Chương 1: Cơ sở của QLCN
1
CHƯƠNG 6
ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ
Nội dung cần nắm được:
• Quan niệm về ĐMCN;
• Sự cần thiết phải ĐMCN;
• Các cơ sở ĐMCN;
• Các cơ chế ĐMCN;
• Các mô hình ĐMCN;
• Thời điểm ĐMCN;
• Đánh giá hiệu quả của việc ĐMCN;
• Quản lý ĐMCN.
I. Khái niệm về ĐMCN
1. ĐMCN là gì?
Tại sao phải ĐMCN?
I. Khái niệm về ĐMCN
1. ĐMCN là gì?
a. Định nghĩa
ĐMCN là việc thay thế phần quan trọng
(cơ bản, cốt lõi) hay toàn bộ công nghệ
đang sử dụng bằng một công nghệ khác
tiên tiến hơn, hiệu quả hơn.
b. Phân biệt ĐMCN với cải tiến hợp lý hóa
Cần rất nhiều vốn và
nhân lực có đủ trình
độ
ít vốn, nhưng đòi hỏi
nỗ lực duy trì thường
xuyên liên tục
Điều kiện
Đối với các nước phát triển ĐMCN bắt
đầu bằng những phát minh khoa học
Sáng chế CN ĐMCN.
Sáng chế có hai loại:
• Sáng chế không kế tiếp là cùng với tạo ra
sản phẩm mới là việc tạo ra hành vi tiêu
dùng mới.
• Sáng chế kế tiếp thì không tạo ra hành vi
tiêu dùng mới.
c. Thời điểm ĐMCN
giá thành sản phẩm
(CN đang sử dụng)
giá bán sản phẩm
(CN đang sử dụng)
giá bán sản phẩm
(CN mới)
giá thành sản phẩm
(CN mới)
t*
t
P
d. Hàm mục tiêu của ĐMCN.
• Việc xác định hàm mục tiêu cho ĐMCN
(ĐMCN theo hướng nào, đạt được những
mục tiêu gì?) là việc làm đầu tiên, quan
trọng của quá trình đổi mới.
• Hàm mục tiêu phải được xây dựng một
cách thận trọng bằng phương pháp KH
trên cơ sở phân tích đánh giá một cách
chính xác điều kiện hoàn cảnh thực tế và
nhưng tiết kiệm vốn nhiều hơn tiết kiệm lao
động.
• ĐMCN tiết kiệm lao động: là ĐMCN tiết kiệm lao
động nhiều hơn tiết kiệm vốn.
• ĐMCN trung tính: là ĐMCN có tác dụng tiết kiệm
cả hai yếu tố cùng một tỉ lệ.
• Cũng có cách phân loại ĐMCN phần cứng và
ĐMCN phần mềm.
Chương 1: Cơ sở của QLCN
3
II. Quá trình ĐMCN
1. Các giai đoạn ĐMCN.
a. Qúa trình hình thành và ứng dụng các CN
mới.
Mở rộng
CN
Truyền
bá CN
Marketing
Sản
xuất
Thực thi
CN
Triển
khai CN
NC ứng
dụng
NC
cơ bản
b. Quá trình ĐMCN ở doanh nghiệp.
Complete Knock Down ; IKD- Incomplete Knock
Down).
• Phát triển CN thông qua mua bản quyền.
• Thích nghi, cải tiến CN nhập khẩu. Tiến hành
ĐMCN nhờ R&D.
• Khẳng định vị thế trên thị trường CN thế giới
dựa trên đầu tư cao cho nghiên cứu cơ bản
II. Quá trình ĐMCN
2. Mô hình ĐMCN.
a. Mô hình tuyến tính.
• Mô hình sức đẩy của KH:
• Mô hình sức kéo của thị trường:
R&D Chế tạo Tiếp thị Thị trường
R&D Chế tạo Tiếp thị Thị trường
II. Quá trình ĐMCN
2. Mô hình ĐMCN.
b. Mô hình mạng lưới và liên kết hệ thống.
Trường ĐH
và phòng
thí nghiệm
Cơ sở hạ
tầng
KH&CN
Các đối thủ
cạnh tranh
Các nhà
cung cấp
chính
DOANH
NGHIỆP
a. Mức độ dồi dào về hàng hóa.
B
A
N
M
N’
M’
III. Hiệu quả ĐMCN
2. Hiệu qủa ĐMCN đối với nền kinh tế.
b. Người tiêu dùng sẽ chịu ảnh hưởng như thế
nào khi có ĐMCN?
SD
Q
A
B
P0
Qo
Q1
P
P1
D1 S1
III. Hiệu quả ĐMCN
3. Đánh giá kết quả ĐMCN ở doanh nghiệp.
a. Hiệu quả ĐMCN.
Trong đó:
VA1, VA2 là giá trị gia tăng trước và sau đổi mới
Ci: Chi phí để nâng cấp thành phần i
=
C
T
sáng tạo
Thúc đẩy sức sáng
tạo và đổi mới
Phát triển CN&SP
đổi mới thành công
Tổ chức sẵn lòng chấp
nhận ý tưởng mới
Tinh thần làm việc cao,
nhiều cá nhân sáng tạo
Thúc đẩy nhân viên
giảm sự chán nản
Vòng xoáy ĐMCN
VI. Quản lý ĐMCN.
2. Vai trò của cá nhân trong ĐMCN.
ĐMCN là một quá trình đòi hỏi sự phối hợp giữa các
cá nhân hoặc nhóm với những vị trí có vai trò khác
nhau trong đổi mới. Sự thành công của ĐMCN được
quyết định bởi chất lượng các hoạt động của họ và
sự kết hợp giữa chúng.
Chương 1: Cơ sở của QLCN
5
VI. Quản lý ĐMCN.
3. Yêu cầu đối với doanh nghiệp để ĐMCN.
a. Định hướng phát triển.
b. Cảnh giác.
c. Đầu tư cho phát triển công nghệ.
e. Hợp tác giữa các bộ phận.
g. Khả năng tiếp thu.
h. Tính linh hoạt trong quản lý.
i. Khả năng thích nghi.