I. LÝ THUYẾT (4 điểm)
Câu 1: Biểu thức nào sau đây là biểu thức của định lý biến thiên động năng?
A.
2
1
W mv
d
2
=
B.
2 1
A mgz mgz= −
C.
W mgz
t
=
D.
2 2
2 1
1 1
A mv mv
2 2
= −
Câu 2: Tính chất nào sau đây thuộc về các phân tử chất khí:
A. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao.
B. Dao động quanh vị trí cân bằng.
C. Luôn tương tác với các phân tử khác.
D. Có hình dạng xác định.
Câu 3: Trạng thái của một lượng khí được xác định bởi tập hợp ba thông số nào sau đây:
A. p, m, V B. p, V, T C. p, T, m D. V, T, m
Câu 4: Trong trường hợp nào sau đây, công của lực bằng không?
T
p
hằng số B. pV = hằng số C.
=
T
pV
hằng số D.
=
T
V
hằng số
Câu 12: Khi nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí xác định tăng 2 lần, thể tích giảm 2 lần, thì áp suất lượng khí đó
thay đổi thế nào?
A. Giảm 2 lần. B. Tăng 2 lần C. Không đổi D. Tăng 4 lần.
Câu 13: Chọn câu đúng: Đường nào sau đây không biểu diễn quá trình đẳng nhiệt:
A.Trong hệ tọa độ (p,V) là đường thẳng vuông góc với trục OP tại tọa độ p = p
0
.
B. Đường hyperbol trong hệ tọa độ ( p,V).
C. Trong hệ tọa độ (p,T) là đường thẳng vuông góc với trục OT tại tọa độ T = T
0
.
D. Trong hệ tọa độ (T,V) là đường thẳng vuông góc với trục OT tại tọa độ T = T
0
.
Câu 14: Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái khí lý tưởng ?
A.
T
PV
= hằng số B.
Câu 18: Công của lực nào sau đây không phụ thuộc vào dạng đường đi :
A. Trọng lực. B. Lực đàn hổi. C. Lực ma sát. D.Trọng lực, lực đàn hồi
Câu 19: Hai vật có cùng một khối lượng, chuyển động cùng một vận tốc nhưng vật 1 chuyển động theo phương
ngang, vật 2 chuyển động theo phương thẳng đứng. Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau :
A.W
đ1
= W
đ2
. B.
1
p
r
=
2
p
r
.
C. W
đ1
= W
đ2
và
1
p
r
=
2
p
r
. D.W
2
.V
1
B.
V
P
= hằng số C. P.V = hằng số D.
P
V
= hằng số
Câu 25: Trong hệ tọa độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?
A. Đường hypebol. B. Đường thẳng có phần kéo dài đi qua gốc tọa độ.
C. Đường thẳng có phần kéo dài không đi qua gốc tọa độ D. Đường thẳng cắt trục áp suất tại điểm p = p
0
Câu 26: Chọn câu đúng: Động năng là đại lượng:
A. Vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không B. Véctơ, luôn dương
C. Véctơ, có thể dương hoặc bằng không D. Vô hướng, luôn dương
Câu 27: Chọn câu Sai:
A. Khi vật dịch chuyển trên mặt phẳng nghiêng thì công của trọng lực bằng không
B. Khi vật dịch chuyển theo phương ngang thì công của trọng lực bằng không
C. Công của lực cản âm vì 90
0
< α < 180
0
D. Công của lực phát động dương vì 90
0
> α > 0
0
Câu 28: Chọn câu đúng: Công suất là đại lượng được tính bằng:
A. Thương số của lực và thời gian tác dụng lực B. Tích của công và thời gian thực hiện công
v
F m
t
∆
=
∆
r
r
r
C
p
F
t
∆
=
∆
r
r
r
D
p
F
t
∆
=
∆
r
r
Câu 36: Nhiệt độ và áp suất của khối khí ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A. 27
22
=+
D.A = W
2
– W
1
= ∆W
Câu 39: Chọn câu trả lời đúng. Biểu thức
2
2
2
1
ppp
+=
là biểu thức tính độ lớn tổng động lượng của hệ trong
trường hợp:
A. Hai véctơ vận tốc cùng hướng . B. Hai véctơ vận tốc vuông góc với nhau.
C. Hai véctơ cùng phưong ngược chiều. D. Hai véctơ vận tốc hợp với nhau một góc 60
o
.
Câu 40: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí:
A. Các phân tử khí ở rất gần nhau. B. Lực tương tác giữa các phân tử khí rất yếu.
C. Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng. D. Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.
Câu 41: Khi khối lượng của vật tăng lên 3 lần, vận tốc của vật giảm 9 lần thì động lượng của vật :
A. Tăng 3 lần B. Giảm 9 lần C. Giảm 3 lần D. Tăng 9 lần
Câu 42: Khối lượng của một vật tăng lên 4 lần và vận tốc giảm đi 2 lần thì động năng của vật sẽ
A Giảm B. Tăng 4 lần C. Không đổi D. Tăng 2 lần
Câu 43: Chọn câu đúng. Biểu thức định luật bảo toàn năng lượng là:
A
const
2
.
2
1
tF
∆
r
. B.
2
. tF
∆
r
. C.
tF
∆
.
2
1
r
. D.
tF ∆.
r
.
Câu 46: Kết luận nào dưới đây là sai khi nói về cơ năng của vật?
A. Cơ năng của một vật có giá trị bằng động năng cực đại của vật đó.
B. Cơ năng của một vật là một đại lượng luôn dương.
C. Cơ năng của một vật bằng tổng động năng và thế năng của vật đó.
D. Cơ năng của một vật phụ thuộc vào việc chọn gốc thế năng.
Câu 47: Quá trình nào sau đây có liên quan đến định luật Sác - lơ?
A. Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.
=
T
p
hằng số B. pV = hằng số C.
=
T
pV
hằng số D.
=
T
V
hằng số
Câu 56: Khối lượng của một vật tăng lên 4 lần và vận tốc giảm đi 2 lần thì động năng của vật sẽ
A Giảm B. Tăng 4 lần C. Không đổi D. Tăng 2 lần
II. BÀI TẬP TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1: Một vật có khối lượng 50kg được thả lăn không vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêng dài 8m, nghiêng một góc
30
0
so với mặt phẳng ngang, biết hệ số ma sát trên mặt phẳng nghiêng là
1
5 3
, lấy g = 10m/s
2
.
a/ Hãy tính vận tốc của vật cuối chân mặt phẳng nghiêng.
b/ Vừa đi hết mặt phẳng nghiêng vật va chạm mềm vào vật thứ 2 có khối lượng 30kg đang đứng yên đầu mặt phẳng
ngang, bỏ qua ma sát trên mặt phẳng ngang. Hãy tính vận tốc của 2 vật sau va chạm.
Bài 2: Một bình kín chứa khí oxi ở thể tích 10 lít, nhiệt độ 7
0
C và áp suất 15atm. Khi đun
so với mặt phẳng ngang, biết hệ số ma sát trên mặt phẳng nghiêng là
7
10 3
, lấy g = 10m/s
2
.
a/ Hãy tính vận tốc của vật cuối chân mặt phẳng nghiêng.
b/ Vừa đi hết mặt phẳng nghiêng vật va chạm mềm vào vật thứ 2 có khối lượng 10kg đang đứng yên đầu mặt phẳng
ngang, bỏ qua ma sát trên mặt phẳng ngang. Hãy tính vận tốc của 2 vật sau va chạm.
Bài 8: Trước khi nén, hỗn hợp khí trong xilanh của một động cơ có thể tích là 1,5 lít,
nhiệt độ 25
0
C. Sau khi nén, thể tích còn lại 0,3 lít, áp suất tăng 10 lần. Tìm nhiệt độ của
khối khí sau khi nén.
Bài 9: Đồ thị bên biểu diễn một chu trình biến đổi trạng thái của một khối khí lý tưởng.
a. hãy mô tả các quá trình biến đổi của khối khí đó
b. hãy vẽ lại đồ thị biểu diễn chu trình biến đổi trạng thái trên trong hệ tọa độ (p,V)
Bài 10: Một vật có khối lượng 2kg được thả lăn không vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêng dài 50m, nghiêng một góc
30
0
so với mặt phẳng ngang, biết hệ số ma sát trên mặt phẳng nghiêng là
0,2
3
, lấy g = 10m/s
2
.
a/ Hãy tính vận tốc của vật cuối chân mặt phẳng nghiêng.
b/ Vừa đi hết mặt phẳng nghiêng vật va chạm mềm vào vật thứ 2 có khối lượng 8kg đang
đứng yên đầu mặt phẳng ngang, bỏ qua ma sát trên mặt phẳng ngang. Hãy tính vận tốc của 2
vật sau va chạm.
b. hãy vẽ lại đồ thị biểu diễn chu trình biến đổi trạng thái trên trong hệ tọa độ (p,V).
Bài 16: Một vật có khối lượng 1kg được thả lăn không vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng
nghiêng dài 6m, nghiêng một góc 30
0
so với mặt phẳng ngang, biết hệ số ma sát trên mặt phẳng nghiêng là
0,4
3
, lấy g =
10m/s
2
.
a/ Hãy tính vận tốc của vật cuối chân mặt phẳng nghiêng.
b/ Vừa đi hết mặt phẳng nghiêng vật va chạm mềm vào vật thứ 2 có khối lượng 2kg đang đứng yên đầu mặt phẳng ngang,
bỏ qua ma sát trên mặt phẳng ngang. Hãy tính vận tốc của 2 vật sau va chạm.
Bài 17: Trước khi nén, hỗn hợp khí trong xilanh của một động cơ có thể tích là 1,5 lít, nhiệt
độ 50
0
C. Sau khi nén, thể tích còn lại 0,3 lít, áp suất tăng 10 lần. Tìm nhiệt độ của khối khí sau
khi nén.
Bài 18: Đồ thị bên biểu diễn một chu trình biến đổi trạng thái của một khối khí lý tưởng.
a. hãy mô tả các quá trình biến đổi của khối khí đó
b. hãy vẽ lại đồ thị biểu diễn chu trình biến đổi trạng thái trên trong hệ tọa độ (p,T)
5
Bài 19: Một vật có khối lượng 3kg được thả lăn không vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêng dài 12,5m, nghiêng một
góc 30
0
so với mặt phẳng ngang, biết hệ số ma sát trên mặt phẳng nghiêng là
1
5 3
, lấy g=10m/s
C và áp suất 3atm, hãy tính thể
tích của khối khí này khi ở điều kiện tiêu chuẩn.
Bài 24: Đồ thị bên biểu diễn một chu trình biến đổi trạng thái của một khối khí lý tưởng.
a. hãy mô tả các quá trình biến đổi của khối khí đó
b. hãy vẽ lại đồ thị biểu diễn chu trình biến đổi trạng thái trên trong hệ tọa độ (V,T).
Bài 25: Một vật có khối lượng 3kg được thả lăn không vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng
nghiêng dài 24m, nghiêng một góc 30
0
so với mặt phẳng ngang, biết hệ số ma sát trên mặt phẳng nghiêng là
0,4
3
, lấy g =
10m/s
2
.
a/ Hãy tính vận tốc của vật cuối chân mặt phẳng nghiêng.
b/ Vừa đi hết mặt phẳng nghiêng vật va chạm mềm vào vật thứ 2 có khối lượng 6kg đang đứng yên đầu mặt phẳng ngang,
bỏ qua ma sát trên mặt phẳng ngang. Hãy tính vận tốc của 2 vật sau va chạm.
Bài 26: trong xilanh của một động cơ đốt trong có 2dm
3
hỗn hợp khí dưới áp suất 1atm và nhiệt
độ 47
0
C. pitong nén xuống làm cho thể tích hỗn hợp khí còn lại 0,2dm
3
và áp suất tăng lên tới
15atm. Tìm nhiệt độ của hỗn hợp khí sau khi nén.
Bài 27: Đồ thị bên biểu diễn một chu trình biến đổi trạng thái của một khối khí lý tưởng.
a. hãy mô tả các quá trình biến đổi của khối khí đó
b. hãy vẽ lại đồ thị biểu diễn chu trình biến đổi trạng thái trên trong hệ tọa độ (p,V)