BÀI BÁO CÁO THẢO LUẬN-CHUYÊN ĐỀ Đánh giá hàm lượng kim loại nặng trong thực phẩm (rau) - Pdf 27

TRƢỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP HỒ CHÍ MINH
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ HÓA HỌC
Báo Cáo Chuyên Đề:

Đnh gi hm lƣng kim loi nng trong
thc phm(rau)

GVHD:
Phng V Cm Hng
TH:nhm 7
1.Lưu Th Phưng
2.Trn Xuân Thnh
3.V Tn T

Đ T VN Đ

 Xã hội ngy một pht triển, nhu cầu của con ngƣời ngy
cng cao. S tăng trƣởng mnh của nền kinh t đã đƣa
nhu cầu của con ngƣời từ mong muốn “ăn no, mc đủ”
lên “ăn ngon, mc đẹp”.
 Vì thế nhu cầu về thc phm sch, đảm bảo sức khỏe
đã trở thnh nhu cầu thiết yếu, cấp bch v đƣc xã hội
quan tâm hng đầu.
 Ở nƣớc ta, s bùng nổ dân số cùng với tốc độ đô thị ho,
công nghiệp ho nhanh chóng đã to ra một sức ép lớn
tới môi trƣờng.
 Vấn đề vệ sinh an ton thc phm đối với nông sản nhất
l rau xanh đang đƣc cả xã hội quan tâm

Đ T VN Đ
 Rau xanh l nguồn thc phm cần thiết v quan trọng

cải thiện, xây dng mô hình vƣờn rau xanh, sch
hơn,đảm bảo sức khoẻ cho cộng đồng v ngƣời tiêu
dùng
KHÁI QUÁT VỀ RAU AN TOÀN Đnh ngha:
Những sản phm rau tƣơi ( gồm: rau ăn l, củ, thân, hoa,
qủa) có chất lƣng đúng nhƣ đc tính của chúng, mức độ
nhiễm cc chất độc hi v cc vi sinh vật gây hi không
vƣt qu chỉ tiêu cho phép, đảm bảo an ton cho ngƣời
tiêu dùng v nuôi trồng đƣc coi l rau đảm bảo an ton
vệ sinh thc phm, gọi tắt l “rau an ton” (theo Bộ
Nông nghiệp v Pht triển Nông thôn). Science &
Technology Development, Vol 10, No.07 - 2007

KHÁI QUÁT VỀ RAU AN TOÀN

Rau an toàn phải đạt được 2 sau :
-Chỉ tiêu hình thái: SP thu hoch đúng lúc, đúng với yêu
cầu từng loi rau, không dập nt, hƣ thối, không lẫn tp
chất, sâu bệnh v có bao gói thích hp (tuỳ loi).
-Chỉ tiêu nội cht: Chỉ tiêu nội chất đƣc qui định cho
rau tƣơi bao gồm: Dƣ lƣng ho chất bảo vệ thc vật;
Hm lƣng Nitrat (NO3-); Hm lƣng một số kim loi
nng chủ yếu: Cd, Pb, Cu, Zn…; Mức độ nhiễm cc vi
sinh vật gây bệnh (E.coli, Salmonella…), v ký sinh


 Phép đo hấp thu nguyên tử có độ nhy v độ chọn lọc
tƣơng đối cao.Gần 60 nguyên tử có thể xc định bằng
phƣơng php ny .
 Tốn ít nguyên liệu v thời gian
 Không phải dùng nhiều ho chất tinh khiết cao để lm
giu mẫu
 Mt khc, có thể xc định đồng thời hay liên tiếp nhiều
nguyên tố trong 1 mẫu,sai số nhỏ(không qu 15%) với
vùng nồng độ 1000 ppm

NƢC Đ IỂ M PHƢƠNG PH  P  Hệ thống ASS tƣơng đối đắt tiền,vì vậy nhiều cơ sở
không đủ điều kiện để xây dng phòng thí nghiệm v
mua sắm my móc
 Phép đo có độ nhy cao nên s nhiễm bn rất có ý ngha
đối với kết quả phân tích hm lƣng vết.đòi hỏi dụng cụ
phải sch s, ho chất có độ tinh khiết cao.
 My móc kh tinh vi,phức tp nên cần tới s am hiểu
thnh tho cũng nhƣ bảo dƣỡng my của cn bộ lm
phân tích
Hệ thống my hấp thu nguyên tử AAS
VẬT LIỆU
-Mẫu:
Rau cc loi tuỳ theo mùa vụ, 1kg/mẫu rau, mỗi mẫu phân
tích 2 lần: đầu mùa, cuối mùa, chọn 3 huyện có trồng
nhiều rau.
-Đa đim ly mẫu:

ho(HNO
3
+H
2
O
2
) để phân hu hết chất hữu cơ v
chuyển cc kim loi ở dng hữu cơ về dng ion trong
dung dịch muối vô cơ
+Việc phân hu có thể thc hiện trong hệ thông kín ( p
suất cao) hay hệ mở( p suất thƣờng)
+Lƣng acid phải từ dùng 10-15 lần lƣng mẫu tuỳ thuộc
vo mỗi loi rau v cấu trúc ho lí của nó .

 Ưu nhưc đim:
-Không bị mất cc chất phân tích, nhất l trong lò vi sóng.
-Nếu xử lí trong cc hệ hở thì thời gian phân hu mẫu rất
di ,tốn nhiều acid đc tinh khiết cao, dễ bị nhiễm bn do
môi trƣờng hay acid dùng v phải đuổi acid dƣ lâu nên
dễ bị nhiễm bn vo nhau

VẬT LIỆU
 Phƣơng php xử lí khô
Nguyên tắc:
-Đối với cc mẫu hữu cơ trƣớc tiên phải xay hay nghiền
thnh bột, vữa hay thể huyền phù
-Dùng nhiệt để trơ ho mẫu, đốt chy chất hữu cơ v đƣa

 Tủ sấy Jeio tech(Hn quốc)
 Cân phân tích v 1 số thiết bị khc

HO CHT  Nƣớc cất 2 lần
 Acid đc HCl 36%,HNO3 65%
 Dung dịch chun Cu 1000ppm,Ni 1000ppm
 Cr 1000 ppm đi km theo my
 Cc dd nền CH3COONH4 PA 10%
 CH3COON PA 10%

K T QU
Stt

K hiệ
u mu
Đ
a đim
Lo
i rau
Ch
tiêu phân tch
Pb(mg/kg)

1

M1


Tân Thới Nhì, Hốc Môn

Cải xanh

0.085

5

M5

Tân Thới Nhì, Hốc Môn

Húng cây

0.257

6

M6

Tân Thới Nhì, Hốc Môn

Rau lang

0.149

7

M7


B Điểm, Hốc Môn

Rau răm

0.117

K T QU
Stt

K hiệ
u mu
Đ
a đim
Lo
i rau
Ch
tiêu phân tch
Pb(mg/kg)

11

M11

B Điểm, Hốc Môn

Khổ qua

0.078

12

0.028

15

M15

Xuân Thới Thƣng,
Hốc Môn

Tía tô

0.060

16

M16

Xuân Thới Thƣng,
Hốc Môn

Rau đay

0.091

17

M17

Xuân Thới Thƣng,
Hốc Môn


Xuân Thới Sơn, Hốc
Môn

Khổ qua

0.031

21

M21

Xuân Thới Sơn, Hốc
Môn

Dƣa leo

0.015

KT QU
Stt

K hiệ
u mu
Đ
a đim
Lo
i rau
Ch
tiêu phân tch


0,092

25

M25

Tân Phú Trung, Củ
Chi

Cải bẹ xanh

0,038

26

M26

Tân An Hội, Củ Chi

Rau muống

0,063

27

M27

Phƣớc Thnh, Củ Chi
Mồng tơi


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status