TRUNG TÂM NGHIÊN CƢ
́
U TA
̀
I NGUYÊN VÀ MÔI TRƢƠ
̀
NG VŨ THỊ HIỀN
NGHIÊN CỨU ẢNH HƢỞNG CỦA CÁC YẾU TỐ
MÔI TRƢỜNG ĐẾN SỰ PHÂN BỐ MỘT SỐ LOÀI
CÂY NGẬP MẶN KHU DỰ TRỮ SINH QUYỂN
RỪNG NGẬP MẶN CẦN GIỜ, THÀNH PHỐ
Chuyên ngành: Môi trƣờng trong phát triển bền vững
(Chƣơng trình đào tạo thí điểm) LUẬN VĂN THẠC SỸ KHOA HỌC MÔI TRƢỜNG
NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: TS Lê Xuân Tuấn Hà Nội, năm 2013 iii
Lời cảm ơn
c tp và nghiên cu ti Trung tâm Nghiên cu Tài
ng, cùng vi s ng dn khoa hc tn tình ca các thy,
cô và s cng nghip; tác gi
Lu“Nghiên cứu ảnh hưởng của các yếu tố môi trường đến sự
phân bố một số loài cây ngập mặn Khu Dự trữ Sinh quyển Rừng ngập mặn
Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh ”.
Tác gi chân thành c tht nhng kin thc
quý báu ca mình cho tác gi c mng kin thc v khoa hc môi
vng s nghip ca bn thân.
C ng dn tn tình ca thng dn khoa hc TS. Lê
Xuân Tung dn và ch bo tác gi hoàn thành tt lu
Tác gi ng nghing h tác gi
hoàn thành luc tt.
c bit, tác gi chân thành ci
1.1. 8
1.2. Hin trng nghiên c
CHƢƠNG 2: ĐỊA ĐIỂM, THỜI GIAN, PHƢƠNG PHÁP LUẬN VÀ
PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 19
19
2.1.1 V a lý: 19
2.1.a hình 20
2.1.3. Khí hu 22
2.1.4. Ch thy triu 23
mn 23
2.1.6. H thc vt rng ngp mn Cn Gi 25
29
33
33
34
CHƢƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 37
37
37
41
49
49
50
54
56
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 70
TÀI LIỆU THAM KHẢO 72
vi
Bng 3.7. Kt qu so sánh các giá tr trung bình v ng kính tán gia các
lâm phc trên 3 dng la khác nhau 53
Bng 3.8. Các cp la và ch ngp triu 54
Bng 3.9. Loài tham gia ti vùng có thy triu ngp trung bình 55
Bng 3.10. Loài tham gia ti vùng có thy triu ngp ít 55
Bng 3.11. Loài tham gia ti vùng có thy triu ngng xuyên 55
Bng 3.12. Mi quan h gi m ngp triu, th nn và phân b CNM 57
Bt rng Mm, Hc trên khu vc kho sát 58
Bng 3.14. Các loi cây ngp mng sng ti rng
trng và rng t nhiên 63 viii
Danh mục các hình vẽ, đồ thị
g 10
Hình 1.2. 11
12
13
14
Hình 1.6. 15
Hình 1.7. hua 16
Hình 2.1. B huyn Cn Gi 19
25
(Mangrove communites) và 6 qun th cây rng ngp mn (Mangrove
c phân b n
c Vit nam (tnh Qung Ninh), (2) Vùng ven bing bng Bc B,
(3) Vùng ven bin Bc Trung b, (4) Vùng ven bin Nam Trung b, (5) Vùng
ven bin Bà Ra - - thành ph H Chí Minh(mi),
(6) Vùng ven bing bng sông Cu Long.
H sinh thái rng ngp mn ven bin là mt h sinh h. Trong quá trình 2
di chuyn lên xung hàng ngày c c triu vùng ven bi c bit
nh triu ln 3m i rng ngp mn t
20% - 40% tng sn phm cht ha rng tr l
c bit các yu t môi trng vt lý ca r
ng cao c thành thc ci theo thi gian,
bãi bi và rng ngp mn luôn phát tring tin dn ra bi li
t bi ven bic ngc tri
Các cây ngp mng n ci và ngày càng xc triu
là nhân t ng ln nhn s phân b ca cây RNM. c
triu vào sâu trong các c sâu trong n a.
c ngt do các sông, r mn cc bin, phù
hp vi s phát trin ca nhiu loài trong tn sng nhnh ca
RNM. Phù hp vi quá trình bii ca bãi bi là mt chui g
t ca các qun xã RNM thay th nhau, bu t các qu
mm thun loi, mc chi n các qun xã nh
c thuc hn giao vc vc hn giao vi
vt, vt thun loi, hn giao ô rô, giá, bn, cóc, chà là, hn giao cây RNM và
cây xâm nhp v.v
Mt s nghiên cnh rng ven bin không ch có tác dng
gim tn hi ca gió bão, bi mui, xói mòn, các trn lc và có th cu mt s
thc vt rng t ch g n m n th t
nhiên ca ri quy lut sinh thái. H sinh thái RNMCG ngày càng
ng sinh hc, phong phú c v chng loài và s ng loài.
Tuy nhiên, h u nhiu áp lc t các hong
phát trin kinh t: nông nghip, nuôi trng thy sn, du lch, và v
dân s ca Thành ph H Chí Minh gây ô nhing. Bên cnh
vic xây dng các h cha là mt trong nhng nguyên nhân làm thay i quy
lut nhim mn, ng phù sa xung cng gim, thêm vào ó còn có c
thi ca Thành ph và s thông bng ng thy ã xy ra các v tràn
du ã làm nh ng n ít nhiu h sinh thái RNMCG. Vu kin 4
i, h sinh thái RNMCG s b ng v c thành phn, s
ng, phân b
S phát trin c a
i vi phát trin kinh t xã hc nhiu tác gi nghiên cu. Tuy
có nhiu nghiên cu v h sinh thái rng ngp mn Cn Gi tp trung vào
thc vt ngp mn, thành phn loài trong khu h ng thc v
lic công b u tra cp nht. Bên c
nghiên cu v ng cu kin sinh thái (bao gm ch thy
ngp, ch triu, chi h sinh thái
RNMCG mt cách c th, chi tit là hn v vai trò
và m táng ca tng nhân t ng nh na, mt
ng gp m thích
hp rt rng vi khí h mn. S tn tng, phát trin
và phân b ca chúng ph thuc cht ch u kia m
chúng sng. S i cu kit ngn
mt gii h dn nhng bii vi h sinh thái rng
ngp ma vào mt khu phân b c th nhnh v
:
Phần mở đầu: Nêu lên tm quan trng c tài và mc tiêu c tài.
Phần nội dung:
ng quan v nghiên cu
ng quan v mt s yu t ng có nh
nn s phân b ca cây ngp mm sinh hc ca mt
s loài cây ngp mn chi ti RNMCG.
m, th
nghiên cu.
Ni dung ci thiu v khu vc nghiên cu, phi
ng nghiên c d tài.
t qu nghiên cu.
kt qu u tra tha, cùng vi vic phân tích các kt qu
nghiên cu thu thng ca các yu t ngp triu,
a hình, th nn s phân b cây ngp mn khu d tr sinh quyn Cn Gi
Phần Kết luận
6
CHƢƠNG 1. TỔNG QUAN CÁC VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
1.1. Cơ sở lý luận
1.1.1.Một số yếu tố môi trƣờng chi phối sinh trƣởng của rừng ngập mặn
trúc và chc n ca h sinh thái rng ngp m thành phn và
sinh thái cây rng ngp mn, tùy theo m thit hng lá, gãy cành
n vi trên din rng và sau cùng là gây thit hi tng phn ca
h c bin
dâng cao, gây xói l b bin, b sông, tàn phá rng ngp mn ca sông.
b. Thủy triều
vùng ven bin, thy triu xác nh n s phân b ca cây rng ngp
mn. Biên triu là yu t nh hng nhiu n h thng r cây rng ngp
mn, nhng n triu cao thì h thng r chân nôm phát trin vì
ây là loi r thích nghi vi biên triu rng. Thay i mn do nc
triu là mt trong các yu t gii hn s phân b cây rng ngp mn.
Nc triu vn chuyn oxy hòa tan n h thng r ca cây rng và tái
ch li các cht dinh ng trong h sinh thái. Ngoài ra, thy triu còn
dn CO
2
tích ly, c t, mnh vn hu c và gi vng mn ca nc.
S phát tán, phân b và vic em trái ging thb nh hng
mt phn bi thy triu.
c.Đất
t ca rng ngp mn thng do bi t ca các con sông t tng
ngun chy n. ng là t phù sa có pha sét và cát. Trong rng ngp
mn thng có nhng vùng t mi bi t, ây là nhóm t mi ca phát
trin, tip n là nhóm t phát trin n thng xut hin mt s loài ca chi
c hay Mm.
Độ mặn
mn là mt trong nhng nhân t quan trng nht nh hng
n s sinh ng, t l sng ca loài cây và phân b rng ngp mn và liên 8
quan n áp sut thm thu. Khi mn ng có s
9
khi triu ngp và ng vng trên nn t không n nh, h r ca cây
rng ngp mn có các dng sau: r hình tia m (Avicennia spp.); gc
bnh to gm có Trang (Kandelia candel), Sú (Aegiceras corniculatum), Dà
quánh (Ceriops tagal); r chân nôm, r chng nh c, ng (Rhizophora
spp.). ngoài tác dng làm giá đỡ thu nhận không khí
cho pht vì trên r có nhiu l v trung bình 5-10 l v/cm
2
(Phan
Nguyên Hng, 1991); r bnh vè nh Cui (Heritiera littoralis), Vt dù
(Bruguiera gymnorrhira); r c t m t nên nh Bn
(Sonneratia spp.) Ngoài ra còn có nhim v hô hp và trên b mt ca r có s
ng l v ln: chi mm trung bình 14-16 l v/cm
2
, chi bn 9-11 l
v/cm
2
(Phan Nguyên Hu kin mông
mi và cao, vì vy mt s cây ngp mn có ch iu chnh
nng mui trong câ tn ti và phát tri
Bài tit mui: Mt s loài nh Sú (Aegiceras spp.), Mm (Avicennia
spp,), Ôrô (Acanthus spp.) có th thích nghi vi iu kin này do bài tit mui
qua tuyn mui trong lá.
Gi mui: Lng mui d c gi trong không bào bài tit mui ri
thi qua lá rng, nh Mm (Avicennia spp.), Vt dù (Bruguiera
gymnorrhira), Cóc vàng (Lumnitzera racemosa).
Cân bng tim nng thm thu: Cây ngp mn có th tích y trng
Hình 1.1. 11
Đặc điểm hình thái:
4,
Phân bố: -
Avicennia marina (Forsk.) Vierh.
Tên tiếng Việt: (Hình 1.2)
Hình 1.2.
Đặc điểm hình thái:
hình
thành 4--hình
-
có màu cánh gián.
Phân bố: -
Rhizophora mucronata Poir. In Lamk.
Tên tiếng Việt:
Hình 1.4.
Đặc điểm hình thái: -
tán 2-14
-
Hình 1.6.
Đặc điểm hình thái:
Hoa to--
-
Phân bố: - í Minh, VQG Cà Mau.
Sonneratia caseolaris (L.) Engl.
Tên tiếng Việt: (hình 1.7)
p cu HST 17
ng bng sông C tài
cu tra nghiên cu bin 48.u s
dng hp lý bãi triu ly ca sông di ven bin Bc Viu
sâu các yu t xuc mt s bin pháp
s dng ht bãi li tho khoa hc toàn quc v h sinh thái
RNM ln th c t chc ti Hà Ni 28 báo cáo khoa h
u mc tin b cùng s c bit ca các nhà khoa hc
nghiên cc rng ngp m
phân tích ch yu v c: yu t ng, trm tích, quá trình phân
hu, tích t trm tích trong HST RNM; mô t mt s m ca các khu h
ng thc vt trong HST RNM; khai thác tài nguyên trong HST RNM (ch
yu là khai thác g). Mt s công trình và tài liu nghiên cu k
giá vai trò ca Rng ngp mn Vit Nam (Phan Nguyên H
t ngp mi các thm thc vt rng ngp mn ven bin
Vit Nam (Nguyn Ngn KT03 (1991-1995),
tài "S dng hp lý các h sinh thái tiêu biu vùng bin ven b Vit Nam
Mt s công trình nghiên cng giá kinh k
ca mt s vùng RNM ven bin ViEconomic evaluation studies
of Mangrove conservation and Rehabilitation in Nam Ha Province (Nguyn
Hoàng Trí & Nguyn H ng giá kinh t ca HST RNM
Vit Nam (UNEP, 2005- s suy thoái cnh quan rng
ngp mn khu vc vnh H n Hoàng Trí
t s nghiên cn hình v ng giá kinh t h sinh
thái rng ngp mn trên th gii và Vit Nam ti Hi thng phi
hp qun lý tng hp vùng b, Hi phòng tng
hp các công trình nghiên cu, Nguyt bn