BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG HIDROCACBON KHÔNG NO - Pdf 27

HOÙA HOÏC 11 – NC
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG HIDROCACBON KHÔNG NO
1. C
4
H
8
có bao nhiêu đồng phân ? ( không kể đp hình học)
A. 6 B. 3 C. 4 D. 5
2. Ứng với công thức phân tử C
4
H
8
có bao nhiêu đồng phân của ôlêfin(anken)?
A. 4 B. 3 C. 5 D. 6
3. Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C
4
H
8
tác dụng với Brom( dung dịch)?
A. 5 chất B. 6 chất C. 4 chất D. 3 chất
4. Anken CH
3
CH=CHCH
2
CH
3
có tên là
A. metylbut-2-en B. pent-3-en C. pent-2-en D. but-2-en
5. Trong Phòng thí nghiệm có thể điều chế một lượng nhỏ khí etilen theo cách nào sau đây?
A. Đề hidro hoá etan B. Đun sôi hỗn hợp gồm etanol với axit H
2

8.Những hợp chất no sau đây có thể có đồng phn hình học (cis-trans) : CH
3
CH = CH
2
(I); CH
3
CH = CHCl (II) ;
CH
3
CH = C(CH
3
)
2
(III),
CH
3
C C
CH
3
C
2
H
5
C
2
H
5
(IV) ;
CH
3

Cl. C. CH
2
ClCH
2
CH
2
CH
3
. D. CH
2
= CHCHClCH
3
.
11. Cho 2,24 lít anken X (đktc) tác dụng với dd brom thu được sản phẩm có khối lượng lớn hơn khối lượng anken là
A. 0,8 g B. 10,0g C. 12,0 g D. 16,0g
12. Anken X tác dụng với nước (xúc tác axit) tạo ra hỗn hợp 2 ancol đồng phân của nhau.
d
/N
2
= 2,00. Tên của X là
A. iso-penten B. but-1-en C. but-2-en D. pent-1en
19. Anken Y tác dụng với dd brom tạo thành dẫn suất đibrom trong đó % khối lượng C bằng 17,82 %. CTPT Y là
A. C
3
H
6
B.C
4
H
8

nước. Y thuộc loại hiđrocacbon có công thức phân tử dạng.
A.C
n
H
2n
B.C
n
H
2n-2
C. C
n
H
2n+2
D. C
n
H
2n-4

14. Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C
5
H
8
?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
15. Có bao nhiêu đồng phân của ankin nhau khi cộng hidro dư, xúc tác niken, t
o
tạo thành 3-metyl hexan?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
16. Có bao nhiêu chất mạch hở đồng phân cấu tạo (gồm ankin và ankađien liên hợp) có cùng CTPT C
5

6
)
n
, n > 2 D. (C
5
H
8
)
n
, n > 2
21. Cho sơ đồ p/ư: metan  X  Y  Z  CaosuBuNa. Cho biết các chất X, Y, Z thích hợp?
A. X : etylen , Y : buten-1, Z: buta-1,3 -dien B. X: metylclorua , Y: etylen , Z : butadien-1,3
C. X : etin , Y : vinylaxetylen , Z : buta-1,3-đien D. X : metylenclorua , Y : etan, Z: buten-2
22. Số ankin ứng với cơng thức phn tử C
6
H
10
tc dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
l:
HOÙA HOÏC 11 – NC
A. 1. B. 2 C. 3. D. 4
23. Trong phân tử ankin X, hidro chiếm 11,765% khối lượng . Công thức phân tử của X là :
A. C
2
H
2
B. C

25. Đốt cháy hoàn toàn 5,4g ankađien X thu được 8,96 lít khí CO
2
( đktc) . Công thức phân tử của X là
A. C
4
H
4
B. C
4
H
8
C.C
4
H
6
D. C
4
H
10
26. Cho 2,24 lít hỗn hợp khí X ( đktc) gồm axetilen và êtilen sục chậm qua dung dịch AgNO
3
trong NH
3
(lấy dư ) thấy
có 6g kết tủa. % thể tích của khí êtilen trong hỗn hợp bằng
A. 75% B. 40% C.50% D. 25%
27. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí gồm ankin X và hidrocacbon Y mạch hở có cùng số nguyên tử C, thu được sản
phẩm cháy có thể tích hơi nước bằng thể tích khí CO
2
(các thể tích đo ở cùng điều kiện). Y thuộc loại

đối với A, B, C lần lượt là 0,5: 1:1,5. CTPT của A, B, C
A. CH
4
, C
2
H
6
, C
3
H
8
B. C
2
H
4
, C
3
H
6
, C
4
H
8
C. C
2
H
2
, C
2
H

D. CH
4
.
Câu 31: Một ankin A có tỉ khối đối với H
2
là 20. Công thức phân tử của A là
A. C
3
H
8
B. C
3
H
4
C. C
3
H
6
D. C
4
H
6
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn một hidro cacbon X thu được 4,48 lít CO
2
(đkc) và 2,7g nước.
X thuộc dãy đồng đẳng
A. anken. B. xicloankan. C. ankin. D. ankan.
Câu 33: Dãy các chất mạch hở đều tác dụng được với HCl là
A. C
2

8
cho phản ứng với AgNO
3
/NH
3

A. pent-2- in B. 3- mêtyl but- 1- in C. penta-1,3-dien. D. pentan.
Câu 35: Nhận biết but- 1- in và but- 2- in bằng phản ứng với dung dịch
A.brôm B. KMnO
4
. C. AgNO
3
/NH
3
. D. HCl.
Câu 36: Trong số các chất sau, chất điều chế trực tiếp được nhựa P.V.C là
A. C
2
H
5
Cl B. C
2
H
3
Cl C. C
2
H
2
D. C
3

.
Câu 40: Dime hóa axêtylen thu được
A. benzen B. PVC C. vinyl axêtylen D. P.E
Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn axêtilen thu được 4,48 lit CO
2
(đkc). Số lit axêtilen cần dùng (đkc) cho phản ứng

A. 22,4 B. 224 C. 2,24 D. 0,224
Câu 42: Khi đốt cháy hoàn tòan ankin thu được CO
2
và số H
2
O với số mol là
A. n
2
CO
> n
OH
2
B. n
2
CO
= n
OH
2
C. n
2
CO
< n
OH

Câu44: Đốt cháy hoàn toàn 1,3g một ankin A thu được 0,9g nước. Công thức cấu tạo đúng của A là
A. CH≡C-CH
3
B. CH≡CH C. CH
3
-C≡C-CH
3
D. C
4
H
6
Câu 45: Hợp chất X mạch hở,có công thức phân tử C
4
H
8
có bao nhiêu đồng phân ?
A. 2. B. 3. C . 4. D. 5 .
HOÙA HOÏC 11 – NC
Câu 46: Một anken có tỉ khối hơi so với mêtan là 1,75, công thức phân tử của A là
A. C
2
H
4
B. C
3
H
6
C. C
4
H

O. Công thức phân tử của X

A. C
5
H
10
O B. C
5
H
8
C. C
5
H
10
D. C
5
H
12
O hoặc C
5
H
10

Câu 49: Đốt cháy một hidrocacbon Y thu được 13,2 g CO
2
và 5,4g nước. Biết Y làm mất màu dd thuốc tím.
Y thuộc dãy đồng đẳng nào?
A. ankan B. anken C. xiclo ankan D. ankadien
Câu 50: Xác định công thức của hidrocacbon mạch hở A biết rằng khối lượng của V lit khí A bằng 2 lần khối
lượng của V lit khí N

6
D. C
2
H
4
.
Câu52: Đốt cháy hoàn toàn 1 Hidrocacbon X ở thể khí được 0,14mol CO
2
và 1,89g H
2
O.
Công thức đơn giản nhất của X là
A. C
2
H
5
B. C
2
H
3
C. CH
2
D. CH
Câu 53: Phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng
A. thế. B. cộng. C. trùng hợp. D. oxi hóa.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status