Tài liệu On tap toan 7 chuong 2 HK1 - Pdf 83

ễN TP CHNG 2 TON 7
i lng t l thun - i lng t l nghch:
L T l thun L t l nghch
a) nh ngha: y = kx (k

0) a) nh ngha: y =
a
x
(a

0)
b)Tớnh cht: b)Tớnh cht:
Tớnh cht 1:
1 2 3
1 2 3
...
y y y
k
x x x
= = = =
Tớnh cht 1:
1 1 2 2 3 3
. . . ...x y x y x y a= = = =

Tớnh cht 2:
1 1 3 3
2 2 4 4
; ;....
x y x y
x y x y
= =

f
+ Thay x = 1 vào (1) ta có
421.2)1(
=+=
f
.
Nh vậy: 0 là giá trị của hàm số
( ) 2 2y f x x= = +
tại x = - 1.
2 là giá trị của hàm số
( ) 2 2y f x x= = +
tại x = 0.
4 là giá trị của hàm số
( ) 2 2y f x x= = +
tại x = 1.
Mặt phẳng toạ độ: + Hệ trục toạ độ: Ox

Oy: Ox gọi là trục hoành; Oy gọi là trục tung.
+ Mặt phẳng chứa hệ trục toạ độ xOy gọi là mặt phẳng toạ độ.
+ Mỗi điểm trên mặt phẳng toạ độ đều có toạ độ (x
0
;

y
0
).
+ Với toạ độ (x
0
; y
0

2
7

B:
7
2

C:
2
7
D :
7
2

b)Cho bit y v x t l thun vi nhau. Cỏch vit no ỳng:
A:
3
1
x
x
=
2
1
y
y
B:
2
1
x
x

A: 3 B: - 3 C: -10 D : 10
d). i lng y t l nghch vi i lng x theo h s t l 0,4 thỡ x t l nghch vi y
theo h s t l no?
A: - 0,4 B:
1
0,4

C: 0,4 D :
1
0,4

Câu 2: Điền chữ đúng hoặc sai vào các câu sau:
CÂU ĐÚNG SAI
a. Hàm số y = -3x khi x = -2 thì y = 6
b. Một điểm bất kì trên trục hoành có hoành độ bằng 0
c. Một điểm bất kì trên trục tung có có hoành độ bằng 0
d. Đồ thị hàm số y = ax (a

0), a >0 đồ thị ở góc phần
tư thứ II và thứ IV.
Câu 3: Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ
2
7

thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ:
A.
2
7−
B.
7

1
x
x
=
2
1
y
y
D .
2
3
x
x
=
2
1
y
y
Câu 5: Cho y =
x
a
, biết x = 5 ; y = -2 thì a = ?
A. 3 B. - 3 C. -10 D . 10
Câu 6: Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ 0,4 thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ
nào? A. - 0,4 B. 0,4 C.
1
0,4

D .
1

. Tính f(3); f(5); f(– 2).
Câu 21: Vẽ đồ thị hàm số: y =
1
2
x
; y = – 2x; y =
3
2
x
.
Câu 22: Vẽ đồ thị hàm số: y = 3x, kiểm tra điểm A(– 2; 6) có thuộc đồ thị hàm số trên không? Vì sao?


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status