Newsky TP Huế - 0974714972
BÀI TẬP CHUN ĐỀ SẮT
PHẦN 1: BÀI TẬP LÝ THUYẾT VỀ NGUN TỐ Fe.
Câu 1: Hòa tan một lượng Fe
x
O
y
bằng H
2
SO
4
lỗng dư được dung dịch X. Biết X vừa có khả năng làm mất
màu dung dịch thuốc tím, vừa có khả năng hòa tan được bột Cu. Xác định CTPT của oxit sắt
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. FeO hoặc Fe
2
O
3
Câu 2: Để phân biệt các kim loại Al, Fe, Zn, Ag, Mg. Người ta dùng thuốc thử nào sau đây:
A. dd HCl và dd NH
3
B. dd HNO
3
và dd NaOH
B. FeS
2
→ Fe
2
O
3
→ Fe(NO
3
)
3
→ Fe(NO
3
)
2
→ Fe(OH)
2
→ Fe.
C. FeS
2
→ FeO → FeSO
4
→ Fe(OH)
2
→ FeO → Fe.
D. FeS
2
→ FeSO
4
→ Fe(OH)
2
tạo ra muối Y. Phần 2 cho tác dụng
với dd HCl tạo ra muối Z. Cho kim loại X tác dụng với muối Y lại thu được muối Z. Vậy X là kim loại nào
sau đây?
A. Fe. B. Zn C. Mg D. Al
Câu 9: Hòa tan hồn tồn Fe
3
O
4
trong dd H
2
SO
4
lỗng (dư) được dd X
1
. Cho lượng
dư bột Fe vào dung
dịch X
1
(trong điều kiện khơng có khơng khí) đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được dung dịch X
2
chứa chất tan
A. FeSO
4
và H
2
SO
3
tham gia phản ứng là
A. 9 : 23 B. 7 : 18 C. 7 : 23 D. 3 : 4
Câu 11: Quặng sắt có giá trị để sản xuất gang là :
A. Pirit và xiđerit B. Pirit và manhetit C. Xiđerit và hematit D. Hematit và manhetit
Câu 12: Câu nào đúng khi nói về: Gang?
A. Là hợp kim của Fe có từ 0,01% → 2% C và một ít S, Mn, P, Si.
B. Là hợp kim của Fe có từ 6% → 10% C và một lượng rất ít S, Mn, P, Si.
C. Là hợp kim của Fe có từ 2% → 5% C và một ít S, Mn, P, Si.
D. Là hợp kim của Fe có từ 6 → 10% C và một ít S, Mn, P, Si.
Câu 13: Trong số các cặp kloại sau, cặp nào bền vững trong khơng khí và nước nhờ có màng ơxit bảo vệ?
A. Cu và Al B. Al và Cr C. Fe và Al D. Fe và Cr
Câu 14: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Fe + O
2
→
caot
0
(A);
(A) + HCl → (B) + (C) + H
2
O;
(B) + NaOH → (D) + (G);
Trang 1
Newsky TP Huế - 0974714972
(C) + NaOH → (E) + (G);
(D) + ? + ? → (E);
(E)
→
0
2
O
3
D. Fe
3
O
4
, Fe(OH)
2
, Fe
2
O
3
Câu 15: Cho các chất Fe, Cu, KCl, KI, H
2
S. Sắt(III) oxit oxi hóa được các chất
A. Fe, Cu. B. Fe, Cu, KCl, KI. C. Fe, Cu, KI. D. Fe, Cu, KI, H
2
S.
Câu 16: Nhiệt phân muối Fe(NO
3
)
2
trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi, thu được chất rắn A. Vậy m
A
: m
muối
là :
A. 4: 10 B. 4 : 11 C. 1 :3 D. 4: 9
Câu 17: Khi đun nóng, phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra 3 oxit :
3
)
2
B. Hg(NO
3
)
2
, AgNO
3
C. Cu(NO
3
)
2
, LiNO
3
, KNO
3
D. Ca(NO
3
)
2
, LiNO
3
, KNO
3
Câu 20: Xem phản ứng: aCu + bNO
3
-
+ cH
+
2
(SO
4
)
3
Câu 23: Nhỏ dần dần dung dịch KMnO
4
đến dư vào cốc đựng dung dịch hỗn hợp FeSO
4
và H
2
SO
4
. Hiện
tượng quan sát được là:
A. Xuất hiện kết tủa màu tím. B. Xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt
C. dd thu được khơng màu. D. dd thu được có màu tím.
Câu 24: Có phản ứng : X + HNO
3
→
Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O. Số chất X có thể thực hiện phản ứng
trên là :
A. 6 B. 3 C. 5 D. 4
D. Fe
2
O
3
.
Câu 27: Cho các chất Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO
4
, FeCl
2
, FeCl
3
. Số cặp chất có phản ứng với
nhau là:
A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
Câu 28: Fe có thể tan trong dung dịch chất nào sau đây?
A. AlCl
3
B. FeCl
3
C. FeCl
2
D. MgCl
2
Câu 29: Hợp chất nào sau đây của Fe vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa?
A. Fe(NO)
3
. B. FeO C. Fe
2
O
3
dư . Vậy dd A là
A. Fe
2
(SO
4
)
3
B. FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
C. FeSO
4
D. A,B,C đều có thể đúng
Câu 32: Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?
A. dd HNO
3
lỗng. B. dd H
2
SO
4
lỗng C. dd CuSO
4
D. dd HCl đậm đặc
Trang 2
Newsky TP Huế - 0974714972
. B. CaO + CO
2
→
CaCO
3
.
C. CaO + SiO
2
→
CaSiO
3
. D. CaCO
3
→
CaO + CO
2
.
Câu 36: Nguyên liệu dùng trong luyện gang bao gồm :
A. Quặng sắt , chất chảy , bột nhôm B. Quặng sắt , chất chảy , khí CO
C. Quặng sắt , chất chảy , khí H
2
D. Quặng sắt , chất chảy , than cốc
Câu 37: Xem phản ứng: FeS
2
+ H
2
SO
4
C. là kim loại có tính khử mạnh hơn Cu. D. Fe khử được Cu
2+
Câu 39: Cho bột Fe vào dung dịch HNO
3
loãng ,phản ứng kết thúc thấy có bột Fe còn dư.Dung dịch thu
được sau phản ứng là:
A. Fe(NO
3
)
2
B. Fe(NO
3
)
3
C. Fe(NO
3
)
3
, HNO
3
D. Fe(NO
3
)
2
,Fe(NO
3
)
3
Câu 40: 65. Trong lò cao, sắt oxit có thể bị khử theo 3 phản ứng :
3Fe
3
)
2
C. Fe(NO
3
)
3
D. Cu(NO
3
)
2
Câu 42: Có các dd: HCl, HNO
3
, NaOH, AgNO
3
, NaNO
3
. Chỉ dùng thêm chất nào sau đây để nhận biết?
A. dung dịch Ca(OH)
2
B. dung dịch BaCl
2
C. dung dịch H
2
SO
4
D. Cu
Câu 43: Phản ứng nào sau đây tạo ra được Fe(NO
3
)
, Fe
2
O
3
, Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, FeCO
3
lần lượt phản ứng với HNO
3
đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là
A. 6 B. 5 C. 7 D. 8
Câu 45: Khẳng định nào sau đây sai ?
A. Hỗn hợp Na, Al có thể tan hết trong dung dịch NaCl
B. Hỗn hợp Fe
3
Câu 48: Đặc điểm nào sau đây không phài là của gang xám?
A. Gang xám kém cứng và kém dòn hơn gang trắng.
B. Gang xám dùng đúc các bộ phận của máy.
C. Gang xám nóng chảy khi hóa rắn thì tăng thể tích.
D. Gang xám chứa nhiều xementit Fe
3
C.
Câu 49: Để điều chế Fe(NO
3
)
2
ta có thể dùng phản ứng nào sau đây?
A. Dung dịch Fe(NO
3
)
3
+ Fe B. FeS + HNO
3
C. Fe + HNO
3
D. FeO + HNO
3
Câu 50: Khi thêm dung dịch Na
2
CO
3
vào dung dịch FeCl
3
sẽ có hiện tượng gì xảy ra?
Trang 3
A. Fe(NO
3
)
3
, AgNO
3
B. Fe(NO
3
)
3
C. Fe(NO
2
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, AgNO
3
D. Fe(NO
3
)
2
Câu 54: Khi điều chế FeCl
2
bằng cách cho Fe tác dụng với dung dịch HCl. Để bảo quản dung dịch FeCl
2
thu
được khơng bị chuyển hóa thành hợp chất sắt ba, người ta có thể cho thêm vào dd:
2
O
3
D. Fe
2
O
3
, CaO, MgO, CuO
Câu 56: Cho phản ứng oxi hóa – khử : FeO + HNO
3
→
X + N
x
O
y
+ H
2
O . Biết n
FeO
: n
NxOy
= 3: 1.
Oxit N
x
O
y
là
A. NO
2
)
2
, Fe
2
(SO
4
)
3
. Dung dịch muối nào làm cho qùy tím hóa
thành màu đỏ, xanh, tím
A. Na
2
CO
3
(xanh), Ba(NO
3
)
2
(đỏ), Fe
2
(SO
4
)
3
(tím) B. Na
2
CO
3
(xanh), Ba(NO
3
2
(xanh), Fe
2
(SO
4
)
3
(đỏ)
Câu 59: Fe có số thứ tự là 26. Fe
3+
có cấu hình electron là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
3d
6
4s
2
.
Câu 60: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeCO
3
bằng một lượng dung dòch H
2
SO
4
đặc nóng thu được
hỗn hợp gồm hai khí X ,Y. Công thức hoá học của X, Y lần lượt là :
A. SO
2
và CO B. H
2
S vàSO
2
C. SO
2
và CO
2
D. H
2
S và CO
2
Câu 61: Cho các chất Al, Fe, Cu, khí clo, dung dịch NaOH, dung dịch HNO
3
lỗng. Chất nào tác dụng được
2
SO
4
đặc C. dd HCl D. dd NaOH
Câu 64: Cho kim loại Fe lần lượt tác dụng với các chất : Cl
2
, HCl, HNO
3
lỗng, Fe
2
(SO
4
)
3
, CuSO
4
, AgNO
3
dư, H
2
O ( t
0
< 570
0
C). Số phản ứng sinh ra muối Fe(II) là
A. 3 B. 6 C. 5 D. 4
Câu 65: Cho hỗn hợp X dạng bột gồm 0,05 mol Fe và 0,1 mol Al vào 200 ml dung dịch AgNO
3
2,1M. Sau
khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được dung dịch Y và chất rắn Z. Dung dịch Y chứa các ion:
, Fe
2+
, NO
3
-
Trang 4
Newsky TP Huế - 0974714972
PHẦN 2: BÀI TẬP ĐỊNH LƯỢNG NGUYÊN TỐ Fe
Câu 1:Cho 15,28g hỗn hợp A gồm Cu và Fe vào 1,1 lít dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
0,2M. Phản ứng kết thúc thu
được dung dịch X và 1,92g chất rắn B. Cho B vcào dung dịch H
2
SO
4
loãng không thấy khí bay ra. Dung dịch
X làm mất màu vừa đủ V (mL) dung dịch KMnO
4
0,53M. Giá trị của V là :
A. 200 B. 400 C.150 D. 250
Câu 2: Cho 5,87 gam hỗn hợp Ba và K có tỉ lệ số mol n
Ba
:n
K
= 4:1 vào 200ml dung dịch Fe
2
Câu 5:Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS
2
và a mol Cu
2
S vào axit HNO
3
(vừa đủ), thu được dung
dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO. Giá trị của a là:
A. 0,12. B. 0,075. C. 0,04. D. 0,06.
Câu 6: - Thí nghiệm (1) : Cho 0,15mol Fe vào 400ml ddHNO
3
1M thu được xlít NO (đktc).
- Thí nghiệm (2): Cho 0,15mol Fe vào 400ml dd hỗn hợpHNO
3
1M và H
2
SO
4
0,05M thu được y lít NO
(đktc). Các giá trị của x và y lần lượt là :
A. 3,36lit và 3,36 lit. B. 2,24 lit và 2,24 lit . C. 4,48lit và 4,48lit D. 2,24 lit và 2,464lit.
Câu 7:Hoà tan m gam Fe vào dung dịch chứa 0,6 mol HNO
3
thu được khí NO
2
duy nhất. Cô cạn dung dịch
thu được chất rắn, trong đó có 9g Fe(NO
3
)
2
3
O
4
để luyện thành 800 tấn gang có hàm lượng Fe là 95%. Quá
trình sản xuất gang bị hao hụt 1%. Vậy đã dụng bao nhiêu tấn quặng?
A. 848,126. B. 1380,5 C. 1311,9 D. 1325,3
Câu 13:Cho 0,02 mol bột Fe vào dung dịch chứa 0,07 mol Ag(NO
3
)
2
.Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì
khối lượng chất rắn thu được bằng :
A. 6,48 gam. B. 4,32 gam. C. 1,12 gam. D. 7,56 gam.
Câu 14: Hòa tan m gam FeSO
4
vào nước được dd A. Cho nước Clo dư vào dung dịch A, sau khi phản ứng
kết thúc thu được dung dịch B. Cô cạn dung dịch A thu được m+6,39 gam hỗn hợp 2 muối khan. Nếu hòa
tan m gam FeSO
4
vào dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thì dung dịch thu được này làm mất màu vừa đủ bao nhiêu
ml dung dịch KMnO
4
1M?
A. 48ml B. 28ml C. 40 ml D. 36ml
Câu 15:Cho hỗn hợp m gam gồm Fe và Fe
3
2
(đktc). Biết V’–
V=2,016 lít . Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối khan?
A. 35,685 gam B. 71,370 gam C. 85,644 gam D. 57,096 gam
Câu 18: Cho hỗn hợp X gồm Fe và 1 kim loại M hóa trị II (có tính khử mạnh hơn H
2
) tác dụng với dung
dịch H
2
SO
4
19,8% vừa đủ thu được dung dịch trong đó nồng độ FeSO
4
là 11,369% và nồng độ của MSO
4
là
13,463%. M là :
A. Zn B. Ba C. Mg D. Ca
Câu 19: Hỗn hợp A gồm oxit săt có khối lượng 2,6 gam . Cho khí CO dư đi qua A đun nóng , khí đi ra sau
phản ứng được dẫn vào bình nước vôi trong dư thu được 10 gam kết tủa trắng . Khôí lượng Fe trong A là :
A. 2,1 g B. 1 g C. 1,1 g D. 1,2 g
Câu 20:Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm FeCO
3
và Fe
3
O
4
trong dung dịch HNO
3
đặc nóng, hấp thụ
và Cu, có số mol mỗi chất là 0,1 vào dung dịch HCl vừa đủ. Sau phản ứng
thu được dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư thì thu được m gam kết tủa. Gía
trị của m là :
A. 114,8g B. 147,2g C. 32,4g D. Kết quả khác
Câu 24:Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO
4
a M. Sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt
khỏi dung dịch, rửa sạch, sấy khô, thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam, a có giá trị là
A. 0,15. B. 0,0625. C. 0,05 D. 0,5.
Câu 25: Cho 13,5 gam hỗn hợp A gồm Fe và Zn vào 200 ml dung dịch Z chứa CuCl
2
và FeCl
3
. Phản ứng
xong thu được chất rắn B nguyên chất và dung dịch C. Cho C tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết
tủa D và dung dịch E. Sục CO
2
đến dư vào dung dịch E, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu
được 8,1 g chất rắn. Thành phần %(m) của Fe và Zn trong A lần lượt là
A. 51,85; 48,15. B. 50,85; 49,15. C. 30,85; 69,15. D. Kết quả khác
Câu 26: Cho từ từ dd NaOH 1M vào dd chứa 25,05 g hỗn hợp FeCl
2
và AlCl
3
cho đến khi thu được kết tủa
có khối lượng không đổi thì ngưng lại. Đem kết tủa này nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì
được 8g chất rắn. Thể tích dd NaOH đã dùng là:
A. 0,3 lít B. 0,6 lít C. 0,5 lít D. 0,2 lít
= 2,318: 2,550 B. m
1
: m
2
= 2,515: 2,021
C. m
1
: m
2
= 2,381: 1,984 D. m
1
: m
2
= 1,886: 1,235
Câu 29:Cho 6,72g Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H
2
SO
4
đặc nóng tạo ra SO
2
( sản phẩm khử duy nhất ).
Sau khi phản ứng xảy hoàn toàn thu được :
A. 0,12 mol FeSO
4
B. 0,05 mol Fe
2
(SO
4
)
3
. Sau khi phản ứng kết thúc thu
được chất rắn B . Hoà tan B bằng dd HCl dư thu 0,03 mol H
2
. Gía trị của m là :
Trang 6
Newsky TP Huế - 0974714972
A. 12,58 g B. 12,88 g C. 12,78 g D. 12,85 g
Câu 32:Cho 50 gam hỗn hợp Fe
3
O
4
và
Cu vào dd HCl dư. Kết thúc pứ còn lại 20,4 gam chất rắn không
tan . Tính % khối lượng của Cu trong hỗn hợp là:
A. 40,8% B. 40% C. 20,4% D. 53,6 %
Câu 33: Dung dịch A chứa 0,01 mol Fe(NO
3
)
3
và 0,15 mol HCl. Dung dịch A có thể hòa tan được tối đa bao
nhiêu gam Cu ( biết phản ứng tạo ra khí NO là sản phẩm khử duy nhất).
A. 3,92 gam B. 2,88 gam C. 3,2 gam D. 5,12 gam
Câu 34:Hòa tan một lượng FeSO
4
.7H
2
O trong nước để được 300ml dung dịch. Thêm H
2
SO
Câu 37: Cho 2a mol bột Fe tác dụng với dd chứa a mol CuSO
4
sau khi phản ứng kết thúc thu được dd X và
14,4 gam chất rắn Y. Để hòa tan hết chất rắn Y này cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch HNO
3
1M (sản
phẩm khử duy nhất là NO)?
A. 360 ml B. 640 ml C. 480 ml D. 800 ml.
Câu 38:Trong một bình kín dung tích 11,2 lít chứa CO (đktc) và 37,6 gam hỗn hợp Fe và Fe
2
O
3
( thể tích
không đáng kể ). Nung bình một thời gian sau đó làm lạnh tới O
0
C, thu được m gam chất rắn, hỗn hợp khí
trong bình lúc này có tỉ khối so với H
2
bằng 15,6. Giá trị của m là
A. 45,4g B. 36g C. 29,6g D. 34g
Câu 39:Tiến hành hai thí nghiệm sau :
- TN1: Cho m gam bột Fe dư vào V
1
lít dung dịch Cu(NO
3
)
2
1M.
- TN2: Cho m gam bột Fe dư vào V
2
3
loãng, có 112cm
3
khí NO (duy nhất) thoát ra (đktc). Các
phản ứng xảy ra hoàn toàn. Trị số của C là:
A. 0,20 B. 0,05 C. 0,10 D. 0,15
Câu 41: Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng trong điều kiện không có không khí,
thu được hỗn hợp rắn Y. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn hợp khí Z và còn lại
một phần không tan G. Để đốt cháy hoàn toàn Z và G cần vừa đủV lít O
2
(ở đktc). Giá trị của V là
A. 3,08. B. 4,48. C. 3,36. D. 2,8.
Câu 42: Cho 5,6g bột Fe vào 200 ml AgNO
3
, sau khi thấy lượng Fe phản ứng hết thấy khối lượng dung
dịch giảm 21,4gam. Nồng độ mol/l của dung dịch AgNO
3
bằng
A. 0,2M B. 1,25M C. 1,35M D. 0,1M
Câu 43: Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO
3
và b mol FeS
2
trong bình kín chứa không khí (dư). Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thu được chất rắn duy nhất là Fe
2
O
3
và hỗn
hợp khí. Biết áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau, mối liên hệ giữa a và b là (biết sau các
thu được chất rắn có khối lượng tăng thêm là 0,4g. Vậy m có giá trị là :
A. 16,8 B. 2,24 C. 13,8 D. 14,4
Câu 47: 91. Hòa tàn 10g hỗn hợp bột Fe và Fe
2
O
3
bằng dd HCl thu được 1,12 lít khí (đktc) và dd X. Cho dd
X tác dụng với NaOH dư, thu được kết tủa. Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được
chất rắn có khối lượng là:
A. 10,9g. B. 11,2g C. 15,2g D. 12,4g
Câu 48: 96. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,02 mol FeS
2
và 0,03 mol FeS vào lượng dư H
2
SO
4
đặc
nóng thu được Fe
2
(SO
4
)
3
, SO
2
và H
2
O. Hấp thụ hết SO
2
bằng một lượng vừa đủ dung dịch KMnO
2
SO
4
loãng (dư) thu được dung dịch X. Dung dịch X phản
ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO
4
0,5 M. Giá trị của V là:
A. 40. B. 20. C. 60. D. 80.
Câu 51: Cho hỗn hợp gồm 0,3 mol Fe + 0,15 mol Fe
2
O
3
+ 0,1 mol Fe
3
O
4
tác dụng hết với dung dịch H
2
SO
4
loãng thu được dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa đem nung trong
không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn C. Gía trị của m là:
A. 65. B. 72. C. 70. D. 75.
Câu 52: Hòa tan hoàn toàn 10 g hỗn hợp muối khan FeSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
khi xuất hiện màu hồng thì cần dùng bao nhiêu ml dd KMnO
4
?
A. 200ml B. 150 ml C. 100 ml D. 250 ml
Câu 54: Thổi một luồng khí CO qua ống sứ đựng m gam hh gồm : CuO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
, Al
2
O
3
nung nóng.
Luồng khí thoát ra ngoài dẫn vào nước vôi trong dư, khối lượng bình tăng lên 12,1 g. Sau pứ chất rắn trong
ống sứ có khối lượng 225g . Giá trị của m là:
A. 227,4 g B. 227,18g C. 229,4g D. Tất cả đều sai
Câu 55: Cho một đinh sắt luợng dư vào 20 ml dung dịch muối nitrat kim loại X có nồng độ 0,1M. Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, tất cả kim loại X tạo ra bám hết vào đinh sắt còn dư, thu được dung dịch D. Khối
lượng dung dịch D giảm 0,16 gam so với dung dịch nitrat X lúc đầu. Kim loại X là:
A. Niken (Ni) B. Đồng (Cu) C. Một kim loại khác D. Thủy ngân (Hg)
Câu 56:Thổi một luồng CO dư qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe
3
O
4
và CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn,
ta thu được 2,32 g hỗn hợp kim loại. Khí thoát ra cho vào bình đựng nước vôi trong dư thấy có 5g kết tủa
4
. C. FeCO
3
. D. Fe
2
O
3
Câu 59:Khử hoàn toàn 9,28 gam một oxit sắt cần vừa đủ 0,16 0,16 mol H
2
(ở t
0
cao ) . Công thức của oxit
sắt là :
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. Không xác định được
Trang 8
Newsky TP Huế - 0974714972
Câu 60:Hòa tan hoàn toàn m gam một oxit sắt vào dung dịch H
2
SO
4
loãng vừa đủ thu được dung dịch A.
Cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo thành kết tủa B. Lấy B nung trong không khí đến khối lượng
O
4
Câu 62:Lấy 14,4g hỗn hợp Y gồm bột Fe và Fe
x
O
y
hòa tan hết trong dung dịch HCl 2M thu được 2,24 lít khí
(273
0
C; 1atm ). Cho dung dịch thu được tác dụng với dung dịch NaOH dư . Lọc lấy kết tủa, nung đến khối
lượng không đổi được 16g chất rắn. Công thức của oxit sắt là :
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. FeO hoặc Fe
2
O
3
Câu 63:Hòa tan hoàn toàn a gam Fe
x
O
y
bằng dung dịch H
2
SO
C. Fe
3
O
4
D. FeO hoặc Fe
2
O
3
Câu 65:Đốt cháy hoàn toàn 16,8 gam Fe trong khí O
2
cần vừa đủ 4,48 lít O
2
(đktc) tạo thành một ôxit sắt.
Công thức phân tử của oxit đó là công thức nào sau đây?
A- FeO B- Fe
2
O
3
C- Fe
3
O
4
D- Không xác định được
Câu 66:X là một oxit sắt . Biết 16 gam X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 2M. X là:
A- FeO B- Fe
2
O
3
C- Fe
D. FeO hoặc Fe
2
O
3
Câu 69: Cho hh X có khối lượng 16,4g bột Fe và một oxit sắt hoà tan hết trong dd HCl dư thu được 3,36 lít
khí H
2
(đktc) và dd Y. Cho Y tác dụng với dd NaOH dư thu được kết tủa Z. lọc kết tủa Z rồi rửa sạch sau đó
nung đến khối lượng không đổi thu được 20 g chất rắn . Công thức oxit sắt đã dùng ở trên là :
A. Fe
2
O
3
B. FeO C.Fe
3
O
4
D. Không xác định được
Câu 70:Hoà tan hoàn toàn m gam một oxit sắt trong dung dịch H
2
SO
4
đặc dư thu được phần dung dịch chứa
120g muối và 2,24l khí SO
2
(đktc). Công thức oxit sắt và giá trị m là:
A. Fe
2
O
3
O
4
C. Fe
2
O
3
hoặc FeO D. FeO
Câu 72: Cho m gam Fe tan hết trong 400ml dung dịch
3
FeCl
1M thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch
Y thu đuợc 71,72 gam chất rắn khan. Để hoà tan m gam Fe cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch
3
HNO
1M (
Sản phẩm khử duy nhất là NO ).:
A. 480 B. 540 C. 320 D. 160
HẾT
Trang 9