêu thụ tại Công ty TNHH Nhà nớc một thành viên
Xuân Hoà
Phạm Thị Hơng KT3B
Báo Cáo Thực Tập
Chơng III: Một số giải pháp, ý kiến đề xuất nhằm nâng cao và hoàn thiện
công tác tổ chức hạch toán kế toán, tiêu thụ thành phẩm và xác định kết quả tiêu
thụ tại công ty TNHH Nhà nớc MTV Xuân Hoà
Mặc dù rất cố gắng song với trình độ hiểu biết, kinh nghiệm thực tiễn và điều
kiện nghiên cứu trong lĩnh vực này còn hạn chế, quá trình thực tế cha nhiều nên
không tránh khỏi những hạn chế thiếu sót về đề tài. Vì vậy em mong nhận đợc ý
kiến chỉ dẫn của các thầy cô giáo và các cô chú, anh chị phòng kế toán thống kê
tại công ty để nhằm hoàn thiện đề tài này.
Em xin chân thành cảm ơn các thầy cô trong bộ môn kế toán, tập thể cán bộ của
công ty TNHH Nhà nớc MTV Xuân Hoà .
Hà Nội, ngày 30 Tháng 06 Năm 2008
Phạm Thị Hơng KT3B
Báo Cáo Thực Tập
Chơng I
Cơ sở lý luận chung về công tác hạch toán kế
toán, tiêu thụ thành phẩm và xác định kết quả

Theo dõi các khoản chi phí bán hàng, chi phí QLDN và giám đốc chặt chẽ
các khoản chi phí đó
Xác định kết quả lãi (lỗ) trong kỳ và thực hiện nghĩa vụ với nhà nớc.
1.1.2 Một số khái niệm có liên quan đến tiêu thụ
1.1.2.1 Khái niệm và điều kiện ghi nhận doanh thu bán hàng
Theo chuẩn mực kế toán Việt Nam số 14 doanh thu và thu nhập khác
thì: Doanh thu là tổng giá trị các lợi ích kinh tế mà doanh nghiệp thu đợc trong
kỳ kế toán, phát sinh từ hoạt động sản xuất, kinh doanh thông thờng của doanh
nghiệp, góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp. Doanh thu chỉ bao
gồm tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp đã thu đợc hoặc sẽ thu đợc. Có
5 điều kiện để thu nhận doanh thu, bao gồm:
Doanh nghiệp đã chuyển giao phần lớn các rủi ro và lợi ích gắn liền với
quyền sở hữu về, sản phẩm, hàng hoá cho ngời mua.
Doanh nghiệp không nắm giữ quyền quản lý hàng hoá hoặc quyền sở
hữu hàng hoá.
Doanh thu phải đợc xác định một cách tơng đối chắc chắn.
Doanh nghiệp đã thu dợc hoặc sẽ thu đợc các lợi ích kinh tế về việc bán
hàng.
Xác định các chi phí có liên quan đến giao dịch bán hàng.
1.1.2.2 Một số khái niệm có liên quan đến tiêu thụ
Doanh thu bán hàng là tổng giá trị thực hiện do việc bán hàng hoá, sản
phẩm, cung cấp lao vụ ,dịch vụ cho khách hàng.
Phạm Thị Hơng KT3B
2
Báo Cáo Thực Tập
Doanh thu thuần về bán hàng cung cấp dịch vụ: là phần chênh lệch giữa
tổng doanh thu về bán hàng và cung cấp dịch vụ và các khoản giảm trừ doanh
thu.
Các khoản ghi giảm, bao gồm:
- Giảm giá hàng bán: Là số tiền giảm trừ cho khách hàng do các nguyên

Hình thức thanh toán giữa các đối tợng bằng các trích chuyển tài khoản qua hệ
thống tín dụng hoặc bằng cách bù trừ công nợ mà không dùng đến tiền, đòi hỏi
doanh nghiệp phải mở tài khoản tại ngân hàng hoặc kho bạc nhà nớc.
Các hình thức thanh toán không dùng tiền mặt bao gồm:
- Thanh toán bằng séc
- Thanh toán bằng uỷ nhiệm chi
- Thanh toán bằng uỷ nhiệm thu
- Thanh toán bằng ngân phiếu
- Thanh toán bằng thu tín dụng...
1.1.5 Tài khoản sử dụng
Trong các doanh nghiệp sử dụng các phơng pháp kê khai thờng xuyên, kế
toán tiêu thụ và xác định kết quả tiêu sản phẩm, hàng hoá, cung cấp dịch vụ sử
dụng tài khoản sau:
* Tài khoản 511 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Tài khoản này
dùng để phản ánh tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ thực tế mà
doanh nghiệp đã thực hiện và các khoản giảm trừ doanh thu. Từ đó phải tính ra
doanh thu thuần về bán hàng trong kỳ
* Tài khoản 512 Doanh thu bán hàng nội bộ Tài khoản này phản ánh
doanh thu của hàng hoá, lao vụ, sản phẩm tiêu thụ trong nội bộ doanh nghiệp
giữa các đơn vị trực thuộc trong cùng một công ty, tổng công ty, tập đoàn
hạch toán toàn ngành
* Tài khoản 531 Hàng bán bị trả lại Là số sản phẩm hàng hoá doanh
nghiệp đã xác định tiêu thụ nhng bị khách hàng trả lại do vi phạm các điều kiện
đã cam kết trong hợp đồng kinh tế
Phạm Thị Hơng KT3B
4
Báo Cáo Thực Tập
* Tài khoản 521 Chiết khấu th ơng mại Đợc sử dụng để theo dõi toàn bộ
các chiết khấu thơng mại chấp nhận cho khách hàng trên giá bán đã thoả thuận
về lợng hàng hoá, sản phẩm dịch vụ đã tiêu thụ .

Chng t ghi s
K toỏn trờn mỏy vi tớnh
Nhật ký sổ cái
(3)
(1) (1)
(1)
(4)
(2)
(8)
(5)
(6)
Chứng từ ghi sổ
(1)
(1)

(2) (5)
(3) (4)
(8) (10)

(6)
(9)
(7)
(7)
Phạm Thị Hơng KT3B
6
Chứng từ gốc
Bảng tổng hợp chứng
từ gốc
Sổ thẻ kế toán chi tiết
Sổ quỹ

(1)
( 7) ( 5)
( 3) (2)
( 8)
(4)
(6)
( 9)
( 6)
Phạm Thị Hơng KT3B
7
Chứng từ gốc Sổ, thẻ kế toán
chi tiết
Nhật ký chuyên
dùng
Nhật ký chung
Sổ cái
Bảng tổng hợp
chi tiết
Bảng cân đối tài khoản
Báo cáo kế toán
Bảng phân bổ
Sổ thẻ kế toán chi
tiết
Nhật ký chứng từ
Bảng tổng hợp chi
tiết
Sổ cái
Bảng kê
Báo cáo kế toán
Chứng từ gốc

Sổ kế Toán:
- Sổ tổng hợp
-S chi tit
-Báo cáo tài chính
-Bỏo cáo k toán qun tr
Báo Cáo Thực Tập

Sơ đồ 01: Hạch toán tiêu thụ theo phơng thức tiêu thụ trực tiếp
TK 154 TK 632 TK 111,112,131 TK 3331 TK (1)
( 2 )
TK 155 TK 521 TK 511
( 3 )
TK 532
( 4 ) ( 8)
TK 531
( 5 )
TK 911 TK 333
( 9 )
( 7 )
( 6 ) ( 10 )
Phạm Thị Hơng KT3B
9
Báo Cáo Thực Tập
Giải thích sơ đồ
(1) Khi xuất kho thành phẩm cho ngời mua
(2) Doanh thu bán hàng
(3) Cho khách hàng hởng chiết khấu
(4) Giảm giá hàng bán cho ngời mua
(5) Doanh thu hàng bán bị trả lại
(6) Giá vốn hàng bán bị trả lại

Phạm Thị Hơng KT3B
11
Báo Cáo Thực Tập
Giải thích sơ đồ:
(1) Xuất thành phẩm theo hợp đồng
(2) Giá vốn số hàng tiêu thụ
(3) Doanh thu bán hàng
(4) Khách hàng hởng chiết khấu thơng mại
(5) Giảm giá hàng bán
(6) Hàng bán bị trả lại
(7) Giá vốn số hàng bị trả lại
(8) Kết chuyển các khoản ghi giảm để xác định doanh thu thuần
(9) Kết chuyển giá vốn hàng bán vào tài khoản xác định kết quả
(10) Kết chuyển doanh thu thuần vào tài khoản xác định kết quả.
1.2.3 Một số phơng thức bán hàng khác.
- Phơng thức bán hàng đại lý, ký gửi: Là phơng thức mà bên chủ hàng ( bên
giao đại lý) xuất hàng cho bên nhận đại lý ( bên đại lý) để bán. Bên đại lý bán
đúng giá quy định vủa chủ hàng sẽ đợc hởng thù lao đại lý dới hình thức hoa
hồng( hoa hồng đại lý)
Sơ đồ 03: kế toán tại đơn vị đại lý
KT155 TK157 TK3331 TK511 TK 111,112,131
(1) TK 632 (3) (4)
(2) TK911
(6) (7) TK 641
(5)
Ghi chú: (1) Giá trị thành phẩm giữ bán giao cho đại lý
(2) Thành phẩm gửi bán đã tiêu thụ
(3) Thuế GTGT phải nộp
Phạm Thị Hơng KT3B
12

(2)
TK 3331
(6)
Ghi chỳ:
(1) Tr giỏ vn thnh phm bỏn
(2) Kt chuyn tr giỏ ca thnh phm bỏn
(3) Kt chuyn doanh thu thun
(4) Doanh thu tớnh theo thi im giao thnh phm
(5) Lói sut tr chm
(6) Thu GTGT
(7) S tin thu v bỏn hng tr gúp ln u. Tng s tin hng cũn phi
thu ngi mua.
- Phơng thứ hàng đổi hàng: Là phơng thức tiêu thụ mà trong đó, ngời bán
đem sản phẩm, vật t, hàng hoá của mình để đổi lấy vật t, hàng hoá của ngời
mua. Giá trao đổi là giá thoả thuận hoặc giá bán của hàng hoá, vật t đó trên thị
trờng.
Phạm Thị Hơng KT3B
14
Báo Cáo Thực Tập
1.3 Kế toán chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh
nghiệp
1.3.1 Chi phí bán hàng
Là những khoản chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra có liên quan đến hoạt
động tiêu thụ sản phẩm hàng hoá, dịch vụ trong kỳ nh chi phí nhân viên bán
hàng, chi phí dụng cụ bán hàng, chi phí quảng cáo
1.3.2 Chi phí quản lý doanh nghiệp
Là những khoản chi phí phát sinh có liên quan chung đến toàn bộ hoạt
động của cả doanh nghiệp mà không tách riêng ra đợc cho bất kỳ một hoạt động
nào.
1.3.3 Tài khoản sử dụng và trình tự hạch toán

Kết quả tiêu thụ thành phẩm của doanh nghiệp chính là hoạt động sản xuất
kinh doanh chính và phụ. Kết quả đó đợc tình bằng so sánh giữa một bên là
doanh thu thuần với một bên là giá vốn hàng tiêu thụ và chi phí bán hàng, chi
phí quản lý doanh nghiệp và đợc biểu hiện qua chỉ tiêu lãi (lỗ) về tiêu thụ.
1.4.1 Tài khoản sử dụng
Tài khoản 911 Xác định kết quả kinh doanh
Bên nợ : - Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh liên quan đến kết quả tiêu thụ
- Chi phí hoạt động tài chính
Phạm Thị Hơng KT3B
16
Báo Cáo Thực Tập
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp và cho phí khác
- Kết chuyển kết quả ( lãi) từ các hoạt động
Bên có : - Tổng số doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
- Tổng số doanh thu thuần từ hoạt động tài chính
- Tổng số thu nhập khác và giảm chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
- Kết chuyển kết quả (lỗ) từ các hoạt động
Tài khoản 515 Doanh thu hoạt động tài chính Dùng để phản ánh
toàn bộ các khoản doanh thu thuộc hoạt động tài chính đợc coi là thực
hiện trong kỳ
Tài khoản 635 Chi phí tài chính Dùng để phản ánh toàn bộ các
khoản chi phí và các khoản lỗ liên quan đến hoạt động đầu t tài chính
Tài khoản 711 Thu nhập khác Dùng để phản ánh các khoản thu
nhập klhác cùng các khoản ghi giảm thu nhập khác ngoài họat động tiêu
thụ và hoạt động tài chính của doanh nghiệp
Tài khoản 811 Chi phí khác Đợc sử dụng để phản ánh các khoản
chi phí liên quan đến hoạt động khác của doanh nghiệp
Tài khoản 421 Lợi nhuận ch a phân phối Dùng để phản ánh số lợi
nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp hay số lỗ từ các hoạt động và tình
hình phân chia lợi nhuận sau thuế hoặc sử lý số lỗ của doanh nghiệp.

TK 632 TK 911
Kết chuyển giá vốn hàng bán Kết chuyển doanh thu thuần
TK 641,642 TK 515
Kết chuyển CPBH và CPQLDN Kết chuyển thu nhập hoạt động
TK 811,635
TK 711
Kết chuyển chi phí khác và Kết chuyển thu nhập khác
chi phí tài chính
Phạm Thị Hơng KT3B
19
Báo Cáo Thực Tập
Chơng II
Thực trạng công tác tổ chức hạch toán, tiêu thụ
thành phẩm và xác định kết quả tiêu thụ tại
công ty TNHH nhà nớc MTV Xuân Hoà
2.1 Đặc điểm tình hình chung của công ty TNHH Nhà n-
ớc MTV Xuân Hòa
2.1.1 Quá trình hình thành và phát triển của công ty.
Công ty TNHH nhà nớc một thành viên Xuân Hòa tiên thân là Xí nghiệp
xe đạp Xuân Hòa Thuộc bộ cơ khí luyện kim quản lý. Năm 1977, xí nghiệp
xe đạp Xuân Hòa đợc cộng hòa Pháp giúp đỡ đầu t về thiết bị và công nghệ.
Ngày 19/03/ 1980, theo quyết định số 1031 của UBND thành phố Hà
Nội, xí nghiệp xe đạp Xuân Hòa đợc chuyển giao cho liên hiệp xí nghiệp xe
đạp Hà Nội quản lý. Từ năm 1981-1984 xí nghiệp có nhiệm vụ sản xuất phụ
tùng xe đạp, cùng thời gian này xí nghiệp ống thép Kim Anh - Sóc Sơn sát
nhập vào một phân xởng với công ty.
Tháng 03/1989, xí nghiệp xe đạp Xuân Hòa sát nhập thêm xí nghiệp
phân khoáng Hà Nội và chuyển sang sản xuất theo cơ chế thị trờng.
Năm 1990, kỷ niệm 10 năm thành lập, xí nghiệp đã đợc liên đoàn lao
động Việt Nam trao cờ thởng đơn vị thi đua xuất sắc, đợc nhà nớc tặng huân


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status