Đề thi thử đại học môn Sinh học lần 3 năm 2014 Trường THPT Đoàn Thượng, Hải Dương - Pdf 27

I. PHẦN CHUNG
ĐỀ THI THỬ ĐH MÔN SINH NĂM 2014 TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
– HẢI DƯƠNG
Thời gian làm bài thi: 90 phút không kể thời gian phát đề
Câu 1 : Cấu trúc của lưới thức ăn càng phức tạp khi:
A. Đi từ vùng vĩ độ cao xuống vùng vĩ độ thấp, từ bờ đến ra khơi đại dương.
B. Đi từ vùng vĩ độ thấp lên vùng vĩ độ cao, từ bờ đến ra khơi đại dương.
C. Đi từ vùng vĩ độ thấp lên vùng vĩ độ cao, từ khơi đại dương vào bờ.
D. Đi từ vùng vĩ độ cao xuống vùng vĩ độ thấp, từ khơi đại dương vào bờ.
Câu 2 : Để thu được tổng năng lượng tối đa, trong chăn nuôi người ta thường nuôi những loài nào?
A. Những loài sừ dụng thức ăn là động vật ăn thực vật. B. Những loài sử dụng thức ăn là động vật ăn thịt sơ cấp.
C. Những loài sử dụng thức ăn là động vật thứ cấp. D. Những loài sử dụng thức ăn là thực vật.
Câu 3 : Giả thuyết về đột biến NST từ 2n = 48 ở vượn người còn 2n = 46 ở người liên quan đến dạng đột biến cấu trúc NST nào sau
đây?
A. Lặp đoạn trong một NST. B. Chuyển đoạn không
tương
hỗ.
C. Chuyển đoạn tương hỗ. D. Sát nhập NST này vào NST
khác.
Câu 4 : Câu nào trong các câu sau là không đúng ?
A. Trong quá trình phiên mã , mạch ARN mới được tạo
ra theo chiều từ 3
/
à 5
/
.
B. Trong quá trình tổng hợp ARN, mạch ARN mới
tổng

hợp theo chiều 5
/

Câu 8 : Các bộ ba nào sau đây trên mARN không có bộ ba tương ứng trên vùng anticodon của tARN?
A. UAA, UAG, UGA. B. AUU, AUG, AXU. C. AUG, UAG, UGA. D. AUA, AUG, AXU.
Câu 9 : Thuyết mang tên “ra đi từ châu phi” cho rằng:
A. Người H.sapien được hình thành từ loài H.erecctus ở châu phi rồi di cư sang châu lục khác.
B. Người H.sapien được hình thành từ loài H.habilis ở châu phi rồi di cư sang châu lục khác.
C. Loài H.erectus di cư từ châu phi sang châu lục khác mới hình thành loài H.sapien.
D. Loài H.habilis di cư từ châu phi sang châu lục khác mới hình thành loài H.sapien.
Câu 10 : Những cư dân ven biển Bắc bộ có câu “ tháng 9 đôi mươi tháng 10 mồng 5”. Câu này đang nói đến loài nào và liên quan
đến

dạng biến động số lượng nào của quần thể sinh vật:
A. Loài cá Cơm – Biến động theo chu kỳ mùa. B. Loài Dã tràng – Biến động theo chu kì tuần trăng.
C. Loài Rươi – Biến động theo chu kì tuần trăng. D. Loài rùa biển – Biến động theo chu kì nhiều năm.
Câu 11 : Một gen có tỉ lệ giữa các loại nuclêôtit là G + X/A + T = 1/7. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ phần trăm từng loại nu của gen là:
A. A = T = 35%; G = X
= 15%.
B. A = T = 30%; G = X = 20%. C. A = T = 37,5%; G = X
=
12,5%.
D. A = T = 43,75%; G = X
= 6,25%.
Câu 12 : Khảo sát một quần thể người thấy xuất hiện người có biểu hiện bệnh lý như sau “ Đầu nhỏ, sứt môi tới 75%, tai thấp và
biến

dạng …” . Hãy dự đoán người này mắc hội chứng gì.
A. Hội chứng Đao. B. Hội chứng Patau. C. Hội chứng Tơcnơ. D. Hội chứng Etuot.
Câu 13 : Vì sao nói đột biến là nhân tố tiên hóa cơ bản:
A. Vì cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa. B. Vì là cơ sở để tạo ra biến dị tổ hợp.
C. Vì tần số đột biến của vốn gen khá lớn. D. Vì tạo ra một áp lức làm thay đổi tần số alen trong quần thể.
Câu 14 : Nhiều động vật biển bị tuyệt diệt vào kỉ nào:



nguồn gốc khác nhau.
B. Là kết quả của quá trình tiến hoá từ một nguồn gốc chung.
D. Đều được sinh ra cùng một thời điểm và đều chịu sự chi phối

của chọn lọc tự nhiên.
Câu 19 : Ở một gen xảy ra đột biến thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác nhưng số lượng và trình tự axit amin
trong chuỗi pôlipeptit vẫn không thay đổi. Giải thích nào sau đây là đúng?
A. Mã di truyền là mã bộ ba. B. Nhiều bộ ba khác nhau cùng C. Một bộ ba mã hoá cho nhiều D. Tất cả các loài sinh vật đều
mã hoá cho một loại axit amin. loại axit
amin.
có chung một bộ mã di
truyền,

trừ một vài ngoại lệ.
Câu 20 : Trong trường hợp các gen phân ly độc lập, tác động riêng rẻ, các gen trội là trội hoàn toàn phép lai ♂ AaBBCcDd x ♀

AaBbccDd cho tỷ lệ tổ hợp con lai có số alen trội trong kiểu gen giống số lượng alen trội trong kiểu gen của mẹ ở đời con là:
A. 35/64. B. 27/64. C. 8/64. D. 16/64.
Câu 21 : Tồn tại chính trong học thuyết Đacuyn là.
A. Chưa giải thích thành công cơ chế hình thành các đặc
điểm

thích nghi.
B. Đánh giá chưa đầy đủ vai trò của chọn lọc trong quá
trình tiến hóa.
C. Chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh các biến dị và cơ chế di D. Chưa đi sâu vào cơ chế hình thành loài
mới. truyền các biến dị.
Câu 22 : Vai trò chủ yếu của CLTN trong quá trình tiến hóa nhỏ là:

B. Sự phân li của các NST như nhau khi tạo giao tử và sự kết hợp ngẫu nhiên của các giao tử khi thụ tinh.
C. Mỗi cặp gen phải nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau.
D. Các giao tử và các hợp tử có sức sống như nhau. Sự biểu hiện hoàn toàn của tính trạng.
Câu 28 : Ở người gen bạch tạng do gen lặn (a) nằm trên NST thường quy định , bệnh máu khó đông do gen lặn b nằm trên NST giới
tính X. Một cặp vợ chồng, bên phía người vợ có bố bị bệnh máu khó đông, có bà ngoại và ông nội bị bạch tạng. Bên phía người
chồng

có bố bị bạch tạng Những ngươi khác trong gia đình không bị bệnh này. Cặp vợ chồng này dự định sinh một đứa con, xác
suất để đứa

con này không bị cả 2 bệnh:
A. 9/16. B. 10/16. C. 3/16. D. 6/16.
Câu 29 : Những thành tựu nào thuộc về công nghệ gen: 1 . Cà chua được làm tăng thời gian chín quả. 2. Cừu đôly. 3. Gạo có chứa

betacaroten “gạo vàng”. 4. Cây pomato (vừa cho quả cà chua và củ khoai tây). 5. Cừu sản xuất protein của người.
A. 1, 3, 4. B. 2, 3, 4, 5. C. 1, 3, 5. D. 1, 3, 4, 5.
Câu 30 : Ở quần thể người có 4 nhóm máu (A, AB, O, B). Bố mẹ có nhóm máu A với kiểu gen dị hợp sinh được con gái có nhóm

máu A. Người con gái lớn lên lấy chồng có nhóm máu O, thì xác suất để cặp vợ chồng này sinh được đứa con trai đầu lòng có
nhóm

máu O là:
A. 12.5%. B. 25%. C. 16.65%. D. 50%.
Câu 31 : Ở người gen H quy định máu đông bình thường, gen h quy định máu khó đông. Gen M quy định mắt bình thường, gen m
quy định bệnh mù màu. Các gen này đều nằm trên NST X không có alen trên Y. Mẹ bình thường, bố mù màu, con trai mắc cả hai
bệnh. Kiểu gen của bố mẹ là?
A. X
HM
X
hm


F1 đem lai:
A. Aa x Aa (f = 30%). B. Aa × Aa (f = 30%). C. Aa
x
Aa (f = 20%). D. Bb × Bb (f = 20%).
Câu 33 : Một quần thể ban đầu có tỉ lệ kiểu gen aa bằng 10%, còn lại là 2 kiểu gen AA và Aa. Sau 5 thế hệ tự phối tỉ lệ cá thể dị
hợp trong quần thể còn lại bằng 1.875%. Hãy xác định cấu trúc ban đầu của quần thể nói trên:
A. 0.3AA + 0.6Aa + 0.1aa
= 1.
B. 0.6AA + 0.3Aa + 0.1aa = 1. C. 0.0375AA + 0.8625 Aa
+
0.1aa = 1.
D. 0.8625AA + 0.0375 Aa +
0.1aa = 1.
Câu 34 : Để tạo được dòng thuần nhanh nhất người ta dùng công nghệ tế bào nào?
A. Nuôi cấy hạt phấn. B. Tạo giống bằng chọn tế bào C. Nuôi cấy tế bào. D. Dung hợp tế bào
trần.

xoma có biến dị.
Câu 35 : Trong điều kiện phòng thí nghiệm, người ta sử dụng 3 loại nuclêôtit cấu tạo nên ARN để tổng hợp một phân tử mARN
nhân

tạo. Phân tử mARN này chỉ có thể thực hiện được dịch mã khi 3 loại nuclêôtit được sử dụng là:
A. Ba loại U, G, X. B. Ba loại A, G, X. C. Ba loại G, A, U. D. Ba loại U, A, X.
Câu 36 : Trong di truyền tế bào chất vai trò của bố, mẹ như thế nào?
A. Vai trò của bố và mẹ là như nhu trong sự di truyền
tính

trạng.
C. Vai trò của mẹ lớn hơn hoàn toàn vai trò của bố trong sự


kiểu hình thân xám,.cánh cụt, mắt trắng chiếm tỷ lệ =1.25%. Tần số hoán vị gen là:
A. 35%. B. 20%. C. 40%. D. 30%.
II. PHẦN RIÊNG
A. Dành cho khối A
Câu 41 : Dựa vào sự kiện nào trong giảm phân để nhận biết có đột biến cấu trúc NST diễn ra:
A. Sự sắp xếp của các NST tương đồng ở mặt phẳng thoi phân bào trong kì giữa lần phân bào I.
B. Sự trao đổi chéo của các cặp NST tương đồng ở kì đầu lần phân bào I.
C. Sự tiếp hợp của các cặp NST tương đồng ở kì đầu lần phân bào I.
D. Sự co ngắn đóng xoắn ở kì đầu lần phân bào I.
Câu 42 : Cấu trúc di truyền của một quần thể như sau: 0,2AABb : 0,2AaBb : 0,3aaBB : 0,3aabb. Nếu quần thể trên giao phối tự do
thì tỉ lệ cơ thể mang 2 cặp gen dị hợp tử sau 1 thế hệ là:
A. 18,75%. B. 21%. C. 12,25%. D. 25%.
Câu 43 : Trong mô hình operon Lac, gen điều hoà:
A. Luôn tổng hợp một lượng nhỏ prôtêin ức chế cả trong môi trường có và không có lactozơ.
B. Chỉ tổng hợp prôtêin ức chế khi môi trường không có lactozơ.
C. Chỉ tổng hợp prôtêin ức chế khi có những tín hiệu đặc biệt của môi trường.
D. Chỉ tổng hợp prôtêin ức chế khi môi trường có lactozơ.
Câu 44 : Thực chất của sự tương tác gen không alen là:
A. Mỗi một gen đóng góp một phần như nhau vào sự phát triển của cùng một tính trạng.
B. Sự tác động qua lại giữa các sản phẩm của gen khác lôcut trong quá tình hình thành một kiểu hình.
C. Sự tác động qua lại giữa các gen khác lôcut trong quá trình hình thành một kiểu hình.
D. Hiện tượng gen này kìm hãm sự biểu hiện của một gen khác không cùng lôcut.
Câu 45 : Bốn hệ sinh thái dưới đây đều bị ô nhiễm bởi thủy ngân với mức độ ngang nhau, con người ở hệ sinh thái nào trong số 4
hệ

sinh thái đó bị nhiễm độc nhiều nhất:
A. Tảo đơn bào, động vật phù du,cá, người. B. Tảo đơn bào, thân mềm, cá, người.
C. Tảo đơn bào, động vật phù du, giáp xác, cá, chim, người D. Tảo đơn bào, cá, người
Câu 46 : Nhiều thí nghiệm đã chứng minh rằng các đơn phân nuclêôtit có thể tự lắp ghép thành những đoạn ARN ngắn, có thể nhân

sống dựa dẫm vào các vật thể trôi nổi trong nước. Chúng cạnh tranh nhau gay gắt về thức ăn. Người ta cho vào bể một ít rong với
mục

đích chính để:
A. Giúp cho chúng hỗ trợ nhau B. Làm giảm bớt các chất gây ô C. Tăng hàm lượng oxy
cho
D. Giảm bớt sự cạnh tranh của
về thức
ăn.
nhiễm trong bể
nuôi.
nước nhờ quang hợp của
rong.
2 loài.
B. Dành cho khối D
Câu 51 : Chuỗi ADN xoắn kép dạng vòng được tìm thấy ở:
A. Chỉ có ở vi khuẩn. B. Một số vi rút, vi khuẩn, ti thểC. Chỉ có trong ti thể và lạp thể.D. Toàn bộ vi rút, tất cả vi
và lạp thể.
khuẩn, ti thể và lạp thể.
Câu 52 : Giống bò sữa Hà Lan cho sữa cao hơn hẳn các giống bò sữa khác, có một cặp bò sữa cái đang độ tuổi sinh sản được nhập

vào nước ta, phương pháp để nhân giống bò sữa này là:
A. Nhân bản vô tính. B. Cấy truyền phôi. C. Thụ tinh nhân tạo. D. Sử dụng kỹ thuật cấy gen.
Câu 53 : U lành tính và u ác tính giống nhau như thế nào?
A. Cơ chế điều hòa phân bào tăng hoạt động và mất kiểm soát. B. Sự vận động của tế bào khối u.
C. Chỉ xảy ra ở một số nhóm tế bào. D. Làm xuất hiện tính trạng mới.
Câu 54 : Quá trình quần tụ ở sinh vật diễn ra trong điều kiện nào?
A. Tỷ lệ sinh lớn hơn tử. B. Nguồn sống eo hẹp. C. Số lượng cá thể nhỏ hơn sức D. Cạnh tranh trong quần thể
chứa của môi trường.
diễn ra gay gắt.

A. 2, 1, 3, 4. B. 2, 4, 3, 1. C. 2, 1, 4, 3. D. 2, 3, 4, 1.
Hết
Họ tên thí sinh SBD


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status