Ôn tập số tự nhiên - Pdf 27

THIẾT KẾ BÀI DẠY
MÔN: TOÁN
BÀI: ÔN TẬP SỐ TỰ NHIÊN
Ngày soạn: 11/3/2011
Ngày dạy: 17/ 3/ 2011
Giáo viên dạy: Nguyễn Thị Minh Nguyệt
Đơn vị: Trường Tiểu học Bình Hàng Tây 1.
I. Mục tiêu:
- Biết đọc, viết, so sánh các số tự nhiên và dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9.
- Làm bài 1, bài 2, bài 3 (cột 1), bài 5.
II. Chuẩn bị:
+ GV: SGK, giáo án, bảng phụ. . .
+ HS: SGK, phiếu bài tập, xem trước nội dung ôn tập
III. Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1. Khởi động:
Hát tập thể.
Hát.
2. Bài cũ: ( 4- 5 phút
Muốn tính quãng đường ta phải làm sao?
HS nhận xét.
GV nhận xét
Cả lớp viết công thức tính quãng đường vào
bảng con.
Nhận xét bảng con.
GV nhận xét
…Muốn tính quãng đường ta lấy vận tốc
nhân với thời gian.
HS nhận xét.
HS thực hiện:
s = v x t

lượng”. Bài đầu tiên các em sẽ học là “Ôn tập
về số tự nhiên”
→ Ghi tựa bài lên bảng.
- Học sinh lắng nghe, xác định nhiệm vụ
của tiết học.
4. Phát triển các hoạt động:
 Hoạt động 1: ôn tập về số tự nhiên, cách
đọc số tự nhiên, viết số tự nhiên.
Bài 1: GV đính yêu cầu
Gọi HS nêu yêu cầu.
HS nêu:
a) Đọc các số:
70 815; 975 806; 5 723 600;
472 030 953
Các em đọc thầm các số trong câu a và nêu
cách đọc trong thời gian 1 phút.
HS thực hiện theo yêu cầu
Gọi HS đọc 4 HS đọc 4 số
Gọi HS nhận xét
GV nhận xét
Lớp nhận xét
Em hãy nêu cách đọc Số tự nhiên. Tách lớp từ phải sang trái, đọc từ
trái sang phải, kết thúc mỗi lớp kèm
theo tên lớp.
Gọi HS nhận xét
GV nhận xét.
HS nhận xét. Nhắc lại cách đọc.
HS lắng nghe.
GV đính câu b.
HS nêu yêu cầu bài tập?

hàng nào trong số đó.
GV nhận xét chốt kiến thức (nếu HS còn
lúng túng)
(Để xác định giá trị của chữ số trong một số
tự nhiên, ta cần xác định hàng mà nó được viết
trong số đó.)
Các em đã vừa ôn lại cách đọc và xác
định giá trị của chữ số trong số tự nhiên, Thế
STN còn có đặc điểm gì các em sẽ tìm hiểu
qua bài 2 nhé.
Lớp nghe nhận xét nhắc lại
HS lắng nghe
 Hoạt động 2: Ôn tập tính chất chẵn, lẻ và
quan hệ thứ tự trong STN.
• Bài 2: GV đính yêu cầu.
HS nêu yêu cầu.
2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:
a. Ba số tự nhiên liên tiếp.
a) 998; 999; ………. …
…………; 8 000; 8 001
66 665; ……… ; 66 667
b. Ba số chẳn liên tiếp:
98; …… ; 102 996; … ; 1 000
………; 3000; 3002
c. Ba số lẻ liên tiếp:
77; 79; ……… ; 299; ……… ; 303
….…… ; 2001; 2003
Với 3 yêu cầu của bài tập cả lớp sẽ làm vào
PBT trong thời gian 2 phút.
HS thực hiện theo yêu cầu.

điểm gì ?
Em hãy nêu cách viết số tự nhiên.
GV nhận xét.
- Hai STN liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn
vị.
- Hai số chẳn hoặc lẻ liên tiếp nhau thì
hơn kém nhau 2 đơn vị.
- Khi viết số tự nhiên em viết từ trái sang
phải, khi kết thúc mỗi lớp viết tách ra một
khoảng nhỏ.
HS nhận xét.
HS trả lời.
GV nhận xét. Tuyên dương lớp. Lớp nhận xét.
GV chốt lại kiến thức: ( nếu HS nói sai)
Hai số tự nhiên liên tiếp nhau thì hơn, kém
nhau 1 đơn vị, hai số chẳn hoặc lẻ liên tiếp nhau
thì hơn, kém nhau 2 đơn vị. Khi viết số tự nhiên
ta viết từ trái sang phải, kết thúc mỗi lớp tách ra
một khoảng nhỏ.
Bài 3: GV đính yêu cầu
HS đọc yêu cầu bài tập 3. HS đọc:
Điền dấu lớn,dấu bé, dấu bằng vào chỗ
chấm.
HS làm bảng con
Gọi 1 HS lên bảng
HS thực hiện.

4
GV kiểm tra cả lớp.
HS nhận xét.

Gọi HS nhận xét.
- Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so
sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể
từ trái sang phải.
HS nhận xét.
GV nhận xét chốt ý (nếu HS lúng túng)
Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so
sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể
từ trái sang phải.
GV: Phần bài tập ở cột 2 bài 3 các em thực
hiện tương tự và làm vào buổi chiều.
*GV hướng dẫn bài tập số 4 và cho làm
vào buổi chiều.
HS lắng nghe.
 Hoạt động 3: Ôn tập dấu hiệu chia hết . Hoạt động nhóm đôi
Bài 5: GV đính yêu cầu
Gọi 1 HS đọc yêu cầu 1 HS đọc yêu cầu:
Tìm chữ số thích hợp để khi điền vào ô
trống ta được:
a) 43 chia hết cho 3.
5
b) 27 chia hết cho 9.
c) 81 chia hết cho cả 2 và 5.
d) 46 chia hết cho cả 3 và 5.
Muốn điền chữ số vào ô trống để có số chia
hết cho 3 ta dựa vào đâu ?
Dựa vào dấu hiệu chia hết cho 3.
Em hãy nêu dấu hiệu chia hết cho 3? Các số chia hết cho 3 là số có tổng các
chữ số chia hết cho 3.
Em hãy nêu dấu hiệu chia hết cho 9?

khác không ?
GV nhận xét .
Em lấy 3 chữ số cộng lại có tổng chia hết
cho 9.
HS trả lời.  = 0 ( 9 )
HS nhận xét
Câu c: Vì sao em chọn chữ số 0 để điền vào ô
trống ?
Dự kiến:
-Vì em dựa vàođặc điểm giống nhau của
2 dấu hiệu chia hết cho 2 và chia hết cho
5.
6
GV nhấn mạnh ý: Số vừa chia hết cho cả 2 và
5 là số có chữ số tận cùng là chữ số 0.
HS nhận xét.
Bài d : Em dựa vào đâu để điền vào ô trống chữ
số 5.
Gọi HS nhận xét
Dự kiến:
-Vì em dựa vào đặc điểm giống nhau của
2 dấu hiệu chia hết cho 3 và chia hết cho
5.
HS nhận xét.
GV nhận xét tuyên dương HS trả lời tốt. HS nhận xét
 Hoạt động 4:
Củng cố:
Muốn đọc được số tự nhiên ta đọc như thế nào? -HS trả lời.
-Tách lớp từ phải sang trái. Đọc từ trái
sang phải , kết thúc mỗi lớp kèm theo tên


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status