Phân tích và đánh giá hàm lượng kim loại nặng trong một số nhóm sinh vật tại 2 hồ trúc bạch và thanh nhàn của thành phố hà nội - Pdf 10


























2 






Content.

I. L do chn đ ti
t trong nh ln    
 
hin nay chc  hu h m
nng do phi chng mng lc thi t  
nghip.

- 

 


         
.



.
I. Tnh cp thit ca đ ti


















III. Mc tiêu nghiên cu
ng kim loi n m ca kim loi
nc ca h ch.
ng mt s kim loi nng trong mt s t  2 h

IV. Kê
́
t câ
́
u luâ
̣
n văn
- 

77 trang, 


+ I: 








, 

, 




2.1. Địa điểm nghiên cu
2.1.1. Hồ Trúc Bch, phƣờng Trúc Bch, quận Ba Đình, thnh phố H Nội
H   t h thuc qu     i, Vit Nam,
t phn h  rng 242191.278 m
2
 a
n: 21
o
03'10'' B, kinh tuyn: 105
o

2.1.2. Hồ Thanh Nhn, Đƣờng Thanh Nhn, quận Hai B Trƣng, thnh phố H Nội
H  thuc qu i, h c
ci to t h t 
tui tr

2.2. Thời gian nghiên cu
u tit:
- t 1: 21- 22/ 04 /2010 - t 2: 13- 15/ 07 /2010
- t 3: 23- 24/ 11 /2010 - t 4: 02- 03/ 03 /2011

Bc tng hp trong bng 3.1:
Bảng 3.1. Thông số thy l hóa hồ Trúc Bch
pH
Nhiệt độ
(
o
C)
DO
(mg/l)
BOD
5

(mg/l)
COD
(mg/l)
NH
4
+

(mg/l)
Trúc
Bch
Đợt 1
TB1
7,7
26,6
3,4

145,6
3,5
TB3
6,9
34,0
1,3
105,0
142,4
6,0
Đợt 3
TB1
7,5
22,9
1,4
73,0
105,0
0,75
TB2
7,6
22,9
0,7
72,0
104,0
1,5
TB3
7,5
23,1
0,4
72,0
102,0

 
<10

1,0 -
1,5
(Ghi chú : TB : hồ Trúc Bạch, 1: gần cống phía đường Thanh Niên, 2 : giữa Hồ, 3 : gần mương
Ngũ Xã)
3.2.2.Hồ Thanh Nhn
Kt qu th c th hin qua bng sau :
Bảng 3.3. Thông số thy l hóa hồ Thanh Nhn pH
Nhiệt độ
(
o
C)
DO
(mg/l)
BOD
5

(mg/l)
COD
(mg/l)
NH
4
+

(mg/l)

TN2
6,4
37,0
0,3
71,2
120,8
1,0
TN3
6,5
36,0
0,6
29,2
40,0
1,5
Đợt 3
TN1
7,6
23,1
0,8
86,0
125,0
0,4
TN2
7,6
23,3
2,6
88,0
122,5
0,4
TN3

6,5 –
8,5
Nhiệt độ tự
nhiên ca
thy vực
 
<10

1,0 – 1,5

(TN : Hồ Thanh Nhàn TN1 : vị trí gần cống thoát nước,TN2 : giữa , TN3 : gần cầu)
.3. Hm lƣợng kim loi nặng trong nƣớc ca các hồ nghiên cu
3.3.1.Hồ Trúc Bch
Bảng 3.5. Hm lƣợng kim loi nặng trong nƣớc hồ Trúc Bch
Hồ nghiên cu
Cd (mg/l)
Cu (mg/l)
Pb (mg/l)
As (mg/l)

Hg (mg/l)

Trúc Bch
Đợt 1

0
0,04
0,021
0,019
0,0015

0,0002 –
0,004

3.3.2. Hồ Thanh Nhn.
Bảng 3.6. Hm lƣợng kim loi nặng trong nƣớc hồ Thanh Nhn
Hồ nghiên cu
Cd (mg/l)
Cu (mg/l)
Pb (mg/l)
As (mg/l)

Hg (mg/l)

Thanh Nhn
Đợt 1

0
0,04
0,019
0,008
0,0002
Đợt 2

0,0002
0,073
0,032
0,094
0,001
Đợt 3


Pb (mg/kg)
As (mg/kg)
Hg (mg/kg)
Trúc
Bch
Đợt 1

2,0305
146,592
97,563
101,525
1,649
Đợt 2

0,971
124,383
128,330
58,538
1,046
Đợt 3

1,148
131,527
303,788
61,346
0,522
Đợt 4

0,960
89,035

0,187
29,51
24,18
7,994
0,039

Đợt 3

0,491
54,939
53,967
10,842
0,322

Đợt 4

0,223
25,254
28,179
2,78
0,176
OMESL [52]
0,60-10,0
16,0-110,0
31,0-250,0
6,0-33,0
0,2-2,0

3.5. Kt quả phân tch hm lƣợng kim loi nặng trong các mẫu sinh vật
3.5.1. Hm lƣợng kim loi nặng trong các mẫu sinh vật hồ Trúc Bch

44,575
1,968
0,624
Đợt 4

0,167
26,473
24,171
3,476
0,141
TVN
Đợt 1

0,447
13,639
18,006
8,762
1,1291
Đợt 2

0,971
124,383
128,33
58,538
1,046
Đợt 3

0,104
26,257
44,575

3,6892
0,5355
0,9996
0,0975
Đợt 2

0,0250
7,5250
2,4240
1,7670
0,1860
Đợt 3

0,0150
13,5970
1,4710
0,7550
0,0310
Đợt 4

0,030
17,3820
2,4230
0,3670
0,0210
Bảng 3.12. Hm lƣợng kim loi nặng trong cá hồ Trúc Bch
Hồ Trúc Bch
Cd (mg/kg)
Cu (mg/kg)
Pb (mg/kg)

0,1920

0,0130 Cá trôi

Đợt 1 0,0341

1,7385

0,6249

0,5454

0,0341
Đợt 2

-
-
-
-
-
Đợt 3

0,0150
2,8310

0,3890
0,0390
Đợt 4

0,0090
2,7880
1,8160
0,9010
0,0170
QĐ 46 ca
Bộ Y t đối với cá [53]
0,0500
0,0500
30,0000
2,0000
0,2000

3.5.2. Hm lƣợng kim loi nặng trong các mẫu sinh vật hồ Thanh Nhn
* Nhóm sinh vật nổi: ng kim loi nt ni h Thanh
c tng hp qua bng 3.13:
Bảng 3.13. Hm lƣợng kim loi nặng sinh vật nổi hồ Thanh Nhn
Hồ Thanh Nhn
Cd
(mg/kg)
Cu
(mg/kg)
Pb
(mg/kg)
As
(mg/kg)

0,1070
TVN
Đợt 1

1,6030
281,3290
92,3660
7,3770
1,6230
Đợt 2

0,1870
29,5100
24,1800
7,9940
0,0390
Đợt 3

0,1570
26,2240
49,4380
1,1270
0,5760
Đợt 4

0,0650
11,0070
14,8450
0,6150
0,1070

0,1010
Đợt 3

0,0410
22,0450
1,9860
0,9000
0,0290
Đợt 4

0,0110
10,2520
3,2580
0,5530
0,0250 Bảng 3.14. Hm lƣợng kim loi nặng trong cá hồ Thanh Nhn
Hồ Thanh
Nhn
Cd
(mg/kg)
Cu
(mg/kg)
Pb
(mg/kg)
As
(mg/kg)
Hg
(mg/kg)

-
-

trôi
Đợt 2
0,0090
1,8050
1,8510
0,9720
0,1850

Đợt 3
0,0070
1,4530
0,8910
0,0450
0,0660

Đợt 4
-
-
-
-
-
Cá rô
phi
Đợt 1
0,0424
0,7635
0,6044

t TCVN.
ng kim loi nc:
- C 2 h u b m kim loi Cu, Pb, As.
- 2 kim loy vng rt thi d vt.
ng kim loi n
-  ch b m Cu, Pb, As,   m
Cu.
- ng kim loi nng kim loi nng
c.
4. ng kim loi nng trong sinh vt:
- i n 
ng vt ni, thc vt ni.
- ch nh ca b y
t i Cu, Cd, Hg, As vn nnh.
KIẾN NGHỊ
1. ng ca As, Zn, Cu, Pb, Cd trong  sinh vt.
2. Vit Nam cn sng kim loi trong tr.
3. Ph c thm tra chng n
h.
References.
Ting Việt
1. ch, Nguyi (2006), Giáo trình Hoá môi trường, NXB
Khoa h thut, i.
2. B Khoa h c Vit
Nam v ng, tp 1: chi
3. ng Kim Chi (1999), Hoá học Môi trường, NXB Khoa h thu
Ni.
4. ng Kim Chi (2007), Bài giảng độc học môi trường, Vin Khoa h
ngh ng - i hi.
5.  c, T Vng Nghi, Cơ sở phân tích hoá học hiện

biogeochemistry, bioavailability and risks of metals, 2
nd
Edition, Springer:
New York.
19.  -Allica Becerril JM, Amezaga I, Albizu I, Garbisu C,
(2004), Recent findings on the phytoremediation of soils contaminated with
environmentally toxic heavy metals and metalloids such as zinc, cadmium,
lead, and arsenic, Rev Environ Sci Biotechnol 3, pp, 71-90.
20. Astrom, M, and A, Bjorklund,, (1995), Impact of acid sulfate soils on stream
water geochemistry in western Finland, Journal of Geochemical Exploration
55, pp, 163-170.
21. Berg Michael, Caroline Stengel, Pham Thi Kim Trang, Pham Hung Viet,
Mickey L, Sampson, Moniphea Leng, Sopheap Samreth, David Fredericks
(2007), Magnitude of arsenic pollution in the Mekong and Red River Deltas -
Cambodia and Vietnam, Science of the Total Environment 372, pp, 413425.
22. Bishop P, L (2002), Pollution prevention: fundamentals and practice,
Beijing: Tsinghua University Press.
23. Bissen M, Frimmel F, H (2003), Arsenic- a Review, Part 1: Occurrence,
Toxicity, Speciation, Mobility, Acta hydrochim, hydrobiol: 31, pp, 1, 9-18.
24. Bolan N S, Adriano D C, Naidu R (2003), Role of phosphorus in
(im)mobilization and bioavailability of heavy metal in the soil-plant system,
Enviromental Contamination and Toxicology 177, pp, 1-44.
25. Breemen V, (1993), Environmental aspects of acid sulfate soils, In:D,L Dent
and M,E,F van Mensvoorst (Eds,), Selected papers on the Ho Chi Minh city
symposium on acid sulfate soils, International Institute for Land Reclamation
and Improvement, P,O, Box 45,6700 AA Wageningen, The Netherlands,
Publication 53, pp, 391-402.
26. Bryan G, W, Langstone W,J, (1992), Bioavailability, accumulation and
effects of heavy metals in sediments with special reference to United
Kingdom estuaries: a review, Environmental Pollution 76, pp, 89-131.

canal of the Deule River, northern France), Environmental Pollution 14, pp,
359-369.
38. Nogawa, K, Kurachi, M,and Kasuya, M (1999), Advances in the Prevention
of Environmental Cadmium Pollution and Countermeasures, Proceedings of
the International Conference on Itai-Itai Disease, Environmental Cadmium
Pollution Countermeasure, Toyama, Japan, 13-16 May, Kanazawa, Japan:
Eiko.
39. Peter Castro and Michael E, Huber (2003), Marine Biology, 4
th
Edition,
McGraw-Hill.
40. Potter I, C, Bird D, J, Claridge P, N, Clarke K, R, Hyndes G, A, Newton L,
C (2001), Fish fauna of the Severn Estuary, Are there long-term changes in
abundance and species composition and are the recruitment patterns of the
main marine species correlated ?, Journal of Experimental Marine Biology
and Ecology 258, pp, 15-37.
41. Robert AHC, Longhust RD, Brown MW (1994), Cadmium status of soils,
plant and grazing animals in New Zealand, New Zealand Journal of
Agricultural Research 37, pp, 119-129.
42. Shahidul Islam Md, Tanaka M (2004), Impacts of pollution on coastal and
marine ecosystems including coastal and marine fisheries and approach for
management: a review and synthesis, Marine Pollution Bulletin 48, pp, 624-
649.
43. Tam N, F, Y and Wong Y, S (1995), Spatial and Temporal Variations of
Heavy Metal Contamination in Sediments of a Mangrove Swamp in Hong
Kong, Marine Pollution Bulletin, Vol, 31, Nos 4-12, pp, 254-261.
44. Tamaki, S, and Frankenberger, W, T,, Jr (1992), Environmental
biochemistry of arsenic, Rev, Environ, Contam, Toxicol, 124, pp, 79-110.
45. Thi Thu Nga Pham (2007), impacts of heavy metals cont amination of
seddiment on commercially important aquatic organisms in West lake, Ha


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status