SVTH: Lê Quốc Đạt
Đồ án tốt nghiệp kỹ sư công nghiệp
GVHD: PGS.TS Phan Thị Thanh Bình
MSSV: 0951030005
LỜI MỞ ĐẦU
LỜI SVTH: Lê Quốc Đạt
Đồ án tốt nghiệp kỹ sư công nghiệp
GVHD: PGS.TS Phan Thị Thanh Bình
MSSV: 0951030005
LỜI
SVTH: Lê Quốc Đạt
Đồ án tốt nghiệp kỹ sư công nghiệp
GVHD: PGS.TS Phan Thị Thanh Bình
MSSV: 0951030005
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Bộ Khoa Học và Công Nghệ, TCVN 7114-1:2008 - Ecgônômi. Chiếu sáng nơi làm
việc - Phần 1: Trong nhà, năm 2008.
[2] Hồ Văn Nhật Chương, Kỹ thuật điện cao áp, Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Tp. Hồ
Chí Minh,2012.
[3] Nguyễn Công Hiền, Hệ Thống Cung Cấp Điện Của Xí Nghiệp Công Nghiệp, Đô Thị
và nhà cao tầng, Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật, 2005.
[4] Phan Thị Thanh Bình, Phan Thị Thu Vân, Dương Lan Hương, Hướng dẫn đồ án
môn học thiết kế cung cấp điện, NXB Đại học Quốc Gia Tp.HCM, 2013.
[5] Phan Thị Thanh Bình, Phan Quốc Dũng, Phạm Quang Vinh, Phan Thị Thu Vân,
Hướng dẫn thiết kế lắp đặt điện theo tiêu chuẩn quốc tế IEC, Nhà xuất bản Khoa học
và Kỹ thuật, 2009.
[6] Quyền Huy Ánh, Giáo trình An toàn điện, Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Tp. Hồ
Chí Minh,2010.
[7] Steve Coonen, Building Integrated Photovoltaics, Open Energy Corporation
[8] Website:
với các chung cư cao tầng khác nhằm mục đích mang lại những tiện ích thiết thực cho đời
sống của các hộ dân tại đây.
SVTH: Lê Quốc Đạt Trang 2
Đồ án tốt nghiệp kỹ sư công nghiệp
GVHD: PGS.TS Phan Thị Thanh Bình
MSSV: 0951030005
Chương 2: TÍNH TOÁN CHIẾU SÁNG CHO CHUNG CƯ
2.1. TÍNH TOÁN CHIẾU SÁNG CHO CÁC CĂN HỘ.
2.1.1. Xác định độ rọi cho các khu vực trong căn hộ
Độ rọi yêu cầu E
yc
ở các phòng, khu vực trong căn hộ được chọn như sau:
[1]
Phòng/ khu vực
Chọn độ rọi
Hệ số chói loá
Nhà vệ sinh, nhà tắm
200
200
25
80
Phòng đọc, làm việc
500
500
19
80
Hệ số phản xạ đối với các khu vực trong chung cư : ( ρ
tr
= 0,85, ρ
t
= 0,75, ρ
s
= 0,2)
2.1.2. Tính toán chiếu sáng cho căn hộ A.
2.1.2.1. Tính toán chiếu sáng cho phòng ngủ .
2.1.2.1.1. Tính toán theo phương pháp hệ số sử dụng.
Kích thước của phòng ngủ 1:
a = 4,9 m
b = 4,0 m
h = 3,2m
Diện tích S = 19,6 m
2
Màu sơn:
- Trần bằng thạch cao có ρ
tr
P
đ
= 18W Φ
đ
= 1200 lm SVTH: Lê Quốc Đạt Trang 3
Đồ án tốt nghiệp kỹ sư công nghiệp
GVHD: PGS.TS Phan Thị Thanh Bình
MSSV: 0951030005
Chọn bộ đèn:
Loại: PHILIPS FBS296
Cấp bộ đèn: C
Hiệu suất: η = 77%
Số đèn/bộ: 1
Quang thông của các bóng/ 1 bộ: 1200
lm
Phân bố các bộ đèn:
Cách trần h’ = 0 m ( đèn âm trần )
Bề mặt làm việc: h
lv
= 0,8 m
Chiều cao treo đèn so với bề mặt làm việc: h
tt
= h – h
lv
= 2,4 m
U
=
200×19,6×1,25
0.7
= 7000 lm
Số bộ đèn:
N
bộ đèn
=
Φ
tổng
Φ
tổng các bóng/ 1bộ
=
7000
1200
= 6 bộ đèn
Kiểm tra sai số quang thông:
ΔΦ% =
N
bộ đèn
Φ
các bóng
/1bộ-Φ
tổng
Φ
tổng
=
6.1200 - 7000
7000
MSSV: 0951030005
Chọn Dialux Light để công việc thiết kế chiếu sáng được thực hiện một cách dễ
dáng nhất.
Điền các thông tin và nhấn “ Next”
Cửa sổ làm việc chính của Dialux light sẽ hiện ra, tiến hành nhập các thông số
phòng, chọn bộ đèn và loại đèn… SVTH: Lê Quốc Đạt Trang 5
Đồ án tốt nghiệp kỹ sư công nghiệp
GVHD: PGS.TS Phan Thị Thanh Bình
MSSV: 0951030005
- Room Geometry : nhập các kích thước chiều dài a = 4,9m , chiều rộng b = 4,0 m và
chiều cao h = 3,8 m. Trong trường hợp phòng có dạng L thì chọn Use L-Shaped
Room và nhập thêm các kích thước cần thiết.
- Reflection factor : nhập các hệ số phản xạ Ceiling (ρ
tr
= 0,85), Walls (ρ
t
= 0,75) và
Ground ( ρ
s
= 0,2).
- Hệ số suy giảm quang thông: chọn phòng rất sạchcó LLF = 0,8
- Chọn chiều cao làm việc h
lv
SVTH: Lê Quốc Đạt Trang 7
Đồ án tốt nghiệp kỹ sư công nghiệp
GVHD: PGS.TS Phan Thị Thanh Bình
MSSV: 0951030005
Kích thước
E
tc
(lx)
Kết quả tính toán bằng DIALUX
a
(m)
b
(m)
H
(m)
Bộ đèn
Loại đèn
R
a
E
av
(lx)
Số bộ
Độ rọi trung bình
205,71
212
KẾT LUẬN: Các kết quả tính toán giữa và tính bằng Dialux đều có sai số
so với E
tc
nằm trong khoảng sai số cho phép và chênh lệch giữa 2 phương pháp là không
lớn do đó các phòng tiếp theo sẽ được tính chiếu sáng bằng phần mềm Dialux 4.11
2.1.2.2. Tính toán chiếu sáng cho phòng ngủ 2.
Kích thước
E
tc
(lx)
Kết quả tính toán bằng DIALUX
a
(m)
b
(m)
H
(m)
Bộ đèn
Loại đèn
R
a
E
av
Kích thước
E
tc
(lx)
Kết quả tính toán bằng DIALUX
a
(m)
b
(m)
H
(m)
C
(m)
d
(m)
Bộ đèn
Loại đèn
R
a
E
av
(lx)
Số bộ
đèn
Công
(m)
H
(m)
Bộ đèn
Loại đèn
R
a
E
av
(lx)
Số bộ
đèn
Công
suất
(W)
2,5
3,5
3,2
300
FBS296
PL-TT
2P26W
82
341
3
98.4
E
av
(lx)
Số bộ
đèn
Công
suất
(W)
2,5
1,5
3,2
100
FBS296
PL-C
2P18W
82
217
2
50
Hình 2.6: Sơ đồ bố trí đèn và phân bố độ rọi của phòng vệ sinh – căn hộ A
2.1.2.6. Tổng phụ tải chiếu sáng căn hộ A.
Hệ thống chiếu sáng của căn hộ A gồm 7 bộ đèn FBS296 PL-TT/2P26W và 16 bộ
đèn FBS296 PL-C 2P18W
Chọn cosφ = 0,96 và tanφ = 0,29.
Chọn hệ số sử dụng k
GVHD: PGS.TS Phan Thị Thanh Bình
MSSV: 0951030005
◦ P
bộ đèn
: công suất định mức của một bộ đèn.
Q
ttcs-A
= P
ttcs-A
tanφ = 0,63. 0,29 = 0,18 kVAr
S
ttcs-A
= 0,66 kVA
2.1.3. Tính toán chiếu sáng cho căn hộ B.
2.1.3.1. Tính toán chiếu sáng cho phòng khách.
Kích thước
E
tc
(lx)
Kết quả tính toán bằng DIALUX
a
(m)
b
(m)
H
(m)
Bộ đèn
Loại đèn
Kích thước
E
tc
(lx)
Kết quả tính toán bằng DIALUX
a
(m)
b
(m)
H
(m)
Bộ đèn
Loại đèn
R
a
E
av
(lx)
Số bộ
đèn
Công
suất
(W)
4,0
3,5
a
(m)
b
(m)
H
(m)
Bộ đèn
Loại đèn
R
a
E
av
(lx)
Số bộ
đèn
Công
suất
(W)
4,0
3,5
3,2
200
FBS296
PL-C
2P18W
82
Số bộ
đèn
Công
suất
(W)
3,2
2,9
3,2
500
TBS412
TL5-24W
82
566
8
224
Hình 2.10: Sơ đồ bố trí đèn và phân bố độ rọi của phòng làm việc – căn hộ B
2.1.3.5. Tính toán chiếu sáng cho khu vực bếp và ăn.
Kích thước
E
tc
(lx)
Kết quả tính toán bằng DIALUX
a
(m)
b
SVTH: Lê Quốc Đạt Trang 12
Đồ án tốt nghiệp kỹ sư công nghiệp
GVHD: PGS.TS Phan Thị Thanh Bình
MSSV: 0951030005 Hình 2.11: Sơ đồ bố trí đèn và phân bố độ rọi của khu vực bếp và ăn– căn hộ B
2.1.3.6. Tính toán chiếu sáng cho nhà vệ sinh.
Kích thước
E
tc
(lx)
Kết quả tính toán bằng DIALUX
a
(m)
b
(m)
H
(m)
Bộ đèn
Loại đèn
R
a
E
= k
u-cs .
k
s-cs
(N
bộ
đèn 1
.P
bộ đèn 1
+ N
bộ đèn 2
.P
bộ đèn 2
+ N
bộ đèn 3
.P
bộ đèn 3
) = 1.1.(8.32,8 + 16.25 + 8.25,2 ) = 864 W = 0,864 kW
Q
ttcs-B
= P
ttcs-B
tanφ = 0,864. 0,29 = 0,25 kVAr
S
ttcs-B
= 0,9 kVA
E
av
(lx)
Số bộ
đèn
Công
suất
(W)
6,5
2,5
3,2
200
FBS296
PL-TT
2P26W
82
215
3
99
Hình 2.13: Sơ đồ bố trí đèn và phân bố độ rọi của phòng khách – căn hộ C
2.1.4.2. Tính toán chiếu sáng cho phòng ngủ 1.
Kích thước
E
tc
2P18W
82
230
6
150
Hình 2.14: Sơ đồ bố trí đèn và phân bố độ rọi của phòng ngủ 1 – căn hộ C
SVTH: Lê Quốc Đạt Trang 14
Đồ án tốt nghiệp kỹ sư công nghiệp
GVHD: PGS.TS Phan Thị Thanh Bình
MSSV: 0951030005
2.1.4.3. Tính toán chiếu sáng cho phòng ngủ 2.
Kích thước
E
tc
(lx)
Kết quả tính toán bằng DIALUX
a
(m)
150
Hình 2.15: Sơ đồ bố trí đèn và phân bố độ rọi của phòng ngủ 2 – căn hộ C
2.1.4.4. Tính toán chiếu sáng cho khu vực bếp và ăn.
Kích thước
E
tc
(lx)
Kết quả tính toán bằng DIALUX
a
(m)
b
(m)
H
(m)
Bộ đèn
Loại đèn
R
a
E
av
(lx)
Số bộ
đèn
H
(m)
Bộ đèn
Loại đèn
R
a
E
av
Số bộ
đèn
Công
suất
(W)
2,0
2,2
3,2
200
FBS296
PL-C
2P18W
82
258
3
75
‘
bộ đèn 1
+ N
bộ đèn 2
.P
bộ đèn 2
)
= 1.1.(7.33 + 14.25)
= 579,6W W = 0,58 k W
Q
ttcs-L1/C
= P
ttcs-L1/C
tanφ = 0,58. 0,29 = 0,17 kVAr
S
ttcs-L1/C
= 0,6 kVA
2.1.5. Tính toán chiếu sáng cho căn hộ D.
2.1.5.1. Tính toán chiếu sáng cho phòng khách.
Kích thước
E
tc
(lx)
Kết quả tính toán bằng DIALUX
a
(m)
b
(m)
H
82
233
5
165
Hình 2.18: Sơ đồ bố trí đèn và phân bố độ rọi của phòng khách – căn hộ D
SVTH: Lê Quốc Đạt Trang 16
Đồ án tốt nghiệp kỹ sư công nghiệp
GVHD: PGS.TS Phan Thị Thanh Bình
MSSV: 0951030005
2.1.5.2. Tính toán chiếu sáng cho phòng ngủ
Kích thước
E
tc
(lx)
Kết quả tính toán bằng DIALUX
a
(m)
b
(m)
H
(m)
Bộ đèn
Loại đèn
Kích thước
E
tc
(lx)
Kết quả tính toán bằng DIALUX
a
(m)
b
(m)
H
(m)
Bộ đèn
Loại đèn
R
a
E
av
(lx)
Số bộ
đèn
Công
suất
(W)
3,2
3,0
Kết quả tính toán bằng DIALUX
a
(m)
b
(m)
H
(m)
Bộ đèn
Loại đèn
R
a
E
av
Số bộ
đèn
Công
suất
(W)
1,6
1,7
3,2
300
FBS296
PL-C
2P18W
82
219
ttcs-L1/D
tanφ = 0,45. 0,29 = 0,13 kVAr
S
ttcs-D
= 0,47 kVA
2.2. TÍNH TOÁN CHIẾU SÁNG CHO TẦNG HẦM.
2.2.1. Chiếu sáng cho phòng máy .
Kích thước
E
tc
(lx)
Kết quả tính toán bằng DIALUX
a
(m)
b
(m)
H
(m)
Bộ đèn
Loại đèn
R
a
E
av
Số bộ
đèn
s-cs
(N
bộ
đèn 1
.P
bộ đèn 1
) = 1.1.2.62 = 124W = 0,124kW
Q
ttcs-PM1
= Q
ttcs-PM2
= P
ttcs-PM1
tanφ = 0,124. 0,29 = 0,044 kVAr SVTH: Lê Quốc Đạt Trang 18
Đồ án tốt nghiệp kỹ sư công nghiệp
GVHD: PGS.TS Phan Thị Thanh Bình
MSSV: 0951030005
S
ttcs-PM1
= 0,16 kVA
2.2.2. Chiếu sáng cho phòng kỹ thuật.
Kích thước
E
tc
567
Hình 2.22: Sơ đồ bố trí đèn và phân bố độ rọi của phòng kỹ thuật – tầng hầm.
- Phụ tải chiếu sáng phòng kỹ thuật.
Chọn cosφ = 0,96 và tanφ = 0,29
Chọn hệ số sử dụng k
u-cs =
1 ( áp dụng cho ballast điện tử )
Chọn hệ số đồng thời k
s-cs =
1 ( chiếu sáng )
P
ttcs-PKT
= k
u-cs .
k
s-cs
(N
bộ
đèn 1
.P
bộ đèn 1
) = 1.1.9.63 = 567W = 0,57kW
Q
ttcs-PKT
= P
ttcs-PKT
s
h
lv
E
tc
E
tb
Mã bộ đèn
Số
lượng
Công
suất
0,75
0,75
0,40
1
100
100
TBH424
2 x TL5-28W
67
4154W
2.2.4. chiếu sáng phòng vệ sinh
Kích thước
E
tc
6
150
Hình 2.25: Sơ đồ bố trí đèn và phân bố độ rọi của phòng vệ sinh – tầng hầm.
2.2.5. Tổng phụ tải chiếu sáng khu vực tầng hầm.
Để tiện cho việc phân pha cho tầng hầm ( tầng hầm được cấp điện 3 pha ), toàn bộ đèn
của khu vực bãi đậu xe và 2 phòng vệ sinh sẽ được phân thành 3 line SVTH: Lê Quốc Đạt Trang 20
Đồ án tốt nghiệp kỹ sư công nghiệp
GVHD: PGS.TS Phan Thị Thanh Bình
MSSV: 0951030005
Line 1 (L1/FB) gồm 22 bộ đèn TBH424 2 x TL5-28W của bãi đậu xe và 6 bộ đèn
FBS296 PL-C/2P18W của phòng vệ sinh 1.
Chọn cosφ = 0,96 và tanφ = 0,29
Chọn hệ số sử dụng k
u-cs =
1 ( áp dụng cho ballast điện tử )
Chọn hệ số đồng thời k
s-cs =
1 ( chiếu sáng )
P
ttcs-L1/FB
= k
u-cs .
(N
bộ
đèn 1
.P
bộ đèn 1
+ N
bộ đèn 2
.P
bộ đèn 2
)
= 1.1.(23.62 + 6.25) = 1,57kW
Q
ttcs-L2/FB
= P
ttcc-L2/FB
tanφ = 1,638. 0,29 = 0,44 kVAr
S
ttcs-L2/FB
= 1,57 kVA
Line 3 (L3/FB) gồm 27 bộ đèn còn lại của khu vực bãi đậu xe
P
ttcs-L3/FB
= k
u-cs .
k
s-cs
(N
bộ
a
E
av
Số bộ
đèn
Công
suất
(W)
17,2
8,9
4,0
300
FBS296
1xPL-C/2P18W
82
321
18
450
CR200B
4xTL5-24W
10
1050
Hình 2.26: Sơ đồ bố trí đèn và phân bố độ rọi của phòng trưng bày – tầng trệt.
Tổng phụ tải chiếu sáng cho phòng trưng bày:
ttcs-L1/TB
= 1.1.18.25 = 450W = 0,45kW
Q
ttcs-L1/TB
= P
ttcs-L1/TB
tanφ = 0,45. 0,29 = 0,13 kVAr
S
ttcs-L1/TB
= 0,47 kVA
- Line 2 và line 3 giống nhau mỗi line gồm 5 bộ đèn CR200B 4xTL5-24W
P
ttcs-L2/TB
= P
ttcs-L3/TB
= k
u-cs .
k
s-cs
N
bộ
đèn
.P
bộ đèn
P
ttcs-L2/TB
= P
ttcs-L3/TB
R
a
E
av
Số bộ
đèn
Công
suất
(W)
10
8,9
4,0
200
FBS296
1xPL-C/2P18W
82
218
20
500
BBG463
1xLED-25-2700
82
20
136
Hình 2.27: Sơ đồ bố trí đèn và phân bố độ rọi khu vực ăn uống của nhà hàng – tầng trệt.
500
CR200B
3xTL5-14W
82
520
8
400
SVTH: Lê Quốc Đạt Trang 22
Đồ án tốt nghiệp kỹ sư công nghiệp
GVHD: PGS.TS Phan Thị Thanh Bình
MSSV: 0951030005
Hình 2.28: Sơ đồ bố trí đèn và phân bố độ rọi khu vực bếp của nhà hàng – tầng
trệt.
2.3.2.3. Chiếu sáng khu vực nhà vệ sinh
Kích thước
E
tc
(lx)
Kết quả tính toán bằng DIALUX
a
(m)
Hình 2.29: Sơ đồ bố trí đèn và phân bố độ rọi phòng vệ sinh của nhà hàng – tầng
trệt.
2.3.2.4. Tổng phụ tải chiếu sáng khu vực nhà hàng.
Phân chia các bộ đèn của khu vực nhà hàng thành 3 line.
Line 1 và line 2 giống nhau gồm toàn bộ 10 bộ đèn trang trí và 10 bộ đèn FBS296
PL-C/2P18W của khu vực ăn và phòng vệ sinh
Chọn cosφ = 0,96 và tanφ = 0,29
Chọn hệ số sử dụng k
u-cs =
1 ( áp dụng cho ballast điện tử )
Chọn hệ số đồng thời k
s-cs =
1 ( chiếu sáng )
P
ttcs-L1/NH
= k
u-cs .
k
s-cs
(N
bộ
đèn 1
.P
bộ đèn 1
+ N
bộ
đèn 2
bộ
đèn 1
.P
bộ đèn 1
= 1.1.(8.50+4.25 ) = 500W