Chương 1: VECTƠ
Bài 1: CÁC ĐỊNH NGHĨA
PPCT: ................... Tuần: ............ Ngày
soạn: .......................
1. Mục tiêu:
a) Về kiến thức:
- Hiểu khái niệm vectơ, vectơ – không, độ dài vectơ, hai vectơ
cùng phương, hai vectơ bằng nhau
- Biết được vectơ không cùng phương và cùng hướng với mọi
vectơ
b) Về kó năng:
- Chứng minh được hai vectơ bằng nhau
- Dựng được điểm B sao cho
aAB =
khi cho trước điểm A và
a
c) Về tư duy:
- Hiểu được các bước chứng minh hai vectơ bằng nhau
- Biết quy lạ về quen
d) Về thái độ:
- Cẩn thận, chính xác
- Biết được Toán học có ứng dụng trong thực tiễn
2. Chuẩn bò phương tiện dạy học:
a) Thực tiễn:
Khi học vật lý lớp 8 học sinh đã được làm quen với biểu diễn lực bằng vectơ
b) Phương tiện:
- Sách giáo khoa, sách bài tập
- Chuẩn bò các bảng kết quả mỗi hoạt động
- Chuẩn bò phiếu học tập
c) Phương pháp:
Cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư duy,
x
Vectơ còn được kí hiệu là
a
,
b
,
x
,
y
,… khi không cần chỉ rõ điểm đầu
và điểm cuối của nó
Bài TNKQ 1: Với hai điểm A, B phân biệt ta có được bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm cuối là A hoặc
B?
a) 1 b) 2 c) 3 d) 4
HĐ 2: Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Củng cố khái niệm cùng phương, cùng hướng,
ngược hướng của hai vectơ thông qua các hình vẽ cụ thể cho trước
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
- Nghe hiểu
nhiệm vụ
- Thực hiện
nhiệm vụ
- Trình bày kết
quả
- Chỉnh sửa
hoàn thiện(nếu có)
- Ghi nhận
kiến thức
* Học sinh nhìn hình 1.3 SGK trang 5 và cho biết:
1. Vò trí tương đối của các giá của các cặp vectơ sau:
SGK
* Cho học sinh làm bài tập TNKQ số 2, số 3 (dưới đây)
2.Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng:
(SGK trang 5)
Bài TNKQ 2: Cho hình bình hành ABCD, khẳng đònh nào dưới đây là đúng?
a) Hai vectơ
AB
và
DC
cùng phương
b) Hai vectơ
AB
và
CD
cùng hướng
c) Hai vectơ
AD
và
CB
cùng phương
d) Hai vectơ
AD
và
BC
ngược hướng
Bài TNKQ 3: Trong các khẳng đònh dưới đây, khẳng đònh nào là đúng?
a) Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi hai vectơ
AB
và
AC
F
2
1. Học sinh quan sát hai lực
1
F
và
2
F
. Sau đó cho
biết về hướng, độ dài của hai vectơ đó
2. Dựa vào hình ảnh và kiến thức giáo viên vừa cung
cấp ở trên, học sinh đònh nghóa hai vectơ bằng nhau
* Cho học sinh ghi nhận kiến thức là bảng tổng kết trong
SGK
* Cho học sinh làm bài tập TNKQ số 4(dưới đây)
3. Hai vectơ bằng nhau:
(SGK trang 6)
Chú ý: SGK trang 6
Bài TNKQ 4: Cho hình vuông ABCD có tâm là O. Vectơ nào dưới đây bằng vectơ
OC
?
a)
OA
b)
OB
c)
CO
d)
2.Để
aAB =
thì hướng và độ dài
của
AB
như thế nào với hướng và độ
dài của
a
?
* Cho học sinh ghi nhận cách dựng
điểm B sao cho
aAB =
khi cho trước
điểm A và
a
* Cách dựng điểm B sao cho
aAB =
khi cho trước điểm A và
a
:
+ TH1: A
a∈
Qua A ta dựng đường
thẳng d trùng với giá của
a
Trên d lấy điểm B sao
cho
aAB =
+ TH2: A
3. Hãy cho biết giá, phương và hướng của vectơ
AA
?
* Cho học sinh ghi nhận kiến thức là bảng tổng
kết trong SGK
5. Củng cố toàn bài:
Câu hỏi :
a) Cho biết đònh nghóa vectơ
b) Cho biết đònh nghóa hai vectơ cùng phương
c) Cho biết đònh nghóa hai vectơ bằng nhau
d) Thế nào là vectơ – không
6. Bài tập về nhà: Các bàitrong SGK trang 7; các bài 1.4, 1.5 SBT trang 10
Tên bài học: CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
PPCT: ................... Tuần: ............ Ngày soạn: .......................
1. Mục tiêu:
a) Về kiến thức:
- Vận dụng khái niệm vectơ, vectơ – không, độ dài vectơ, hai
vectơ cùng phương, hai vectơ bằng nhau
b) Về kó năng:
- Chứng minh được hai vectơ bằng nhau
- Dựng được điểm B sao cho
aAB =
khi cho trước điểm A và
a
c) Về tư duy:
- Hiểu được các bước chứng minh hai vectơ bằng nhau
- Biết quy lạ về quen
d) Về thái độ:
- Cẩn thận, chính xác
ab
+ Hai vectơ
a
và
b
cùng
* Giáo viên đưa cho học sinh 3 vetơ
cba ;;
đã chuẩn bò sẵn(có phân biệt theo màu)
a
c
b
* Học sinh sẽ đặt vò trí 3 vectơ này theo yêu
cầu của bài
* Giáo viên đặt sẵn
c
. Học sinh đặt
ba;
:
a) cùng phương với
c
+ Hãy nhận xét phương của
với nhau
b)
c
ba
+
ba;
ngược hướng với
c
nên
ba;
cùng phương với
c
+
c
hướng từ trái sang phải
+
ba;
ngược hướng với
c
nên
ba;
phải hướng ngược lại, tức hướng
từ phải sang trái nên
ba;
cùng hướng
và
AC
cùng hướng,
ACAB >
b)
AB
và
AC
ngược hướng
c)
AB
và
AC
cùng phương
b) Đúng
+ Giả sử
c
hướng từ trái sang
phải
+
a
ngược hướng với
c
nên
hướng từ phải sang trái (1)
+
b
ngược hướng với
c
nên
cùng phương với
AC
. Vì
AB
và
AC
cùng điểm đầu A
nên 3 điểm A, B, C thẳng hàng
c) CM tương tự
HĐ 2: Giải bài tập 3/7 SGK; 1.7/10 SBT .
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Học sinh nắm vững kiến thức hai vectơ bằng nhau
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
Chứng minh chiều
⇒
:
A B
D C
Chứng minh chiều
⇒
:
* Vẽ hình bình hành ABCD
Bài 3/7 SGK
ABCD là hình bình hành
⇔
AB
=
DC
* ABCD là hình bình hành
=
⇔
DCAB
DCAB;
*
AB
và
DC
cùng hướng
⇒
AB // CD (1)
*
⇒= CDAB
AB = CD (2)
Từ (1) và (2) suy ra ABCD là hình
bình hành
* ABCD là hình bình hành suy ra
vò trí tương đối và độ dài của AB và
DC?
*
= CDAB
CDAB //
suy ra mối liên hệ
giữa
=
⇒
CDAB
CDAB //
*
DCAB
CDAB
CDAB
=⇒
=
//
Chứng minh chiều
⇐
:
*
AB
=
DC
⇔
AB
,
DC
cùng
hướng và
có chung điểm A
+ Lấy điểm M trên đường thẳng d
sao cho
BAAM =
* Dựng tương tự
* Vẽ hình bình hành ABCD
* Hãy dựng
BAAM =
* Tương tự hãy dựng
DAMN =
,
DCNP =
,
BCPQ
=
Bài 1.7/10 SBT
* Dựng
BAAM =
+ Qua A dựng đường thẳng d trùng với
giá của vectơ
BA
vì hai vectơ
BA
và
AM
có chung điểm A
+ Lấy điểm M trên đường thẳng d sao
cho
BAAM =
* Dựng tương tự
e) Cho biết đònh nghóa vectơ
f) Cho biết đònh nghóa hai vectơ cùng phương
g) Cho biết đònh nghóa hai vectơ bằng nhau
h) Thế nào là vectơ – không
6. Bài tập về nhà: Các bài 2, 4 SGK trang 7; các bài 1.4, 1.5 SBT trang 10
BÀI 2: TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VÉC TƠ
PPCT: ................... Tuần: ............ Ngày
soạn: .......................
1. Mục tiêu:
a. Về kiến thức :
Nắm được đònh nghóa về tổng và hiệu của 2 vectơ a & b .
Tính chất của tổng 2 vectơ , quy tắc hình bình hành .
b. Về kỹ năng :
Thành thạo các phép tóan tìm tổng và hiệu của 2 vectơ.
Vận dụng các công thức : quy tắc 3 điểm, quy tắc trừ . quy tắc hình bình hành,
trung điểm ,trọng tâm để giải toán.
c. Về tư duy :
Vận dụng vào các bài tóan về hợp lực của vật lý .
2. Chuẩn bò phương tiện dạy học:
a. Thực tiễn :
Hai vectơ cùng phương ,cùng hướng .
b. Phương tiện:
Tài liệu : sách giáo khoa , sách bài tập .
Dụng cụ : compa , thước , đồ dùng ( giáo cụ trực quan ).
c. Gợi ý về phương pháp dạy học :
Gợi mở vấn đáp.
3. Tiến trình bài học :
HĐ 1 : Đònh nghóa tổng của 2 vectơ .
Giáo cụ trực quan : mỗi bàn chuẩn bò 1 vật ( ví dụ cây viết) có buộc 2 sợi dây ở 1
đầu như hình 1.5 sgk.
di chuyển từ B đến C thì vật
đó chuyển động theo hướng
nào với 1 đọan bao nhiêu ?
• Vẽ hình minh họa trên bảng,
ghi nội dung can ghi trên
bảng.
B
A
Đònh nghóa : sgk / 18.
b
a
B
b
C
aa
+
b
A
ABa =
BCb =
ACBCABba =+=+
Vậy với 3 điểm bất kỳ
A D
HĐ 3 : Tính chất của phép cộng các vectơ.
Bảng tính chất tính chất của phép cộng trang 9/sgk .
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung
• Nhìn hình 1.5trang 9/sgk.
• Kiểm tra vecto tổng ở hình
1.5 trang 9/sgk.
• Hs1 :
baBCABAC +=+=
Hs
≠
:
baAEABAC +=+=
cbECAEAC +=+=
•
cbCDACBD +=+=
•
( )
ADCDACcba =+=++
•
( )
ADBDABcba
=+=++
( )
cba
++
=
( )
cba ++
• Giao nhiệm vụ & theo dõi
HĐ 4 : Hiệu của 2 vectơ .
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung
• Vẽ hình vào tập .
•
CDAB =
và
CDAB,
ngược
hướng.
• Đọc ví dụ 1, có thể hỏi giáo
viên nếu cần thiết.
•
0=+ BCAB
ABBC −=⇔
Áp dụng phép cộng phép cộng
vecto.
•
OA AB OB+ =
uuur uur uur
(1)
•
AB OB OA
= −
uuuuuur uuuuuur uuuuuur
OB AO= +
uur uur
(vecto đối)
+ =
uuuur uuuur
• Tìm
AB
uuur
theo hệ thức (1)?
a) Vecto đối: Trang
10/sgk.
b) Đònh nghóa hiệu của 2
vecto :
Đònh nghóa : sgk/10.
)( baba −+=−
Với 3 điểm A,B,C tuỳ ý ta
luôn có : ( quy tắc 3 điểm)
AB OB OA= −
uur uur uur
A
C
B
HĐ 5 : Áp dụng :sgk/11.
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên
Đọc đề và hiểu đề.
Lên bảng làm câu a, b.
Áp dụng vecto tổng và vecto hiệu ,vecto bằng
nhau và vecto đối, 3 điểm thẳng hàng .
Yêu cầu hs đọc đề phần áp dụng và tự
chứng minh , sau đó gọi hs lên bảng làm ,
hướng dẫn nếu thấy hs lúng túng .
Hd : Chứng minh
⇐⇒
uuur uuur uuur
(quy tắc 3 điểm)
ABCACB =−
(quy tắc trừ)
• I là trung điểm AB
⇔
OIBIA =+
• G là trọng tâm
OGCGBGAABC =++⇔∆
Bài 3 : BÀI TẬP
PPCT: ................... Tuần: ............ Ngày
soạn: .......................
1. Mục tiêu:
a. Về kiến thức :
Vận dụng được đònh nghóa về tổng và hiệu của 2 vectơ a & b ,tính chất của tổng
2 vectơ , quy tắc hình bình hành . quytắc 3 điểm
b. Về kỹ năng :
Thành thạo các phép tóan tìm tổng và hiệu của 2 vectơ.
Vận dụng các công thức : quy tắc 3 điểm, quy tắc trừ . quy tắc hình bình hành,
trung điểm ,trọng tâm để giải toán.
c. Về tư duy :
Vận dụng vào các bài tóan về hợp lực của vật lý .
2. Chuẩn bò phương tiện dạy học:
GV :
Tài liệu : sách giáo khoa , sách bài tập .
Dụng cụ : compa , thước , đồ dùng ( giáo cụ trực quan ).
d. Gợi ý về phương pháp dạy học :
Gợi mở vấn đáp.
3. Tiến trình bài học :
AB BC a 3− =
uuur uuur
BT 16-12 SGK
Lực F
3
=
100 3
N
CŨNG CỐ TOÀN BÀI:
1) Cho bốn điểm A, B, C, D. Chứng minh rằng: AB + CD = AD + CB.
2) Cho sáu điểm M, N, P, Q, R, S bất kì. Chứng minh rằng: MP + NQ + RS = MS + NP
+ RQ.
BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 6,7,8,9 sgk.
Tiết sau: Tích véc tơ với 1 số
Bài 3 : Tích Véc Tơ Với Một Số
PPCT: ................... Tuần: ............ Ngày
soạn: .......................
1. Mục tiêu:
a) Kiến thức : Cho số k và vectơ
a
biết dựng vectơ k
a
. Nắm được các tính
chất phép nhân với một số .
Sử dụng điều kiện cần và đủ của hai vectơ cùng phương :
a
và
b
cùng phương
2. Chuẩn bò phương tiện dạy học:
h) Thực tiễn:
Khi học vật lý lớp 8 học sinh đã được làm quen với biểu diễn lực bằng vectơ
i) Phương tiện:
- Sách giáo khoa, sách bài tập
- Chuẩn bò phiếu học tập
j) Phương pháp:
Cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư duy,
đan xen HĐ nhóm
3. Nội Dung :
HĐ 1: Đònh Nghóa .
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
- Nghe hiểu
nhiệm vụ
- Thực hiện
nhiệm vụ
- Trình bày
kết quả
- Chỉnh sửa
hoàn thiện(nếu
có)
Ghi nhận kiến thức
Cho hs thảo luận :
Gọi hs lên phát
biểu
Hs thảo luận và
gọi lên phát biểu .
GV : cho hs thảo luận bt
giải quyết như thế nào ?
Gọi hs Nhắc lại tính chất
dựng : A
aOA 2=
B
aOB
2
3
−=
2) Tính chất : SGK
Lưu ý :
a
= k
b
thì
a
và
b
cùng
phương .
BTTN : Cho G là trọng tâm tam giác ABC , D, E lần lượt là trung điểm BC , AC . Các
khẳng sau đúng hay sai ? Vì sao ?
a)
EDAB 2=
b)
ACEC
2
1
−=
c)
GAGD 2=
Bài tập : mục 3 trang 15 SGK
ACkAB =
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên Nội dung cần ghi
- Nghe hiểu nhiệm
vụ
- Thực hiện nhiệm
vụ
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa hoàn
thiện(nếu có)
Ghi nhận kiến thức
Nhận xét :
Biễu diễn
x
thông qua hai vec tơ
như hình vẽ .
Nhận xét :
a
và
OA
Cùng phương nên tồn tại h sao
cho
ahOA =
Tương tự ta có :
bkOB =
Vậy
bkahOBOAx +=+=
cho
ba,
( khác véc tơ không với
mọi
3
1
6
1
3
1
2
1
−===
)(
5
1
)(
5
1
5
1
abCACBABAk −=−==
abAICACI
3
2
6
1
+=+=
abAKCACK
5
4
5
1
+=+=
)
Cho hai vec tơ không cùng phương
a
và
b
và
x
là vecto tùy ý . Biết tìm hai số x
và y sao cho
x
=x
a
+y
b
b) Về kó năng:
- Chứng minh ba điểm thẳng hàng
c) Về tư duy:
- Hiểu tích 1 số với một vec tơ
- Biết quy lạ về quen
2. Chuẩn bò phương tiện dạy học:
k) Thực tiễn:
Khi học vật lý lớp 8 học sinh đã được làm quen với biểu diễn lực bằng vectơ
l) GV
- Sách giáo khoa, sách bài tập
- Chuẩn bò phiếu học tập
m) Phương pháp:
Cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư duy,
đan xen HĐ nhóm
d. HS : Giải bt về nhà
3. Nội Dung :
=+= GBAGAB
BMAK
3
2
3
2
−
=
)(
3
2
vu −
ABAMABACBC −=−= 2
=
=
ABGMAG −+ )(2
=
=
vu
3
4
3
2
+
vuACABCA
3
2
3
4
)( −
đó suy ra cách dựng K .
Từ đẳng thức trên thì vò trí
K,A,B như thế nào ? . Độ dài
KA và BA
Rút gọn véc tơ
MBMA
+
bằng
cách gọi C’ là trung điểm AB
Cm : hai trọng tam trùng nhau
ta làm như thế nào ?
0' =GG
VT chen G vào .
VP chen G’ vào .
Cho 2 vế bằng nhau . chuyến
vế rút gọn .
4) a)
=+=++ DMDADCDBDA 222
00.2)(2 ==+= DMDA
b)
OMOAOCOBOA 222 +=++
=
)(2 OMOA +
=
ODOD 4).2(2
=
5)
CAACMAMN ++=
MCMC
MCMBMA
Vậy M là trung điểm CC’
8)Gọi G là trọng tâm
∆
MPR
Gọi G’ là trọng tâm
∆
NQS
=++ GRGPGM
)(
2
1
GFGEGDGCGBGA +++++
=++ RGPGMG '''
)''''''(
2
1
FGEGDGCGBGAG +++++
Nên:
=+++++ GFGEGDGCGBGA
FGEGDGCGBGAG '''''' +++++
⇔
0'6 =GG
⇔
G=G’
4. Củng cố toàn bài:
Câu hỏi :
- Cẩn thận, chính xác.
- Bước đầu hiểu được ứng dụng của toạ độ trong tính toán.
2. Chuẩn bò phương tiện dạy học :
a) Thực tiễn :
- Học sinh đã học về trục số thực và mặt phẳng toạ độ.
- Học sinh đã học điều kiện để hai vtơ cùng phương, cách phân tích một vtơ
theo hai vtơ không cùng phương.
b) Phương tiện : Sách giáo khoa, giáo án, thước kẻ, phấn màu.
c) Phương pháp : cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ
điều khiển tư duy.
3. Tiến trình bài học và các HĐ :
3.1.Kiểm tra bài cũ : Hs trả lời hi câu hỏi :
- Nêu điều kiện để hai vtơ cùng phương.
- Nêu mệnh đề liên quan đến sự phân tích một vtơ theo hai vtơ.
3.2.Bài mới :
TIẾT 1
HĐ 1 : Trục và độ dài đại số trên trục.
Mục tiêu mong muốn của HĐ : Học sinh nắm được khái niệm trục tọa độ, tọa độ của
điểm, tọa độ của véc tơ trên trục; biết cách tính độ dài đại số của vtơ khi biết tọa độ
hai đầu mút.
HĐ của HS HĐ của GV Nội dung cần ghi
- Theo dõi sự trình bày của gv. - Đưa ra hình ảnh trục tọa độ với O là
•
O
→
i
O
→
u
A1
→
i
), nhận
xét gì về hai vtơ
→
OM
và
→
i
? Khi đó
→
OM
bằng gì theo
→
i
?
- Dẫn vào kn tọa độ điểm trên trục và
độ dài đại số của vtơ.
- Yêu cầu hs giải BT1 tr26.
- Kn trục tọa độ : SGK.
- Kn tọa độ điểm, độ dài đại số của
vtơ và nxét : SGK.
HĐ 2 : Hệ trục tọa độ, tọa độ của vtơ và điểm trên hệ trục.
Mục tiêu mong muốn của HĐ : Hs nắm được kn hệ trục tọa độ, tọa độ của vtơ, điểm
trên hệ trục. Biết cách tính tọa độ của vtơ, điểm trên hệ trục.
HĐ của HS HĐ của GV Nội dung cần ghi
- Giải HĐ 1. KQ : quân xe nằm ở dòng 3, cột f;
quân mã nằm ở dòng 5, cột g.
- Xây dựng kn hệ trục tọa độ theo sự hướng dẫn
của gv.
→
=
→
⇔=
→
jyixuyxu );(
.
+ Hai vtơ bằng nhau khi nào?
- Xây dựng độ dài của vtơ. Ghi nhận kiến
thức.
- Làm BT3.
- Yêu cầu hs giải HĐ 1 trong SGK.
- Hướng dẫn hs xây dựng kn hệ trục
tọa độ thông qua HĐ 1 của SGK.
- Yêu cầu hs giải HĐ 2 trong SGK.
- Nxét kq của hs.
- Cho vtơ
→
u
bất kỳ trên hệ trục Oxy.
Yêu cầu hs phân tích vtơ
→
u
theo hai
vtơ
→
i
,
→
j
+
→
=⇔
→
jyixOMyxM );(
.
- Giải HĐ 3.
- Làm BT4.
Yêu cầu hs xác đònh tọa độ của điểm M.
- Dẫn đến khái niệm tọa độ của điểm
trên hệ trục.
- Yêu cầu hs giải HĐ 3 trong SGK.
- Nxét KQ của hs.
- Yêu cầu hs làm BT4 tr26 có giải thích.
(HD nếu cần)
- Khái niệm tọa độ của
điểm trên hệ trục : SGK
TIẾT 2
HĐ 3 : Công thức liên hệ giữa tọa độ điểm và vtơ trong mặt phẳng. Tọa độ của vtơ
tổng, hiệu, tích của một số với một vtơ.
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: Học sinh nắm và sử dụng được công thức tính
tọa độ vtơ khi
biết tọa độ của hai đầu mút, tọa độ của vtơ tổng, hiệu, tích của một số với một vtơ.
HĐ của HS HĐ của GV Nội dung cần ghi
- Ptích vtơ
→
AB
theo hai vtơ
→
i
theo hai vtơ
→
i
,
→
j
.
- Dẫn đến công thức liên hệ giữa tọa độ điểm
và tọa độ vtơ trên mặt phẳng.
- Từ đó hướng dẫn hs xây dựng cách tính
khoảng cách giữa hai điểm A, B bất kì dựa vào
độ dài của vtơ ở trên.
- Cho
);(),;(
2211
yxvyxu =
→
=
→
. Khi đó ta
có gì ? Yêu cầu hs tính :
→→
−
→→
+
→
ukvuvu ,,
- Nxét KQ của hs.
- Công thức liên hệ giữa tọa độ
=
→
jyixvjyixu
- Và lên bảng tính:
→
++
→
+=
→
+
→
jyyixxvu )()(
2121
→
+
→
=
→
−
→
−− jyyixxvu )()(
2121
→
+
→
=
→
→
0=+
→→
IBIA
);(
);(
IBIB
IAIA
yyxxIB
yyxxIA
−−=
−−=
→
→
- Thế vào tính ra x
I
, y
I.
- Ghi nhận kiến thức.
- Giải HĐ 5.
KQ :
)
3
;
3
(
)(
3
.
Từ đó tìm xem x
I
, y
I
gì ?
- Dẫn đến công thức tọa độ trung điểm của đoạn
thẳng.
- Yêu cầu hs giải HĐ 5 trong SGK.
- Nxét KQ của hs.
- Dẫn đến công thức tọa độ trọng tâm của tam giác.
- Yêu cầu hs đọc VD trong SGK tr26.
- Công thức tọa độ
trung điểm: SGK.
- Công thức tọa độ
trọng tâm : SGK.
HĐ 5 : Củng cố kiến thức thông qua BT tổng hợp.
Mục tiêu mong muốn của HĐ : Học sinh vận dụng được các kiến thức đã học để giải
BT.
HĐ của HS HĐ của GV Nội dung cần ghi