Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
C©u 1 Cho hàm số
2
x
y
x 1
=
+
. Tìm câu
đúng trong các câu sau
A.Hàm số đồng biến trên khoảng
( )
1;1−
và
nghịch biến trên
( ) ( )
; 1 1;− ∞ − ∪ + ∞
B.Hàm số nghịch biến trên
( )
1;1−
C.Hàm số đồng biến trên khoảng
( )
1;1−
và
nghịch biến trên
( ) ( )
; 1 vaø 1;− ∞ − + ∞
D. Hàm số đồng biến trên
( ) ( )
; 1 vaø 1;− ∞ − + ∞
C©u 2 Cho hàm số
e
÷
và
1
;
e
+ ∞
÷
C. Hàm số luôn đồng biến trên tập
xác định của nó là D
D. Tập giá trị của hàm số là
¡
C©u 4 Cho hàm số
mx 1
y
x m
+
=
+
. Tìm m để
hàm số luôn nghịch biến trên các khoảng xác
định của nó
A.
m 1 m 1< − ∨ >
. Chọn phương
án đúng
Hàm số luôn luôn đồng biến trên
¡
Hàm số không luôn luôn đồng biến
trên
¡
Hàm số luôn luôn nghịch biến trên
¡
Các đáp án kia đều sai
C©u 7 Cho hàm số :
2
2x x
y
x 1
+
=
+
. Chọn câu
trả lời đúng trong các câu hỏi sau :
Hàm số giảm trên
{ }
2 2
1 ; 1 \ 1
2 2
− − − + −
÷
÷
1 ;
2
− + + ∞
÷
÷
Các đáp án kia đều sai
C©u 8Cho hàm số
3 2
y x 6x 9x 8= + + +
xác
định trên
¡
. Chọn câu trả lời đúng trong các
câu sau :
A. Hàm số tăng trong
( )
;3− ∞
và
giảm trong
( )
3; 1− −
B. Hàm số tăng trong
( )
1;− +∞
và
giảm trong
( )
3; 1− −
; 1− ∞ −
và
( )
1;− + ∞
D. Hàm số đơn điệu trên
¡
C©u 10 Cho hàm số
2
8x 4x 2
y
2x 1
− −
=
−
.
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :
A. Hàm số tăng trên
¡
B. Hàm số tăng trên
1
\
2
¡
C. Hàm số giảm trên
1
;
2
a b 4+ ≤ −
C©u 12 Tìm m để hàm số
mx 4
y
x m
+
=
+
nghịch biến trên
( )
;1− ∞
A.
2 m 2− < <
B.
2 m 1− < ≤ −
C.
2 m 1− ≤ ≤ −
D.
2 m 2− ≤ ≤
C©u 13 Cho hàm số
( )
( )
3 2 2
y x m 1 x m 2 x m= − + + − + +
. Tìm
câu đúng
A. Hàm số luôn nghịch biến trên
C©u 15 Tìm m để hàm số
2 2
x 5x m 6
y
x 3
+ + +
=
+
đồng biến trên khoảng
( )
1 ; + ∞
A.
m 4≥
B.
m ∈¡
C.
m 4≥ −
D.
m 4≤
C©u 16Cho hai đường
( ) ( )
2 2
1 2
C : y x 5x 6 ; C : y x x 14= − + = − − −
. Chúng có :
A.Có 2 tiếp tuyến chung
B .Không có tiếp tuyến chung nào
C.Có 1 tiếp tuyến chung
D. Cả ba phương án trên đều sai
C©u 17 Cho đường cong (C) :
y x 2
3
= − +
C©u 19 Giả sử f(x) có đạo hàm tại x = x
0
.
Lựa chọn phương án đúng
A . f(x) liên tục tại x = x
0
.
B . f(x) gián đoạn tại x = x
0
.
C . f(x) chắc chắn có đạo hàm cấp hai :
( )
0
f " x
.
D . f(x) không xác định tại x = x
0
.
C©u 20Xét hàm số :
( )
3 2
1 3
f x x x 2x 1
3 2
= + + −
. Lựa chọn phương
án đúng
D.Cả 3 phương án trên đều sai
C©u 22 Cho (C)
2
y x 5x 6= − +
và M( 5 ;
5) . Lựa chọn phương án đúng
A.Có 2 tiếp tuyến của (C) đi qua M .
B.Có 1 tiếp tuyến của (C) đi qua M .
C.Mọi tiếp tuyến của (C) đều cắt trục hoành .
D.Tồn tại tiếp tuyến với (C) qua M và song
song với trục hoành .
C©u 23 Cho y = lnx với x > 0 . Lựa chọn
phương án đúng
A.
2
1
y "
x
=
B.
1
y '
x
=
C. y’ là hàm số lẻ trên [-2 ; 2]
D.
( )
1
y " 2,5
( )
2
f x x=
xét trên ( - 2 ; 4 ] . Lựa
chọn phương án đúng .
A . f ’(4) =8 B .
( )
'
f 4 8
+
=
C .
( )
'
f 2 4
+
− = −
D.
( )
'
f 4 8
−
=
C©u 27Cho
3 2
y x 4x 5x 7= + + −
. Lựa chọn
phương án đúng
A .
y 17
4
π
= −
÷
C.
( )
( )
3
y 0π >
D.
( )
( )
6
y 0π =
C©u 29Xét đường cong
3 2
y x 2x 15x 7= + + −
. Lựa chọn phương án
đúng
A . Tồn tại tiếp tuyến của đường cong
song song với trục hoành .
B . Tồn tại tiếp tuyến của đường cong
song song với trục tung .
C . Tồn tại tiếp tuyến tạo với chiều
dương của trục hoành một góc tù .
D . Cả ba phương án trên đều sai .
C©u 31Xét đường cong
C.
D. A và B đều đúng
C©u 31Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:
A. min B. min
C. min D. min
C©u 32 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số:
A. max
B. max
C. max
D. max
C©u 33 Tìm giá trị nhỏ nhất của
hàm số:
A. min B. min
C. min D. min
C©u 34Tìm giá trị lớn nhất của hàm
Biên soạn : Vũ Đình Bảo – Đại Học Kinh Tế Tp.HCM
Email :
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
số: .
A. max B. max
C. max D. max
C©u 35 Tìm giá trị nhỏ nhất của
hàm số: .
A. min B. min
C. min
D. min
C©u 36
C. min D. min
C©u 42Cho y = x
2
– 5x + 6 và điểm M (5, 5).
Lựa chọn phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A. Mọi tiếp tuyến với đường cong đều cắt trục
hoành
B. Có 1 tiếp tuyến với đường cong đi qua M
C. Tồn tại tiếp tuyến với đường cong qua M
và song song với trục tung
D. Có 2 tiếp tuyến với đường cong đi qua M
C©u 43Cho y = . Lựa chọn phương
án đúng
Chọn một câu trả lời
A. Tồn tại duy nhất một cặp tiếp tuyến với
đường cong mà chúng song song với nhau
B. Không tồn tại cặp tiếp tuyến với đường
cong mà chúng song song với nhau
C. Tồn tại vô số cặp tiếp tuyến mà hai tiếp
tuyến trong từng cặp song song với nhau
D. Cả ba phương án kia đều sai
C©u 44Cho đường cong y = x
2
– 5x + 6. Viết
phương trình tiếp tuyến với đường cong biết
rằng nó song song với đường thẳng y = 3x + 1.
Lựa chọn đáp số đúng
Chọn một câu trả lời
A. y = 3x
song với trục tung
D. Cả ba phương án kia đều sai
C©u 47y = x
2
– 3x + 2 và điểm M (2, 0). Lựa
chọn phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A. Có 1 tiếp tuyến với đường cong đi qua M
B. Không có tiếp tuyến nào đi qua M
C. Cả ba phương án kia đều sai
D. Có 2 tiếp tuyến với đường cong đi qua M
C©u 48Cho f(x) = x
2
xét trên (-2, 4]. Lựa chọn
phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A. f '
+
(-2) = - 4
B. f '
-
(4) = 8
C. f '
+
(4) = 8
D. f'(4) = 8
C©u 49Cho phương trình 2x
3
- 3x
2
- 3x
2
. Gọi là
đường thẳng nối liền cực đại và cực tiểu của
nó. Chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A. đi qua gốc toạ độ
B. đi qua điểm M (-1, 2)
C. song song với trục hoành
D. đi qua điểm M (1, -2)
C©u 53Cho đường cong y = x
3
- 3x. Gọi là
đường thẳng nối cực đại và cực tiểu của nó.
Lựa chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A. có phương trình y = - 3x
B. có phương trình y = 3x
C. đi qua gốc toạ độ
D. Cả 3 phương án kia đều sai
C©u 54Cho hàm số . Chọn phương
án Đúng
Chọn một câu trả lời
A. Hàm số luôn luôn nghịch biến với x
R
B. Cả 3 phương án kia đều sai
C. y (2) = 5
D. Hàm số luôn luôn đồng biến với x
R
C©u 55Cho hàm số y = ax
2
, d
3
, d
4
tương ứng là tích các khoảng cách từ
A, B, C, D đến hai tiệm cận của (C) Lựa chọn
phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A.
B.
C.
D.
C©u 58Cho đường cong
(C) Chọn phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A. Đường thẳng y = 2x - 1 là tiếp tuyến của
(C)
B. Y
cđ
> Y
ct
C. Cả 3 phương án kia đều sai
D. Đường thẳng y = -3x + 9 không cắt (C).
C©u 59Cho đường cong (C)
.Lựa chọn đáp án đúng
Chọn một câu trả lời
A. Đường thẳng y = - x - 2 cắt (C) tại hai
điểm phân biệt
có hoành độ x
o
, sao cho 0 < x
0
< 1
C. Trong số các giao điểm của (C) với trục
hoành, có giao điểm với hoành độ > 1
D. Qua điểm A( 0, -1) vẽ được hai tiếp tuyến
đến (C)
C©u 63Xét đường cong (C). Tìm
phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A. y
CT < 0
B. (C) có 3 tiệm cận
C. y
CĐ
> y
CT
D. (C) là hàm số không chẵn, không lẻ
C©u 64Cho y = (x - 1)
2
|x-1|(C) Lựa chọn
phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A. Đồ thị của (C) đối xứng qua trục hoành
B. Cả 3 phương án đều sai
C. Đường cong (C) đạt giá trị nhỏ nhất = 0
khi x = 1
A. I = -3/2
B. I = 1
C. I = 2
D. I = 5/2
C©u 70 Lựa chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
Biên soạn : Vũ Đình Bảo – Đại Học Kinh Tế Tp.HCM
Email :
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
A.
B.
C.
D.
C©u 71 Đặt
. Lựa chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A. I
1
= 2I
2
; I
3
= 0
B. I
2
= 1/2; I
4
= 0
C. I
vừa giỏi toán vừa giỏi văn. Lựa chọn phương
đúng:
Chọn một câu trả lời
A. Cả 3 phương án kia đều sai.
B. Nhóm có 18 em
C. Nhóm có 22 em
D. Nhóm có 14 em
C©u 76 Hỏi có thể lập được bao nhiêu số có 5
chữ số khác nhau chọn từ các số 0,1,2,3,4. Lựa
chọn phương đúng:
Chọn một câu trả lời
A. 96 số
B. 120 số
C. 90 số
D. Cả 3 phương án kia đều sai.
C©u 77 Cho các số 1,2,3,4,5,6,7,8,9 Lập các
số có 5 chữ số khác nhau từ các số trên. Hỏi có
bao nhiêu số như vậy. Lựa chọn phương đúng:
Chọn một câu trả lời
A. 15325 số
B. 15300 số
C. 15120 số
Biên soạn : Vũ Đình Bảo – Đại Học Kinh Tế Tp.HCM
Email :
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
D. 15136 số
C©u 78 Xét phương trình . Lựa
chọn phương án đúng:
Chọn một câu trả lời
A. a
11
= -1
B. a
10
= 11
C. Cả 3 phương án kia đều sai.
D. a
10
= -1
C©u 83 Xét khai triển (1+x)
13
. Gọi a
i
là hệ số
của x
i
trong khai triển (i = 0,1,2,…,11) Lựa
chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A. a
0
< a
1
< a
2
< < a
12
< a
13
< a
7
> a
8
> a
9
> >
a
12
> a
13
C©u 84 Đặt
. Lựa chọn phương án Đúng
Chọn một câu trả lời
A. S = 243
B. S = 245
C. S = 242
D. S = 81
C©u 85 Cho P(x) = (1 - 2x + 3x
2
- 4x
3
+ 5x
4
-
4x
5
)
101
A. s = 66
B. s = 18
C. s = 36
D. s = 64
C©u 87 Đặt
. Lựa chọn phương án Đúng.
Chọn một câu trả lời
A. S = 512
B. S = 256
C. S = 1024
D. S = 600
C©u 88 Xét khai triển (1+2x)
7
. Gọi a
5
là hệ số
của x
5
trong khai triển . Lựa chọn phương án
Đúng
Chọn một câu trả lời
Biên soạn : Vũ Đình Bảo – Đại Học Kinh Tế Tp.HCM
Email :
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
A.
B.
C. Cả 3 phương án kia đều sai
D.
C©u 89 Xét
C. D. Một đáp số khác
C©u 94 Giải bất phương trình:
.
A. B.
C. D.
C©u 95 Giải bất phương trình:
A.
B.
C.
D.
C©u 96 Giải bất phương trình:
A. B.
C. D.
C©u 97 Giải phương trình:
A.
B.
C.
D.
C©u 98 Giải bất phương trình:
.
A. B.
C.
D. A và C đều đúng
C©u 99 Giải bất phương trình:
C©u 104Giải phương trình:
A. Phương trình có nghiệm duy nhất
B. Phương trình có hai nghiệm:
C.
D.
C©u 105Giải phương trình:
A. B.
C. D.
C©u 106Giải bất phương trình:
A. B.
C. D.
C©u 107Giải bất phương trình:
.
A. B.
C. D. A và C đều đúng
C©u 108Giải phương trình:
.
A. B.
C. D. A và B đều đúng.
C©u 109Hàm số y = (2x² + 4x + 5) / (x² + 1)
có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất lần lượt
bằng :
A/ 6 và 1
B/ -1 và -6
C/ 5 và 2
D/ -2 và -5
Biên soạn : Vũ Đình Bảo – Đại Học Kinh Tế Tp.HCM
Email :
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
D/ Một số đáp số khác
C©u 114 Xác định m để hàm số : y = (x² - mx)
/ (x² - x + 1) có cực trị
A/ m > 1
B/ -1 < m < 1
C/ 0 < m < 1
D/ m tuỳ ý
C©u 115Viết phương trình đường thẳng đi
qua điểm cực đại và điểm cực tiểu của hàm số
đồ thị: y = x³ - x² - 3x + 1
A/ y = - 2/9 ( 7x + 6 )
B/ y = 2/9 ( 7x - 6 )
C/ y = - 2/9 ( 7x - 6 )
D/ Một số đáp số khác
C©u 116Viết phương trình mặt phẳng đi qua
điểm A(1,-1,4) và đi qua giao tuyến của 2 mặt
phẳng :
3x - y - z + 1 = 0 và x + 2y + z - 4 = 0
A/ 4x + y - 3 = 0
B/ x + 4y + 2z - 5 = 0
C/ 3x - y - z = 0
D/ 3x + y + 2x + 6 = 0
C©u 117Thể tích của tứ diện ABCD với
A(0,0,-4); B(1,1,-3); C(2,-2,-7); D(-1,0,-9) là:
A/ V= 7/6 đvtt
B/ V= 15/6 đvtt
A/ y = 3x - 1
B/ y = - 3x + 1
C/ y = x - 3
D/ y = - x + 3
C©u 122 Tính m để hàm số y = 1/3x³ - 1/2(m²
+ 1)x² + (3m - 2)x + m
đạt cực đại tại x = 1
A/ m = 1
B/ m = 2
C/ m = -1
D/ m = -2
C©u 123Đồ thị hàm số y = (2x² + ax + 5) / (x²
+ b) nhận điểm (1/2; 6) là điểm cực trị ?
A/ a = 4 , b = 1
B/ a = 1 , b = 4
C/ a = - 4 , b = 1
D/ a = 1 , b = - 4
C©u 124Cho hàm số y = (2x² - x - 1) / (x + 1)
có đồ thị (C). Từ điểm A(4;0) vẽ được mấy tiếp
tuyến với (C) ?
A/ 0
B/ 1
C/ 2
D/ 3
C©u 125Đồ thị hàm số y = x³ - 3mx² + 2m(m
- 4)x + 9m² - m cắt trục hoành Ox tại 3 điểm
phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng
khi :
A/ m = -1
A/ 3x - 2y - 6z + 16 = 0
B/ 2x - y - 2z + 16 = 0
C/ 2x + y - 2z - 16 = 0
D/ Một mặt phẳng khác
C©u 130 Phương trình mặt phẳng qua A(0,0,-
2); B(2,-1,1) và vuông góc với mặt phẳng : 3x -
2y + z + 1 = 0
A/ 4x + 5y - z -2 = 0
B/ 9x - 3y - 7z -14 = 0
C/ 5x + 7y - z - 2 = 0
D/ Một phương trình khác
C©u 131Định m để mặt phẳng 2x - y - 2z + 2m
- 3 = 0 không cắt mặt cầu x² + y² + z² + 2x -4z
+ 1 = 0
A/ m < -1 ν m > 3
B/ -1 < m < 3
C/ m > 3/2 ν m > 15/2
D/ 3/2 < m < 15/2
C©u 132Xác định m để phương trình sau có 3
nghiệm dương phân biệt ?
x³ - (4m - 1)x² + (5m - 2)x - m = 0
A/ m > 1
B/ m > 1/2
C/ 0 < m < 1
D/ 0 < m < ½
C©u 133 Toạ độ hình chiếu của A(2, -6, 3) lên
đường thẳng D : (x - 1)/3 = (y + 2)/-2 = z/1 là :
A/ (-2, 0, -1)
B/ (1,-2, 1)
C/ (4, -4, 1)
B/ 3360
C/ 3330
D/ 3260
C©u 138Cho elip (E) : 9x² + 16y² - 144 = 0 và
2 điểm A(-4;m), B(4;n)
Điều kiện để đường thẳng AB tiếp xúc với
(E) là :
A/ m + n = 3
B/ m.n = 9
C/ m + n = 4
D/ m.n = 16
Biên soạn : Vũ Đình Bảo – Đại Học Kinh Tế Tp.HCM
Email :
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
C©u 139Trong các elip sau, elip nào tiếp xúc
với đường thẳng : 2x - 3y - 9 = 0
A/ 5x² + 9y² = 45
B/ 9x² + 5y² = 45
C/ 3x² + 15y² = 45
D/ 15x² + 3y² = 45
C©u 140Trong không gian Oxyz, cho tứ diện
ABCD với A(0;0;1), B(0;1;0), C(1;0;0), D(-
2;3;-1) . Thể tích của ABCD là :
A/ V = (1)/(3) đvtt
B/ V = (1)/(2) đvtt
C/ V = (1)/(6) đvtt
D/ V = (1)/(4) đvtt
C©u 141Mặt cầu (S) có tâm I(-1,2,-5) và cắt
mặt phẳng 2x - z + 10 = 0 theo thiết diện là
C©u 145Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của
hàm số : y = (sin x + 2cos x + 1)/(sin x + cos x
+ 2)
A/ y
Max
= 1 và y
Min
= -3/2
B/ y
Max
= 1 và y
Min
= -2
C/ y
Max
= 2 và y
Min
= -1
D/ y
Max
= -1 và y
Min
= -3/2
C©u 146Trong mặt phẳng Oxy, cho elip (E) :
4x² + 25y² - 200 = 0 và đường thẳng (Δ) : 2x +
5y - 24 = 0
Tìm điểm M € (E) sao cho khoảng cách từ M
đến Δ ngắn nhất
A/ M(-5; 2)
B/ M(5; -2)
đường thẳng Δ có phương trình 2x - y - 3 = 0.
Toạ độ hình chiếu vuông góc của A lên Δ là :
A/ (-2; 1)
B/ (2; -1)
C/ (2, 1)
D/ (1, 2)
C©u 151 Trong không gian Oxyz cho A(2, 0,
Biên soạn : Vũ Đình Bảo – Đại Học Kinh Tế Tp.HCM
Email :
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
0), B(0, 4, 0), C(0, 0, 6). Toạ độ chân đường
cao vẽ từ O(0, 0, 0) của tứ diện OABC là :
A/ (72/49; 36/49; 24/49)
B/ (64/45; 32/45; 16/45)
C/ (12/7; -12/7; 12/7)
D/ (-3/5; -3/5; 3/5)
C©u 152 Trong không gian Oxyz, cho tứ diện
ABCD với A(-1; 3; 0), B(0; 2; -3), C(0; 0; -1),
D(1; 1; 2). Thể tích tứ diện ABCD là :
A/ V = 8đvtt/3
B/ V = 7đvtt/5
C/ V = 3đvtt/8
D/ V = 5đvtt/7
C©u 153Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
hàm số y = (1 - 4sin2x)/(2 + cos2x) lần lượt
bằng :
A/ 3 và -5/3
B/ 3 và 5/3
C/ 5/3 và -3
+ x
2
2
= 8 bằng :
A/ m = - 1 ν m = 2
B/ m = - 1 ν m = -2
C/ m = 1 ν m = 2
D/ m = - 1 ν m = -2
C©u 158 Giải phương trình : log
2
x + log
2
(x –
6) = log
2
7, ta được
A/ x = -1
B/ x = 7
C/ x = 1
D/ x = -7
C©u 159 Phương trình (m + 2)sinx - 2mcosx
= 2(m + 1) có nghiệm khi m thoả mãn điều
kiện nào sau đây
A/ m ≤ 0 ν m ≥ 1
B/ m = 0 ν m ≥ 4
C/ m ≤ 0 ν m ≥ 4
D/ m ≤ 0 ν m = 4
C©u 160Cho hàm số y = 2x³ + 3(m - 1)x² +
6(m - 2)x - 1 và điểm A(0, -1). Viết phương
trình tiếp tuyến của đồ thị ứng với m = 1, biết
C/ 17/4
Biên soạn : Vũ Đình Bảo – Đại Học Kinh Tế Tp.HCM
Email :
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
D/ 15/4
C©u 164 Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm
số : y = (ax² + (2a + 1)x + a + 3)/(x + 2) luôn
luôn đi qua điểm cố định nào đây (a ≠ 1)
A/ (0, 1)
B/ (1, 0)
C/ (-1, 0)
D/ (0, -1)
C©u 165Trong không gian Oxyz cho mp(P) :
6x + 3y + 2z - 6 = 0 và điểm M(0, 0, 1). Điểm
nào sau đây đối xứng với M qua mp(P).
A/ (48/49, 24/49, -48/49)
B/ (48/49, -24/49, -48/49)
C/ (48/49, 24/49, 65/49)
D/ (-48/49, 24/49, 65/49)
C©u 166Cho (C) là đồ thị hàm số : y = (x² + x
- 3)/(x + 2) và đường thẳng (d) : 5x - 6y - 13 =
0.
Giao điểm của (C) và (d) gồm các điểm sau
đây :
A/ (-1, 3); (8, -53/6)
B/ (-1, -3); (8, -53/6)
C/ (-1, -3); (-8, -53/6)
D/ (1, 3); (8, -53/6)
O. Hình chóp ABCD là hình chóp gì ?
A/ Hình chóp tứ giác
B/ Hình chóp đều
C/ Hình chóp tam giác đều
D/ Tứ diện đều
C©u 171 Tìm điểm trên trục Oy của không
gian Oxyz cách đều hai mặt phẳng :
(P) : x + y - z + 1 = 0
(Q) : x - y + z - 5 = 0
ta được :
A/ (0, 3, 0)
B/ (0, -3, 0)
C/ (0, 2, 0)
D/ (0, -2, 0)
C©u 172 Trên đồ thị của hàm số : y = (x² + 5x
+ 15)/(x + 3) có bao nhiêu điểm có toạ độ là
cặp số nguyên âm.
A/ 2
B/ 1
C/ 3
D/ 4
C©u 173Trong không gian Oxyz, tìm toạ độ
giao điểm của 2 đường thẳng :
(d) : (x + 1)/3 = (y - 1)/2 = (z - 3)
(d') : x/1 = (y - 1)/1 = (z + 3)/2 ta được :
A/ (2, 1, 3)
B/ (2, 3, 1)
C/ (3, 2, 1)
D/ (3, 2, 1)
C©u 174 Phương trình mặt phẳng chứa
A/ (1/m, -3/m)
B/ (-1/m, 3/m)
C/ (1/m), 3/m)
D/ (-1/m, -3/m)
C©u 177Giải bất phương trình : log
2
(7.10
x
-
5.25
x
) > 2x + 1 ta được khoảng nghiệm là :
A/ [-1, 0)
B/ [-1, 0)
C/ (-1, 0)
D/ (-1, 0]
C©u 178Tìm số tự nhiên sao cho : C
n+5
14
+
C
n+3
14
= 2C
n+4
14
, ta được :
A/ n = 8 ν n = 9
B/ n = 9 ν n = 6
C/ n = 4 ν n = 5
B/ Tập hợp những điểm M khi e > 1 là một
elip
C/ Tập hợp những điểm M khi e < 1 là một
elip
D/ Tập hợp những điểm M khi e > 1 là một
hyperbol
C©u 182 Lập phương trình tham số của đường
thẳng (L
1
) đi qua điểm N(-1;2;-3) và song song
với đường thẳng (Δ): x/2=(y+1)/2 =(1-z)/3
A. (L
1
) : x=-1+2t; y=2+2t; z=-3 +3t
B. (L
1
) : x=-1+2t; y=2+2t; z=3 +3t
C. (L
1
) : x=-1+2t; y=2-2t; z=-3 -3t
D. (L
1
) : x=-1+2t; y=2+2t; z=-3 -3t
E. (L
1
) : x=-1+2t; y=2-2t; z=-3 +3t
C©u 183Cho M(1;-2), N(8;2), K(-1;8) theo thứ
tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA của
ΔABC. Xác định D sao cho ABCD là một hình
bình hành.
A. 10x +13y +23 =0
Biên soạn : Vũ Đình Bảo – Đại Học Kinh Tế Tp.HCM
Email :
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
B. 10x -13y +23 =0
C. 10x -13y -23 =0
D. 10x -12y -23 =0
E. 10x +13y -23 =0
C©u 187Cho điểm A(2;3;5) và mặt phẳng (P):
2x +3y+z -17=0. Viết phương trình đường
thẳng (d) đi qua A và vuông góc với (P).
A. (x-2)/2=(y-3)/3=(z-5)/-1
B. (x-2)/2=(y-3)/3=(z-5)/2
C. (x-2)/2=(y-3)/3=(z-5)/1
D. (x-2)=(y-3)=(z-5)
E. các câu trả lời trên đều sai
C©u 188Định giá trị của m để cho đường
thẳng (D) song song với mặt phẳng (P):
(D): (x+1)/3 =(y-2)/m =(z+3)/-2
và
(P): x-3y +6z =0
A. m=-4
B. m=-3
C. m=-2
D. m=-1
E. một đáp số khác.
C©u 189 Lập phương trình tham số của đường
D. (D
3
) : x=1 +2t; y=-2-t; z=3-t
E. các đáp số trên đều sai.
C©u 191 Lập phương trình của mặt phẳng (P)
đi qua giao tuyến (Δ) của hai mặt phẳng: (Q):
2x -y -12z -3=0 và (R ): 3x +y -7z-2=0 và
vuông góc với mặt phẳng (π): x+2y+6z -1=0.
A. (P): 4x-3y -2z -1=0
B. (P): 4x-3y +2z -1=0
C. (P): 4x-3y +2z +1=0
D. (P): 4x+3y -2z +1=0
E. (P): 4x+3y -2z -1=0
C©u 192 Xác định điểm đối xứng A' của điểm
A(1;1;1) qua đường thẳng: (D): (x-
1)/2=y/3=(z+1)/-2
A. A'(1;2;3)
B. A'(13/17; 23/17; -47/17)
C. A'(13/17; -23/17; -47/17)
D. A'(-1;-2;-3)
E. một điểm khác.
C©u 193 Cho mặt phẳng (P): x+y-z-4=0 và
điểm A(1;-2;-2). Dựng AH ┴ (P) tại H. Hãy
xác định tọa độ của H.
A. H(2;-1;3)
B. H(2;-1;-3)
C. H(2;1;3)
D. H(2;1;-3)
E. H(-2;1;3)
C©u 194 Cho mặt phẳng (P): x+y-z-4=0 và
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
A. d=√2
B. d=√3
C. d=2√3
D. d=3√2
E. một trị số khác.
C©u 198 Cho mặt phẳng: (P): 2x -y +2z -3=0
và điểm A(1;4;3). Lập phương trình của mặt
phẳng (π) song song với mp(P) và cách điểm A
đã cho một đoạn bằng 5.
A. (π): 2x -y +2z -3 =0
B. (π): 2x -y +2z +11=0
C. (π): 2x -y +2z -19=0
D. A, B đều đúng
E. B, C đều đúng.
C©u 199 Lập phương trình tổng quát của mặt
phẳng (P) đi qua A(1;3;-2), vuông góc với mặt
phẳng (π) : x +y +z +4 =0 và song song với Ox.
A. (P): x-z-5 =0
B. (P): 2y +z -4=0
C. (P): y+z -1=0
D. (P):2y -z -8=0
E. một đáp số khác.
C©u 200 Lập phương trình tổng quát của mặt
phẳng (Q) đi qua B(1;2;3), vuông góc với mặt
phẳng (S) : x -y +z -1 =0 và song song với Oy.
A. (Q): x-z +2 =0
B. (Q): x+z -4=0
C. (Q):2x -z +1 =0
D. (Q): x +2z -7=0
7=0
D. AB: x+y-2=0; BC: x+4y+1=0; AC: x-
2y+7=0
E. các câu trả lời trên đều sai.
C©u 204 Lập phương trình chính tắc của
hyperbol (H) tâm O, có tiêu điểm nằm trên trục
tung và (H) có tiêu cự bằng 10, có tiêu cự
e=5/3.
A. y² /3 - x² /8 =1.
B. y² /16 -x² /9 =1
C. y² -x² =1
D. 2y² -x² =1
E. các đáp số trên đều sai.
C©u 205Tìm điều kiện để đường thẳng (D):
Ax +By +C =0 tiếp xúc với hyperbol (H): x²/a²
-y²/b² =1
A. A²b² -B²a² =C², với A²b² -B²a² >0
B. B²b² -A²a² =C², với B²b² -A²a² >0
C. A²a² -B²b² =C², với A²a² -B²b² >0
D. B²a² -A²b² =C², với B²a² -A²b² >0
E. Các câu trả lời trên đều sai.
C©u 206Viết phương trình tiếp tuyến (D) của
parabol (P): y² =8x tại điểm M có tung độ y= 4.
A. (D):x- y +2 =0
B. (D): x- y -2 =0
C. (D): x+ y +2 =0
D. (D): x+ y -2 =0
E. một đáp số khác.
C©u 207 Viết phương trình tiếp tuyến (D) của
parabol (P): y²= 36x biết (D) qua điểm A(2;9).
D. M(1;1)
E. Một điểm khác.
C©u 211Cho parabol (P): y² =4x. Viết phương
trình tiếp tuyến (D) của (P) đi qua điểm A(2;3).
A. (D): x- y+1 =0
B. (D):x –2y +4 =0
C. (D): x-2y –4=0
D. A, B đều đúng
E. A, C đều đúng.
C©u 212 Trong các đường sau đây, đường nào
là đường tròn thực ?
A. (C): (x-2)² + (y+1)² =-16
B. (α): (x-1)² + (y-1)² = 0
C. (β): (x+2)² - (y-2)² = 4
D. (φ): (x-1)² + (2y-1)² = 9
E. (γ): (2x-1)² + (2y+1)² = 8
C©u 213 Trong các đường sau đây, đường nào
là đường tròn thực ?
A. x² +y² -2x -6y +6=0
B. x² -y² +2x+4y=0
C. 2x² +y² -2xy +9=0
D. x² +y² -6x -6y+20 =0
E. các câu trả lời trên đều sai.
C©u 214 Lập phương trình tổng quát của
đường tròn (C) tâm I(2;-1) và có bán kính R=
(3)½.
A. x² + y² -2x- 4y +2= 0
B. x² + y² +2x -4y +2 =0
C. x² + y² +4x -2y +2 =0
D. x² + y² -4x +2y +2 =0
B. x²/25 + y²/9 =1
C. 9x² + 16y² =144
D. 16x² + 9y² =144
E. một đáp số khác.
C©u 219Lập phương trình chính tắc của elip
(E), biết hai tiêu điểm của (E) nằm trên Ox, đối
xứng qua O và (E) có tiêu cự bằng 6 và tâm sai
0,6.
A. 16x² + 9y² =114
Biên soạn : Vũ Đình Bảo – Đại Học Kinh Tế Tp.HCM
Email :
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
B. 9x² + 16y² =144
C. x²/25 + y²/16 =1
D. 9x² + 25y² =225
E. một đáp số khác.
C©u 220 Lập phương trình chính tắc của elip
(E) tâm O, có tiêu điểm nằm trên Ox và (E) có
tâm sai bằng 2/3 và đi qua điểm I (2; -5/3).
A. x² + 5y²-20 =0
B. x² + 2y² -40=0
C. 16x² + 9y² =144
D. x²/25 + y²/16 =1
E. một đáp số khác.
C©u 221 Lập phương trình chính tắc của elip
(E) tâm O, có tiêu điểm nằm trên Ox và (E) có
tiêu cự bằng 4 và khoảng cách giữa hai đường
H. (P):x²= -8/3y, y≤ 0
E. các đáp số trên đều sai.
C©u 225 Tìm điều kiện để đường thẳng (D):
Ax +By +C= 0 tiếp xúc với parabol (P): y²
=2px, x ≥ 0.
A. pB²= 2AC, AC >0
B. pA²= 2BC, BC > 0
C. p² =2ABC, ABC > 0
D. p²C² =2AB, AB > 0
E. một điều kiện khác.
C©u 226Tìm điều kiện để đường thẳng (D):
y=kx +m tiếp xúc với parabol (P): y² =2px, x ≥
0.
A. p= 2mk, mk> 0
B. pk² =2m, m> 0
C. pm² =2k, k> 0
D. k² =2pm, m>0
E. một điều kiện khác
C©u 227Cho mặt cầu (S): (x - 1)
2
+ (y - 2)
2
+
(z - 3)
2
= 25 và mặt phẳng (P): 3x + 2y + z - 10
= 0. Gọi r là bán kính hình tròn giao tuyến của
(S) và (P). Lựa chọn phương án đúng:
Chọn một câu trả lời
A. r = 4
) không tiếp xúc (P
2
)
C. (S) tiếp xúc tất cả (P
1
), (P
2
), (P
3
), (P
4
)
D. (S) tiếp xúc (P
4
) không tiếp xúc (P
2
)
C©u 229Mặt cầu (S) : x
2
+ y
2
+ (z - 1)
2
= 1 và
các mặt phẳng : (P
1
): z = 3; (P
2
): z = -1; (P
3
đúng:
Chọn một câu trả lời
A. (S) tiếp xúc với mặt phẳng:
B. (S) tiếp xúc với mặt phẳng (yoz) nhưng
không tiếp xúc với mặt phẳng x = 2
C. (S) tiếp xúc với mặt phẳng (xoz) nhưng
không tiếp xúc với mặt phẳng y = 2
D. (S) tiếp xúc với mặt phẳng (xoy) nhưng
không tiếp xúc với mặt phẳng z = 2
C©u 231Cho mặt cầu: x
2
+ y
2
+ (z - 2)
2
= 16 và hai mặt phẳng (P
1
): x + 2y + z - 2 = 0;
(P
2
): 2x + 7y - 3z + 6 = 0. .Gọi r
1
, r
2
tương ứng
là bán kính các đường tròn thiết diện của mặt
cầu với hai mặt phẳng trên. Lựa chọn phương
án đúng:
Chọn một câu trả lời
+ (y - 8)
2
+ (z - 6)
2
= 1. Lựa chọn phương án đúng:
Chọn một câu trả lời
A. (S
1
) tiếp xúc (S
2
)
B. (S
1
) cắt (S
2
)
C. (S
1
) và (S
2
) ở ngoài nhau
D. (S
1
) nằm trong (S
2
)
C©u 233Cho 2 mặt cầu (S
1
): x
2
) với
(P
2
). Lựa chọn phương án đúng
Chọn một câu trả lời
A. r
2
= 2r
1
B. r
1
= r
2
C. r
2
= 5
D. r
1
> r
2
C©u 234Cho mặt cầu (S): (x - 1)
2
+ y
2
+ z
2
= 3
Câu 236
Câu 237
Câu 238
Biên soạn : Vũ Đình Bảo – Đại Học Kinh Tế Tp.HCM
Email :
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
Câu 239
Câu 240
Câu 241
Câu 242
Câu 243
Biên soạn : Vũ Đình Bảo – Đại Học Kinh Tế Tp.HCM
Email :
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)
Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Và Tuyển Sinh ĐH-CĐ Môn Toán
Câu 244
Câu 245
Câu 246
Câu 247
Câu 248
Câu 249
Biên soạn : Vũ Đình Bảo – Đại Học Kinh Tế Tp.HCM
Email :
(tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo dành cho giáo viên và học sinh THPT do đó không có mục đích thương mại)