Giáo trình hình học cơ bản - Pdf 27

Giáo Án HH_10 ban cơ bản Trang 1
Chương 1: VECTƠ
Bài 1: CÁC ĐỊNH NGHĨA
PPCT: ................... Tuần: ............ Ngày soạn: .......................
1. Mục tiêu:
a) Về kiến thức:
- Hiểu khái niệm vectơ, vectơ – không, độ dài vectơ, hai vectơ cùng phương,
hai vectơ bằng nhau
- Biết được vectơ không cùng phương và cùng hướng với mọi vectơ
b) Về kó năng:
- Chứng minh được hai vectơ bằng nhau
- Dựng được điểm B sao cho
aAB =
khi cho trước điểm A và
a
c) Về tư duy:
- Hiểu được các bước chứng minh hai vectơ bằng nhau
- Biết quy lạ về quen
d) Về thái độ:
- Cẩn thận, chính xác
- Biết được Toán học có ứng dụng trong thực tiễn
2. Chuẩn bò phương tiện dạy học:
a) Thực tiễn:
Khi học vật lý lớp 8 học sinh đã được làm quen với biểu diễn lực bằng vectơ
b) Phương tiện:
- Sách giáo khoa, sách bài tập
- Chuẩn bò các bảng kết quả mỗi hoạt động
- Chuẩn bò phiếu học tập
c) Phương pháp:
Cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư duy, đan xen
HĐ nhóm


x
Vectơ còn được kí hiệu là
a
,
b
,
x
,
y
,… khi không cần
chỉ rõ điểm đầu và điểm cuối
Trần Thanh Tùng Trang 2
4. Hãy nêu đònh nghóa vectơ
* Cho học sinh ghi nhận kiến
thức là bảng tổng kết trong SGK
của nó
Bài TNKQ 1: Với hai điểm A, B phân biệt ta có được bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm
cuối là A hoặc B?
a) 1 b) 2 c) 3 d) 4
HĐ 2: Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Củng cố khái niệm cùng phương, cùng hướng, ngược
hướng của hai vectơ thông qua các hình vẽ cụ thể cho trước
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
- Nghe hiểu
nhiệm vụ
- Thực hiện
nhiệm vụ
- Trình bày
kết quả

RS
cùng phương nhưng
có hướng ngược nhau. Ta nói chúng là hai
vectơ ngược hướng
2. Phương và hướng của
EF

PQ
?
3. Hãy nêu đònh nghóa hai vectơ cùng
phương.
* Cho học sinh ghi nhận kiến thức là bảng
tổng kết trong SGK
* Cho học sinh làm bài tập TNKQ số 2, số
3 (dưới đây)
2.Vectơ cùng phương, vectơ
cùng hướng:
(SGK trang 5)
Bài TNKQ 2: Cho hình bình hành ABCD, khẳng đònh nào dưới đây là đúng?
a) Hai vectơ
AB

DC
cùng phương
b) Hai vectơ
AB

CD
cùng hướng
c) Hai vectơ

AB

AC
cùng
hướng
HĐ 3: Hai vectơ bằng nhau
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Hiểu và chứng minh được hai vectơ bằng nhau
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Thực hiện nhiệm vụ
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa hoàn
thiện(nếu có)
- Ghi nhận kiến thức
* Giáo viên cho học sinh quan sát hình ảnh
đã chuẩn bò sẵn

F
1 F
2
1. Học sinh quan sát hai lực
1
F

2
F
.

Mục tiêu mong muốn của hoạt động:dựng được điểm B sao cho
aAB =
khi cho trước điểm A và
vectơ
a
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Thực hiện nhiệm vụ
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa hoàn thiện(nếu
có)
- Ghi nhận kiến thức
* Cho
a
và điểm A như hình
vẽ

a

.A
* Hướng dẫn học sinh dựng
aAB =
:
1.Nêu lại đònh nghóa hai
vectơ bằng nhau
2.Để
aAB =
thì hướng và
* Cách dựng điểm B sao cho
aAB =

thẳng d song song với giá của
a
• Trên d lấy điểm B sao
cho
aAB =
HĐ 5: Vectơ – không .
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Học sinh hiểu thế nào là vectơ – không
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Thực hiện nhiệm vụ
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa hoàn
thiện(nếu có)
- Ghi nhận kiến thức
* Một vật đứng yên có thể coi là
chuyển động với vectơ vận tốc bằng
không. Vectơ vận tốc của vật đứng
yên có thể biểu diễn như thế nào khi
vật ở vò trí A?
AA
* Các vectơ sau đây là vectơ –không:
;...; BBAA
1. Hãy nhận xét về điểm đầu, điểm
cuối và độ dài của các vectơ trên?
2. Từ đó cho biết thế nào là vectơ -
không?
3. Hãy cho biết giá, phương và

- Biết quy lạ về quen
d) Về thái độ:
- Cẩn thận, chính xác
- Biết được Toán học có ứng dụng trong thực tiễn
2. Chuẩn bò phương tiện dạy học:
e) Thực tiễn:
Khi học vật lý lớp 8 học sinh đã được làm quen với biểu diễn lực bằng vectơ
f) Phương tiện:
- Sách giáo khoa, sách bài tập
- Chuẩn bò các bảng kết quả mỗi HĐ
- Chuẩn bò phiếu học tập
g) Phương pháp:
Cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư duy, đan xen
HĐ nhóm
3. Tiến trình bài học và các hoạt động:
HĐ 1: Giải bài tập 1 / 7 SGK; 1.6/10 SBT .
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Học sinh hiểu khái niệm hai vectơ cùng phương, cùng hướng,
ngược hướng
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
* Nhận 3 vectơ từ giáo viên * Giáo viên đưa cho học sinh 3
vetơ
cba ;;
đã chuẩn bò sẵn(có phân
biệt theo màu)
Bài 1/7 SGK
a) Đúng

a
cùng phương với
c


c

ba
+
ba;
ngược hướng với
c

nên
ba;
cùng phương với
c
+
c
hướng từ trái sang
phải
+
ba;
ngược hướng với
c
nên
ba;
phải hướng ngược
lại, tức hướng từ phải sang
trái nên
ba;

+ Sau đó hãy giải thích vì
sao lại nhận xét như vậy?
b) cùng ngược hướng với
c

+ Hãy nhận xét hướng của
a

b
+ Sau đó hãy giải thích vì
sao lại nhận xét như vậy?
* Hãy vẽ
AB
,
AC
trong các trường
hợp sau. Từ đó suy ra VTTĐ của 3
điểm A, B, C:
a)
AB

AC
cùng hướng,
ACAB >
b)
AB

AC
ngược hướng
c)

nên hướng từ phải sang
trái (1)
+
b
ngược hướng với
c

nên hướng từ phải sang
trái (2)
Từ (1) và (2) suy ra
a

b
cùng hướng
Bài 1.6/10 SBT
a)
AB

AC
cùng hướng


AB
cùng phương với
AC
. Vì
AB

AC
cùng


:
A B
D C
* ABCD là hình bình
hành




=

CDAB
CDAB //
*
DCAB
CDAB
CDAB
=⇒



=
//
 Chứng minh chiều

:
*
AB
=

* ABCD là hình bình hành
suy ra vò trí tương đối và độ
dài của AB và DC?
*



= CDAB
CDAB //
suy ra mối
liên hệ giữa
AB

DC
 Chứng minh chiều

:
* Theo đònh nghóa hai
vectơ bằng nhau thì
AB
=
DC

suy ra được điều gì?
*
AB

DC
cùng hướng
suy ra vò trí tương đôí của AB




=
//
 Chứng minh chiều

:
*
AB
=
DC



AB
,
DC

cùng hướng và
DCAB =
*
AB

DC
cùng hướng


AB // CD (1)
*

BAAM =
* Dựng tương tự
* Chứng minh
0=AQ
Theo hình vẽ ta thấy A


Q. Theo đònh nghóa vectơ –
không suy ra
0=AQ
* Hãy dựng
BAAM =
* Tương tự hãy dựng
DAMN =
,
DCNP =
,
BCPQ =
* Chứng minh
0=AQ
* Dựng
BAAM =
+ Qua A dựng đường thẳng d
trùng với giá của vectơ
BA

hai vectơ
BA

AM

,trọng tâm để giải toán.
c. Về tư duy :
Vận dụng vào các bài tóan về hợp lực của vật lý .
2. Chuẩn bò phương tiện dạy học:
a. Thực tiễn :
Hai vectơ cùng phương ,cùng hướng .
Giáo Án HH_10 ban cơ bản Trang 9
b. Phương tiện:
Tài liệu : sách giáo khoa , sách bài tập .
Dụng cụ : compa , thước , đồ dùng ( giáo cụ trực quan ).
c. Gợi ý về phương pháp dạy học :
Gợi mở vấn đáp.
3. Tiến trình bài học :
HĐ 1 : Đònh nghóa tổng của 2 vectơ .
Giáo cụ trực quan : mỗi bàn chuẩn bò 1 vật ( ví dụ cây viết) có buộc 2 sợi dây ở 1 đầu như
hình 1.5 sgk.
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung
• Chuẩn bò trước giáo cụ ở
nhà .
• Tiến hành thí nghiệm.
• Hướng của lực
F
• A

C

AC

• Để đi từ điểm xuất phát ớ A
đến C thay vì phải đi đừơng


B
b
C

aa
+
b
A
ABa =
BCb =
ACBCABba =+=+
Vậy với 3 điểm bất kỳ
M,N, P ta luôn có (quy tắc 3
điểm )
PNMPMN +=

HĐ 2 : Quy tắc hình bình hành .
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung

DCAB =

BCAD =
Hỏi học sinh
♦ Tìm trong hbh ABCD
những vectơ tương ứng
bằng nhau?

baAEABAC
+=+=
cbECAEAC
+=+=

cbCDACBD
+=+=

( )
ADCDACcba
=+=++

( )
ADBDABcba =+=++
( )
cba
++
=
( )
cba
++
• Giao nhiệm vụ & theo dõi
HĐ của học sinh, hướng
dẫn hs khi cần thiết.

AC
là vecto tổng của
những vecto nào?

BD

• Đọc ví dụ 1, có thể hỏi giáo
viên nếu cần thiết.

0=+ BCAB
• Vẽ hbh ABCD trên bảng.
A B
D C
• Gọi hs nhận xét độ dài và
hướng của
CDAB,
?
• Kết luận :
DCCDAB =−=
• Nêu đònh nghóa vecto đối.
• Yêu cầu hs đọc ví dụ 1.

0=+ BCAB
.Yêu cầu hs
a) Vecto đối: Trang
10/sgk.
Giáo Án HH_10 ban cơ bản Trang 11

ABBC −=⇔
Áp dụng phép cộng phép cộng
vecto.

OA AB OB
+ =
uuur uur uur
(1)

• Tìm
AB
uuur
theo hệ thức (1)?
b) Đònh nghóa hiệu của 2
vecto :
Đònh nghóa : sgk/10.
)( baba
−+=−
Với 3 điểm A,B,C tuỳ ý ta
luôn có : ( quy tắc 3 điểm)
AB OB OA
= −
uur uur uur
A
C
B
HĐ 5 : Áp dụng :sgk/11.
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên
Đọc đề và hiểu đề.
Lên bảng làm câu a, b.
Áp dụng vecto tổng và vecto hiệu ,vecto bằng
nhau và vecto đối, 3 điểm thẳng hàng .
Yêu cầu hs đọc đề phần áp dụng và tự
chứng minh , sau đó gọi hs lên bảng làm ,
hướng dẫn nếu thấy hs lúng túng .
Hd : Chứng minh
⇐⇒ &
.
BTVN : 1

=−
(quy tắc trừ)
Trần Thanh Tùng Trang 12
• I là trung điểm AB


OIBIA
=+
• G là trọng tâm
OGCGBGAABC
=++⇔∆
Bài 3 : BÀI TẬP
PPCT: ................... Tuần: ............ Ngày soạn: .......................
1. Mục tiêu:
a. Về kiến thức :
Vận dụng được đònh nghóa về tổng và hiệu của 2 vectơ a & b ,tính chất của tổng 2 vectơ ,
quy tắc hình bình hành . quytắc 3 điểm
b. Về kỹ năng :
Thành thạo các phép tóan tìm tổng và hiệu của 2 vectơ.
Vận dụng các công thức : quy tắc 3 điểm, quy tắc trừ . quy tắc hình bình hành, trung điểm
,trọng tâm để giải toán.
c. Về tư duy :
Vận dụng vào các bài tóan về hợp lực của vật lý .
2. Chuẩn bò phương tiện dạy học:
GV :
Tài liệu : sách giáo khoa , sách bài tập .
Dụng cụ : compa , thước , đồ dùng ( giáo cụ trực quan ).
d. Gợi ý về phương pháp dạy học :
Gợi mở vấn đáp.
3. Tiến trình bài học :

uuur uuur
Giáo Án HH_10 ban cơ bản Trang 13
AB BC a 3
− =
uuur uuur
BT 16-12 SGK
Lực F
3
= 100 3 N
CŨNG CỐ TOÀN BÀI:
1) Cho bốn điểm A, B, C, D. Chứng minh rằng: AB + CD = AD + CB.
2) Cho sáu điểm M, N, P, Q, R, S bất kì. Chứng minh rằng: MP + NQ + RS = MS + NP + RQ.
BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 6,7,8,9 sgk.
Tiết sau: Tích véc tơ với 1 số
Bài 3 : Tích Véc Tơ Với Một Số
PPCT: ................... Tuần: ............ Ngày soạn: .......................
1. Mục tiêu:
a) Kiến thức : Cho số k và vectơ
a
biết dựng vectơ k
a
. Nắm được các tính chất phép
nhân với một số .
Sử dụng điều kiện cần và đủ của hai vectơ cùng phương :
a

b
cùng phương


2. Chuẩn bò phương tiện dạy học:
h) Thực tiễn:
Khi học vật lý lớp 8 học sinh đã được làm quen với biểu diễn lực bằng vectơ
i) Phương tiện:
- Sách giáo khoa, sách bài tập
- Chuẩn bò phiếu học tập
j) Phương pháp:
Cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư duy, đan xen
HĐ nhóm
3. Nội Dung :
HĐ 1: Đònh Nghóa .
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
Trần Thanh Tùng Trang 14
- Nghe hiểu
nhiệm vụ
- Thực hiện
nhiệm vụ
- Trình bày kết
quả
- Chỉnh sửa
hoàn thiện(nếu
có)
Ghi nhận kiến thức
Cho hs thảo luận :
Gọi hs lên phát biểu
Hs thảo luận và gọi
lên phát biểu .
GV : cho hs thảo luận bt
giải quyết như thế nào ?
Gọi hs Nhắc lại tính chất

B
aOB
2
3
−=
2) Tính chất : SGK
Lưu ý :
a
= k
b
thì
a

b
cùng
phương .
BTTN : Cho G là trọng tâm tam giác ABC , D, E lần lượt là trung điểm BC , AC . Các khẳng sau
đúng hay sai ? Vì sao ?
a)
EDAB 2=
b)
ACEC
2
1
−=
c)
GAGD 2=
Bài tập : mục 3 trang 15 SGK
I là trung điểm AB


O
O
Giáo Án HH_10 ban cơ bản Trang 15
- Nghe hiểu nhiệm
vụ
- Thực hiện nhiệm
vụ
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa hoàn
thiện(nếu có)
Ghi nhận kiến thức
Nhận xét :
Biễu diễn
x
thông qua hai vec tơ
như hình vẽ .
Nhận xét :
a

OA
Cùng phương nên tồn tại h sao
cho
ahOA =
Tương tự ta có :
bkOB =
Vậy
bkahOBOAx +=+=
cho
ba,
( khác véc tơ không với

6
1
3
1
2
1
−===
)(
5
1
)(
5
1
5
1
abCACBABAk −=−==
abAICACI
3
2
6
1
+=+=
abAKCACK
5
4
5
1
+=+=
b) Từ trên
CICK


0
)
Cho hai vec tơ không cùng phương
a

b

x
là vecto tùy ý . Biết tìm hai số x và y sao
cho
x
=x
a
+y
b
b) Về kó năng:
- Chứng minh ba điểm thẳng hàng
c) Về tư duy:
- Hiểu tích 1 số với một vec tơ
- Biết quy lạ về quen
2. Chuẩn bò phương tiện dạy học:
k) Thực tiễn:
Khi học vật lý lớp 8 học sinh đã được làm quen với biểu diễn lực bằng vectơ
l) GV
- Sách giáo khoa, sách bài tập
- Chuẩn bò phiếu học tập
m) Phương pháp:
Cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư duy, đan xen
HĐ nhóm

2)
=+= GBAGAB
BMAK
3
2
3
2

=
)(
3
2
vu −
ABAMABACBC −=−= 2
=
=
ABGMAG −+ )(2
=
=
vu
3
4
3
2
+
vuACABCA
3
2
3
4

Tách riêng từng vế sau đó cm
từng đẳng thức .
Chen điểm A vào rút gọn . Từ
đó suy ra cách dựng K .
Từ đẳng thức trên thì vò trí
K,A,B như thế nào ? . Độ dài
KA và BA
Rút gọn véc tơ
MBMA +
bằng
cách gọi C’ là trung điểm AB
Cm : hai trọng tam trùng nhau
ta làm như thế nào ?
0' =GG
VT chen G vào .
VP chen G’ vào .
Cho 2 vế bằng nhau . chuyến
vế rút gọn .
00.2)(2 ==+= DMDA
b)
OMOAOCOBOA 222 +=++
=
)(2 OMOA +
=
ODOD 4).2(2 =
5)
CAACMAMN ++=

DNBDMBMN ++=
Nên

Vậy M là trung điểm CC’
8)Gọi G là trọng tâm

MPR
Gọi G’ là trọng tâm

NQS
=++ GRGPGM
)(
2
1
GFGEGDGCGBGA +++++
=++ RGPGMG '''
)''''''(
2
1
FGEGDGCGBGAG +++++
Nên:
=+++++ GFGEGDGCGBGA
FGEGDGCGBGAG '''''' +++++


0'6 =GG


G=G’
4. Củng cố toàn bài:
Câu hỏi :
m) Cho biết đònh nghóa tích vectơ với 1 số .
n) Cho biết tinh chất tích vectơ với 1 số

- Học sinh đã học điều kiện để hai vtơ cùng phương, cách phân tích một vtơ theo hai vtơ
không cùng phương.
b) Phương tiện : Sách giáo khoa, giáo án, thước kẻ, phấn màu.
c) Phương pháp : cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư
duy.
3. Tiến trình bài học và các HĐ :
3.1.Kiểm tra bài cũ : Hs trả lời hi câu hỏi :
- Nêu điều kiện để hai vtơ cùng phương.
- Nêu mệnh đề liên quan đến sự phân tích một vtơ theo hai vtơ.
Giáo Án HH_10 ban cơ bản Trang 19
3.2.Bài mới :
TIẾT 1
HĐ 1 : Trục và độ dài đại số trên trục.
Mục tiêu mong muốn của HĐ : Học sinh nắm được khái niệm trục tọa độ, tọa độ của điểm, tọa độ
của véc tơ trên trục; biết cách tính độ dài đại số của vtơ khi biết tọa độ hai đầu mút.
HĐ của HS HĐ của GV Nội dung cần ghi
- Theo dõi sự trình bày của gv.
- Nêu kn trục toạ độ theo
những yếu tố mà gv đề cập tới.
- Ghi nhận kiến thức.
- Hai vtơ
→
OM
,

i
cùng phương
nên :



→
OM
bằng gì theo

i
?
- Dẫn vào kn tọa độ điểm trên
trục và độ dài đại số của vtơ.
- Yêu cầu hs giải BT1 tr26.
- Kn trục tọa độ : SGK.
- Kn tọa độ điểm, độ dài đại
số của vtơ và nxét : SGK.
HĐ 2 : Hệ trục tọa độ, tọa độ của vtơ và điểm trên hệ trục.
Mục tiêu mong muốn của HĐ : Hs nắm được kn hệ trục tọa độ, tọa độ của vtơ, điểm trên hệ trục.
Biết cách tính tọa độ của vtơ, điểm trên hệ trục.
HĐ của HS HĐ của GV Nội dung cần ghi
- Giải HĐ 1. KQ : quân xe nằm ở
dòng 3, cột f; quân mã nằm ở dòng 5,
cột g.
- Xây dựng kn hệ trục tọa độ theo sự
hướng dẫn của gv.
- Ghi nhận kiến thức.
- Giải HĐ 2. KQ :

+

=

jia 24


theo hai vtơ

i
,

j
.
-Đònh nghóa hệ
trục tọa độ : SGK
M
O
G

u
A
1
A
2
A

O

i
Trần Thanh Tùng Trang 20
- Ghi nhận kiến thức. Rút ra kl :
+

+

=

yxu +=


- Tìm tọa độ điểm M.
- Ghi nhận kiến thức. Rút ra kl :


+

=⇔
→
jyixOMyxM );(
.
- Giải HĐ 3.
- Làm BT4.
Yêu cầu hs xác đònh tọa độ của
điểm M.
- Dẫn đến khái niệm tọa độ của
điểm trên hệ trục.
- Yêu cầu hs giải HĐ 3 trong SGK.
- Nxét KQ của hs.
- Yêu cầu hs làm BT4 tr26 có giải
thích.(HD nếu cần)
- Khái niệm tọa độ của
điểm trên hệ trục :
SGK
TIẾT 2
HĐ 3 : Công thức liên hệ giữa tọa độ điểm và vtơ trong mặt phẳng. Tọa độ của vtơ tổng, hiệu,
tích của một số với một vtơ.
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Học sinh nắm và sử dụng được công thức tính tọa độ vtơ khi

), B(x
B
;y
B
). Yêu cầu hs ptích
vtơ
→
AB
theo hai vtơ

i
,

j
.
- Dẫn đến công thức liên hệ giữa tọa
độ điểm và tọa độ vtơ trên mặt
phẳng.
- Từ đó hướng dẫn hs xây dựng cách
tính khoảng cách giữa hai điểm A, B
bất kì dựa vào độ dài của vtơ ở trên.
- Cho
);(),;(
2211
yxvyxu
=

=

. Khi

=
→→
+

=

jyixvjyixu
- Và lên bảng tính:


++

+=

+

jyyixxvu )()(
2121


+

=



−− jyyixxvu )()(
2121



,

uk
.
- Yêu cầu hs đọc VD1, VD2 tr25.Và
nxét khi nào hai vtơ cùbg phương,
- Yêu cầu hs làm BT2 tr26 có giải
thích và BT8 tr27.(HD nếu cần)
- Nxét KQ của hs.
- Công thức tọa độ của các
vtơ tổng, hiệu, tích một số
với một vtơ và nxét : SGK.
HĐ 4 : Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng, tọa độ của trọng tâm tam giác.
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Học sinh đi xây dựng và sử dụng được công thức tính tọa độ
trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác.
HĐ của HS HĐ của GV Nội dung cần ghi
-

0=+
→→
IBIA

);(
);(
IBIB
IAIA
yyxxIB
yyxxIA
−−=
−−=

A
), B(x
B
;y
B
) và I
là trung điểm của đoạn AB. Khi đó ta
có được điều gì ? Gọi I(x
I
;y
I
) các em
hãy tính tọa độ haivtơ
→
IA

→
IB
. Từ đó
tìm xem x
I
, y
I
gì ?
- Dẫn đến công thức tọa độ trung điểm
của đoạn thẳng.
- Yêu cầu hs giải HĐ 5 trong SGK.
- Nxét KQ của hs.
- Dẫn đến công thức tọa độ trọng tâm
của tam giác.

→
AB

)5;2( −=
→
BC

)4;5( −−=
→
CA
b)
Trần Thanh Tùng Trang 22
biết tọa độ hai đầu đoạn thẳng.
+ Cách tính tọa độ trọng tâm
khi biết tọa độ 3 đỉnh tam giác.
- Nxét kq của học sinh.
Trung điểm AB :
I(1;1)
Trung điểm BC :
J(2;4)
Trung điểm CA:K(0;-
1)
Trọng tâm
)
3
4
;
3
1
(G

2. Chuẩn bò phương tiện dạy học :
a. Thực tiễn :
- Học sinh đã học về trục số thực và mặt phẳng toạ độ.
Giáo Án HH_10 ban cơ bản Trang 23
- Học sinh đã học điều kiện để hai vtơ cùng phương, cách phân tích một vtơ theo hai vtơ
không cùng phương.
GV : soạn giáo án
b. Phương tiện : Sách giáo khoa, giáo án, thước kẻ, phấn màu.
c. Phương pháp : cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư
duy.
3. Tiến trình bài học và các HĐ :
a. Kiểm tra bài cũ : Hs trả lời hai câu hỏi :
- Hỏi: Nêu biểu thức tọa độ tổng, hiệu 2 véc tơ?
- Hỏi: Nêu công thức tìm tọa độ
A B
uuur
b. Bài mới
HĐ 1 : Giải BT5 tr27.
Mục tiêu mong muốn của HĐ : Hs biết cách tính tọa độ của điểm đối xứng với một điểm cho
trước.
HĐ của HS HĐ của GV Nội dung cần ghi
Lên bảng làm BT5 :
- Xác đònh các điểm M
1
, M
2
, M
3
lần
lượt đối xứng với điểm M qua trục

Ta có :
M
1
(-x
0
;y
0
), M
2
(x
0
;-y
0
),
M
3
(-x
0
;-y
0
)
HĐ 2: Giải BT6, BT7 tr27.
Mục tiêu mong muốn của HĐ : Hs ứng dụng được tọa độ vào giải các bài tập đơn giản.
HĐ của HS HĐ của GV Nội dung cần ghi
- Giải BT6.
- Nxét bài làm của bạn.
- Chỉnh sửa hoàn thiện.
- Gọi hs lên làm BT6 tr27.
- Yêu cầu hs còn lại theo dõi
và nxét.



+=
−=

=
→→
7)

i

j
O
M
M
1
M
2
M
3
x
0
y
0
-x
0
-y
0
A B
C

Mặt khác :
)1;8(
1
8
23
26
'''
A
y
x
y
x
ACBA
A
A
A
A

=
=

+=
−=

=






+Chuyển đổi giữa hình học tổng hợp – toạ độ – vectơ
b) Về kó năng
+Rèn các phép toán giữa các vectơ
+Rèn kó năng chuyển đổi hình học tổng hợp – toạ độ – vectơ
+Thành thạo các phép toán về toạ độ của vectơ, của điểm.
c) Về tư duy
+Biết được mối quan hệ giữa các vectơ
+Vận dụng các phép toán vectơ vào bài toán
+Bước đầu hiểu được ứng dụng của toạ đôï trong tính toán
2/ Chuẩn bò về phương tiện dạy học
a) Thực tiễn
+Hai vecvơ bằng nhau, các phép toán về vectơ.
+Các phép toán tọa độ của vectơ và tọa độ của điểm.
Giáo Án HH_10 ban cơ bản Trang 25
b) Phương tiện
+Tài liệu và dụng cụ học tập : Sách giáo khoa, sách bài tập
+Thiết bò dạy học : bảng phụ
c) Phương pháp
+Gợi mở vấn đáp
+Chia nhóm nhỏ học tập
3/ Tiến trình bài học và các hoạt động
HĐ 1:
Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Hãy chỉ ra các vectơ bằng
AB
có điểm đầu và điểm cuối là
O hoặc các đỉnh của lục giác
Mục tiêu mong muốn của HĐ : Tất cả học sinh nắm được 2 vectơ bằng nhau.
HĐ của HS HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
Vẽ hình
ĐN lại vectơ bằng nhau

và (-2)
a
cùng hướng
d) Hai vectơ
a

b
ngược hướng với vectơ thứ ba khác
0
r
thì cùng phương
HĐ của HS HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
Đọc và nhận xét từng
câu
Chia nhóm nhỏ .
Đánh giá kết quả của học sinh
Các khẳng đònh đúng : a), b)
và d).
HĐ 3 :
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính
) )a AB AC b AB AC+ −
uuur uuur uuur uuur
HĐ của HS HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
Tìm vectơ tổng, vectơ
hiệu từ đó tìm độ dài
vectơ tổng và vectơ
hiệu.
Hỏi lại các quy tắc cộng trừ
vectơ (quy tắc hình bình hành,
quy tắc ba điểm,….)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status