Bài tập tiếng Việt Chọn từ đúng - Pdf 27

Bài tập Tiếng Việt Trường THPT LÊ QUÝ ĐÔN
_____________________________________________________________________________
LỖI DÙNG TỪ
A. CHỌN KẾT HỢP ĐÚNG
1. a. lưu danh muôn vàn b. lưu danh muôn thuở
2. a. khó khăn muôn một b. khó khăn muôn vàn
3. a. chăm sóc niềm nở b. chăm sóc ân cần
4. a. thắng cảnh đẹp b. thắng cảnh
5. a. tác phẩm tuyệt tác b. tuyệt tác
6. a. hoa chuối đỏ gay b. lá cờ đỏ chói
7. a. dàn xếp xung đột b. đàm phán buôn bán
8. a. trọng lượng thuyên giảm b. nhiệt độ đã giảm
9. a. ăn nói tất tả b. thái độ hấp tấp
10. a. đề cập đến vấn đề c. đề cập vấn đề
B. GHÉP CHỮ SỐ VÀ CHỮ CÁI SAO CHO HỢP NGHĨA
NHÓM 1
1. địa vị
2. lửa cháy
3. sóng nước
4. tiếng nói
a. bấp bênh
b. bập bẹ
c. bập bềnh
d. bập bùng
NHÓM 2
1. con ngựa
2. phần tử
3. quan hệ
4. tác phẩm
a. bất hảo
b. bấ hủ

1. bàn tay
2. cảnh vật
3. dòng sông
4. gia đình
5. lời nói
a. êm ái
b. êm ắng
c. êm ấm
d. êm dịu
e. êm đềm
NHÓM 7
1. bướng bỉnh, hay gây sự
2. không có chủ kiến
3. nói nhiều, có ý phô trương
4. xảo trá, xấu xa
a. ba gai
b. ba hoa
_______________________________________________________________________________
(Theo “Tiếng Việt thực hành”, Đặng Ngọc Lệ chủ biên) 1
Bài tập Tiếng Việt Trường THPT LÊ QUÝ ĐÔN
_____________________________________________________________________________
c. ba que d. ba phải
NHÓM 8
1. tiếng sóng biển
2. lời bàn tán
3. âm thanh phát ra từ bụi tre
4. tiếng người nói
5. tiếng động cơ
a. lào xào
b. rì rào

một giọt nước.
a. tuy nhiên b. tuy thế c. tuy d. tuy vậy
4. Ăn ở, cư xử với hàng xóm sao cho …… nghĩa tình.
a. hoàn hảo b. hoàn chỉnh c. hoàn toàn d. trọn vẹ
5. Hãng này làm ăn có ……
a. tín nhiệm b. uy tín c. tin cậy d. tin tưởng
6. Ngôn ngữ là công cụ, phương tiện …… quan trọng nhất của xã hội.
a. giao dịch b. giao tiếp c. giao lưu d. giao thiệp
7. Tập truyện ngắn …… đã in xong từ tháng trước.
a. chọn b. kén chọn c. chọn lọc d. sàng lọc
8. Sáng suốt …… những người có đức có tài để bầu vào Quốc hội.
a. lựa b. chọn c. kén d. lọc
D. CHỌN TỪ ĐÚNG
1. giỏi nghề, lành nghề
a. thiện chiến b. thiện nghệ c. thiện xạ
2. hoảng tới mức có những biểu hiện mất trí
a. hoảng loạn b. hoảng hồn c. hoảng hốt d. hoảng sợ
3. đặt điều nói xấu làm cho không được tin yêu, tin cậy nữa
a. gièm pha b. chế giễu c. giễu cợt d. dè bỉu
4. có lòng thương người và ăn ở có tình nghĩa
a. nhân hòa b. nhân hậu c. nhân từ d. nhân nghĩa
5. tình cảm thắm thiết do có ơn sâu đối với nhau
a. ân đức b. ân huệ c. ân nghĩa d. ân tình
6. tỏ ra quan tâm chu đáo và đầy nhiệt tình
_______________________________________________________________________________
(Theo “Tiếng Việt thực hành”, Đặng Ngọc Lệ chủ biên) 2
Bài tập Tiếng Việt Trường THPT LÊ QUÝ ĐÔN
_____________________________________________________________________________
a. ân ái b. ân cần c. ân nhân d. ân oán
7. hòa bình, không có chiến tranh


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status