Tiết 2:
THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
Bài 1: Có kí hiệu các nguyên tử sau:
19
9
F,
23
11
Na ,
27
13
Al ,
31
15
P,
40
18
Ar . Hãy cho biết: số proton, số
A. 4g/cm3
B. 3,5 g/cm3
C. 2,7 g/cm3
D. 5 g/cm3
Tiết 3: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ- ĐỒNG VỊ
1) Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố sau, biết:
a)
b)
c)
d)
Silic có điện tích hạt nhân là 14 +, số n là 14.
Kẽm có 30e và 35n.
Kali có 19p và 20n.
Neon có số khối là 20, số p bằng số n.
2) Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X, biết:
a)
b)
c)
d)
X có 6p và 8n.
X có số khối là 27 và 14n.
X có số khối là 35 và số p kém số n là 1 hạt.
X có số khối là 39 và số n bằng 1,053 lần số p
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Tổng số hạt proton, electron, nơtron có trong nguyên tử
2.Ch cú ht nhõn nguyờn t canxi mi cú 20 ntron.
3.Ch cú ht nhõn nguyờn t canxi mi cú t l n:p l 1:1.
4.Ch cú nguyờn t canxi mi cú 20 electron.
5.Ch cú nguyờn t canxi mi cú s khi bng 40.
A.2,3,5
B.1,2,4
C.3
D.2,3,4
Cõu 6. Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?
40
28
A. 40
B. 14
X, 29
C. 146 x , 147 Y.
D. 199 X, 20
18 X , 19 Y.
10 Y.
14 Y.
Cõu 7. Nguyờn t c cu to bi bao nhiờu loi ht c bn?
A.3
B. 1
C. 2
D. 4
.
Trong
nguyờn
t
ht
mang
A. 12H v 2 3He
B. 11H v 2 4He
C. 13H v 2 3He
D. 11H v 2 3He
Cõu 14. ng v l nhng nguyờn t ca cựng mt nguyờn t cú s p bng nhau nhng khỏc
nhau s :
A. notron
B. Proton
C.electron
D.obitan
Cõu 15. S khi ca nguyờn t bng tng :
A.S p v n
B. S p v s e
C.S p, n, e
D.S in tớch ht nhõn
40
40
Cõu 16 Kớ hiu 18 X v 20Y dựng ch 2 nguyờn t:
A. Cựng s khi
B. ng v
C. Cựng s notron
D. Cựng in tớch ht nhõn
Câu 17. Nguyên tử của nguyên tố R có 56e và 81n. Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là của
nguyên tố R?
137
A. 56 R
B.
Câu 20: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt nơtron nhỏ nhất?
A.
19
9
F
B.
41
21
Sc
Câu 21: Trong nguyên tử
A. 49
Câu 22: Trong nguyên tử
C.
39
19
K
D.
40
C. 54,08 và 28
D.56,96 và 31
Câu 25.
Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35.
Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
A. 17.
B. 23.
C. 15.
D. 18.
63
65
Câu 26: Đồng có hai đồng vị là Cu và Cu. Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,5. Thành phần
% về khối lượng của đồng vị 65Cu có trong muối CuSO4 là:
A. 30,56%.
B. 28,98%.
C. 10,19%.
D. 9,95%.
Câu 27: Nguyên tử khối trung bình của đồng kim loại là 63,54. Đồng tồn tại trong tự nhiên với hai loại
đồng vị là 63Cu và 65Cu. Số nguyên tử 63Cu có trong 32g Cu là:
A. 6,023. 1023
B. 3,000.1023
Câu 28. Đồng có 2 đồng vị
63
Cu và
Câu 31. Có các đồng vị sau : 11 H ;12 H ;1735 Cl ;1737 Cl .Hỏi có thể tạo ra bao nhiêu phân tử hidroclorua
có thành phần đồng vị khác nhau ?
A.8
B.4
C.6
D.9
12
13
Câu 32. C chứa 2 đồng vị C và C ; khối lượng nguyên tử trung bình là 12,011. Thành phần
% các đồng vị 12C , 13C lần lượt là :
A. 98,9 ; 1,1
B. 1,1 ; 98,9
C. 49,5 ; 51,5
D. 25; 75
E. Kết
quả khác
Câu 33. Clo có hai đồng vị
37
17
Cl( Chiếm 24,23%) và
35
17
Cl(Chiếm 75,77%). Nguyên tử khối
trung bình của Clo.
chiếm
73%
và
Cu
chiếm
27%.
Nguyên
tử khối trung bình
Câu 36
của Cu là :
A. 63.54
B. 63.45
C. 64.46
D. 64.64
Câu 37. Nguyên tố X có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất 35X chiếm 75%. Nguyên tử khối trung
bình của X là 35.5. Đồng vị thứ 2 của X là :
A. 37X
B. 36X
C. 38X
D. 34X
Câu 38. Mg có 3 đồng vị 24Mg, 25Mg, 26Mg. Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl. Có bao nhiêu loại
phân tử MgCl2 khác nhau được tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó ?
A. 9
B. 10
C. 12
D. 6
16
17
18
12
Câu 5.Trong phân tử M2X có tổng hạt (p, n, e) là 140 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 44 hạt. Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là
23. Tổng số hạt (p, n, e) trong nguyên tử M nhiều hơn nguyên tử X là 34 hạt. Viết cấu hình
electron của các nguyên tử M và X. Viết công thức của hợp chất. (K2O)
Câu 6. Hợp chất A có công thức X2Y3; X chiếm 70% về khối lượng trong A. Tổng số hạt cơ
bản trong một phân tử A là 236. Tổng số proton trong 2 nguyên tử X, Y là 34. Số nơtron của X
nhiều hơn số nơtron của Y là 22
Xác định số hiệu nguyên tử và tên các nguyên tố X, Y. Viết kí hiệu nguyên tử của chúng.
56
16
X: 26 Fe ; Y: 8 O
Câu 7. Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử
của các nguyên tử sau, biết:
a) Tổng số hạt cơ bản là 115, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt.
b) Tổng số hạt cơ bản là 95, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt.
c) Tổng số hạt cơ bản là 40, số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện dương là 1 hạt.
d) Tổng số hạt cơ bản là 36, số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện.
e) Tổng số hạt cơ bản là 52, số hạt không mang điện bằng 1,06 lần số hạt mang điện âm.
f) Tổng số hạt cơ bản là 49, số hạt không mang điện bằng 53,125% số hạt mang điện.
80
65
27
24
35
33
ĐS: a ) 35 X ; b ) 30 X ; c) 13 X ; d ) 12 X ; e ) 17 X ; f ) 16 X
B. Cacbon
C. Nitơ
D. Bo
Câu 2. Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt là 155. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 33 hạt. Số khối của nguyên tử trên là
A. 108
B. 122
C. 61
D. 188
Câu 3. Tổng số hạt trong nguyên tử của nguyên tố là 122. Trong đó số hạt mang điện trong hạt
nhân ít hơn số hạt không mang điện là 11 hạt. Số khối của nguyên tử trên là
A. 122
B. 85
C. 96
D. 74
Câu 4. Tổng số hạt trong nguyên tử của nguyên tố là 58. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 18 hạt. Số khối của nguyên tử trên là
A. 39
B. 58
C. 20
D. 19
Câu 5. Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số hạt p, n, e là 34, trong đó tỷ lệ giữa số hạt mang
điện và số hạt không mang điện là 11:6. Số proton trong nguyên tử A là
A. 9
B. 8
C. 11
D. 12
Câu 6. Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 13. Số khối
D. 35 X
Câu 8. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt bằng 180. Trong đó số hạt mang điện chiếm
58.89% tổng số hạt. Nguyên tố X là nguyên tố nào ?
A. Iot
B. Brom
C. Clo
D. Flo
Câu 9. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong phân lớp p là 7. Nguyên tử của
nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8. X và Y là 2
nguyên tố nào sau đây ?
A. Al và Cl
B. Al và Br
C. Mg và Cl
D. Si và Br
.
*Trong
phân
tử
MX
,
M
chiếm
46.67%
về
khối
lượng.
Hạt
nhân
M
A. Li(Z=3)
B. Be(Z=4)
C. N(Z=7)
D. Ne(Z=10)
Câu 15. Hợp chất MX3 có tổng số hạt mang điện là 128. Trong hợp chất, số p của nguyên tử X
nhiều hơn số p của nguyên tử M là 38. Công thức của hợp chất trên là :
A. AlCl3
B. FeCl3
C. FeF3
D. AlBr3
Tổng
số
p,
e,
n
trong
nguyên
ử
của
nguyên
tố
A
là
28,
trong
đó
số
hạt mang điện nhiều
Câu 16.
hơn số hạt không mang điện là 8.Nguyên tố A là :
Câu 18. A, B là 2 nguyên tử của 2 nguyên tố. Tổng số hạt cơ bản của A và B là 191, hiệu số
hạt cơ bản của A và B là 153. Biết số hạt không mang điện trong A gấp 10 lần số hạt không
mang điện trong B. Số khối của A, B lần lượt là :
A. 121, 13
B. 22, 30
C. 23, 34
D. 39, 16
E. kết
quả khác
Câu 19: Nguyên tử X có tổng số hạt là 52 và số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của X:
A.17
B.18
C.34
D.52
Tiết 5 : CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
Câu 1. Cấu hình e lớp ngoài cùng của một nguyên tố X là 5p 5. Tỉ lệ số nơ tron và số điện tích
hạt nhân của X là 1,3962. Số nơtron trong nguyên tử X gấp 3,7 lần số nơtron trong nguyên tử Y.
Khi cho 4,29 gam Y tác dụng với lượng dư X thu được 18,26 gam sản phẩm có công thức XY.
Xác định số khối của X, Y. 127; 39
Câu 2. Xác định điện tích hạt nhân, số p, số n, số e, khối lượng nguyên tử của nguyên tố có kí hiệu
nguyên tử sau:
7
3
23
Li; 199 F ; 11
Na; 2040Ca; 1632 S ; 3579 Br
Các nguyên tử có 4 e ngoài cùng có thể là ... (7) ... như C, Si hay là ... (8) ... như Sn, Pb
TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số e trong các phân lớp p là 7, nguyên tử của
nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8. X, Y là:
A. Al, Br
B. Al, Cl
C. Mg, Br
D. Mg, Cl
Câu 2. Cho các nguyên tử sau: 3X; 5Y; 7Z; 9T; 11E; 13F; 17G; 19H. Các nguyên tử có cùng số
electron lớp ngoài cùng là:
A. 3X; 5Y; 7Z.
B. 3X; 11E; 19H.
C. 5Y; 13F; 19H.
D. 9T; 13F; 17G.
Câu 3. Nguyên tử X có electron cuối cùng phân bố vào phân lớp 3d8. Số electron của nguyên tử
X là
A. 28
B. 26
C. 30
D. 24
Câu 4. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 58. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 18. Hãy lựa chọn cấu hình electron đúng với nguyên tử của nguyên tử X.
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
không mang điện là 20 hạt. Cấu hình electron của X ở trạng thái cơ bản
A. [Ar]3d54s1
B. [Ar]3d64s2
C. [Ar]3d44s2
D. [Ar]3d54s2
Câu 10. ở trạng thái cơ bản, nguyên tử X có 7 electron thuộc các phân lớp s. Hãy cho biết cấu
hình đúng của X là:
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1
C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1
D. Cả 3 trường hợp đều thỏa mãn.
Câu 11. Số electron tối đa trong lớp thứ n là:
A. 2n2
B. n2
C. n+1
D. 2n
Câu 12. Số electron tối đa trong lớp thứ n là:
A. 2n2
B. n2
C. n+1
D. 2n
.
Số
electron
hóa
trị
của
nguyên
tử
có
A.1s22s22p63s23p5
B. 1s22s22p63s23p1
C. 1s22s22p63s23p6
D. 1s22s22p63s23p54s1
Câu 18. Chọn cấu hình electron không đúng :
A. 1s22s22p5
B. 1s22s22p63s2
C. 1s22s22p63s23p1
D. 1s22s22p63s23p44s2
Câu 19. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 26 là :
A. [Ar]3d64s2
B. [Ar]3d54s2
C. [Ar] 4s23d6
D. [Ar]3d8
Câu 20. Nguyên tố M có 7 electron hoá trị, biết M là phi kim thuộc chu kì 4. Cấu hình electron
của nguyên tử M là:
A. 1s22s22p63s23p63d104s24p5.
B. 1s22s22p63s23p63d54s5.
2
2
6
2
6
2
5
C. 1s 2s 2p 3s 3p 4s 4p .
D. 1s22s22p63s23p64s24p2.
Câu 21. Nguyên tố Cl ở ô thứ 17 trong bảng tuần hoàn, cấu hình e của ion Cl –( Cl nhận thêm 1
6
1s 2s 2p 3s 3p
Câu 24. A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng nhóm A và ở 2 chu kì kế tiếp trong bảng tuần hoàn. Số
đơn vị điện tích hạt nhân của A và B chênh lệch nhau là:
A. 12.
B. 6.
C. 8.
D. 10.
Câu 25 Cho 16S, cấu hình electron của lưu huỳnh là:
A.1s2 2s2 2p6 3s2 3p2
C.1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
B.1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
D.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Câu 26 Hãy cho biết cấu hình electron nào sau đây sai:
A. 1s2 2s2 2p6
B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1
C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6
Câu 27. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của.một nguyên tố là 2s22p5, số hiệu nguyên tử
của.nguyên tố đó là
A.5.
B.3.
C.9.
D.7.
Tiết 6 ÔN TẬP CHƯƠNG NGUYÊN TỬ
Câu : Nguyên tử Y có tổng số các loại hạt bằng 58 và có số khối < 40. Hỏi tên và kí hiệu nguyên
tử Y
Câu : Tổng số các p,n,e trong nguyên tử một loại đồng vị bền của nguyên tố X là 16
a) xác định tên của nguyên tố X và số khối của đống vị
Câu 3. Hiđro có 3 đồng vị là: 1 H, 1 H, 1 H. O có 3 đồng vị là 8 O, 8 O, 188 O. Trong nước tự
nhiên, loại phân tử nước có phân tử khối nhỏ nhất là
A. 17
B. 18
C. 19
D. 20
79
81
1
2
3
Câu 4. Hiđro có 3 đồng vị là: 1 H, 1 H, 1 H. Br có 2 đồng vị là 35 Br, 35 Br. Số loại phân tử HBr
là
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 5. Một nguyên tử R có 2 đồng vị, tỷ lệ số nguyên tử là 3:1. Hạt nhân của R có 17 proton,
đồng vị 1 có 18 nơtron. Đồng vị 2 có số khối lớn hơn đồng vị 1 là 2. Nguyên tử khối trung bình
của R là
A. 30,0
B. 31,0
C. 32,5
D. 35,5
63
65
Câu 6. Đồng trong thiên nhiên gồm 2 loại đồng vị Cu, Cu với tỉ số: số nguyên tử 63Cu/số
nguyên tử 65Cu = 105/245. Nguyên tử khối trung bình của Cu là
A. 64
B. 64,4
D. 55,2%
Câu 11. Mg có 2 đồng vị có số khối lần lượt là 24,25. Nguyên tử khối trung bình của Mg là
24,4. Khối lượng của đồng vị 24Mg có trong 0,8 mol MgO là
A. 12g
B. 19,52g
C. 7,68g
D. 11,52g
Câu 12. Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54. Trong tự nhiên có 2 đồng vị của Cu là 63Cu
và 65Cu. Số nguyên tử của 63Cu trong 6,4g Cu là
A. 6,023.1022
B. 3,012.1023
C. 4,428.1022
D. 6,023.1023