ĐIỂM CHUẨN: ĐẠI HỌC – HỌC VIỆN – CAO ĐẲNG NĂM 2009 – 2010
BIÊN SOẠN: GV: LÊ VĂN GIANG – ĐT: 01696609507
Trường THPT Trường Chinh
ĐIỂ
LÊ VĂN GIANG
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH ĐIỂM CHUẨN CÁC TRƯỜNG
NĂM 2010
ĐĂK NÔNG 2010 - 2011
ĐIỂM CHUẨN: ĐẠI HỌC – HỌC VIỆN – CAO ĐẲNG NĂM 2009 – 2010
BIÊN SOẠN: GV: LÊ VĂN GIANG – ĐT: 01696609507
Trường THPT Trường Chinh
Trường THPT Trường Chinh
là hiệu trưởng. Các (trường) đại học cấp vùng này thường nằm tại các khu vực kinh tế động lực của
một vùng có nhiều các khu công nghiệp, đô thị. Lưu ý: Các tên in đậm là đại học trọng điểm quốc gia.
Trường Đại học Tây Bắc: Trường đại học cấp vùng, ở miền núi Tây Bắc Việt Nam.
Đại học Thái Nguyên: Đại học vùng, ở miền núi phía Bắc Việt Nam, có trụ sở chính tại Thái
Nguyên, gồm các thành viên:
1. Khoa Công nghệ Thông tin
2. Khoa Ngoại ngữ
3. Trường Đại học Khoa học
4. Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh
5. Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp
6. Trường Đại học Nông Lâm
7. Trường Đại học Sư phạm
8. Trường Đại học Y Dược
Trường Đại học Vinh: Trường đại học cấp vùng, ở Bắc Trung bộ Việt Nam.
Đại học Huế: Đại học vùng Bắc Trung bộ Việt Nam, có trụ sở chính tại thành phố Huế, đại học
trọng điểm quốc gia, gồm các thành viên:
1. Khoa Luật
2. Khoa Du lịch
3. Khoa Giáo dục thể chất
4. Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị
5. Trường Đại học Khoa học
6. Trường Đại học Kinh tế
7. Trường Đại học Nghệ thuật
8. Trường Đại học Ngoại ngữ
9. Trường Đại học Nông Lâm
10. Trường Đại học Sư phạm
11. Trường Đại học Y Dược
Đại học Đà Nẵng: Đại học vùng duyên hải Nam Trung bộ và Tây Nguyên, có trụ sở chính
tại Đà Nẵng, đại học trọng điểm quốc gia, gồm các trường, khoa trực thuộc sau:
4. Học viện Hậu cần
5. Học viện Khoa học Quân sự
6. Học viện Kỹ thuật Quân sự
ĐIỂM CHUẨN: ĐẠI HỌC – HỌC VIỆN – CAO ĐẲNG NĂM 2009 – 2010
BIÊN SOẠN: GV: LÊ VĂN GIANG – ĐT: 01696609507
Trường THPT Trường Chinh
7. Học viện Lục quân Đà Lạt
8. Học viện Phòng không - Không quân
9. Học viện Quân y
10. Học viện Quốc phòng Việt Nam
11. Trường Sĩ quan Công binh
12. Trường Sĩ quan Không quân
13. Trường Sĩ quan Kỹ thuật Quân sự
14. Trường Sĩ quan Lục quân 1
15. Trường Sĩ quan Lục quân 2
16. Trường Sĩ quan Pháo binh
17. Trường Sĩ quan Phòng hóa
18. Trường Sĩ quan Tăng-Thiết giáp
19. Trường Sĩ quan Thông tin
20. Trường Sĩ quan Đặc công
21. Trường Đại học Văn hóa - Nghệ thuật Quân đội
Các trường công an đào tạo sỹ quan công an. Các trường này cũng mang tính chất đào tạo đặc thù riêng
để phù hợp với ngành Công an. Các trường công an do Bộ Công an, mà trực tiếp là Tổng cục Xây dựng
Lực lượng Công an Nhân dân quản lý. Muốn được theo học tại các trường công an, thí sinh cũng phải
đạt được những tiêu chuẩn về thể chất và phẩm chất chính trị. Hiện nay, mới chỉ có Trường Đại học
Phòng cháy Chữa cháy đào tạo hệ dân sự ngành Kỹ sư An toàn Phòng cháy Chữa cháy.
1. Học viện An ninh Nhân dân
2. Học viện Cảnh sát Nhân dân
3. Trường Đại học An ninh Nhân dân
4. Trường Đại học Cảnh sát Nhân dân
23. Trường Đại học Lao động - Xã hội cơ sở 2, Thành phố Hồ Chí Minh
24. Trường Đại học Luật Hà Nội
25. Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
26. Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam
27. Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam cơ sở 2, Đồng Nai
28. Trường Đại học Mỏ - Địa chất
29. Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
30. Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp
31. Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam
32. Trường Đại học Mỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
33. Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh
34. Trường Đại học Ngoại thương
35. Trường Đại học Ngoại thương cơ sở 2, Thành phố Hồ Chí Minh
ĐIỂM CHUẨN: ĐẠI HỌC – HỌC VIỆN – CAO ĐẲNG NĂM 2009 – 2010
BIÊN SOẠN: GV: LÊ VĂN GIANG – ĐT: 01696609507
Trường THPT Trường Chinh
36. Trường Đại học Nha Trang
37. Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
38. Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội
39. Trường Đại học Sao Đỏ
40. Trường Đại học Sân khấu - Điện ảnh Hà Nội
41. Trường Đại học Sân khấu - Điện ảnh Thành phố Hồ Chí Minh
42. Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
43. Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2
44. Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
45. Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
46. Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
47. Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
48. Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương
49. Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
3. Học viện Báo chí và Tuyên truyền
4. Học viện Chính sách và phát triển
5. Học viện Chính trị - Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh
6. Học viện Xây dựng Đảng
7. Học viện Cán bộ quản lý xây dựng và đô thị
8. Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
9. Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở 2, Thành phố Hồ Chí Minh
10. Học viện Hàng không Việt Nam
11. Học viện Hành chính
12. Học viện Hành chính cơ sở 2, Thành phố Hồ Chí Minh
13. Học viện Khoa học xã hội
14. Học viện Kỹ thuật Mật mã
15. Học viện Ngân hàng
16. Học viện Ngoại giao Việt Nam
17. Học viện Quản lý Giáo dục
18. Học viện Tài chính
19. Học viện Thanh thiếu niên
20. Học viện Tư Pháp
21. Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam
22. Nhạc viện Thành phố Hồ Chí Minh
Các trường đại học địa phương
Hình thức là các trường đại học đào tạo tổng hợp dưới sự quản lý của ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố. Hoạt động theo loại hình trường đại học công lập.
ĐIỂM CHUẨN: ĐẠI HỌC – HỌC VIỆN – CAO ĐẲNG NĂM 2009 – 2010
BIÊN SOẠN: GV: LÊ VĂN GIANG – ĐT: 01696609507
Trường THPT Trường Chinh
1. Trường Đại học An Giang
2. Trường Đại học Bạc Liêu
3. Trường Đại học Đà Lạt
4. Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định
Trường THPT Trường Chinh
11. Trường Đại học Duy Tân
12. Trường Đại học Đại Nam
13. Trường Đại học Đông Á
14. Trường Đại học Đông Đô
15. Trường Đại học FPT
16. Trường Đại học Gia Định
17. Trường Đại học Hà Hoa Tiên
18. Trường Đại học Hải Phòng
19. Trường Đại học Hòa Bình
20. Trường Đại học Hoa Sen
21. Trường Đại học Hùng Vương
22. Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
23. Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
24. Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An
25. Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương
26. Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh
27. Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
28. Trường Đại học Lạc Hồng
29. Trường Đại học Lương Thế Vinh
30. Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học Thành phố Hồ Chí Minh
31. Trường Đại học Nguyễn Trãi
32. Trường Đại học Phan Thiết
33. Trường Đại học Phan Châu Trinh
34. Trường Đại học Phú Xuân
35. Trường Đại học Phương Đông
36. Trường Đại học Quang Trung
37. Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
38. Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà
39. Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn
nghiệp
4. Trường CĐ Công nghiệp In
5. Trường CĐ Công nghiệp Hưng Yên
6. Trường CĐ Công nghiệp Nam Định
7. Trường CĐ Công nghiệp Phúc Yên
8. Trường CĐ Công nghiệp Thái Nguyên
9. Trường CĐ Công nghiệp và Xây dựng
10. Trường CĐ Công nghiệp Việt Đức
1. Trường CĐ Bách khoa Hưng Yên
2. Trường CĐ Bách nghệ Tây Hà
3. Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật Hà Nội
4. Trường CĐ nghề Việt Mỹ
5. Trường CĐ Ngoại ngữ - Công nghệ Việt
Nhật
6. Trường CĐ Công nghệ Hà Nội
7. Trường CĐ Bán công Công nghệ và Quản
trị doanh nghiệp
8. Trường CĐ Công nghệ và Quản trị
Sonadezi
9. Trường CĐ Công nghiệp Cao su
ĐIỂM CHUẨN: ĐẠI HỌC – HỌC VIỆN – CAO ĐẲNG NĂM 2009 – 2010
BIÊN SOẠN: GV: LÊ VĂN GIANG – ĐT: 01696609507
Trường THPT Trường Chinh
11. Trường CĐ Công nghiệp Việt Hung
12. Trường CĐ Công nghiệp xây lắp điện
duoc
13. Trường CĐ Cơ khí luyện kim
14. Trường CĐ Cộng đồng Hà Nội
15. Trường CĐ Cộng đồng Hà Tây
16. Trường CĐ Cộng đồng Hải Phòng
Ngãi
13. Trường CĐ Công nghiệp Tuy Hòa
14. Trường CĐ Cộng đồng Bà Rịa - Vũng Tàu
15. Trường CĐ Cộng đồng Bình Thuận
16. Trường CĐ Cộng đồng Cà Mau
17. Trường CĐ Cộng đồng Đồng Tháp
18. Trường CĐ Cộng đồng Hậu Giang
19. Trường CĐ Cộng đồng Kiên Giang
20. Trường CĐ Cộng đồng Quảng Ngãi
21. Trường CĐ Cộng đồng Sóc Trăng
22. Trường CĐ Cộng đồng Vĩnh Long
23. Trường CĐ Điện lực miền Trung
24. Trường CĐ Điện lực Thành phố Hồ Chí
Minh
25. Trường CĐ Giao thông vận tải II
26. Trường CĐ Giao thông vận tải 3
27. Trường CĐ Kinh tế Thành phố Hồ Chí
Minh
28. Trường CĐ Kinh tế Đối ngoại Thành phố
Hồ Chí Minh
29. Trường CĐ Kinh tế Kế hoạch Đà Nẵng
30. Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật Cần Thơ
31. Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật Kiên Giang
32. Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật Kon Tum
33. Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật Quảng Nam
34. Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
II
35. Trường CĐ Kinh tế Tài chính Vĩnh Long
36. Trường CĐ Kỹ thuật Cao Thắng
ĐIỂM CHUẨN: ĐẠI HỌC – HỌC VIỆN – CAO ĐẲNG NĂM 2009 – 2010
66. Trường CĐ Sư phạm Hà Tây
67. Trường CĐ Sư phạm Hải Dương
68. Trường CĐ Sư phạm Hưng Yên
69. Trường CĐ Sư phạm Hòa Bình
70. Trường CĐ Sư phạm Lào Cai
37. Trường CĐ Kỹ thuật Lý Tự Trọng Thành
phố Hồ Chí Minh
38. Trường CĐ Kỹ thuật Y tế II
39. Trường CĐ Lương thực thực phẩm
40. Trường CĐ Mỹ thuật trang trí Đồng Nai
41. Trường CĐ nghề iSPACE
42. Trường CĐ Phát thanh truyền hình II
43. Trường CĐ Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
44. Trường CĐ Sư phạm Trung ương Thành
phố Hồ Chí Minh
45. Trường CĐ Sư phạm Trung ương - Nha
Trang
46. Trường CĐ Tài chính Hải quan
47. Trường CĐ Tài chính Kế toán
48. Trường CĐ Tài nguyên và Môi trường
Thành phố Hồ Chí Minh
49. Trường CĐ Thương mại Đà Nẵng
50. Trường CĐ Xây dựng Miền Tây
51. Trường CĐ Xây dựng số 2
52. Trường CĐ Xây dựng số 3
53. Trường CĐ Bến Tre
54. Trường CĐ Sư phạm Cà Mau
55. Trường CĐ Sư phạm Cần Thơ
56. Trường CĐ Sư phạm Bình Định
57. Trường CĐ Sư phạm Bình Phước
87. Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật và Du lịch
Hạ Long
88. Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Việt Bắc
89. Trường CĐ Y tế Hải Phòng
90. Trường CĐ Y tế Hà Nam
91. Trường CĐ Y tế Hà Nội
92. Trường CĐ Y tế Hà Tây
93. Trường CĐ Y tế Hà Tĩnh
94. Trường CĐ Y tế Lạng Sơn
95. Trường CĐ Y tế Phú Thọ
96. Trường CĐ Y tế Quảng Ninh
97. Trường CĐ Y tế Thái Bình
98. Trường CĐ Y tế Thanh Hóa
99. Trường CĐ Y tế Thái Nguyên
100. Trường CĐ Dược Trung ương Hải
66. Trường CĐ Sư phạm Nha Trang
67. Trường CĐ Sư phạm Ninh Thuận
68. Trường CĐ Sư phạm Quảng Ngãi
69. Trường CĐ Sư phạm Quảng Trị
70. Trường CĐ Sư phạm Sóc Trăng
71. Trường CĐ Sư phạm Tây Ninh
72. Trường CĐ Sư phạm Thừa Thiên Huế
73. Trường CĐ Sư phạm Trà Vinh
74. Trường CĐ Sư phạm Vĩnh Long
75. Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Thành phố
Hồ Chí Minh
76. Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Đắk Lắk
77. Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật và Du lịch
Nha Trang
78. Trường CĐ Y tế Bình Thuận
Danh sách các trường quân sự Việt nam
1 - Học viện Quốc phòng, tức Học viện Quân sự cấp cao: trực thuộc Chính phủ Việt Nam, Bộ Quốc
phòng quản lý, là trung tâm huấn luyện và đào tạo tướng lĩnh, sĩ quan cao cấp, cán bộ khoa học nghệ
thuật quân sự đầu ngành của Quân đội Nhân dân Việt Nam. Thành lập năm 1976
Trụ sở chính: số 93, đường Hoàng Quốc Việt, Hà Nội (đối diện Viện Toán học Việt Nam).
2 - Học viện Chính trị Quân sự (Học viện quân sự cấp trung):Trực thuộc Bộ Quốc phòng Việt
Nam.
Trụ sở chính: đường Ngô Quyền, quận Hà Đông, Hà Nội, thành lập năm 1951 với tên gọi ban đầu
là Trường Chính trị Trung cấp, đào tạo sĩ quan chính trị cấp trung đoàn, sư đoàn (chính ủy)
3 - Học viện Lục quân Đà Lạt (Học viện quân sự cấp trung), trực thuộc Bộ Quốc phòng Việt Nam,
thành lập năm 1974, là học viện đào tạo cán bộ sĩ quan Lục quân cấp chiến thuật- chiến dịch cấp trung
đoàn-sư đoàn, các chuyên ngành chỉ huy-tham mưu Lục quân (tương ứng với các binh
chủng thuộc quân chủng Lục quân).
Trụ sở chính: phường 9, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
4 - Học viện Kỹ thuật Quân sự, trực thuộc Bộ Quốc phòng Việt Nam, là một Học viện quân sự cấp
trung, trường đại học trọng điểm quốc gia Việt Nam chuyên đào tạo kỹ sư quân sự, quản lý kỹ thuật và
sĩ quan chỉ huy kỹ thuật cấp chiến thuật- chiến dịch . Thành lập năm 1966.
Trụ sở chính: 100, Hoàng Quốc Việt, Hà Nội.
ĐIỂM CHUẨN: ĐẠI HỌC – HỌC VIỆN – CAO ĐẲNG NĂM 2009 – 2010
BIÊN SOẠN: GV: LÊ VĂN GIANG – ĐT: 01696609507
Trường THPT Trường Chinh
5 - Học viện Quân y: Trực thuộc Bộ Quốc phòng Việt Nam, là một trường đại học đào tạo bác sĩ, dược
sĩ, thạc sĩ, tiến sĩ y khoa và y sĩ. Thành lập năm 1949.
Trụ sở chính: đường Phùng Hưng, quận Hà Đông, Hà Nội.
Cơ sở 2: Thị xã Sơn Tây, Hà Nội.
6 - Học viện Hậu cần (Học viện quân sự cấp trung): trực thuộc Bộ Quốc phòng Việt Nam, đào tạo sĩ
quan hậu cần cấp chiến thuật phân đội và cấp chiến thuật- chiến dịch. Binh đội, binh đoàn. Thành lập
năm 1974 trên cơ sở trường sĩ quan Hậu cần (thành lập năm 1951).
Trụ sở chính: phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, Hà Nội.
12 - Học viện Biên phòng, trực thuộc Bộ tư lệnh Bộ đội Biên phòng Việt Nam:đào tạo sĩ quan biên
phòng, đào tạo sĩ quan Biên phòng trình độ cao đẳng, đại học và sau đại học các chuyên ngành: Quản
lý Biên giới, Trinh sát Biên Phòng, Quản lý cửa khẩu.
Trụ sở chính: phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây, Hà Nội
Cơ sở 2: Mai Dịch, Hà Nội;
13 - Trường Đại học Văn hóa- Nghệ thuật quân đội trực thuộc Tổng cục Chính trị Quân đội
Nhân dân Việt Nam: đào tạo nghệ sĩ diễn viên, ca sĩ, nhạc sĩ, họa sĩ, và sĩ quan văn hóa nghệ thuật
quân đội.
Trụ sở chính: số 100, đường Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, Hà Nội
14 - Trường Sĩ quan Không quân, trực thuộc Quân chủng Phòng không-Không quân Việt Nam,
thành lập năm 1958: chuyên đào tạo phi công và kỹ thuật viên hàng không trình độ đại học, cao
đẳng.
[1]
,
[2]
,
[3]
.
ĐIỂM CHUẨN: ĐẠI HỌC – HỌC VIỆN – CAO ĐẲNG NĂM 2009 – 2010
BIÊN SOẠN: GV: LÊ VĂN GIANG – ĐT: 01696609507
Trường THPT Trường Chinh
Trụ sở: Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
15 - Trường Sĩ quan Kỹ thuật Quân sự trực thuộc Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng Việt Nam.
Đào tạo sĩ quan kỹ thuật bậc đại học các chuyên ngành: Tin học, Vũ khí, Đạn, Xe quân sự và Đo
lường. Thành lập năm 1978.
Địa chỉ: 189 Nguyễn Oanh, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
16 - Trường Sĩ quan Tăng-Thiết giáp, trực thuộc binh chủng Tăng-Thiết giáp, thành lập ngày 10-04-
1973: đào tạo sĩ quan chỉ huy chiến thuật tăng và thiết giáp cấp phân đội
Trụ sở: đường Vĩnh Yên- Tam Đảo, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc.
17 - Trường Sĩ quan Thông tin, trực thuộc Binh chủng Thông tin, thành lập năm 1951: đào tạo sĩ
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Đây là Điểm chuẩn chính thức . Nguồn Vietnamnet mời phụ huynh và các bạn thí
sinh xem.
STT
Mã
ngành
Tên ngành
Kh
ối
thi
Điểm
chuẩn
Ghi
chú
1 600 Cử nhân Tiếng Anh KHKT và Công nghệ D 24
Ti
ếng
Anh
nhân
hệ số
2
2 360 Sư phạm kỹ thuật A 16
3 400 Vật lý kỹ thuật, Kỹ thuật hạt nhân A 17
4 500 Khối Kinh tế-Quản lý A 17
5 500 Khối Kinh tế-Quản lý. D 17
6 350 Kỹ thuật vật liệu, A 16
7 340 Kỹ thuật Dệt-May, A 16
8 6 Công nghệ Chế biến Thủy sản A 12
9 6 Công nghệ Chế biến Thủy sản B 13
10 7 Kế toán A,D 17
11 8 Công nghệ Sinh học A 15
12 8 Công nghệ Sinh học B 16
13 9 Kỹ thuật môi trường A 13
14 9 Kỹ thuật môi trường B 14
ĐIỂM CHUẨN: ĐẠI HỌC – HỌC VIỆN – CAO ĐẲNG NĂM 2009 – 2010
BIÊN SOẠN: GV: LÊ VĂN GIANG – ĐT: 01696609507
Trường THPT Trường Chinh
15 10 Công nghệ Cắt may A 10
16 10 Công nghệ Cắt may B 10.5
17 12 Công nghệ Giày A 10
18 12 Công nghệ Giày B 11
19 13 Quản trị kinh doanh A,D 16
20 14 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)
A 15
21 14 Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)
D 14
22 15 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt lạnh A 10
23 16 Công nghệ Hóa Nhựa A 10
24 16 Công nghệ Hóa Nhựa D
11 ĐIỂM CHUẨN Đại học cảnh sát nhân dân
Đây là Điểm chuẩn chính thức . Nguồn Vietnamnet mời phụ huynh và các bạn thí
sinh xem.
ĐIỂM CHUẨN ĐH Huế - Khoa Luật
Đây là Điểm chuẩn chính thức . Nguồn Vietnamnet mời phụ huynh và các bạn thí
sinh xem.
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 501 Khối C C 15.5
2 501 Khối D D 13
3 501 Khối A A
13 ĐIỂM CHUẨN Đại học Bách Khoa Hà Nội
Đây là Điểm chuẩn chính thức . Nguồn Vietnamnet mời phụ huynh và các bạn thí
sinh xem.
STT
Mã
ngành
Tên ngành
Kh
ối
thi
Điểm
chuẩn
Ghi
chú
1 600 Cử nhân Tiếng Anh KHKT và Công nghệ D 24
ĐIỂM CHUẨN Đại học Bách Khoa TP HCM
Đây là Điểm chuẩn chính thức . Nguồn Tuoitre mời phụ huynh và các bạn thí sinh
xem.
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 130 Trắc địa (Trắc địa - địa chính - GIS)
A 15
2 129 Kỹ thuật vật liệu A 15.5
3 126 KT Giao thông A 16
4 127 KT hệ thống công nghiệp A 15
5 123 Quản lý công nghiệp A 17
6 125 KT & Quản lý môi trường A 16
7 120 Kỹ thuật địa chất - Dầu khí A 18
8 112 Công nghệ dệt may A 15
9 114 Công nghệ hóa thực phẩm - Sinh học
A 19
10 115 Xây dựng A 20
ĐIỂM CHUẨN: ĐẠI HỌC – HỌC VIỆN – CAO ĐẲNG NĂM 2009 – 2010
BIÊN SOẠN: GV: LÊ VĂN GIANG – ĐT: 01696609507
Trường THPT Trường Chinh
11 109 Cơ khí - Cơ điện tử A 17
12 108 Điện - Điện tử A 18.5
13 106 Công nghệ thông tin A 19
14 131 Vật liệu và cấu kiện XD A 15.5
15 133 Cơ kỹ thuật A 15
16 135 Vật lý KT A 15
17 Kiến trúc DD và CN A
21
ĐIỂM CHUẨN Đại học Cần Thơ
Đây là Điểm chuẩn chính thức . Nguồn Vietnamnet mời phụ huynh và các bạn thí
sinh xem.
STT
Mã
ngành
Tên ngành
Kh
ối
thi
Điểm
chuẩn
Ghi
chú
1 101 SP. Toán học A 15
2 102 SP. Toán - Tin học A 13.5
3 103 Toán ứng dụng A 13
4 104 SP. Vật lý A 15
5 105 SP. Vật lý - Tin học A 13
6 106 SP. Vật lý - Công nghệ A 13
7 107 SP Tiểu học. A 14
8 107 SP Tiểu học D1 14
9 108 Cơ khí Chế tạo máy A 13
10 109 Cơ khí Chế biến A 13
11 110 Cơ khí Giao thông A 13