tài liệu ôn tập toán 9 - Pdf 27

TI LIU ễN TP HèNH HC 9
CHUYấN I: GII CC BI TON V TAM GIC

1. Bi tp ngh v dng bi gii tam giỏc
bi 1 : cho ABC bit din tớch bng 24cm
2
, di ng cao ng vi cnh BC
bng 4cm . tớnh di cnh ỏy BC
bi 2 : cho ABC bit
à
A
= 75
o
,
à
B
= 55
o
.
a) tớnh gúc C ?
b) hóy v gúc ngoi nh C ca tam giỏc. tớnh gúc ngoi nh C
bi 3 : v on thng I R = 3cm , v im T sao cho IT = 2,5cm, TR = 2cm . v TI R
2. BI TP NGH CC TRNG HP BNG NHAU CA TAM GIC
Bài 1 : Cho ABC vuông tại A , cạnh AC = 4cm , BC = 5cm . Tính cạnh góc vuông
AB
Bài 2 : Cho ABC cân tại A . Kẻ AH vuông góc với BC .
Chứng minh rằng : AHB = AHC
Bài 3 : Cho góc xOy khác góc bẹt , Ot là phân giác của góc xOy . Qua điểm H thuộc
tia Ot kẻ đờng vuông góc với Ot cắt Ox và Oy theo thứ tự tại A và B . Chứng minh OA
= OB.


a, Tính độ dài các đoạn thẳng MN và E F
b, Tính diện tích tứ giác MNFE, biết rằng diện tích của tam giác ABC là 270 cm
2
.
Bài 2: Tam giác ABC có AB= 5cm, AC= 6cm và BC= 7 cm. Tia phân giác của góc
BAC cắt cạnh BC tại E. Tính các đoạn EB, EC.
5. CC TRNG HP NG DNG CA TAM GIC
Bài tập1. Cho tam giác ABC. Trong đó AB = 15 cm, AC = 20cm. Trên hai cạnh AB và
AC lần lợt lấy hai điểm D và E sao cho AD = 8cm, AE = 6cm. Hai tam giác ABC và
ADE có đồng dạng với nhau không? vì sao?
1
Bài tập 2. Hai tam giác ABC và DEF có
à
à
à
à
A=D, B=E
, AB = 8cm, BC = 10cm, DE =
6cm. Tính độ dài các cạnh AC, DF, EF, biết rằng cạnh AC dài hơn cạnh DF 3cm.

6. CC TRNG HP NG DNG CA TAM GIC VUễNG
Bài tập 1: Bóng của một cột điện trên mặt đất có độ dài 4,5m cùng thời điểm đó một
thanh sắt cao 2,1m cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài 0,6m. Tính chiều cao của
cột điện.
Bài tập 2: Trong hình vẽ, tam giác MNQ vuông
tại M và có đờng cao MH.
a) Trong hình vẽ có bao nhiêu cặp tam giác
đồng dạngvới nhau? (Hãy chỉ rõ từng cặp tam
giác đồng dạng và viết theo các đỉnh tơng ứng.
b) Cho biết MQ = 12,45cm,

sin 60
0
, cos62
0
, tg56
0
, cotg78
0
, sin80
0
, tg64
0
, cotg70
0

9. MT S H THC V CNH V GểC TRONG TAM GIC VUễNG
Giải các tam giác ABC vuông tại A, các cạnh đối diện với các đỉnh A, B, C lần
lợt là a, b ,c biết rằng
1) b = 8cm, a = 10 cm
2) b = 5cm,
0

30C =
3) c = 10cm,
0

35B =
TIT 10: KIM TRA
s 1:
Câu 1:

à
à
0 0
A 110 , B 100= =
. Các tia phân giác của góc C và D cắt nhau
ở E. Các đờng phân giác của các góc ngoài tại các đỉnh C và D cắt nhau ở F. Tính
ã
ã
CED,CFD

12. HèNH THANG - HèNH THANG CN
Bi tp 1:
T giỏc ABCD cú AB = BC v AC l tia phõn giỏc ca gúc A. Chng minh
rng ABCD l hỡnh thang.
Bi tp 2:
Cho hỡnh thang cõn ABCD (AB // CD), E l giao im ca hai ng chộo.
Chng minh rng EA = EB, EC = ED
Bi tp 3:
Cho hỡnh thang ABCD (AB//CD), E l trung im ca AD, F l trung im ca
BC. ng thng E F ct BD I, ct AD K.
a, Chng minh rng AK = KC, BI = ID .
b, Cho AB= 6 cm, CD = 10 cm. Tớnh di EI, KF, IK.

13. HèNH BèNH HNH - HèNH CH NHT
Bài tập 1:
Cho hình bình hành ABCD. Gọi E là trung điểm của AD, F là trung điểm của
BC .Chứng minh rằng BE = DF.
Bài tập 2
Hình chữ nhật ABCD có cạnh AD băng nửa đờng chéo .Tính góc nhọn tạo bởi
hai đờng chéo.

đó theo đơn vị m
2
, km
2
, a, ha.
Bài tập 2
Tính diện tích hình thoi có cạnh dài 6 cm và một trong các góc của nó có số đo
là 60
0
.
Bài tập 3
Tính các cạnh của một hình chữ nhật biết rằng bình phương của độ dài một
cạnh là 16 cm và diện tích của hình chữ nhật là 28 cm
2
.
ÔN TẬP
4
I. KIN THC C BN
KIM TRA
Bài tập 1: (3 điểm)
Chu vi hình bình hành ABCD bằng 10 cm, chu vi tam giác ABD bằng 9cm.
Tính độ dài BD.
B i t p 2: (3 điểm)
Cho hỡnh thang cõn ABCD (AB // CD), E l giao im ca hai ng chộo.
Chng minh rng EA = EB, EC = ED
Bài tập 3: (4 điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2AD. Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của AB,
CD. Goi M là giao điểm của AF và DE, N là giao điểm của BF và CE.
a, Tứ giác ADEF là hình gì? Vì sao?
b, Tứ giác EMFN là hình gì? Vì sao?

OM = 6 cm. Tính AB =?
Hướng dẫn: Dây AB không đi qua tâm, đường kính
OM đi qua trung điểm M của AB nên OM

AB

AB = 2AM.
Xét tam giác vuông AMO để tính AM

AB = 2AM
M
B
A
O
18. DÂY CUNG VÀ KHOẢNG CÁCH ĐẾN TÂM
VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN
Bài 1. Cho (O; 12cm) đường kính CD vẽ dây MN qua trung điểm I của OC sao cho
·
NID
= 30
o
. Tính độ dài dây MN.
Hướng dẫn
- Kẻ OH

MN
- Xét tam giác vuông HOI Có :
·
HIO
= 30

19. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI
ĐƯỜNG TRÒN
Bài 2:
Cho đường tròn tâm O bán kính OA và đường tròn
đường kính OA.
a) Hãy xác định vị trí tương đối của 2 đường tròn.
b) Dây AD của đường tròn lớn cắt đường tròn nhỏ ở
C. Chứng minh rằng AD = CD. 20. GÓC Ở TÂM, SỐ ĐO CUNG LIÊN HỆ GIỮA CUNG VÀ DÂY
Bài 1. Hai tiếp tiếp tuyến tại A, B của đường tròn tâm (O;R) Cắt nhau tại M. Biết OM
= 2R. Tính số đo của góc ở tâm AOB ?
21. TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN
Bài 1 : Cho tam giác ABC vuông tại A. Vẽ đường tròn (B, BA) và đường tròn
(C, CA), chúng cắt nhau tại điểm D (khác A) . Chứng minh rằng CD là tiếp tuyến của
đường tròn (B).
Bài 2 : Cho nửa đường tròn tâmO đường kính AB. Gọi Ax , By là các tia
vuông góc với AB (Ax , By và nửa đường tròn thuộc cùng nửa mặt phẳng bờ AB) .
Gọi M là điểm bất kỳ thuộc tia Ax. Qua M kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn cắt By ở
N.
a, Tính số đo
·
MON
?
b, Chứng minh rằng MN = AM + BN.
c, Chứng minh rằng AM. BN = R2 (R là bán kính của đường tròn). 22. GÓC NỘI TIẾP VÀ MỐI LIÊN HỆ GIỮA GÓC NỘI TIẾP VÀ CUNG BỊ

·
DMB
= 30
0
. Sđ
¼
DnB
bằng :
A. 50
0
B. 30
0
C. 60
0
D. 100
0

BÀI TẬP
Bài 1. Cho hai đường tròn (o) và (o,) cắt nhau tại A
và B. Vẽ các đường kính AC và AD của hai đường
tròn. Chứng minh rằng ba điểm C, B, D thẳng
hàng.
Hướng dẫn :
Chỉ ra
·
ABD
= 1V;
·
ABC
= 1V =>

B
M
N
23. GÓC TẠO BỞI TIA TIẾP TUYẾN VÀ DÂY CUNG
Cho đường tròn tâm 0 đường kính AB. Lấy điểm P khác A và B trên đường tròn,
Gọi T là giao điểm của AP với tiếp tuyến tại B của đường tròn. Chứng minh:

·
APO
=
·
PBT
.
Hướng dẫn:
Kéo dài P0 cắt (0) tại Q. Nhận xét hai góc O
1
và O
2
So sánh hai cung nhỏ QA và BP, từ đó so sánh hai góc
·
APO

·
PBT
24. GÓC CÓ ĐỈNH Ở BÊN TRONG ĐƯỜNG TRÒN GÓC CÓ ĐỈNH Ở BÊN
NGOÀI ĐƯỜNG TRÒN CUNG CHỨA GÓC
Bài tập 1: Cho đường tròn ( O ) và hai dây AB, AC bằng nhau. Trên cung nhỏ AC lấy
một điểm M. Gọi S là giao điểm của AM và BC. Chứng minh rằng
·
ASC

Hình.51
Bài tập 2: Dựng tam giác ABC biết BC = 6 cm
µ
A
= 40
0
và đường cao AH = 4 cm
HD:
- Dựng đoạn thẳng BC =6cm
- Dựng cung chứa góc ? trên đoạn thẳng ?
- Dựng đt d//BC. Xđ vị trí điểm A
- Nối AB,AC .
- Biện luận : bài toán có 2 nghiệm hình
25. TỨ GIÁC NỘI TIẾP
Bài tập 1: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn khi:
Khẳng định Đúng Sai
a,
·
·
+ =
0
DAB BCD 180
b, Bốn đỉnh A, B, C, D cách đều điểm I.
c,
·
·
DAB BCD.=
d,
·

HDC
= ?

tứ giác HECD nội tiếp trong một đường tròn
b/ Tứ giác ABDE nội tiếp
Ta có :
·
AEB
= ? (AD là đường cao)
·
ADB
= ? (BE là đường cao)
H
D
E
O
C
A
B
M
N

·
AEB

·
ADB
cùng nhìn cạnh AB dưới một góc vuông nên tứ giác ABDE nội
tiếp .
c) Chứng minh

=?
Thay số n
o
= ?
KIỂM TRA
Đề 1:
I. Trắc nghiệm khách quan:
Khoanh vào chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 4)
Câu 1: Nếu một tam giác có một cạnh là đường kính của đường tròn ngoại tiếp thì
tam giác đó là:
A. Tam giác nhọn C. Tam giác tù
B. Tam giác vuông D. Tam giác cân
Câu 2: Đường thẳng a là tiếp tuyến của đường tròn (O) nếu chúng có:
A. 1 điểm chung C. 0 điểm chung
B. 2 điểm chung D. 3 điểm chung
Câu 3: Cho hình vẽ, biết AD là đường kính của (O) ,
·
ACB
= 50
0
, số đo của góc x bằng :
10
Hình.76
A. 45
0

B . 40
0

C. 50

·
DAB
+
·
BCD
= 180
0
D.
·
DAB
=
·
ABC
= 90
0
Câu 5: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm (…) để được các khẳng định đúng
A. Trong các dây của một đường tròn dây ………… …… là đường
kính
B. Đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì .…… …
…… với dây ấy
Câu 6: Nối mỗi dòng ở cột A với một dòng ở cột B để được các khẳng định đúng.
Cột A Cột B
Vị trí tương đối của (O;R) và (O’;r) với R

r Hệ thức giữa d với R và r với d = OO’
1. (O) và (O’) cắt nhau a. d > R + r
2. (O) và (O’) tiếp xúc ngoài b. d < R – r
3. (O) và (O’) tiếp xúc trong c. R – r < d < R + r
4. (O) và (O’) ở ngoài nhau d. d = R – r
e. d = R + r


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status