Chương 1 Tổng quan về kế toán tài chính và hệ thống kế toán Việt Nam phần 2 (Môn Kế toán tài chính 1) - Pdf 27

1
Chương 1Chương 1
Tổng quan về kế toán tài chính và
hệ thống kế toán Việt Nam
PHẦN 2
KHOA KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN, ĐẠI HỌC MỞTPHCM
Mục tiêuMục tiêu
 Sau khi nghiên cứu xong nội dung này, người học có thể:
◦ Trình bày vai trò của thông tin kế toán tài chính trong việc đưa ra quyết
định.
◦ Giới thiệu những nội dung cơ bản của hệ thống kế toán Việt Nam.
◦ Giải thích những nội dung của khuôn mẫu lý thuyết kế toán cũng như
những nguyên tắc cơ bản trong việc trình bày báo cáo tài chính.
◦ Nêu một số nội dung cơ bản của tổ chức công tác kế toán trong doanh
nghiệp.
◦ Vận dụng hệ thống tài khoản kế toán một cách tổng quát vào các phần
hành kế toán của một số loại hình doanh nghiệp.
◦ Trình bày vấn đề đạo đức nghề nghiệp của những người làm công tác kế
toán –kiểm toán
2
Nội dungNội dung
 Tổng quan về kế toán tài chính
 Hệ thống tài khoản kế toán VN và ứng dụng vào
một số hoạt động
 Đạo đức nghề nghiệp kế toán
Hệ thống kế toán VN và ứng dụngHệ thống kế toán VN và ứng dụng
 Giới thiệu hệ thống tài khoản kế toán doanh
nghiệp
 Ứng dụng hệ thống tài khoản
◦ Tại doanh nghiệp thương mại
◦ Tại doanh nghiệp sản xuất

31x: Va ngắn hạn
ø33x: Nợ ngắn hạn
34x: Nợ dài hạn
35x: Dự phòng phải trả
Loại 4: Vốn chủ sở hữu
41x: Vốn kinh doanh và
các quỹ
42x: Lãi chưa phân phối
44x: Nguồn khác
46x: Nguồn kinh phí
8
4
Tài khoản tài sảnTài khoản tài sản –– TiềnTiền
Số
SỐ HIỆU TK
KẾT CẤU
TT
Cấp 1
Cấp 2
TÊN TÀI KHOẢN
Loại A
Loại B
01
111
Tiền mặt
x
1111
Tiền Việt Nam
x
1112

Số
SỐ HIỆU TK
KẾT CẤU
TT
Cấp 1
Cấp 2
TÊN TÀI KHOẢN
Loại A
Loại B
04
121
Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
x
1211
Cổ phiếu
x
1212
Trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu
x
05
128
Đầu tư ngắn hạn khác
1281
Tiền gửi có kỳ hạn
x
1288
Đầu tư ngắn hạn khác
x
06
129

10
138
Phải thu khác
x
1381
Tài sản thiếu chờ xử lý
x
1385
Phải thu về cổ phần hoá
x
1388
Phải thu khác
x
11
139
Dự phòng phải thu khó đòi
x
Loại A: Nợ tăng, Có giảm, Dư Nợ - Loại B: Nợ giảm, Có tăng, Dư Có – Loại C: Nơ tăng, Có
giảm, Dư cả hai bên
Tài khoản tài sảnTài khoản tài sản –– TSNH KhácTSNH Khác
Số
SỐ HIỆU TK
KẾT CẤU
TT
Cấp 1
Cấp 2
TÊN TÀI KHOẢN
Loại
A
Loại

B
Loại
C
15
151
Hàng mua đang đi đường
x
16
152
Nguyên liệu, vật liệu
x
17
153
Công cụ, dụng cụ
x
18
154
Chi phí SXKD dở dang
x
19
155
Thành phẩm
x
20
156
Hàng hóa
x
21
157
Hàng gửi đi bán

Loại
B
Loại
C
25
211
Tài sản cố định hữu hình
x
2111
Nhà cửa, vật kiến trúc
x
2112
Máy móc, thiết bị
x
2113
Phương tiện vận tải, truyền dẫn
x
2114
Thiết bị, dụng cụ quản lý
x
2115
Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho SP
x
2118
TSCĐ khác
x
26
212
Tài sản cố định thuê tài chính
x

Nhãn hiệu hàng hoá
x
2135
Phần mềm máy vi tính
x
2136
Giấy phép – GP nhượng quyền
x
2138
TSCĐ vô hình khác
x
Loại A: Nợ tăng, Có giảm, Dư Nợ - Loại B: Nợ giảm, Có tăng, Dư Có – Loại C: Nơ tăng, Có
giảm, Dư cả hai bên
8
Tài khoản tài sảnTài khoản tài sản –– Tài sản cố địnhTài sản cố định
Số
SỐ HIỆU TK
KẾT CẤU
TT
Cấp 1
Cấp 2
TÊN TÀI KHOẢN
Loại
A
Loại
B
Loại
C
28
214

Loại
B
Loại
C
30
221
Đầu tư vào công ty con
x
31
222
Vốn góp liên doanh
x
32
223
Đầu tư vào công ty liên kết
x
33
228
Đầu tư dài hạn khác
x
34
229
Dự phòng giảm giá đầu tư DH
x
Loại A: Nợ tăng, Có giảm, Dư Nợ - Loại B: Nợ giảm, Có tăng, Dư Có – Loại C: Nơ tăng, Có
giảm, Dư cả hai bên
9
Tài khoản tài sảnTài khoản tài sản –– TSDH khácTSDH khác
Số
SỐ HIỆU TK

37
243
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
x
38
244
Ký quỹ, ký cược dài hạn
x
Loại A: Nợ tăng, Có giảm, Dư Nợ - Loại B: Nợ giảm, Có tăng, Dư Có – Loại C: Nơ tăng, Có
giảm, Dư cả hai bên
Bài tập thực hành 2Bài tập thực hành 2
 Kể tên các TK tài sản nhưng có kết
cấu khác với các tài khoản tài sản
thông thường?
10
Bài tập thực hành 3Bài tập thực hành 3
 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau (sử
dụng HTTKDN):
◦ Mua một xe tải trị giá 500 triệu, giá chưa thuế GTGT, thuế
suất 10%, thanh toán ngay bằng tiền gửi ngân hàng.
◦ Chi tiền gửi ngân hàng trả trước tiền thuê đất 30 năm số
tiền là 30 tỷ, giá chưa thuế GTGT, thuế suất 5%.
◦ Mua một căn nhà, giá mua 10 tỷ, giá chưa thuế, thuế suất
GTGT 10%. Phần giá trị quyền sử dụng đất được xác định
là 6 tỷ. Thanh toán ngay bằng tiền mặt.
◦ Hoàn thành một công trình xây dựng với tổng chi phí
XDCB là 16 tỷ, đưa vào nhà xưởng sử dụng.
Tài khoản Nợ phải trảTài khoản Nợ phải trả–– Nợ ngắn hạnNợ ngắn hạn
Số
SỐ HIỆU

x
43
334
Phải trả người lao động
x
44
335
Chi phí phải trả
x
45
336
Phải trả nội bộ
x
46
337
Thanh toán theo tiến độ KH
x
47
338
Phải trả, phải nộp khác
x
Loại A: Nợ tăng, Có giảm, Dư Nợ - Loại B: Nợ giảm, Có tăng, Dư Có – Loại C: Nơ tăng, Có
giảm, Dư cả hai bên – Loại D: Nợ giảm, Có tăng, Dư cả hai bên
11
Tài khoản Nợ phải trảTài khoản Nợ phải trả Nợ dài hạnNợ dài hạn
Số
SỐ HIỆU TK
KẾT CẤU
TT
Cấp 1

x
53
351
Quỹ DP trợ cấp mất việc làm
x
54
352
Dự phòng phải trả
x
55
353
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
x
56
356
Quỹ phát triển KH & CN
x
Loại A: Nợ tăng, Có giảm, Dư Nợ - Loại B: Nợ giảm, Có tăng, Dư Có – Loại C: Nơ tăng, Có
giảm, Dư cả hai bên – Loại D: Nợ giảm, Có tăng, Dư cả hai bên
Bài tập thực hành 4Bài tập thực hành 4
 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau (sử
dụng HTTKDN):
◦ Vay ngắn hạn bằng tiền mặt 200 triệu đồng.
◦ Một khoản vay dài hạn 300 triệu đồng đến hạn trả trong
năm sau.
◦ Vay dài hạn 500 triệu để thanh toán một khoản phải trả
người bán.
◦ Thanh toán tiền lương nhân viên trong kỳ 60 triệu đồng
bằng chuyển khoản qua ngân hàng.
12

Quỹ đầu tư phát triển
x
61
415
Quỹ dự phòng tài chính
x
62
418
Các quỹ khác thuộc vốn chủ
sở hữu
x
63
419
Cổ phiếu quỹ
x
Loại A: Nợ tăng, Có giảm, Dư Nợ - Loại B: Nợ giảm, Có tăng, Dư Có – Loại C: Nơ tăng, Có
giảm, Dư cả hai bên – Loại D: Nợ giảm, Có tăng, Dư cả hai bên
Tài khoản Vốn chủ sở hữu 2Tài khoản Vốn chủ sở hữu 2
Số
SỐ HIỆU TK
KẾT CẤU
TT
Cấp 1
Cấp 2
TÊN TÀI KHOẢN
Loại
A
Loại
B
Loại

triển 300 triệu.
◦ Chia cổ tức bằng tiền mặt 200 triệu.
◦ Dùng lợi nhuận chưa phân phối bổ sung nguồn vốn kinh
doanh 700 triệu.
HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM -
TÀI KHOẢN THUỘC BÁO CÁO KQHĐKD
Doanh thu
Chi phí
SXKD
Loại 5: Doanh thu
51x: Doanh thu
52x: C/khấu, G/giá
53x: Hàng bò trả lại
Loại 6: Chi phí SXKD
61x: Chi phí mua hàng
62x: Chi phí SX
63x: Giá thành, giá vốn, CPTC
64x: Chi phí ngoài SX
Thu nhập
khác
Chi phí
khác
Loại 7: Thu nhập khác
71x: Thu nhập khác
Loại 8: Chi phí khác
81x: Chi phí khác
82x: CP thuế TNDN
Loại 9: xác đònh kết quả
9
14

x
71
531
Hàng bán bị trả lại
x
72
532
Giảm giá hàng bán
x
Loại E: Nợ tăng, Có giảm, Không có số dư- Loại F: Nợ giảm, Có tăng, Không có số dư–
Loại G: Doanh thu bên Có, Chi phí bên Nợ, Không có số dư
Bài tập thực hành 6Bài tập thực hành 6 11
 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau (sử
dụng HTTKDN):
◦ Bán hàng thu tiền mặt 400 triệu (giá chưa thuế, thuế GTGT
10%)
◦ Bán hàng cho người mua trả chậm 600 triệu (giá chưa
thuế, thuế GTGT 10%).
◦ Khách hàng trả lại hàng, giá bán 200 triệu (giá chưa thuế,
thuế GTGT 10%)
◦ Kết chuyển khoản hàng bán trả lại nói trên .
15
Tài khoản Chi phí SXKDTài khoản Chi phí SXKD
Số
SỐ HIỆU TK
KẾT CẤU
TT
Cấp 1
Cấp 2
TÊN TÀI KHOẢN

x
81
641
Chi phí bán hàng
x
82
642
Chi phí quản lý doanh nghiệp
x
Loại E: Nợ tăng, Có giảm, Không có số dư- Loại F: Nợ giảm, Có tăng, Không có số dư–
Loại G: Doanh thu bên Có, Chi phí bên Nợ, Không có số dư
Bài tập thực hành 6Bài tập thực hành 6 22
 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau (sử
dụng HTTKDN):
◦ Giá xuất kho của các SP đã ghi doanh thu ở BTTH 6-1 là
500 triệu đồng.
◦ Giá vốn của SP bị trả lại ở BTTH 6-1 là 150 triệu đồng.
◦ Chi bằng tiền mặt cho BPBH là 20 triệu đồng, BPQL là 10
triệu đồng
◦ Tính lương nhân viên BPBH là 30 triệu đồng, BPQL là 15
triệu đồng.
◦ Khấu hao TSCĐ dùng cho BPBH là 10 triệu đồng, BPQL là
5 triệu đồng.
16
Tài khoản TN khác, CP khác, XĐKQKDTài khoản TN khác, CP khác, XĐKQKD
Số
SỐ HIỆU TK
KẾT CẤU
TT
Cấp 1

◦ Tính thuế thu nhập DN 25% lợi nhuận trước thuế.
◦ Kết chuyển lợi nhuận sau thuế.
17
Bài tập thực hành 7Bài tập thực hành 7
 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau (sử
dụng HTTKDN):
◦ Xuất nguyên liệu cho SX 200 triệu đồng.
◦ Tính lương công nhân trực tiếp 150 triệu đồng.
◦ Khấu hao TSCĐ dùng cho SX 20 triệu đồng.
◦ Lương nhân viên phân xưởng 10 triệu đồng.
◦ Kết chuyển chi phí SX.
◦ Nhập kho thành phẩm, biết giá trị SPDD đầu kỳ và cuối kỳ
bằng 0.
Đạo đức nghề nghiệpĐạo đức nghề nghiệp
 Đặt trên nền tảng phục vụ lợi ích xã hội của
nghề nghiệp
 Là nền tảng cho sự phát triển bền vững của
nghề nghiệp, tổ chức và cá nhân
 Cần hiểu rõ các nguy cơ và sử dụng các
biện pháp bảo vệ
 Cần vận dụng các nguyên tắc đúng đắn
18
Các nguy cơCác nguy cơ
 Nguy cơ do tư lợi
 Nguy cơ tự kiểm tra
 Nguy cơ về sự bào chữa
 Nguy cơ từ sự quen thuộc
 Nguy cơ bị đe dọa
Các biện pháp bảo vệCác biện pháp bảo vệ
 Các biện pháp bảo vệ do pháp luật và


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status